1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần số 4 năm học 2013

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu thông qua bảng phụ: mơ, - Hs đọc lại các chữ và từ trong do, ta, thơ, thợ mỏ + Gv tổ chức hướng dẫn Hs viết bài viết Hướng dẫn tương tự -Yêu cầu viết[r]

Trang 1

Tuần 4:

Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013

.o0o

Tiêt 1 : Chào cờ :

Tiết 2 & 3 : Học vần : Bài 13 : n, m

I Mục tiêu:

- Hs đọc được: n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng

Viết được: n ,m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II Đồ dùng dạy - học

Sử dụng tranh minh hoạ SGK, mẫu vật: kẹp nơ

Bộ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

Gv ghi báng yêu cầu Hs đọc, viết i, a, bi, cá

Nhận xét, chữa lỗi

2 Dạy học bài mới

* Giới thiệu bài

Gv kết luận và giới thiệu âm mới là n, m

Gv đọc mẫu

* Dạy chữ ghi âm n

a Nhận diện:

Gv đưa chữ n gắn lên bảng, yêu cầu Hs nhận

xét

b Phát âm, đánh vần tiếng:

Phát âm mẫu

Gv nhận xét, chỉnh sửa

Tổng hợp tiếng

Đánh vần và đọc

+ Gv lưu ý Hs yếu đánh vần theo

* Dạy chữ ghi âm m

Quy trình dạy tương tự n

Nhận diện: m GV cho Hs so sánh m với n

Yêu cầu ghép

Nhận xét

b.Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi bảng 1 số từ SGK

no nô nơ

mo mô mơ

- Yêu cầu đọc thầm, đọc thành tiếng

Hs đọc, viết trên bảng con

3 em đọc câu ứng dụng

-Lớp quan sát

Hs đọc theo

-Hs nhận xét

-Hs phát âm n (nờ)

cá nhân, nhóm, lớp

-Hs ghép n – ơ (nơ)

- Hs đánh vần: nờ - ơ – nơ (cá nhân,

nhóm, lớp) -Hs khá đọc trơn lại

Phát âm: mờ

Hs ghép – đánh vần - đọc trơn

mờ - e – me

- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp cả 2 âm vừa học

-Hs đọc (cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

Đọc từ ứng dụng.

Gv kết hợp cho Hs hiểu nghĩa một vài từ

Gv chỉnh sửa lỗi phát âm

- Hs khá đọc trơn

Hs tìm âm vừa học có trong các tiếng đó

- Hs đọc lại toàn bài tiết 1

Tiết 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Đọc bài tiết 1

Gv nhận xét và giúp đỡ Hs yếu

- Đọc câu ứng dụng:

+GV yêu cầu Hs quan sát tranh SGK

Bò bê có cỏ, bò bê no nê

+ Gv đọc mẫu câu ứng dụng

+ Yêu cầu Hs tìm tiếng có chứa âm n hay m

vừa học trong câu

b Luyện viết:

Viết báng con: chữ n, nơ

+ Gv vừa viết vừa hướng dẫn quy trình

Gv theo dõi nhắc nhở Hs khi viết lưu ý viết

liền nét từ n sang ơ

Gv nhận xét chỉnh sửa

-Viết: m, me tương tự

Gv nhắc viết liền nét từ m sang e

Gv nhận xét chỉnh sửa

- Gv đưa bảng phụ đã chuẩn bị, Hướng dẫn

Hs trình bày vào vở tập viết

- Gv theo dõi nhắc nhở Hs chưa viết được

c Thu chấm 1 số bài, nhận xét bài viết.

c Luyện nói:

- Yêu cầu Hs đọc tên chủ đề luyện nói

- Gv cho quan sát tranh, hướng dẫn thảo luận

Gv giúp đỡ nhóm yếu một số câu hỏi gợi ý

.H: ở quê con gọi người sinh ra mình là gì?

