Ta nhận thấy 1 là phương trình đường thẳng ,luôn qua điểm cố định 0;1... 1 là phương trình đường thẳng x +y = a , do số giao điểm của đường thẳng và đường tròn chính là số nghiệm... Do s
Trang 1MỘT SỐ KIẾN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 3*Đường thẳng : ax + by + c = 0 chia mặt phẳng tọa độ thành 2 phần ax + by + c ≥ 0 và ax + by + c ≤ 0 để biết phần nào lớn hơn 0 hay nhỏ hơn 0, thông thường ta lấy 1 điểm trên miền thế vào Nếu không thoả ta lấy miền ngược lại
Xét đường thẳng : -x + y – 2 ≤ 0 (như hình vẽ).Ta lấy điểm (0;0) thế vào (-x + y – 2) ta được -2 ≤ 0 Nên ta lấy miền chứa (0;0) đó chính là miền gạch như trên hình vẽ
* cho hàm số : y = f(x) có mxđ là D , gtnn = m ,gtln = M ta nói:
Hàm số y = f(x) có nghiệm khi : m ≤ y ≤ M trong mxđ
f(x)≥α có nghiệm khi M ≥α trong mxđ
c by ax
+
+ +
*Công thức đổi trục : [ gs I(a;b) ]
Đổi trục oxy →IXY
aXx
phần1 GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ
Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm.
( )*
m y cos x
1 y sin x sin
= +
Giải : Đặt u = sinx , v = siny
Bài toán trơ thành tìm m để hệ sau có nghiệm :
(*)⇔
( ) ( ) ( ) ( )
=+
41
31
22
2
121
2 2
v u
m v
u
v u
Các điểm thỏa (3)(4) là những điểm nằm trên và trong hình vuông ABCD như hình vẽ ,(2) là phương trình đường tròn tâm I(0,0) bán kính R =
2 m
2 − , do số giao điểm của đường thẳng
Trang 4và đường tròn chính là số nghiệm Vậy để hệ phương trình có nghiệm đường tròn phải cắt đường thẳng u + v =
=
− +
0 x y x
0 a ay x
2
a) tìm tất cả các giá trị của a để hệ có 2 nghiệm phân biệt.
b)gọi (x 1 ; y 1 ) , (x 2 ; y 2 ) là 2 nghiệm của hệ ,chứng minh rằng
(x 2 – x 1 ) 2 + (y 2 – y 1 ) 2 ≤ 1
Giải : a) Hệ đã cho có thể viết lại :
−
=
− +
) 2 ( 4
1 y ) 2
1 x (
) 1 ( 0 ) 1 y ( a x
2 2
Trang 5Ta nhận thấy (1) là phương trình đường thẳng ,luôn qua điểm cố định (0;1) (2) là phương trình đường tròn có tâm I(
a
a a
+
−+
<
21
⇔ 0 <a <
34
1 2
2 1
<
+
−
0 2 a a x ) 1 a 2 ( x
0 4 x x
2 2
2 4
(*) Tìm a sao cho hệ sau đây có nghiệm.
Giải :
Hệ đã cho có thể viết lại :
Trang 6+
) 3 ( 1 x 2
) 2 ( 2 x
1
) 1 ( 0 ) 2 a x )(
1 a
x
(
Các điểm M(x;y) thỏa(1) là những điểm nằm trên 2 đường thẳng như hình vẽ
Các điểm M(x;y) thỏa (2) là những điểm nằm trên 2 miền gạch
= + +
− +
2 2 2
2
m y x
0 2 ) y x ( 3 ) y x (
(*) Tìm m sao cho hệ sau đây có 3 nghiệm
=
− +
− +
) 2 ( m
y x
) 1 ( 0 ) 1 y x )(
2 y x (
2 2 2
Các điểm M(x;y) thỏa (1) là những điểm nằm trên 2 đường thẳng như hình vẽ
Các điểm M(x;y) thỏa (2) là những điểm nằm trên đường tròn tâm I(0;0) bán kính R = m ,
do số giao điểm của đường thẳng và đường tròn chính là số nghiệm Vậy để hệ phương trình
Trang 7Biện luận theo a về số nghiệm của phương trình.
0 ) a y )(
a 2 x (
2 y 2 x
Giải :
Ta đổi trục cho dễ về việc tính toán và biện luận:
Đổi trục oxy →0XY
X x
Hệ đã cho có thể viết lại :
( ) ( )
20)a2Y)(
a2X(
12YX
Trang 8Ta nhận thấy các điểm M(x;y) thoả mãn (1) là hình vuông A,B,C,D trong đó A(-2;0) ,
B(0;2) , C(2;0) , D(0;-2) Các điểm thỏa mãn (2) nằm trên 2 đường: X = 2a ,Y= 2a , mà giao điểm I của chúng luôn luôn di động trên Y = X , dễ thấy điểm I / (1;1) như hình vẽ , do số giao điểm của 2 đường thẳng và hình vuông ABCD chính là số nghiệm
1 a
1 a
12
22
1 a
1 a 1
1 a
hệ có 3 nghiệm.
