1.Kiến thức: - Trẻ biết gọi tên, đặc điểm cấu tạo của con voi, con hổ - Trẻ biết lợi ích của các con vật 2.Kĩ năng - Trẻ biết so sánh sự giống và khác nhau giữa con voi và con hổ - Phát [r]
Trang 1Hoạt động Tuần 29
1/4– 5/4/2019
Tuần 30 8/4 – 12/4/2019
Tuần 31 15/4– 19/4/2019
Tuần 32 22/4-26/4/2019 Mục
tiêu Chủ đề sự kiện Con vật sống trong
GĐ
Con vật sống trong
Đón trẻ
* Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; Quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ
chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống; thực hiện đúng các nề nếp lấy cất đồ dùng đúng nơi qui định Tự cởi, cài, cởi cúc, kéo khóa, gấp áo khoác mỏng Cho trẻ nghe các bài hát về động vật Xem ảnh các loài động vật; chơi đồ chơi theo ý thích
Trò chuyện
* Trò chuyện với trẻ về những con vật nuôi trong gia đình
* Trò chuyện về những con vật sống trong rừng
* Trò chuyện với trẻ về những con vật sống dưới nước
* Trò chuyện về các loài chim, côn trùng
* Trò chuyện về 1 số con vật gây hại
* Trò chuyện về ngày 30/4 và 1/5
Thể dục sáng
- Khởi động: Tập theo nhạc T2,4,6 – Tập tay không; T3,5 – Tập với nơ
- Trọng động: - Hô hấp: Hít thở - Bụng: Nghiêng người sng 2 bên
- Tay: Co duỗi 2 tay cùng nhau - Bật: Tại chỗ
- Chân: Nhún chân
Trang 22
Bò dích dắc qua
5 điểm TCVĐ: Cáo và thỏ
Bật chụm chân liên tục qua 5 ô TCVĐ: Ai ném xa
hơn
bước qua chướng ngại vật TCVĐ: Bắt chước tạo dáng
Bật qua vật cản cao
10-15cm TCVĐ: Đập bắt bóng
9
LQVT MT39
So sánh số lượng 2 nhóm trong phạm vi
10
LQVT MT46
Phân biệt hình tròn với hình vuông, tam giác, chữ nhật
LQVT
Phân biệt hình tam giác với hình vuông
MT39 MT46
GDÂN
DH: Cá vàng bơi Nghe: Chú ếch con Tạo hình MT95 MT95
Trang 3Hoạt động góc
Văn học: Kể truyện 3 chú lợn, làm rối (T2);
Bé tập làm nội trợ : Nhặt rau,thái rau (T3)
Tạo hình: Làm các con vật bằng các nguyên vật liệu khác nhau(T4)
- Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, nội trợ
Trang 4- Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do
T 6
- Giao lưu với lớp mẫu giáo lớn
- Giao lưu với lớp mẫu giáo lớn
- Giao lưu với lớp mẫu giáo lớn
- Giao lưu với lớp mẫu giáo lớn
T 3
Thơ: Mười quả trứng tròn
Truyện: Gà trống và
vịt bầu Thơ: Ong và bướm
Truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ
T 4
Ôn cách xử lý khi ho
T
5 Đọc đồng dao Đọc đồng dao Đọc đồng dao Đọc đồng dao
Trang 6HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
2 Kĩ năng:
- Phát triển sự phối hợp giữa tay và chân, sự nhanh nhẹn khéo léo cho trẻ
- Phát triển cơ bụng
3 Thái độ:
- Trẻ thích thú tham cáchoạt động
- Đồ dùng của cô:
+ Nhạc bh
“Chúng tôi là chiến sĩ”, “trơi nắng trời mưa”
+ 5 chướng ngại vật + Vạch xuất phát
- Đồ dùng của trẻ: Quần áo sạch sẽ, thoángmát
* Vận động cơ bản : Bò dích dắc qua 5 điểm
- Cô giới thiệu tên vận động, chuyển đội hình thành 2 hàng đối diện nhausau đó cô làm mẫu:
+ Lần 1 Cô thực hiện không giải thích hỏi lại trẻ tên vận động + Lần 2 cô vừa làm mẫu vừa phân tích động tác :Đứng sát mép vạch xuất phát, quỳ xuống 2 tay đặt sát mép vạch, bàn tay và cẳng chân đặt sátmép sàn, lưng thẳng, mắt nhìn thẳng Khi bò kết hợp tay nọ chân kia bò dích dắc qua các chướng ngại vật, đến hết chướng ngại vật thì các con đứng dậy về cuối hàng đứng
- Cô hỏi lại trẻ tên vận động và cách làm, cho trẻ lên tập thử cho trẻ quansát , nhận xét Cô cho trẻ lần lượt lên tập , nhắc nhở trẻ tập đúng động tác, giúp đỡ các trẻ chưa thực hiện được
* TCVĐ: Cáo và thỏ
Cô phổ biến cách chơi sau đó cho trẻ chơi 2-3 lầnHồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng trong lớp
3 Kết thúc: Cô nhận xét tiết học Lưu ý
Trang 7- Trẻ thực hiện đúng cácvận động theo sự hướngdẫn của cô giáo
2 Kĩ năng:
- Phát triển cơ chân cho
trẻ, sự phồi hợp các cơ quan trong cơ thể
- Đô dùng củacô:
+ Vạch kẻ sàn, vạch xuấtphát
+ Bóng+ Rổ+ 5 vòng tròn dính liền
- Đồ dùng của trẻ: Quần áo sạch sẽ, thoáng mát
* Vận động cơ bản : Bật chụm chân liên tục qua 5 ô
- Cô giới thiệu tên vận động, cô làm mẫu:
+ Lần 1 Cô thực hiện không giải thích hỏi lại trẻ tên vận động + Lần 2 Cô vừa làm mẫu vừa phân tích động tác : TTCB cô đứng chụm
2 chân, 2 tay chống hông mắt nhìn thẳng Khi có hiệu lệnh Bật cô bật chụm chân vào ô, liên tục qua 5 ô, chân không chạm vào vòng Khi tiếp đất cô chạm đất bằng mũi bàn chân, khi bật hết 5 ô cô về cuối hàng
- Cô hỏi lại trẻ tên vận động và cách làm, cho trẻ lên tập thử cho trẻ quansát , nhận xét
- Cô cho trẻ lần lượt lên tập , nhắc nhở trẻ tập đúng động tác, giúp đỡ cáctrẻ chưa thực hiện được
* TCVĐ: Ai ném xa hơn
Cô phổ biến cách chơi sau đó cho trẻ chơi 2-3 lầnHồi tình: Đi lại nhẹ nhàng trong lớp
3 Kết thúc: Cô nhận xét tiết học Lưu ý
Trang 83 Kết thúc: Cô nhận xét tiết học Lưu ý
Trang 9- Trẻ biết dùng sức bật qua vật cản đúng như côhướng dẫn
2 Kĩ năng:
- Luyện kỹ năng khéo
léo của đôi chân, sự phồi hợp các cơ quan trong cơ thể
- Phát triển kỹ năng định hướng cho trẻ
Phát triển tố chất bền bỉ,dẻo dai, chính xác
- Biết cách chơi trò chơi
+ Vạch kẻ sàn, vạch xuấtphát
+ Vật cản cao 10-15cm+ Bóng
- Đồ dùng của trẻ: Quần áo sạch sẽ, thoáng mát
* Vận động cơ bản : Bật qua vật cản cao 10-15cm
- Cô giới thiệu tên vận động, cô làm mẫu:
+ Lần 1 Cô thực hiện không giải thích, hỏi lại trẻ tên vận động + Lần 2 Cô vừa làm mẫu vừa phân tích động tác : TTCB cô đứng thả lỏng trước vạch xuất phát Khi có hiệu lệnh bật thì hai tay đưa từ trên xuống dưới, ra sau nhún xuống lấy đà bật bằng hai chân qua vật cản, sau
Trang 103.Kết thúc: Cô nhận xét tiết học Lưu ý
Trang 11HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
- Trẻ cảm nhận được nhip đệu bài thơ, biết đọc thơ cùng cô
2.Kĩ năng:
- Phát triển kĩ năng đọc diễn cảm bài thơ
- Rèn kỹ năng đọc
rõ lời, trả lời được các câu hỏi trong nội dung bài
3 Thái độ:
Giáo dục trẻ giữ gìn môi trường, không vứt rác bừa bãi xuống ao, hồ,
bể cá
- Đồ dùng của cô :+Tranh minhhọa bài thơ+ Que chỉ
- Đĩa nhạc bài hát:Cá vàng bơi
- Đồ dùng của trẻ :+ Ghế ngồi+ Quần áo gọn gàng, tâm thế thoảimái
+ Bài thơ có tên là gì? Của tác giả nào?