+ Ngoài cách gọi đó còn có cách gọi nào

khác nữa? (Gv giải thích)

+ Bố mẹ con làm nghề gì?

- Gv cùng lớp nhận xét

* Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu Hs tìm tiếng có âm vừa học ngoài

bài

- Về nhà đọc bài ở nhà

+ Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp (trên bảng lớp và SGK)

-Hs quan sát tranh SGK và rút ra nội

dung câu đọc

+ Hs khá giỏi đọc trơn câu ứng dụng

- Hs đọc nối tiếp dãy dọc và tìm tiếng

có chứa âm n hay m vừa học trong

câu

(no, nê) phân tích tiếng

- Hs theo dõi nhận xét cấu tạo Hs theo dõi và viết trên không trung

- Hs viết vào bảng con

-Hs viết đúng theo yêu cầu

- Hs đọc tên chủ đề luyện nói

bố mẹ, ba má

- Hs thảo luận nhóm đôi, yêu cầu nói trong nhóm

- Hs trình bày trước lớp

- Lớp theo dõi bổ sung

Tiết 4 : Toán : BẰNG NHAU, DẤU BẰNG

Trang 3

I Mục tiêu:

- Hs nhận biết sự bằng nhau về số lượng; biết mỗi số luôn bằng chính nó

(3 = 3, 4 = 4); Biết sử dụng từ “bằng nhau” và dấu = để so sánh các số.

Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy - học

- 3 lá, 3 bông hoa, mô hình 4 quả cam , 4 con chim

- BDDHT

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Điền dấu: >, < ? 5 4; 2 3

Nhận xét, đánh giá

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

Hướng dẫn nhận biết 3 = 3

Gv đưa trực quan 3 lá, 3 bông hoa

Yêu cầu so sánh

- Cho Hs lấy 3 hình tròn xanh, 3 hình tròn đỏ

và so sánh

- Gv hướng dẫn rút ra kết luận: “ba bằng ba”

và viết 3 = 3 Dấu = đọc là bằng

- Hướng dẫn nhận biết 4 = 4 Tương tự như

trên

Gv: Hãy so sánh 2 2 5 5

H: Em có nhận xét gì về kết quả trên?

Gv kết luận: Mỗi số luôn bằng chính nó.

Hoạt động 2: Thực hành.

Hướng dẫn Hs làm các bài tập SGK

Bài 1: Hướng dẫn Hs viết dấu =

Bài 2: Hs làm vào SGK

Gv yêu cầu Hs nêu miệng kết quả

Bài 3: >, <, = ?

Yêu cầu Hs làm vào bảng con

Gv kiểm tra nhận xét

Hoạt động 3: Còn thời gian tổ chức trò chơi:

“ Ai thông minh”

Yêu cầu Hs quan sát hình rồi viết số và dấu

vào ô trống

- Hs làm bảng con, 1 em lên bảng

- Hs so sánh

- 3 lá thì bằng 3 bông hoa

3 hình tròn xanh bằng 3 hình tròn đỏ

3 = 3 đọc ba bằng ba

- Lớp viết dấu =

4 = 4 (bốn bằng bốn)

- Hs viết bảng con 2 = 2; 5 = 5;

Lớp nhận xét ,chữa bài

- Hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài

- Hs nêu yêu cầu: Điền dấu thích hợp vào ô trống

Thi đua giữa các nhóm, tất cả thực hiện trên bảng con Cả nhóm làm đúng được 10 điểm, mỗi bạn làm sai

bị trừ một điểm Hết cuộc chơi đội nào có số điểm cao nhất là thắng

4 > 3 Tương tự với các phép tính còn lại

4 < 5 ; 4 = 4

Trang 4

* Củng cố, dặn dò: Bằng nhau về số lượng,

sử dụng dấu bằng

Buổi chiều :

Tiết 5 : Đạo đức: GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo sạch sẽ gọn gàng

*Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng và chưa gọn gàng

Liên hê ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thê hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường

II Đồ dùng dạy - học

- Vở bài tập đạo đức

- Lược chải đầu

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Học sinh làm bài 3

Mục đích: Hs biết được cách giữ gìn vệ

sinh cá nhân đầu tóc quần áo gọn gàng

sạch sẽ

Yêu cầu quan sát tranh bài tập 3 thảo luận

trả lời các câu hỏi

H: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

- Em có muốn làm như bạn không?

