Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác; 3 Tinh bột đ[r]
Trang 1Ngày -12 -2018
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang,
50 câu trắc nghiệm)
ÔN THI HỌC KÌ I - NĂM 2018-2019
Môn: HOÁ HỌC lớp 12
Thời gian làm bài: … phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 517
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ba = 137
Câu 1 Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A CH3-COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3
C CH3-COOCH=CH2 D CH3-COOC2H5
Câu 2 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản
ứng thủy phân là
Câu 3 Khi cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, dung dịch chuyển màu
A xanh tím B đỏ gạch
Câu 4 Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
A tơ visco B xenlulozơ trinitrat.
C tơ axetat D xenlulozơ.
Câu 5 Số đồng phân cấu tạo amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 6 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
A H2NCH2COOH B CH3COOC2H5 C C2H5NH2 D HCOONH4
Câu 7 Công thức phân tử của glyxin (axit aminoaxetic) là
A C3H7O2N B C2H5O2N C C2H7O2N D C4H9O2N
Câu 8 Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là
Câu 9 Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biure?
A Ala-Val-Gly-Val B Gly-Ala-Ala C Val-Gly-Ala D Gly-Ala
Câu 10 Tơ visco thuộc loại polime
A bán tổng hợp B thiên nhiên C tổng hợp D trùng hợp.
Câu 11 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
monome nào sau đây?
Câu 12 Tơ poliamit kém bền dưới tác dụng của axit và kiềm là do
A chúng có chứa nitơ trong phân tử.
B số mắt xích trong mạch poliamit nhỏ hơn các polime khác.
C chúng được tạo từ amino axit có tính chất lưỡng tính.
D liên kết -CONH- (liên kết amit) phản ứng được với cả axit và kiềm.
Câu 13 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau ?
A glucozơ và fructozơ B etylamin và đimetylamin.
C axit propionic và metyl fomat D alanin và amoni acrylat.
Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol valin (Val), 1 mol axit glutamic (Glu) và 1 mol lysin (Lys) Thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp chứa: Gly-Lys; Val-Ala; Lys-Val; Ala-Glu và Lys-Val-Ala Cấu tạo của X là
A Gly-Lys-Val-Ala-Glu B Gly-Val-Lys-Ala-Glu.
C Gly-Lys-Val-Glu-Ala D Lys-Gly-Val-Ala-Glu
Câu 15 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
Trang 2Câu 16 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2).
Câu 17 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng axit -aminocaproic.
B Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
C Trùng hợp isopren.
D Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin).
Câu 18 Khi trùng ngưng m gam axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư
người ta thu được 126,56 kg polime và 20,16 kg nước Giá trị của m là
A 183,40 B 157,20 C 170,30 D 196,50.
Câu 19 Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M.
Công thức phân tử của X là
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 2 mol Ala Phân tử
khối của X là
Câu 21 Thuỷ phân 13,2 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22 Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, 1 mol X tác dụng được tối đa với bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Câu 23 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH, CH3OH và HCl đặc
C CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
Câu 24 Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Cho các este sau:
Số este thoả mãn các điều kiện trên là
Câu 25 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối và ancol tương ứng
B Muối natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng.
C Vinyl axetat, metyl metacrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
lạnh
Trang 3Câu 26 Cho các nhận xét sau:
(a) Khi đun nóng, glucozơ oxi hóa được dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo amoni gluconat và Ag
(b) Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
(c) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit
(d) Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axit axetic trong phân tử khi tham gia phản ứng với anhiđrit axetic (CH3COO)2O, có mặt piriđin
(e) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số nhận xét đúng là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 27 Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic,
axit stearic Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A 17,472 lít B 16,128 lít C 20,160 lít D 15,680 lít.
Câu 28 Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml ancol etylic 100 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75% Giá trị của m là
Câu 29 Chất M có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối hơi của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 30 Cho 0,2 mol một amino axit (X) phản ứng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 28 gam muối
natri Mặt khác 0,1 mol X phản ứng vừa hết với 0,2 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 31 Thủy phân 28,35 gam một tripeptit mạch hở X với hiệu suất 80% thu được 27 gam một
-amino axit Y Công thức cấu tạo của Y là
A H2N-[CH2]2COOH B H2N-CH(CH3)COOH
C H2N-CH2COOH D H2N-CH(C2H5)COOH
Câu 32 Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N
chứa 8,96% nitơ Tỉ lệ giữa số mắt xích butađien và số mắt xích acrilonitrin trong cao su buna-N trên
gần giá trị nào nhất sau?
A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 3 : 1
Câu 33 Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch thu
được sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 34 Cho 38,8 gam peptit X mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 38,8 gam
muối natri của glyin và 22,2 gam muối natri của alanin Số liên kết peptit trong phân tử X là
Câu 35 Hỗn hợp Q gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và amino axit Y có công thức dạng
CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) Cho 14,2 gam hỗn hợp Q tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 21,5 gam hỗn hợp muối Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp Q tác dụng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 36 Trong các kim loại sau đây, kim loại nào dẻo nhất?
Câu 37 Kim loại có các tính chất vật lí chung là
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 38 Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch muối
A Hg(NO3)2 (dư) B Pb(NO3)2 (dư)
C Sn(NO3)2 (dư) D Zn(NO3)2(dư)
Trang 4Câu 39 Trong các kim loại: Na, Ca, Fe và Cu, số kim loại phản ứng với nước ở điều kiện thường là
Câu 40 Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản
phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 41 Cho 15,2 gam hỗn hợp bột Mg và Cu vào dung dịch HCl(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là
Câu 42 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2AgNO3
C Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 D Hg + S HgS.
Câu 43 Một vật làm bằng gang, thép đặt trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa, tại anot
A sắt bị oxi hóa B oxi hòa tan trong nước bị khử.
C sắt bị khử D electron được chuyển đến từ catot.
Câu 44 Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,125 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 45 Cho hỗn hợp bột gồm 0,54 gam Al và 1,12 gam Fe vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(a) Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
(b) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
(c) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
(d) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
(e) Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước (g) Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
Số phát biểu đúng là
Câu 47 Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện của một vật dẫn Điện trở càng lớn thì khả
năng dẫn điện của kim loại càng giảm Cho X, Y, Z, T là các kim loại trong số bốn kim loại sau: Ag,
Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở suất của các kim loại như sau:
Điện trở suất (Ωm) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8
Y là kim loại
Câu 48 Cho hỗn hợp bột Fe và Al vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối, đó là
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B Cu(NO3)2 và Al(NO3)3
C Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 49 Cho 3,24 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,344 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là
Câu 50 Đốt 8,4 gam bột sắt trong khí clo một thời gian, thu được 15,5 gam chất rắn X Cho toàn bộ
chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy đều, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
–––––––––––HẾT––––––––––