Tìm a để phương trình sau có 2 nghiệm
x a x
x − 2 = − (*)
Giải : Với điều kiện x – x 2 ≥ 0 , đặt y = x − x 2 ≥ 0
Trang 9(*) trở thành
( ) ( ) ( )
= +
3 0
y
2 0 x x y
1 a x y
2 2
⇔
( ) ( ) ( )
−
= +
3 0
y
2 4
1 y ) 2
1 x (
1 a x y
2 2
(2) và (3) là phương trình nửa đường tròn lấy phần dương như hình vẽ , có tâm I(
2
1
;0) bán kính R =
2
1
(1) là phương trình đường thẳng x +y = a , do số giao điểm của đường thẳng và đường tròn chính là số nghiệm Vậy để hệ phương trình có 2 nghiệm thì đường thẳng x +y =
a phải lớn hơn hoặc bằng
x + y = 1 và nhỏ hơn tiếp xúc trên , mà tiếp xúc trên bằng
2
1 2
a 2
2 1 a
) n ( 2
2 1 a
92
5x4xx
4a
0t,1t34a
Trang 10≤ + +
2 a y 1 x
1 a 1 y x
2 2
2 2
(*) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất
Giải : Bất phương trình (1) là những điểm nằm trên và trong đường tròn tâm O 2 (0;-1) bán kính R 2
Trang 11Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm duy nhất.
−
≤+
−
*0
)6(6
023
2
2
a a x x
x x
−
≤
≤
*20
6
12
1
a x a x
x
Xét hệ toạ độ trực chuẩn oxa.
Từ hình vẽ có thể thấy các điểm M(x;a) thỏa mãn (1) và (2) là miền gạch chéo nằm trên và
Trang 12=
− +
−
2 2
) 1 x (
1 1 y 1 x
Giải :
Ta đổi trục cho dễ về việc tính toán và biện luận.
Đổi trục oxy →0XY
Hệ đã cho có thể viết
lại
( ) ( )
= +
= +
2 m
Y X
1 1 Y X
2 2 2
Các điểm M(x;y) thỏa (1) là những điểm nằm trên hình vuông ABCD , như hình vẽ Các điểm M(x;y) thỏa (2) là phương trình đường tròn tâm O(0;0) bán kímh R = m Do số giao điểm của đường thẳng và đường tròn chính là số nghiệm Vậy để hệ phương trình có 8 nghiệm khi : OH < R < OB
1 m 2
=
+
=
1 Y y
1 X x
Trang 13( )* x m 2 x
Giải : Với điều kiện 12 – 3x 2 ≥0 đặt y = 12 − x 2 Phương trình có thể viết lại
⇔
(*)
( ) ( ) ( )
= +
≥
3 m 2 y x
2 1 12
y 4
x
1 0 y
2 2
Có thể thấy các điểm M(x;y) thỏa (1) và (2) là phương trình của nửa ellip lấy phần dương , như trên hình vẽ Có thể thấy các điểm M(x;y) thỏa (3) là phương trình đường thẳng luôn di động và có hệ số góc là -1
Xét các vị trí tới hạn của nó : qua A ứng với m = -1
0
412
m m
m
Tại B ứng với m = 1
Vậy ta có : Nếu 1≤ m <2 phương trình có 2 nghiệm.
Nếu m = 2 hoặc -1≤ m <1 phương trình có 1 ngiệm.
Nếu m > 2 hoặc m<-1 phương trình vô nghiệm.