Gv KL: Chúng ta nên làm như các bạn

trong H1, 3, 4, 5, 7, 8.

Hoạt động 2: Thực hành, liên hệ

Yêu cầu: Hs từng đôi một giúp nhau sửa

sang quần áo đầu tóc cho gọn gàng

Gv tuyên dương các đôi làm tốt

*Gv nhận xét kết luận

- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,

sạch sẽ, gọn gàng.

- Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột

chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.

- Gv: ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ thê hiện

người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp

phần giữ gìn vệ sinh môi trường

Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “Rửa mặt

như mèo” Gv hỏi thêm một vài câu hỏi để

- Hs quan sát tranh thảo luận, nhận xét

- Một số Hs trình bày trước lớp.

-Hs thực hành sửa soạn đầu tóc quần

áo cho nhau

+ Hs nhận xét lẫn nhau

- Hs giúp nhau sửa sang lại quần áo,

đầu tóc, cho gọn gàng, sạch sẽ

- Lớp cùng hát và trả lời

Trang 5

liên hệ thực tế.

Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn học

sinh đọc câu thơ.

Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu.

Hoạt động nối tiếp: Chuẩn bị bài sau.

- Hs đọc cả lớp, nhóm, 1 vài em khá đọc

Tiết 7 & 8 : Ôn Tiếng việt : i - a; n-m

I.Mục tiêu:

- Hs đọc, viết được một cách chắc chắn các chữ và âm: n ,m, nơ, me, ca nô, bó mạ; từ

và câu ứng dụng bài 12, 13

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu bài tập, b

III ) Các hoạt động dạy học:

1 Hướng dẫn «n tập

* Ôn chữ ghi âm i, a; n, m

a Phát âm, đánh vần tiếng bài 12,13

Gv ghi bảng i, a, n, m

no nô nơ

mo mô mơ

- Gv lưu ý Hs yếu đánh vần theo

b Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi bảng 1 số từ SGK

ca nô bó mạ lá me

ba bà bố mẹ bi ve

Bò bê có cỏ, bò bê no nê.

Gv chỉnh sửa lỗi phát âm, hướng dẫn đọc

câu ứng dụng

*Trò chơi: thi ghép các tiếng, từ võa «n

Nhận xét đánh giá tuyên dương những

em, đội làm tốt

- Hs khá đọc trơn, Hs đọc nối tiếp Tất cả Hs đều được đọc

- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp cả 2

âm vừa học

- So sánh giống và khác trong tiếng ứng dụng

- Hs đọc thầm, Hs khá đọc thành tiếng

+ Hs tìm âm vừa ôn có trong các tiếng đó

- Hs nghe lệnh thực hiện ghép nhanh trên bảng cài

Tiết 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

Đọc bài tiết 1

Gv nhận xét và giúp đỡ Hs yếu

b Luyện viết: n ,m, ca nô, bó mạ.

Viết báng con:

+ Gv hướng dẫn quy trình

- Hs đọc lại toàn bài tiết 1

- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp (trên bảng lớp và SGK)

- Hs theo dõi nhận xét cấu tạo Hs

Trang 6

Gv theo dõi nhắc nhở Hs khi viết lưu ý

viết liền nét từ n sang ơ , từ m sang e

- Viết từ ca nô, bó mạ.