+ Cô rong xanh sống ở đâu?
+ Cô rong xanh đẹp như thế nào?
+ Đàn cá nhỏ sống ở đâu?
+ Đàn cá nhỏ đã làm gì bên cô rong xanh?
+ Đàn cá nhỏ đẹp như thế nào? (đuôi cá có gì?)+ Cá bơi như thế nào? cá đẹp không?
=> Giáo dục trẻ giữ gìn môi trường nước: không vứt rác bừa bãi xuống ao, hồ,
bể cá, để cho cá có môi trường sống trong sạch
* Dạy trẻ đọc thơ:
- Cho trẻ đọc thơ cùng cô 2-3 lần
- Cho trẻ đọc thơ theo tổ, nhóm, cá nhân
Cô chú ý sửa sai cách phát âm, rèn trẻ đọc thơ diễn cảm
3.Kết thúc: Cô khen ngợi, động viên trẻ.
Lưu ý
Trang 12HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
- Trẻ hiểu nội dungcâu truyện
2 Kĩ năng:
- Phát triển kĩ năng ghi nhớ có chủ đích
- Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi đầy đủ
3 Thái độ:
Trẻ biết yêu quý, nhường nhịn, đoàn kết với bạn bè
- Đồ dùng
của cô :+ Tranh minh họa + Rối các nhân vật+ Que chỉ+ Bài hát
“Tôm,cua,cáthi tài”
- Đồ dùng của trẻ :+ Ghế ngồi+ Quần áo gọn gàng, tâm thế thoảimái
+ Cô vừa kể câu truyện gì?
+ Trong chuyện cô vừa kể có những nhân vật nào?
+ Các bạn tổ chức thi gì?
+ Tôm cua cá có đặc điểm gì khác nhau mà gây tranh cãi?
+ Ai giúp các bạn hiểu ra vấn đề?
+ Thái độ của các bạn như thế nào?
-Giáo dục trẻ trong tình bạn các con phải biết nhường nhịn nhau, hiểu nhau thìcác con mới chơi vui và đoàn kết với nhau được
Trang 13HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
2.Kĩ năng:
- Phát triển kĩ năng đọc diễn cảm bài thơ
- Rèn kỹ năng đọc
rõ lời, trả lời được các câu hỏi trong nội dung bài
3 Thái độ:
Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ cáccon côn trùng có lợi, tránh xa những con côn trùng có hại
- Đồ dùng của cô :+Tranh minhhọa bài thơ+ Que chỉ
- Đĩa nhạc bài hát:Con kiến mà leo cành đa
- Đồ dùng của trẻ :+ Ghế ngồi+ Quần áo gọn gàng, tâm thế thoảimái
+ Bài thơ có tên là gì? Của tác giả nào?
+ Con kiến đi như thế nào?
+ Tha mồi như thế nào?
+ Khi gặp bạn kiến thế nào?
+ Con kiến là con vật thế nào?
=> Giáo dục trẻ yêu quý, bảo vệ các con vật nuôi
* Dạy trẻ đọc thơ:
- Cho trẻ đọc thơ cùng cô 2-3 lần
- Cho trẻ đọc thơ theo tổ, nhóm, cá nhân
Cô chú ý sửa sai cách phát âm, rèn trẻ đọc thơ diễn cảm
3.Kết thúc: Cô khen ngợi, động viên trẻ.