Cho hệ : ( )*
0 a 6 x x
0 a x x
2 2
Trang 14( ) ( )2 ( )*6
x x a
1 x x a
2 2
a) từ hình vẽ, hệ đã cho có nghiệm khi 0≤a≤1
b) hệ đã cho có nghiệm duy nhất khi a a==10
tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm duy nhất
( )* 1
y x
1 m xy 2 y x
≥ + +
−
−
≥ +
1 y x
y x 1 m xy 2 1
y
x
y x 1 m
xy
( ) ( )
− + +
≥
+
⇔
2 1
y
x
1 1 m ) 1 y (
xy
2
2 2
2 2
Trang 15Xét hệ toạ độ trực chuẩn oxy
Nhận xét : những điểm M(x;y) thỏa mãn (1) là những điểm nằm trên và trong đường tròn tâm I(1;1) bán kính R = m+1 (như hình vẽ) , những điểm M(x;y) thỏa mãn (2) là miền gạch chéo và đường thẳng x +y =1 Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi R = OH ,
0 m 4 x x
2 4
−
−
≤ +
86
14
2
2 4
−
−
++
−
≤
m x
x x
x x m
phương trình m = -x 2 + 2x +4 là parabol có đỉnh S(1;5) như hình vẽ do đó các điểm
M(x;y)thoả (1 ) là những điểm nằm trong parabol chứa miền thỏa (0;0)
bảng biến thiên
Trang 160 a 2 a 4 x ) 2 a 5 ( x
2 2
2 2
≤ +
≤ + + +
a x
1 0 ) 2 a 4 x )(
a x (
2 2
≤ +
≤ + + +
Trang 17Xét hệ toạ độ trực chuẩn oxa
M(x;a) thỏa mãn (1) và (2) là những điểm nằm trong miền gạch sọc như hình vẽ, như vậy
để hệ phương trình có nghiệm đường thẳng y =a phải cắt miền gạch sọc
Vậy theo ycbt thì
0 2 x x
3 2
−
≤
− +
m x
(
1 2
1 x 2
2
Xét hệ toạ độ trực chuẩn oxm
Các điểm M(x;m) thỏa mãn (1) nằm trong giới hạn của 2 đường thẳng x =-2 và.x =
1
) , vậy để phương trình có nghiệm thì đường thẳng m = α phải cắt miền gạch sọc trong giới hạn cho phép cũa (1) hay.
Trang 182 m
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm.
( )*
m y x
1 1 y 1 x
2 2 2
= +
=
− +
−
Giải :
Ta đổi trục cho dễ về việc tính toán và biện luận:
Đổi trục oxy →0XY
+
=
+
=
1 Y y
1 X x
Hệ đã cho có thể viết lại
( ) ( ) ( )
= + + +
= +
* 2 m
) 1 Y ( ) 1 X (
1 1 Y X
2 2 2
Các điểm M(x;y) thỏa (1) là những điểm nằm trên hình vuông ABCD , như hình vẽ Các điểm M(x;y) thỏa (2) là phương trình đường tròn tâm O(-1;-1) bán kímh R = m Do số giao điểm của đường thẳng và đường tròn chính là số nghiệm Vậy để hệ phương trình có nghiệm khi :
5 m 2 2
đó là ycbt
Trang 19MỘT SỐ BÀI TẬP
Tìm m để phương trình có nghiệm
m x cos 1 x sin
Cho phương trình
m x ) x 9 ( x x
2 2
2 2
=+
<
++++
a x
a a x a x
tìm a để hệ có nghiệm.
Tìm m để bất phương trình sau đúng ∀ x : − 4 ≤ x ≤ 6
m x x ) x 6 )(
x 4
Cho hệ ( )*
1 x
0 ) 2 x m )(
x m (
2 2
−
tìm m để hệ vô nghiệm.
Cho hệ ( )*
m y x
1 ) y x ( log x 2 y 2
= +
≥ + +
Trang 20tìm m để hệ có nghiệm.
Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm.
log a+x (x(a-x)) < log a+x x
=
−
− +
0 y y x
0 2 a 5 y ax
2
a) tìm tất cả các giá trị của a để hệ có 2 nghiệm phân biệt.
b) gọi A(x 1 ; y 1 ) , B(x 2 ; y 2 ) là 2 nghiệm của hệ Tìm a để độ dài dây cung AB đạt giá trị lớn nhất
phần2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH Xét đa thức với biến là x,y gọi F(x;y) Nếu ta có F(x;y) = F(y;x) với moi x ,y ∈R thì F(x;y) là
5 xy y x
2 2
= +
= + +
= + +
⇔
6 ) y x (
xy
5 xy y x
y x S
⇔
l 3 P
2 S
n 2 P
3 S 6
SP
5 P
⇔
2112
23
y x y x
xy
y x
Giải hệ phương trình
( )*1
zxy2y2x
1zyx
−+
=++
Giải : (Ta cứ coi z như là tham số , ta được hệ đối xứng loại 1 )
Trang 21Hệ đã cho có thể viết lại như sau
−
= +
⇔
2
z z 2 1 xy
z 1 y x z
1 xy 2 y x
z 1 y x
0 y
0 x 0
xy
0 y x
Vậy hệ có nghiệm x = 0 ,y = 0 , z = 1
Cho hệ phương trình
( )* m
y x
m xy y x
2 2
= +
= + +
= + +
⇔
m xy 2 ) y x
(
m xy y x
=
+ +
= +
⇔
2 m 3 1 1 m P
m 3 1 1 S
1 m 3 1 1 m P
m 3 1 1 S
0 m 3 S 2 S
m P S m
P 2 ) S (
m P S
*
2 2 1 1
2 2
1 x
1 y
2 x 2
xy
3 y x l
10 P
5 S
n 2 P
3 S
*
2 2 1 1
Trang 22≥ +
≥ +
≤ +
2
) 2 m ( ) m 3 1 ( 4
0 2 m
vn 0 m 3 1
0 2 m
⇔3 1+3m ≤−m−2dễ thấy bất phương trình vô nghiệm vì −m−2<0
Vậy để hệ phương trình có nghiệm khi 0 ≤ m ≤ 8đó là ycbt.