Lưu ý khoảng c¸ch giữa c¸c chữ trong

1từ

Gv nhận xét chỉnh sửa

- Gv đưa bảng phụ đã chuẩn bị, Hướng

dẫn Hs trình bày vào vở ô li

Gv theo dõi nhắc nhở Hs chưa viết được

c Thu chấm 1 số bài, nhận xét bài viết

Bài tập: 1 §iÒn n hoÆc m

bè Ñ l¸ e

no ª ca «

- Yêu cầu Hs đọc lại yêu cầu bài hướng

dẫn thảo luận

Gv giúp đỡ nhóm yếu

- Gv cùng lớp nhận xét

Cho Hs ghi bài vào vở

2, “Nối” tổ chức trò chơi tiếp sức

Gv nêu cách chơi, luật chơi Chia lớp làm

2 đội, mỗi đội cử 4 bạn chơi (mỗi bạn lên

chỉ nối một từ) nếu bạn trước lên nối sai vị

trí thì bạn sau vẫn được nối vào cho đúng

từ của mình

- Cho cả lớp đọc câu dẫn trò chơi

Xập xình rồng cuốn lên mây

- Đội nào nối xong trước ghi 10 điểm, sau

cùng 8 điểm; nối sai mỗi từ trừ 2 điểm

Đội cao điểm nhất thắng cuộc

+ Gv nhận xét, đánh giá Công bố điểm

* Củng cố dặn dò:

Về nhà ôn lại bài 12,13 Chuẩn bị bài sau

viết trên không trung

+ Hs viết vào bảng con

- Hs viết vào vở đúng theo yêu cầu

- Hs thảo luận nhóm đôi

- Hs lên bảng điền nối tiếp

- Lớp theo dõi bổ sung

- Hs ghi bài vào vở

ô lá

hé bế bé

bó mô

mẹ nở

Thứ ba ngà 10 tháng 9 năm 2013

.o0o

Tiết 1 :Toán : BẰNG NHAU, DẤU BẰNG

I Mục tiêu:

- Hs nhận biết sự bằng nhau về số lượng; biết mỗi số luôn bằng chính nó

(3 = 3, 4 = 4); Biết sử dụng từ “bằng nhau” và dấu = để so sánh các số.

Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy - học

- 3 lá, 3 bông hoa, mô hình 4 quả cam , 4 con chim

- BDDHT

III Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

Điền dấu: >, < ? 5 4; 2 3

Nhận xét, đánh giá

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng

nhau

Hướng dẫn nhận biết 3 = 3

Gv đưa trực quan 3 lá, 3 bông hoa

Yêu cầu so sánh

- Cho Hs lấy 3 hình tròn xanh, 3 hình tròn

đỏ và so sánh

- Gv hướng dẫn rút ra kết luận: “ba bằng

ba” và viết 3 = 3 Dấu = đọc là bằng

- Hướng dẫn nhận biết 4 = 4 Tương tự

như trên

Gv: Hãy so sánh 2 2 5 5

H: Em có nhận xét gì về kết quả trên?

Gv kết luận: Mỗi số luôn bằng chính nó.

Hoạt động 2: Thực hành.

Hướng dẫn Hs làm các bài tập SGK

Bài 1: Hướng dẫn Hs viết dấu =

Bài 2: Hs làm vào SGK

Gv yêu cầu Hs nêu miệng kết quả

Bài 3: >, <, = ?

Yêu cầu Hs làm vào bảng con

Gv kiểm tra nhận xét

Hoạt động 3: Còn thời gian tổ chức trò

chơi: “ Ai thông minh”

Yêu cầu Hs quan sát hình rồi viết số và

dấu vào ô trống

* Củng cố, dặn dò: Bằng nhau về số

lượng, sử dụng dấu bằng

- Hs làm bảng con, 1 em lên bảng

- Hs so sánh

- 3 lá thì bằng 3 bông hoa

3 hình tròn xanh bằng 3 hình tròn đỏ

3 = 3 đọc ba bằng ba

- Lớp viết dấu =

4 = 4 (bốn bằng bốn)

