1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn sinh học 9 tuần 27

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 57,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV h/dẫn HS quan sát tìm hiểu về thành phần HST đang thực hành TT HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài: cạnh tranh, hỗ t[r]

Trang 1

Ngày soạn 17/03/2021 Tiết 53

Bài 51: THỰC HÀNH- HỆ SINH THÁI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nêu đựơc các thành phần của hệ sinh thái

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thực hành Biết đọc sơ đồ 1 chuỗi thức

ăn cho trước

* Kĩ năng sống:

- Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK để tìm hiểu phương pháp thực hành, xây dựng kế hoạch tìm ra mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật trong HST

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm và kĩ năng giao tiếp

- Kĩ năng quản lí thời gian và đmả nhận trách nhiệm được phân công

3 Thái độ: Qua bài học HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi

trường

4 Nội dung trọng tâm:

- Nêu các thành phần của hệ sinh thái, chuỗi thức ăn

a Năng lực chung:

- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý

- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp

- Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học

b Năng lực chuyên biệt: Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức sinh học,

nhóm NLTP về nghiên cứu khoa học, nhóm NLTP về phương pháp sinh học

II CHUẨN BỊ:

- GV: + Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng Bảng phụ

+ Kính lúp (8 chiếc)

- HS: +Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng

+Túi ni lông nhặt mẫu, giấy bút chì

III PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp: Giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, dạy học nhóm

- Kỹ thuật: Động não, chia nhóm, thu nhận thông tin phản hồi, trình bày 1 phút

IV TIẾN HÀNH THỰC HÀNH:

1 Ổn định lớp:

- GV kiểm tra sỉ số HS và kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS

9A

9B

- GV nêu mục tiêu của tiết thực hành

Trang 2

2 Bài mới: GV hướng dẫn HS quan sát, cách thu thập mẫu vật.

A Khởi động (1p): GV hướng dẫn HS quan sát, cách thu thập mẫu vật.

B Hình thành kiến thức mới:

HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu về HST (Quan sát đồi cây)

- Mục tiêu: HS biết xác định các thành phần của HST

- Phương pháp/kỹ thuật: Trực quan, thực hành, dạy học nhóm/Động não, thu nhận

thông tin phản hồi, chia nhóm

- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, nhóm

- Phương tiện: PHT bảng 51.1; 51.2; 51.3

- Sản phẩm: HS quan sát môi trường và hoàn thành được bảng bảng 51.1; 51.2;

51.3 theo yêu cầu

- GV cho HS xác định mục tiêu

của bài thực hành:

+ Điều tra các thành phần của

hệ sinh thái

+ Xác định thành phần các sinh

vật trong khu vực quan sát

- GV cho HS thực hành tại đồi

cây:

+ Yêu cầu HS quan sát để

hoàn thành bảng 51.1 + 51.2 +

51.3

- GV quan sát các nhóm, giúp

đỡ nhóm yếu

- GV tiếp tục hướng dẫn để HS

có thể quan sát

- GVcó thể kiểm tra sự quan

sát của HS bằng cách kiểm tra

vài nhóm

- Lưu ý: hoạt động 1 này có thể

tiến hành trong 1 tiết đầu của

bài thực hành để HS có thể

- Toàn lớp trật tự lắng nghe

- Sau khi nghe rõ mục tiêu của bài các em tiến hành thực hành

- HS hoàn thành bảng theo yêu cầu

- HS lưu ý: có những thực vật, động vật không biết tên có thể hỏi GV

* Xác định được hệ sinh thái

Trang 3

quan sát và tìm hiểu kĩ về hệ

sinh thái

Bảng 51.1 Các thành phần của hệ sinh thái quan sát

- Những nhân tố tự nhiên: đất, đá, cát,

sỏi, độ dốc

- Trong tự nhiên: cây cỏ, bụi rậm, cây gỗ, giun đất, châu chấu, bọ ngựa, nấm

- Những nhân tố do hoạt động của con

người tạo nên: thác nước nhân tạo, ao,

mái che nắng

- Do con người (chăn nuôi, trồng trọt ) + Cây trồng: chuối, mít, ổi

+ Vật nuôi: gà, vịt, cá

Bảng 51.2: THành phần thực vật trong khu vực thực hành

Loài có nhiều cá thể nhất Loài có nhiều cá thể Loài có ít cá thể Loài rất hiếm

Tên loài: ……… Tên loài: ………… Tên loài: …… Tên loài:

……

Bảng 51.3: Thành phần động vật trong khu vực thực hành

Loài có nhiều cá thể

nhất

Loài có nhiều cá thể

Loài có ít cá thể

Loài rất hiếm Tên loài: ……… Tên loài: ………… Tên loài: …… Tên loài: ……

* Kết luận: GV nhận xét và hướng dẫn HS hoàn thành bài thu hoạch (theo mẫu

hướng dẫn trên)

3 Kiểm tra đánh giá:

? Môi trường chúng ta quan sát thuộc hệ sinh thái gì?

? Những sinh vật đặc trưng trong hệ sinh thái mà em quan sát và thu thập được?

