1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề khảo sát tháng 9 môn Toán Lớp 4 - Năm học 2008-2009

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 86,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung b×nh mçi ngµy xÝ nghiÖp s¶n xuÊt ®­îc sè s¶n phÈm lµ: Khoanh vào trước câu trả lời đúng: A.. Kho thø hai chøa nhiÒu h¬n kho thø nhÊt 55 t¹ thãc.[r]

Trang 1

Khảo sát tháng 9 năm học 2008-2009

Môn : Toán -Lớp 4

Thời gian: 40 phút

Họ và

tên……….Lớp…… Trường…… ………

I.Phần trắc nghiệm: Bài 1:Số “Hai mươi tư triệu không nghìn không trăm linh năm” viết là: A.24 050 005 B.24 000 050 C.2 400 005 D.24 000 005 Bài 2:Viết số biết số đó là hiệu của số lớn nhất có 6 chữ số và số bé nhất có 6 chữ số Số đó là:………

Bài 3: 5tấn 5kg = …….kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A.505 B.5 005 C.5050 D.5 500 II.Phần tự luận Bài 1:Tính giá trị biểu thức a/ 235 +m với m=45 ………

b/ n x 108 với n = 8 ………

Bài 2: Viết số biết số đó gồm: a/ 5 chục triệu, 2 triệu, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 4 đơn vị: ………

b/ 7 trăm triệu, 4 triệu, 2 nghìn, 4 chục, 5 đơn vị:………

Bài 3:Một cửa hàng ngày đầu bán được 4tạ 50kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo bằng 1/3 ngày đầu.Hỏi cả 2 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3:Một trang trại có số gà là 1320 con, số vịt bằng 1/2 số gà, số ngan nhiều hơn số vịt là 30 con Hỏi trung bình mỗi loại có bao nhiêu con? ………

………

………

Trang 2

………

Khảo sát tháng 9 năm học 2008-2009 Môn : Toán -Lớp 4 Thời gian: 40 phút Họ và tên……….Lớp…… Trường…… ………

I.Phần trắc nghiệm: Bài 1:Số “Hai mươi tư triệu không nghìn không trăm linh năm” viết là: A.24 050 005 B.24 000 050 C.2 400 005 D.24 000 005 Bài 2:Viết số biết số đó là hiệu của số lớn nhất có 6 chữ số và số bé nhất có 6 chữ số Số đó là:………

Bài 3: 5tấn 5kg = …….kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A.505 B.5 005 C.5050 D.5 500 II.Phần tự luận Bài 1:Tính giá trị biểu thức a/ 235 +m với m=45 ………

b/ n x 108 với n = 8 ………

Bài 2: Viết số biết số đó gồm: a/ 5 chục triệu, 2 triệu, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 4 đơn vị: ………

b/ 7 trăm triệu, 4 triệu, 2 nghìn, 4 chục, 5 đơn vị:………

Bài 3:Một cửa hàng ngày đầu bán được 4tạ 50kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo bằng 1/3 ngày đầu.Hỏi cả 2 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3:Một trang trại có số gà là 1320 con, số vịt bằng 1/2 số gà, số ngan nhiều hơn số vịt là

30 con Hỏi trung bình mỗi loại có bao nhiêu con?

Trang 3

………

………

………

Bài tập Môn : Toán- Lớp 4 Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5tấn 34tạ = ……… kg ; 80dm = ………….cm ;6790dm = ………m…… dm 45km 120m = ……… m ; 600 000 m = ………….cm ; 9 m 45 dm = ………….dm 1/4m = …… cm ; 1/3 m 20 dm = ………….cm ; 1m 56 dm = ……… cm 35tạ = …… kg ; 470m = ……….dm ; 5m 25dm = ………cm Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất: 455 x 25 x 2 x 4 = ……… ; 346 x 68 – 46 x 68 =………

………

………

124 x 46 + 124 x 54 =……… ; 875 x 101 = ………

………

………

Bài 3: Một chiếc áo giá 165 000 đồng, một chiếc quần giá 220 000 đồng Hỏi người mua 4 chiếc áo và 5 chiếc quần phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền? ………

………

………

………

………

………

……….………

Bài 4: Tính chu vi và diện tích của hình bên: ………

………

Trang 4

………

………

………

Bài tập Môn : Toán- Lớp 4 (T13, 14) Câu 1: Đặt tính rồi tính: 4652 x 384 ; 205 x 574 ; 3946 x 680 ; 347 202 : 9 ; 394 614 : 6 ………