- Hs viết bảng con 2 = 2; 5 = 5; Lớp nhận xét ,chữa bài

- Hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài

- Hs nêu yêu cầu: Điền dấu thích hợp vào ô trống

Thi đua giữa các nhóm, tất cả thực hiện trên bảng con Cả nhóm làm đúng được 10 điểm, mỗi bạn làm sai bị trừ một điểm Hết cuộc chơi đội nào có số điểm cao nhất là thắng

4 > 3 Tương tự với các phép tính còn lại

4 < 5 ; 4 = 4

Tiết 3 & 4 : Học vần : Bài 14 : d - đ

I Mục tiêu:

Trang 8

- Hs đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng dì Na đi đò, mẹ và bé đi bộ

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

II Đồ dùng dạy - học

- Sử dụng tranh minh hoạ SGK

- Bộ thực hành Tiếng Việt

II Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra Hs đọc nơ, me

Nhận xét- đánh giá

2 Dạy học bài mới:

a Nhận diện: Chữ d

- Gv đưa chữ d in thường, Hs quan sát nhận

xét, so sánh d với a

b Phát âm đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu

Yêu cầu Hs ghép tiếng và đánh vần

Gv chỉnh sửa

* Chữ đ (tương tự d)

d Đọc từ ngữ yứng dụng:

- Gv viết các từ lên bảng lớp

Yêu cầu Hs hãy nhẩm đọc

Gọi vài Hs khá giỏi đọc, nhận xét

Gv giải thích sơ qua: da dê, đi bộ

- Hs đọc nơ, me

- Hs viết vào bảng con nơ, me

+ Hs nêu giống và khác nhau

- Lớp đọc, Hs phát âm d (dờ) cá

nhân, nhóm, lớp

- Hs ghép dê, Lớp đánh vần, (dờ - ê

- dê) đọc cá nhân

-Hs nhẩm đọc, Hs khá đọc trơn

- Hs đọc nối tiếp theo dãy Lớp đọc đồng thanh, tìm tiếng chữa

âm mới

- Hs cả lớp đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Yêu cầu đọc lại bài đọc tiết 1 Gv chỉ bảng

không theo thứ tự

- Gv cho Hs quan sát tranh vẽ SGK: “ Câu

ứng dụng”

Gv hướng dẫn lại cách đọc

- Hãy tìm tiếng chứa âm d, đ vừa học có

trong câu ứng dụng?

- Yêu cầu Hs phân tích tiếng dì, đi, đò

- Gv nhận xét sửa chữa

b Luyện viết

*chữ d

- Gv viết mẫu chữ d, dê Yêu cầu Hs theo

dõi, Gv vừa viết vừa nêu quy trình

Gv nhận xét, sửa chữa

- Lưu ý nối từ d sang ê

- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

+ Hs rút ra câu, Hs khá đọc

dì Na đi đò, mẹ và bé đi bộ

- Hs đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm, lớp

+ Hs nêu: dì, đi, đò, đi

Hs đọc, lớp đọc

+ Hs viết bảng vào con

Trang 9

* Gv hướng dẫn quy trình dạy đ (Tương tự

d)

- Yêu cầu Hs lấy vở tập viết

Gv nhắc nhở quy trình viết, tư thế ngồi viết

- Gv theo dõi uốn nắn Hs khi viết bài

Thu chấm một số bài

c Luyện nói:

Yêu cầu Hs quan sát tranh và nêu chủ đề

luyện nói

Gv gợi ý 1 số câu hỏi

Gv cùng học sinh cả lớp nhận xét, đánh giá

*Trò chơi: Điền chữ d hoặc đ

MĐ: Giúp Hs phân biệt được d, đ trong các

từ ngữ.

