1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi toan TV theo TT22 CHK lop 3

14 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 24,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sư Tử và Kiến Càng Sư Tử chỉ kết bạn với các con vật to khỏe như mình và cho rằng những con vật bé nhỏ chẳng có ích gì.. Một lần, Kiến Càng đến xin kết bạn với Sư Tử, liền bị Sư Tử xua đ[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ TIẾNG VIỆT HKI – KHỐI 2

cần kiểm tra

Tổng

1

Đọc

hiểu

văn

bản

2

Kiến

thức

tiếng

việt

Số

Trường: TH&THCS Vĩnh Điều ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Họ tên:……… NĂM HỌC: 2018 – 2019

Lớp:……… Môn: Tiếng Việt – khối 2

Thời gian : 70 phút

Điểm

Đọc thành tiếng……

Đọc thầm:…………

Viết:………

Điểm chung:……

Nhận xét

Người coi :……… Người chấm:………

A Kiểm tra đọc ( 10 điểm)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng ( 4 điểm)

Trang 2

2 Kiểm tra đọc – hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu ( 6 điểm)

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

Sư Tử và Kiến Càng

Sư Tử chỉ kết bạn với các con vật to khỏe như mình và cho rằng những con vật bé nhỏ chẳng có ích gì Một lần, Kiến Càng đến xin kết bạn với Sư Tử, liền bị

Sư Tử xua đuổi

Một hôm, Sư Tử cảm thấy đau nhức trong tai, không thể ra khỏi hang được Bạn bè của Sư Tử đến thăm, Sư Tử nhờ các bạn chữa chạy giúp Nhưng Voi, Hổ, Gấu,…đều không làm gì được để giúp Sư Tử khỏi đau đớn

Nghe tin Sư Tử đau tai, Kiến Càng không để bụng chuyện cũ, vào tận hang thăm Sư Tử Kiến Càng bò vào tai Sư Tử và lôi ra mộ con rệp

Sư Tử khỏi đau, hối hận vì đã đối xử không tốt với Kiến Càng Sư Tử vội vàng xin lỗi Kiến Càng và từ đó coi Kiến Càng là người bạn thân thiết

Em hãy dựa vào nội dung bài tập đọc lựa chọn ý trả lời đúng cho từng câu hỏi sau đây.

Câu 1: Sư Tử chỉ kết bạn với những loài vật nào? (0,5 điểm)

a Loài vật có ích

b.Loài vật nhanh nhẹn, thông minh

c Loài vật to khỏe, có quyền lực

Câu 2: Sư Tử đánh giá thế nào về những con vật nhỏ bé ? (0,5 điểm)

a Yếu ớt

b Chẳng có ích gì

c Không làm được việc gì

Câu 3: Khi Sử Tử bị đau tai, bạn bè đã đối xử với Sư Tử như thế nào ? (0,5 điểm)

a Không đến thăm hỏi lần nào

b Đến thăm hỏi và tìm cách chữa chạy cho Sư Tử

c Đến thăm nhưng không giúp chữa chạy cho Sư Tử

Câu 4: Ai đã giúp Sư Tử khỏi đau ? (0,5 điểm)

a Thầy thuốc

Trang 3

b Kiến Càng

a Voi, Hổ, Gấu

Câu 5: Ai mới đúng là người bạn tốt của Sư Tử ? (0,5 điểm)

a Kiến Càng

a Những con vật nhỏ bé

b Những con vật to khỏe

Câu 6: Câu chuyện gợi cho em suy nghĩ gì về cách đối xử với bạn bè (1,0 điểm)

Câu 7: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu dưới đây : Với tấm lòng vị tha

Kiến đã giúp Sư Tử khỏi đau đớn (0,5 điểm)

Câu 8: Khoanh vào chữ cái trước dòng chỉ gồm các từ chỉ sự vật (1,0 điểm)

a kiến, sư tử, voi, hổ, gấu, rệp

b to khỏe, bé nhỏ, vội vàng, tốt

c kết bạn, xua đuổi, thăm, chữa chạ

1 Chính tả: (4 điểm) ( 20 phút).

Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn trong bài : Gió vườn xào xạc

Trang 4

2 Tập làm văn (6 điểm) ( 25 phút)

Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3 đến 5 câu) kể về những người thân trong gia đình theo gợi ý sau:

Gợi ý :

- Nhà em có mấy người ?

- Cha, mẹ, anh hoặc chị, em của em thường làm gì cho em ?

- Em yêu quý ai nhất ?

- Tình cảm của em đối với Cha, mẹ, anh ( hoặc chị em của em) như thế nào?

Bài làm

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUÔI HỌC KÌ 1 – khối 2

Năm 2017 -2018

A / KIỂM TRA ĐỌC

Kiểm tra đọc thành tiếng ( 4 điểm)

Kiểm tra đọc – hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt

Em hãy dựa vào nội dung bài tập đọc lựa chọn ý trả lời đúng cho từng câu hỏi sau đây.

Câu 1 Ý c (0, 5 điểm) Loài vật to khỏe, có quyền lực

Câu 2 Ý b (0, 5 điểm) Chẳng có ích gì.