Lưu ý
Trang 14Hoạt động Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
số lượng trong phạm
vi 9
- Nhận biết được số nhiều nhất, ít nhất
Biết tạo sự bằng nhau trong phạm vi9
2.Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đếm
từ trái sang phải
- Rèn kỹ năng so sánh, thêm bớt tạo sựbằng nhau trong phạm vi 9
3.Thái độ:
Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động
* Đồ dùng của cô:
- Một số đồ dùng, đồ chơi
để quanh lớp
có số lượng 9
- Thẻ số 1, 2,3,4,5,6,7,8,9
- Nhạc bài hát tập đếm
* Đồ dùng của trẻ:
1.Ổn đinh tổ chức:
Cô cho trẻ hát : Tập đếm và trò chuyện về nội dung bài học
2.Phương pháp, hình thức tổ chức:
* Ôn nhận biết số lượng 9:
Cô cho trẻ tìm quanh lớp những nhóm đồ dùng, đồ chơi có số lượng là 9, đếm và đặt thẻ số tương ứng
* So sánh số lượng 2 nhóm trong phạm vi 9
- Cho trẻ lấy 9 con vật màu đỏ xếp lên bảng
- Lấy 9 con vật màu vàng xếp dưới 9 con vật màu đỏ
- Cho trẻ so sánh số lượng 2 nhóm (bằng nhau và cùng bằng mấy)
- Cho trẻ cất đi 1 con vật màu đỏ, giữ nguyên màu vàng, đếm số con màu đỏ,
số con màu vàng
- So sánh số con vật màu đỏ với con vật màu vàng xem con màu nào nhiều hơn, nhiều hơn mấy con?
- Muốn số con vật màu đỏ bằng số con vật màu vàng thì phải làm thế nào?
- Cho trẻ lấy thêm 1 con màu đỏ đặt dưới con vật màu vàng còn lại
- Cho trẻ đếm số lượng của mỗi nhóm con vật, đặt thẻ số tương ứng
- Cho trẻ cất đi 2 con vật màu đỏ, so sánh số con vật màu đỏ với số con vật màu vàng xem con nào nhiều hơn và nhiều hơn mấy
- Cho trẻ cất đi 3 con vật màu đỏ, giữ nguyên màu vàng, đếm số con màu đỏ,
số con màu vàng
- Cho trẻ cất đi 4 con vật màu đỏ, giữ nguyên màu vàng, đếm số con màu đỏ,
số con màu vàng
- Cho trẻ đếm số lượng của mỗi nhóm con vật
- Sau mỗi lần cô cho trẻ gắn thẻ số tương ứng
* Trò chơi:
Cho trẻ chơi trò chơi Tìm nhà
Trang 16HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
về số lượng trong phạm vi 10
- Nhận biết được
số nhiều nhất, ít nhất Biết tạo sự bằng nhau trong phạm vi 10
2.Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đếm
từ trái sang phải
- Rèn kỹ năng so sánh, thêm bớt tạo
sự bằng nhau trongphạm vi 10
-So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm
vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ:
* Đồ dùng của cô:
- Một số đồ dùng, đồ chơi
để quanh lớp có
số lượng 9
- Thẻ số1, 2, 3, 4,5,6,7,8,9,10
- Nhạc bài háttập đếm
* Đồ dùng của trẻ:
1.Ổn đinh tổ chức:
Cô cho trẻ hát : Tập đếm và trò chuyện về nội dung bài học
2.Phương pháp, hình thức tổ chức:
* Ôn nhận biết số lượng 10:
Cô cho trẻ tìm quanh lớp những nhóm đồ dùng, đồ chơi có số lượng là 10, đếm và đặt thẻ số tương ứng
* So sánh số lượng 2 nhóm trong phạm vi 10
- Cho trẻ lấy 10 con vật màu đỏ xếp lên bảng
- Lấy 10 con vật màu vàng xếp dưới 9 con vật màu đỏ
- Cho trẻ so sánh số lượng 2 nhóm (bằng nhau và cùng bằng mấy)
- Cho trẻ cất đi 1 con vật màu đỏ, giữ nguyên màu vàng, đếm số con màu đỏ,
số con màu vàng
- So sánh số con vật màu đỏ với con vật màu vàng xem con màu nào nhiều hơn, nhiều hơn mấy con?