………

………

………

……….………

………

………

Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/340 x 47 + 53 x 340= ……… b/45 x 45 – 35 x 45=………

………

………

c/ 645: 5 + 355: 5 =……… d/ 205 x 236 – 105 x 236= ……… ………

………

………

Câu 3: Có thể chuyển biểu thức 10 x 5 + 4 x 5 thành biểu thức nào dưới đây(khoanh vào trước biểu thức viết đúng): A 14 x 25 B 10 x 20 C 14 x 5 D 54 x 5 Câu 4:Tính giá trị của biểu thức: (215 x 4 – 76 x 5) :4 ………

………

………

Câu 5 : Tìm x: a/ x x 5 = 27450 : 9 b/ x : 425 = 180 ………

………

………

Câu 6: Một phân xưởng trong 5 ngày đầu mỗi ngày sản xuất được 1250 sản phẩm, 3 ngày sau

mỗi ngày sản xuất được nhiều hơn một ngày đầu là 48 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi ngày phân xưởng sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Trang 5

Phiếu kiểm tra

Môn: Toán- Lớp 4 Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: ………Lớp :…….Trường :………

I.Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

Tích của số nhỏ nhất có ba chữ số và số lớn nhất có ba chữ số là:

A 99990 B 99900 C 9990 D 100000

Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 10m 6cm = ………… cm là:

A 106 B 1060 C 10006 D 100006

b/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 500 000 cm = …………m là:

A 500 B 5 C 50 D 5000

Câu 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Khi chia 67 483 cho 54 được thương là …… và số dư là ……

Câu 4:Khoanh vào chữ đặt trước kết quả tính đúng:

Giá trị của biểu thức 75828 : (500 – 233) + 1800 là:

A.28 B 284 C 2084 D 1984

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

-AH là đường cao của tam giác AMB

-AC là đường cao của tam giác AMB

-AM là đường cao của tam giác AMB

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

a/ …… góc nhọn

b/ …… góc tù

c/ …… góc bẹt

d/ …….góc vuông

Trang 6

II Tr×nh bµy c¸ch gi¶i c¸c bµi to¸n sau:

C©u 1: §Æt tÝnh råi tÝnh:

a/ 586 x 295 b/ 2835 : 27 c/ 4214 : 301 d/ 320699 - 98207

C©u 2: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt:

a/ 2007 x 67 + 33 x 2007 b/ 98 x 4321 – 4321 x 88

C©u 3: Mét xÝ nghiÖp may trong mét n¨m may ®­îc 187 680 c¸i ¸o vµ 157 320 c¸i quÇn.

Hái trung b×nh mçi ngµy xÝ nghiÖp may ®­îc bao nhiªu c¸i ¸o, bao nhiªu c¸i quÇn, biÕt mét n¨m xÝ nghiÖp lµm viÖc 345 ngµy

Bµi gi¶i

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Bài tập toán

Thời gian làm bài: 40 phút

Câu 1: Viết số biết số đó gồm:

a/ 5 chục triệu, 4 triệu, 2 trăm nghìn, 8 nghìn, 3 chục, 1 đơn vị:………

b/ 9 trăm triệu, 4 triệu, 3 chục nghìn, 3 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 2 đơn vị: …………

c/ 8 triệu, 5 trăm nghìn: ………

Câu 2: Hiệu của số tự nhiên lớn nhất có 6 chữ số với số tự nhiên liền trước của số nhỏ nhất có 4 chữ số là: ………

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 90 kg 7g = …………g 8thế kỉ = …………năm 12 m = ………… cm 5 tấn 7 tạ = ……….kg 234 phút = …………giây 40000dm = ………m Câu 4: Một xí nghiệp 3 ngày đầu sản xuất được 875 sản phẩm, 2 ngày sau sản xuất được 545 sản phẩm Trung bình mỗi ngày xí nghiệp sản xuất được số sản phẩm là: Khoanh vào trước câu trả lời đúng: A 710 B 743 C 285 D 1420 Câu 5: Tính giá trị của biểu thức m + 27 x n với m = 2008, n = 230: ………

Câu 6: Tìm x: a/ x x 540 = 45360 b/ 94380 : x = 156 ………

………

………

Câu 7: Hai kho chứa 80 tấn 5 tạ thóc Kho thứ hai chứa nhiều hơn kho thứ nhất 55 tạ thóc Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tạ thóc? ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w