Câu 3 Ý b (0, 5 điểm) Đến thăm hỏi và tìm cách chữa chạy cho Sư Tử

Câu 4 Ý b (0, 5 điểm) Kiến Càng

Câu 5 Ý b (1 điểm) Kiến Càng

Câu 6 (1 điểm)

- Tùy theo cách diễn đạt của HS có thể cho các mức điểm 0,25- 0,5 – 0,75 – 1

- VD : Không nên coi thường những loài vật nhỏ bé Chúng ta phải biết sống chan hòa với tất cả mọi người xung quanh

Trang 6

Câu 7.(0, 5 điểm)

- HS đặt đúng ghi điểm đặt sai không ghi điểm : Với tấm lòng vị tha , Kiến đã

giúp Sư Tử khỏi đau đớn

Câu 8 (1 điểm

Ý a Kiến, sư tử, voi, hổ, gấu, rệp

B KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

1/ Chính tả ( 4 điểm)

Gió vườn xào xạc

Buổi sáng , mẹ đi làm , bà đi chợ , Liên dắt em ra vườn chơi

Chơi ở vườn thích thật , có đủ thứ ! Con chuồn chuồnđỏ chót đậu trên búp hoa dong riềng trông như một quả ớt chín Hễ đứa hai tay nhắp nhắp chạm phải là quả ớt ấy biến mất

-Tốc độ đạt yêu cầu: 1điểm

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ , cỡ chữ: 1điểm

- Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi): 1điểm

- Trình bày đúng quy định, sạch đẹp: 1 điểm

c/ Tập làm văn ( 6 điểm)

- Nội dung ( 3 điểm)

+ Học sinh viết được đoạn văn đủ ý

- Kĩ năng ( 3 điểm)

+ Kĩ năng viết chữ, đúng chính tả ( 1 điểm)

+ Kĩ năng dùng từ, đặt câu ( 1 điểm)

+ Kĩ năng cho phần sáng tạo ( 1 điểm)

Còn lại tùy theo mức độ sai sót, giáo viên cho các mức điểm hợp lí

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ CUỐI HKI – KHỐI 2

2 Đại lượng và đo

đại lượng

3 Yếu tố hình học

Trang 8

Trường:TH&THCS Vĩnh Điều KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Họ và tên:……… Môn: TOÁN – KHỐI 2

Thời gian: 40 phút

- GV KT:………

- GV KT:………

Câu 1:Tính nhẩm(1 điểm)

a 15 - 6 = b 16 - 8 = c 17 - 9 = d 18 - 9 =

Câu 2: Viết các số 23; 70; 39; 51 (1điểm)

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Câu 3 :(1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 10 cm ?

……… Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống :(1 điểm).

a) 8 +  = 14 b) 64 –  = 14

Trang 9

Câu 5: Chọn ý đúng trong các câu sau:(1 điểm)

a) 6 dm 2cm = ……cm

A 62 cm B 72 cm C 26 cm

b) 70 cm = …… dm

A 70 cm B 7dm C 7m

Câu 6: Đặt tính rồi tính (1 điểm)

a 33 + 29 b 58 + 35 c 86 – 38 d 95 - 19

Bài 7: Hình bên có hình tam giác

Có hình chữ nhật

Câu 8 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.(1 điểm)

Túi gạo nếp cân nặng 3kg, túi gạo tẻ cân nặng 2kg Cả hai túi gạo cân nặng là:

A 1kg B 2kg C 4kg D 5kg

Câu 9 Tìm x (1 điểm)

Trang 10

Câu 10 (1 điểm)

a) Một thanh gỗ dài 8 dm 3 cm Bác thợ mộc cắt đi một đoạn dài 25 cm Hỏi đoạn gỗ còn lại dài bao nhiêu cm?

Bài giải:

Trang 11

ĐÁP ÁN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1

Năm học: 2017 -2018

Câu 1:Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

a 15 - 6 = 9 b 16 - 8 = 6 c 17 - 9 = 8 d 18 - 9 = 9

Câu 2: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a)Số liền trước của 99 là 98

b)Số liền sau của 60 là 61

Câu 2: : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

-Theo thứ tự từ bé đến lớn: …23, 39, 51 , 70

-Theo thứ tự từ lớn đến bé: 70 , 51 , 39 , 23

Câu 3: Vẽ đúng độ dài đoạn AB = 10 cm (1 điểm)

a) Chọn ý B 50 cm

b) Chọn ý A 9 dm

Câu 4: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a) 8 + 6 = 14 b) 64 – 50= 14

Câu 5 : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a) Chọn ý A 62 cm

b) Chọn ý B 7dm

Câu 6: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

a 33 + 29 b 58 + 35 c 86 – 38 d 95 - 19

95 19

76

86 38

48

Trang 12

Câu 7: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm :

a) Mấy hình tam giác : 3

b) Mấy hình chữ nhật : 1

Câu 8 (1 điểm)

D 5kg

Câu 9 Tìm X (1 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm :

X + 7 = 20 + 24 ; X – 18 = 32+16

X + 7 = 44 ; X – 18 = 48

X = 44 – 7 ; X = 48 - 18

X = 37 ; X = 30

Bài giải

Câu 10: (1 điểm) Đổi:8dm 3cm = 83 cm(0,25 điểm)

Số cm mảnh gỗ còn lại dài là ( 0,25 điểm)

83 – 25 = 58 ( cm) ( 0,5 điểm)

Đáp số: 58 cm

Ngày đăng: 06/01/2022, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA TRẬN ĐỀ CUỐI HKI – KHỐI 2 - de thi toan TV theo TT22 CHK lop 3
2 (Trang 7)
3 Yếu tố hình học - de thi toan TV theo TT22 CHK lop 3
3 Yếu tố hình học (Trang 7)
Bài 7: Hình bên có ................hình tam giác                            Có................hình chữ nhật - de thi toan TV theo TT22 CHK lop 3
i 7: Hình bên có ................hình tam giác Có................hình chữ nhật (Trang 9)
b) Mấy hình chữ nhật 1 - de thi toan TV theo TT22 CHK lop 3
b Mấy hình chữ nhật 1 (Trang 12)
w