- Muốn số con vật màu đỏ bằng số con vật màu vàng thì phải làm thế nào?
- Cho trẻ lấy thêm 1 con màu đỏ đặt dưới con vật màu vàng còn lại
- Cho trẻ đếm số lượng của mỗi nhóm con vật, đặt thẻ số tương ứngLàm tương tự
- Cho trẻ cất đi 2 con vật màu đỏ, so sánh số con vật màu đỏ với số con vật màu vàng xem con nào nhiều hơn và nhiều hơn mấy
- Cho trẻ cất đi 3 con vật màu đỏ, giữ nguyên màu vàng, đếm số con màu đỏ,
số con màu vàng
- Cho trẻ cất đi 4 con vật màu đỏ, giữ nguyên màu vàng, đếm số con màu đỏ,
Trang 17gia các hoạt động * Trò chơi:
Cho trẻ chơi trò chơi Tìm nhàCho trẻ vừa đi vừa hát Khi có hiệu lệnh “Tìm nhà ít hơn (nhiều hơn) chấm tròn” trẻ chạy về những nhà có chấm tròn là 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
3.Kết thúc: Cô nhận xét giờ học
Lưu ý
Trang 18Hoạt động Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
- Trẻ nhận nhanh đoán đúng được các hình
2.Kỹ năng:
- Rèn trẻ phát triển khả năng so sánh, tư duy qua hoạt động
- Biết sử dụng đúng thuật ngữ toán học
- Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn
và tam giác, vuông
và chữ nhật ) MT46
3.Thái độ:
Giáo dục trẻ trật tự chú ý học
- Đồ dùng của cô:
+ Hình ảnh được tạo bởi hình vuông, tròn, tam giác,chữ nhật + Vòng + Nhạc
- Đồ dùng của trẻ: Mỗi trẻ 1 rổ có hình vuông, tròn tam giác, chữ nhật
1.Ổn đinh tổ chức:
Cô cùng trẻ hát bài hát về các hình học sau đó cô ỏn định chỗ ngồi cho trẻ
2.Phương pháp, hình thức tổ chức:
* Ôn nhận biết, gọi tên hình:
- Cô cho trẻ xem hình ảnh được tạo thành bởi 4 hình vuông – tròn - tam giác
- chữ nhật và hỏi trẻ hình đó được cấu tạo bởi hình gì?
- Trẻ tìm xung quanh lớp học những đồ dùng, đồ chơi, hình vẽ có dạng hình vuông – tròn – tam giác – chữ nhật
* Phân biệt các hình theo đặc điểm đường bao chung:
- Cô cho trẻ chọn hình theo tên gọi
Cô tổ chức trò chơi; Thi xem ai nhanh + Lần 1: Cô giơ hình – trẻ gọi tên và tìm hình giống cô giơ lên + Lần 2: Cô gọi tên – trẻ tìm hình giơ lên và đọc tên
- Cô cho trẻ sờ và lăn hình sau đó cho trẻ nhận xét kết quả Trẻ phải nêu được đặc điểm của nhóm hình và tên gọi
Cô kết luận: Nhóm có đường bao cong (lăn được) gồm có hình tròn Nhóm có đường bao thẳng(không lăn được) gồm có hìnhvuông,tam giác, chữ nhật
* Luyện tập: Tổ chức trò chơi “Ai nhanh nhất”
Trẻ bật qua vòng lên tìm hình theo yêu cầu của cô, đội nào tìm đúng và nhiều hơn là đội chiến thắng
3.Kết thúc:
Cô nhận xét buổi học, khen ngợi, dộng viên trẻ
Lưu ý
Trang 19HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
- Biết hình tam giác có 3 cạnh, hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
2.Kỹ năng:
- Rèn trẻ phát triển khả năng so sánh,
tư duy qua hoạt động
- Biết sử dụng đúng thuật ngữ toán học
3.Thái độ:
Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động
- Đồ dùng củacô:
+Hình vuông, hình tam giác
+ Tranh ngôi nhà, con cua tranh cây có
sử dụng hình vuông – tam giác
+ 7 que tính dài bằng nhau
- Đồ dùng củatrẻ:
+Mỗi trẻ 1 rổ
có 2 hình vuông, 1 hình tam giác, 7 que tính dài bằng nhau
1.Ổn đinh tổ chức:
Cô cho trẻ hát : Nhà của tôi và ổn định chỗ ngồi cho trẻ
2.Phương pháp, hình thức tổ chức:
*Ôn Nhận biết hình tam giác – hình vuông:
- Cô cho trẻ xem tranh( tranh ngôi nhà, tranh cây)+Ngôi nhà ,con cua được xếp bằng hình gì?