- Thi điền nhanh chữ d, đ vào chỗ chấm để

có từ ngữ thích hợp

bờ ê bà ỗ bé vỏ ỗ

Chia làm 3 đội mỗi đội cử 1 bạn đại diện

Trong thời gian 30 giây đội nào điền đúng

thì thắng cuộc

* Củng cố, dặn dò:

Về đọc, viết các chữ ghi âm d, đ, chuẩn bị

bài sau

- Viết: đò

- Hs lấy vở tập viếtviết vào vở tập viết

- Hs quan sát tranh và nêu chủ đề luyện nói

dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

+ Hs thảo luận nhóm đôi + Đại diện các nhóm trình bày

- Mỗi nhóm cử 1 bạn chơi, lớp đọc câu hát dẫn, cổ vũ cho các bạn

Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013

.o0o

Tiêt 1 HĐGDNGLL:( Đội tổ chức)

Tiêt 2 & 3 : Học vần: t - th

I Mục tiêu:

- Hs đọc được: t - th; tổ, thỏ ;từ và câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Viết được: t - th; tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

II Đồ dùng dạy - học

Tranh SGK

Bộ thực hành

C Các hoạt động dạy - học

Tiết 1

1 Bài cũ: Yêu cầu cả lớp viết

Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới

Giới thiệu bài: Gv đưa trực quan SGK

a Dạy chữ ghi âm

* Nhận diện chữ

-Cả lớp đọc, viết từ da dê, đi bộ

3 Hs đọc câu ứng dụng

Trang 10

- Gv đưa chữ t in thường, viết thường

* Phát âm, đánh vần:

- Gv phát âm mẫu t (tờ)

- Gv chỉnh sửa

Tổng hợp tiếng

Đọc mẫu, yêu cầu Hs đọc và phân tích

- Gv yêu cầu ghép tiếng tổ

b Nhận diện: th

* Phát âm: th (thờ)

Gv hướng dẫn tương tự

c Đọc từ:

- Gv ghi các từ lên bảng

to tơ ta tho thơ tha

ti vi thợ mỏ

- Yêu cầu Hs nhẩm đọc, rồi đọc trơn

- Gv giải thích sơ qua: thợ mỏ, ti vi

Nhận xét tiết học

- Hs nhận xét

- Hs phát âm (cá nhân, nhóm, lớp)

-Hs phân tích đọc và ghép tiếng

tổ

- Ghép: thỏ (thờ - o - tho - thỏ)

- Hs đọc trong nhóm

- Hs khá đọc, đọc cá nhân nối tiếp theo dãy

- Đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu Hs lại bài tiết 1

Gv chỉ bảng không theo thứ tự

Gv đọc yêu cầu Hs chỉ

* Đọc câu ứng dụng

Yêu cầu Hs quan sát tranh, rút ra câu

đọc

Đọc mẫu câu

- Yêu cầu Hs tìm tiếng chứa âm t, th vừa

đọc trong câu?

b Luyện viết:

Gv viết mẫu HD quy trình viết: t - tổ

* Chữ th (Quy trình dạy tương tự)

Lưu ý nét nối t với h, vị trí dấu

Gv theo dõi uốn nắn

c Chấm 1/3 lớp nhận xét, tuyên dương

bài viết tiến bộ

d Luyện nói:

- Giáo viên yêu cầu Hs quan sát tranh

Gv gợi ý một số câu hỏi

H: Con gì có ổ? Con gì có tổ?

Các con vật có tổ, ổ để ở Con người có

gì để ở?

* Gv không nên phá tổ chim, ong, gà,…

- Gv cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

* Củng cố, dặn dò:

- Hs đọc bài trên bảng (cá nhân, nhóm, lớp)

-Hs chỉ bảng theo Gv đọc

- Hs quan sát, trả lời

- Hs khá giỏi đọc câu ứng dụng:

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

+ Đọc đồng thanh

- Hs nêu Phân tích ( thả)

- Lớp viết bảng con + chữa lỗi

- Hs viết vào vở tập viết

- Hs quan sát tranh thảo luận về

chủ đề ổ - tổ

- Hs thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Đọc lại toàn bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w