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xử lí mẫu thu thập được

- Đọc kĩ phần thực hành của giờ sau

***********************************************************

Trang 4

Ngày soạn 17/03/2021 Tiết 54

Bài 52: THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI (TT)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết được các thành phần của hệ sinh thái ngoài thiên nhiên; nhận biết và xây dựng những chuỗi thức ăn đơn giản

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng: lấy mẫu vật, quan sát, vẽ hình, phân tích rút ra

kiến thức từ thực tế

* Kĩ năng sống:

- Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin khi đọc SGK để tìm hiểu phương pháp thực hành, xây dựng kế hoạch tìm ra mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật trong hệ sinh thái

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm và kĩ năng giao tiếp

- Kĩ năng quản lí thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công

3 Thái độ: Qua bài học HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi

trường

4 Nội dung trọng tâm:

- Nêu các thành phần của hệ sinh thái ngoài thiên nhiên, xây dựng chuỗi thức ăn

a Năng lực chung:

- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý

- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp

- Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học

b Năng lực chuyên biệt: Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức sinh học,

nhóm NLTP về nghiên cứu khoa học, nhóm NLTP về phương pháp sinh học

II CHUẨN BỊ:

- GV:+ Tranh ảnh các loài sinh vật trong hệ sinh thái.

+ Sơ đồ lưới thức ăn.

- HS: Đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài thực hành

III PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, dạy học nhóm

- Kỹ thuật: Động não, chia nhóm, thu nhận thông tin phản hồi, trình bày 1 phút

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp (1p)

9A

9B

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ (3p):

- GV kiểm tra sự hoàn thành phần thực hành của tiết trước

- Kiểm tra phần chuẩn bị của HS trong tiết học

3 Bài mới:

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’) Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho

học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương

pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

GV h/dẫn HS quan sát tìm hiểu về thành phần HST đang thực hành (TT)

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài: cạnh tranh, hỗ

trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác

- đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng loài, khác loài

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương

pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

- GV yêu cầu HS hoàn

thiện bảng 51.4 SGK

- Gọi đại diện lên viết

bảng

- GV giúp HS hoàn thành

bảng 51.4, yêu cầu HS

viết thành chuỗi thức ăn

- GV giao bài tập nhỏ:

Trong 1 HST gồm các

sinh vật: thực vật, sâu,

ếch, dê, thỏ, hổ, báo, đại

bàng, rắn, gà, châu chấu,

sinh vật phân huỷ Hãy

thành lập lưới thức ăn

- GV chữa và hướng dẫn

- Xây dựng chuỗi thức ăn

- Các nhóm trao đổi, nhớ lại băng hình đã xem hoặc dựa vào bảng 51.1 để điền tên sinh vật vào bảng 51.4

- Đại diện nhóm viết kết quả lên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS hoàn thiện lưới thức ăn

* Thảo luận: đề xuất biện pháp để bảo vệ HST rừng nhiệt đới, yêu cầu hiểu được :

- Số lượng sinh vật trong hệ

II Xây dựng chuỗi thức ăn

và lưới thức ăn (33p)

Châu chấu → ếch

→ rắn Sâu → gà T/vật

SVPH

Dê → hổ Thỏ → cáo →

đại bàng

Trang 6

thành lập lưới thức ăn.

- GV yêu cầu HS thảo

luận theo chủ đề: Biện

pháp bảo vệ hệ sinh thái

rừng nhiệt đới:

+ GV gọi đại diện nhóm

trình bày kết quả thảo

luận của nhóm

sinh thái

- Các loài sinh vật có bị tiêu diệt không?

- Hệ sinh thái này có được bảo vệ không?

* Biện pháp bảo vệ:

- Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi

- Nghiêm cấm săn bắt động vật, đặc biệt là loài quý hiếm

- Bảo vệ những loài thực vật

và động vật có số lượng ít

- Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến từng người dân

3 Củng cố (3p):

- GV nhận xét ý thức học tập của cả lớp trong tiết thực hành

- Đánh giá kết quả thực hành của các nhóm, khen ngợi nhóm làm tốt

4 Dặn dò (2p):

- Hoàn thành báo cáo thực hành

- GV gợi ý về lưới thức ăn:

ếch

Bọ rùa Châu chấu Gà rừng Dê

Cây cỏ

↑ Nấm

Xác chết của sinh vật Vi khuẩn

- HS chuẩn bị sưu tầm các nội dung sau:

+ Tác động của con người tới môi trường trong xã hội công nghiệp

+ Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên

+ Hoạt động của con người để bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên

- Về xem và soạn trước bài 53 “Tác động của con người vào môi trường”

Hổ

Diều hâu Cáo

Ngày đăng: 07/01/2022, 01:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, nhóm. - Phương tiện: PHT bảng 51.1; 51.2; 51.3 - Bài soạn sinh học 9 tuần 27
Hình th ức tổ chức: Hoạt động cá nhân, nhóm. - Phương tiện: PHT bảng 51.1; 51.2; 51.3 (Trang 2)
w