+Những đồ vật nào trong lớp có dạng hình vuông?
*Phân biệt hình vuông – hình tam giác
- Cho trẻ chọn hình, đếm cạnh của hình đó
- Cho trẻ nêu đặc điểm đường bao của từng hình
- Chọn que tính xếp thành hình vuông và hình tam giác
- Đàm thoại: Xếp hình tam giác bằng mấy que tính,đếm, kiểm tra kết quả Xếp hình vuông bằng mấy que tính,đếm, kiểm tra kết quả Hình tam giác và hình vuông được xếp bằng mấy que tính?
So sánh 2 hình?
Cô két luận:
+ Giống nhau: 2 hình đều có các cạnh dài bằng nhau + Khác nhau: Hình tam giác có 3 cạnh,chình vuông có 4 cạnh
=>Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông, hình có 3 cạnh là hình tam giác
*Luyện tập: Cho trẻ chơi trò chơi: Thi xem ai nhanh
- Lần 1: Cô giơ hình – trẻ gọi tên
- Lần 2: Cô gọi tên – trẻ giơ hình
3.Kết thúc: Cô nhận xét buổi học
Lưu ý
Trang 20HĐ Mục đích-yêu cầu Chuẩn bi Hướng dẫn
* Kĩ năng :
- Trẻ hát đúng nhạc, thể hiện đúng nội dung của bài hát
- Trẻ chơi trò chơi đúng luật
* Thái độ :
Trẻ hào hững,thích thú
- Đồ dùng
của cô:
+ Nhạc bài hát
+ Lớp học:
Sạch sẽ,rộng rãi
+ Sắc xô+ Bịt mắt
- Đồ dùng
của trẻ:
+ Ghế ngồi+ Tâm thế thoải mái
1 Ổn đinh tổ chức : Trò chuyện với trẻ về 1 số loại chim sau đó cô giới
thiệu nội dung bài học
2 Phương pháp, hình thức tổ chức :
* Dạy trẻ hát: “Thật là hay”
+Cô giới thiệu cho trẻ tên bài hát và tên tác giả +Cô hát cho trẻ nghe lần 1
+Cô hỏi lại trẻ tên bài hát,tên tác giả?
+Cô hát cho trẻ nghe lần 2 giới thiệu nội dung bài hát +Cô và trẻ hát 2, 3 lần bài “Thật là hay”
+Cô hướng dẫn trẻ theo từng đoạn nhạc, nhắc trẻ hát đúng theo nhạc,theo nhịp của bài hát,biết nhún nhảy theo điệu nhạc
+Trẻ hát luân phiên theo tổ , nhóm , cá nhân,cả lớp
* Nghe hát: “Chú voi con ở bản dôn”
+ Cô giới thiệu tên bài hát , tên tác giả
+ Cô hát cho trẻ nghe lần 1, hỏi trẻ tên bài hát và tên tác giả + Cô hát kết hợp vận động sau đó cô giải thích nội dung, từ khó của bài hát + Lần 3 cô cho trẻ nghe ca sĩ hát
* Trò chơi : Đoán tên bạn hát
Cô phổ biến luật chơi và cách chơi sau đó cho trẻ chơi
3 Kết thúc: Khen ngợi , động viên trẻ
Lưu ý