1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HK2 LOP 1 TOAN TV THEO TT22 THAM KHAO

20 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 660,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ô thi học ký 2 lớp 1 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 2017 MÔN THI: TOÁN LỚP 1 (Đề chính thức) Ngày thi: Ngày ………tháng ……năm 2017 Điểm thi Nhận xét Chữ ký Giám khảo Số:……………… Chữ…………….. ………………………………………..………………… …………………………………………………………… Bài 1 : Viết các số thích hợp vào ô trống ? (M1) 1 điểm 10 40 60 80 25 27 29 32 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1) 1 điểm 55 63 23 11 38 32 76 Bài 3: Chọn câu trả lời đúng: (M2) 1 điểm 79 – 14 – 2 = a. 67 b. 63 c.53 d.76 Bài 4: Chọn câu trả lời đúng: (M2) 1 điểm 15cm + 43cm – 20cm = a. 18cm b. 48cm c. 38cm d.68cm

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN THI: TOÁN - LỚP 1

(Đề chính thức) Ngày thi: Ngày ………tháng ……năm 2017 Điểm thi Nhận xét Chữ ký Giám khảo Số:………

Chữ………

……… ………

………

Bài 1 : Viết các số thích hợp vào ô trống ? (M1) 1 điểm 10 40 60 80 25 27 29 32 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1) 1 điểm Bài 3: Chọn câu trả lời đúng: (M2) 1 điểm 79 – 14 – 2 = a 67 b 63 c.53 d.76 Bài 4: Chọn câu trả lời đúng: (M2) 1 điểm 15cm + 43cm – 20cm = a 18cm b 48cm c 38cm d.68cm Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất: (M2) 1 điểm a 20 ; 40 ; 70 ; 10 c 70 ; 50 ; 80 ; 30

b 90; 20; 60; 40 d 20; 10 ; 40 ; 30

Bài 6: Cho các số: 45; 36; 63; 50; 68 (M3) 1 điểm a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

b, Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: ……

Sưu tầm và tổng hợp 55 63

23 11

38 32 76

Trang 2

Bài 7: Đúng ghi đ sai ghi s (M3) 1điểm

Điểm A ở trong hình tam giác

A B

C  D

E

Điểm B nằm ngoài hình tam giác

Điểm C nằm trong hình tam giác

Điểm D nằm trong hình tam giác

Điểm E nằm ngoài hình tam giác

Bài

8: Khoanh vào đáp án đúng: Một tuần lễ có mấy ngày ? ( M3) (1 điểm)

A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày D 8 ngày Bài 9: M4 (1 điểm)

Một sợi dây dài 79 cm Bố cắt đi 50 cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm?

Bài giải

………

………

……… Bài 10: M4 (1điểm)

Lan có 20 cái kẹo, mẹ cho Lan thêm 20 cái kẹo nữa Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

………

………

………

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016 -2017 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TRUNG

LỚP: ………

Trang 3

MÔN THI: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

( PHẦN ĐỌC)

(Đề chính thức) Ngày thi: Ngày ………tháng ……năm 2017

khảo

Số:………

Chữ………

……… ………

………

I PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG: Học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài đọc (7 điểm)

1 Bàn tay mẹ (Sách TV 1/tập 2-trang 55)

2 Hoa ngọc lan (Sách TV 1/tập 2-trang 64)

3 Đầm sen (Sách TV 1/tập 2-trang 91)

4 Hồ Gươm (Sách TV 1/tập 2-trang 118)

II PHẦN ĐỌC HIỂU : Đọc thầm và trả lời câu hỏi (40 phút - 3 điểm)

CÂY BÀNG

Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.

Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

Theo Hữu Tưởng

- Học sinh đọc thầm bài Cây bàng (sách Tiếng Việt 1 - tập 2- trang 127) chọn và

khoanh vào ý đúng nhất trong các câu sau:

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 4

Câu 1: Tìm tiếng trong bài có vần oang ? (0,5điểm) M1

……….

Câu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần oang ? (0,5điểm) M1

……….

Câu 3: Đoạn văn tả cây bàng được trồng ở đâu ? ( 0,5 điểm) M2

A Ngay giữa sân trường

B Trồng ở ngoài đường

C Trồng ở trong vườn điều

D Trên cánh đồng

Câu 4: Xuân sang cây bàng thay đổi như thế nào? ( 0,5 điểm) M2

A Cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá

B Cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn

C Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

D Lá vàng rụng đầy sân

Câu 5: Viết câu chứa tiếng có vần oang ( 1 điểm ) M3

……….

III KIỂM TRA VIẾT : (10 điểm)

1 Chính tả: ( 7 điểm): Nhìn viết bài “ Đi học”

Viết 2 khổ thơ đầu

Hôm qua em tới trường

Trang 5

Mẹ dắt tay từng bước Hôm nay mẹ lên nương Một mình em tới lớp

Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây

Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay

2 Bài tập: ( 3 điểm)

Bài 1: Điền vào chỗ trống (1 điểm ) (M1)

a) Điền vần : ăn hay ăng ?

Bé ngắm tr Mẹ mang ch ra phơi n b) Điền chữ ng hay ngh ?

….ỗng đi trong ….õ …é … e mẹ gọi

Câu 2 : Nối các từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B : (1 điểm) ( M2)

Sưu tầm và tổng hợp

A

(a) Trường

(b) Mẹ

(b) Hôm nay

(d) Dạy

Trang 6

Câu 3: Hằng ngày ai đưa em tới trường ? (1 điểm) (M3)

………

B

(1) – dắt tay từng bước

(2) – của em be bé

(3) – em hát rất hay

(4) – mẹ lên nương

Trang 7

ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 1

Họ và tên học sinh: ……… Điểm

ĐỀ SỐ 1

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số liền sau của số 79 là:

2 Số lớn nhất có hai chữ số là:

3 Số 55 đọc là:

4 Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:

5 Số “Tám mươi ba” viết là:

6 Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:

7 Dấu điền vào chỗ chấm của 47 …… 40 + 7 là:

8 Một tuần lễ có mấy ngày:

9 Tổ em có 19 bạn, trong đó có 5 bạn nữ, hỏi tổ em có mấy bạn nam?

10 Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

B Tự luận:

Bài 1:

a) Đặt tính rồi tính:

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 8

b) Tính: 40 cm + 16 cm = ……… 19 cm – 9 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

a) ……… hình vuông

b) ……… hình tam giác

Bài 4: Lan có sợi dây dài 72 cm, Lan cắt đi 30 cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bải giải:

Bài 5: Trên sân có 35 con gà và 2 chục con vịt Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Bài giải:

6 Bài 6: +, -?

Trang 9

ĐỀ SỐ 2

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số liền sau của số 79 là:

2 Số lớn nhất có hai chữ số là:

3 Số 55 đọc là:

4 Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:

5 Số “Tám mươi ba” viết là:

6 Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:

7 Dấu điền vào chỗ chấm của 47 …… 40 + 7 là:

8 Một tuần lễ có mấy ngày:

9 Tổ em có 19 bạn, trong đó có 5 bạn nữ, hỏi tổ em có mấy bạn nam?

10 Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

B Tự luận:

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:

b) Tính: 40 cm + 16 cm = ……… 19 cm – 9 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 10

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

a) ……… hình vuông

b) ……… hình tam giác

Bài 4: Vườn nhà bà có 46 cây vải và nhãn, trong đó có 24 cây vải Hỏi vườn nhà

bà có bao nhiêu cây nhãn?

Bải giải:

Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Bài 6: Số?

Bài 7: Số con dê trong sở thú là một số lớn nhất có hai chữ số giống nhau Số dê đó

là: ……… con

Bài 8: Cho 3 số: 22, 57, 35 Hãy viết 4 phép tính thích hợp từ 3 số đã cho.

Trang 11

ĐỀ SỐ 3

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

2 34cm + 5 cm = ?

3 Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?

4 Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?

5 Số “Bốn mươi tư” viết là:

6 56 – 42 + 3 = :

7 20 cm + 60 cm – 50 cm =

8 Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 35 – 4 …… 11 + 20.

9 Điền số vào chỗ chấm: 50 + ……… = 78

10 Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng Trong đó số bong hoa hồng Lan hái được là 1 chục bông Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?

11 Hai anh em đi câu cá, Anh câu được 13 con cá, em câu được 12 con cá Hỏi hai anh em câu được bao nhiêu con cá?

B Tự luận:

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 12

b) Tính: 43 cm + 16 cm = ……… 79 cm – 5 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 14, 67, 87, 23, 45.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

a) ……… hình vuông

b) ……… hình tam giác

Bài 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục chiếc Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bải giải:

Bài 5:

a Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?

b Nêu đề toán phù hợp với phép tính trên.

Trang 13

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 14

ĐỀ SỐ 4

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số liền sau của số 53 là:

2 Số bé nhất có hai chữ số là:

3 Số 65 đọc là:

4 Kết quả của phép tính: 26 + 3 - 7 là:

5 Số “Chín mươi sáu” viết là:

6 Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:

7 Dấu điền vào chỗ chấm của 47 …… 42 + 7 là:

8 Một tuần lễ em đi học mấy ngày:

9 Tổ em có 19 bạn, trong đó có 11 bạn nữ, hỏi tổ em có mấy bạn nam?

10 Lớp em có 23 bạn gái và 14 bạn trai Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

B Tự luận:

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:

b) Tính: 44 cm + 14 cm = ……… 69 cm – 5 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 36, 25, 27, 72.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Trang 15

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

c) ……… hình vuông

d) ……… hình tam giác

Bài 4: Lan có sợi dây dài 75 cm, Lan cắt đi 41 cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bải giải:

Bài 5: Trên sân có 35 con gà và hai chục con vịt Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Bài giải:

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 16

6 Bài 6: +, -?

ĐỀ SỐ 5

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số liền sau của số 79 là:

2 Số lớn nhất có hai chữ số tròn chục là:

3 Số 75 đọc là:

4 Kết quả của phép tính: 24 + 13 - 6 là:

5 Số “Hai mươi chín” viết là:

6 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số giống nhau bằng:

7 Dấu điền vào chỗ chấm của 86 …… 40 + 53 là:

8 Một tuần lễ được nghỉ mấy ngày:

9 Lớp 1A, 1B và 1C có 39 bạn nam, trong đó lớp 1A có 12 bạn nam, lớp 1C có

14 bạn nam, hỏi lớp 1C có bao nhiêu bạn nam?

10 Cho các số: 89, 98, 79, 87, 97 Số lớn nhất trong các số đó là:

B Tự luận:

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:

b) Tính: 43 cm + 16 cm = ……… 79 cm – 23 cm = ………

Trang 17

Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58, 54.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

a) ……… hình vuông

b) ……… hình tam giác

Bài 4: Vườn nhà bà có 48 cây vải và nhãn, trong đó có 22 cây vải Hỏi vườn nhà

bà có bao nhiêu cây nhãn?

Bải giải:

Bài 5: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:

Bài 6: Số?

Bài 7: Số con gà bà nuôi là một số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ

số Số gà đó là: ……… con

Sưu tầm và tổng hợp

Trang 18

Bài 8: Cho 3 số: 22, 57, 35 Hãy viết 4 phép tính thích hợp từ 3 số đã cho.

ĐỀ SỐ 6

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

2 35 cm + 3 cm = ?

3 Dưới ao có 26 con vịt, trên bờ có 13 con vịt Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?

4 Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

5 Số “Bốn mươi tư” viết là:

6 33 + 42 - 3 =

7 45 cm + 52 cm – 23 cm =

8 Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 35 + 4 …… 21 + 18.

9 Điền số vào chỗ chấm: 52 + ……… = 78

10 Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng Trong đó số bong hoa hồng Lan hái được là 2 chục bông Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?

11 Hai anh em đi câu được 35 con cá, em câu được 12 con cá Hỏi anh câu được bao nhiêu con cá?

B Tự luận:

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:

Trang 19

……… ……… ……… ………

b) Tính: 45 cm + 12 cm = ……… 79 cm – 52 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 22, 27, 72, 69, 96.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình vẽ bên có:

c) ……… hình vuông

d) ……… hình tam giác

Bài 4: Sau khi bán được 3 chục chiếc xe đạp cửa hàng còn 24 chiếc Hỏi cửa hàng

có tất cả bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bải giải:

Bài 5: a Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?

b Nêu đề toán phù hợp với phép tính trên.

Sưu tầm và tổng hợp

Ngày đăng: 18/04/2018, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w