Bài tập đối xứng loai 2Giải hệ phương trình
( )* 1 x y y
1 y x x
2 2
2 2
13
0
13
032
2
13
0
13
0)322)(
(
13
33
13
*
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2
y x
y x x
y x
y x x
y x
y x x
y
x
y x x
y x y x
y x x x
y y x y
x
y x
⇔
3131
43
14
9
0
03
1
y
x
vn x
1 axy y x
+
= +
Giải : xét điều kiện cần :
Nhận xét rằng nếu hệ phương trình có nghiệm (x;y) thì hệ phương trình cũng có nghiệm (y;x) Vậy để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì x = y ,ta được
x 2 + x = ax 2 + 1 ⇔ (a- 1)x 2 –x + 1 = 0 (1)
phương trình (1) có nghiệm duy nhất
Trang 231 a 0
) 1 a
−
+
= +
+
= +
⇔
0 ) 1 y x )(
y x (
1 xy y x 1
xy x y
1 xy y x
2 2
0 x
0 y
1 x
1 y
1 x
1 xy
+
= +
⇔
1 xy 4
5 x y
1 xy 4
5 y x
*
2
2
dễ nhận thấy hệ có ít nhất 2 nghiệm thoả
như (1;0) , (0;1) Vậy với a =
4
5
không thỏa kết luận : không tồn tại a để hệ có nghiệm duy nhất
Giải hệ
( )* a 1 y x 2
a y 2 1 x
−
=
− + +
Giải : Điều kiện :−1≤ x,y≤2
Hệ đã cho có thể viết lại như sau
−
−+
++
+
−
=
−+
−
+
=
−+
+
a y x
x y x
y
y x y
x
y
x
a y x
x y
y x
a y x
210
22
11
21
02
211
21
=
⇔
3)
2)(
1(2)
2)(
1(2
x y a
x x
x y
Trang 240)3(4
12
3
2 2 2
, 1 2
2
x a
x y
a x
2 2
5 y
x 2 x y
5 y xy
=++
xy5x(
5
5yxyx
2y2
xy5x
2
5yxyx
*
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
x
y xy x
y x y y
y x
y xy x
y x
y xy x
y x
y x
y xy x
y xy x
y xy
x
163
52
11
*
163
52
5
1632
5
032
29
8
5
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 x
1 y
2 x
Giải hệ phương trình
Trang 25( )* 17 y xy 2 x
11 y xy 2 x
2 2
2 2
= + +
Giải :
11.17y33xy22
x
11
17.11y17xy34x
51
2 2
2 2
=
−+
+
=+
34x3
35y
3
34x
2y
1x
2y
1x
3
25y
y5
4x
4y
y2
1x
*
2 2
Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm như trên.
Giải hệ phương trình
( )*2
yyxx
0yxy2
=
−+
=
− +
=
− +
⇔
2 y y x x
0 3 y
x ) y
x ( 2
y y x x
0 y xy 2 x
*
2 2
2
Trang 26MỘT SỐ BÀI TẬP Giải hệ phương trình
( )*sin
tan
tansin
=+
m x m y
m y m x
a) Giải hệ với m = 1
b)Với những giá trị nào của m thì hệ có nghiệm
chứng tỏ rằng với a≠0 , hệ có nghiệm duy nhất
( )*2
2
2 2
2 2
y
a y x
Cho (x;y;z) là nghiệm của hệ phương trình
= + +
= + +
4 zx yz xy
8 z y
Chừng minh rằng
3
8 z , y , x 3
−
Tìm a để hệ sau đây có nghiệm.
( )* x
sin a x sin
x cos a x cos
3x
1y
1x
4
1y
0
y
yx
1x
0
x
yx
2yy8
yx
2xx2
yx
2yyx
x
3y
x
1y
x
2
2
Trang 27( )*2009
)(
2 2
+
=+
+
a z y
x
a z y x xy
3yxy5x
2 2
2 2
2 2 2
2
y x
1 1 y x
5 xy
1 1 y x
2 y x x
2 2
2 2
Tìm a để hệ sau đây có nghiệm.
=
− +
−
a 3 y x
4 1 y 4 x
+
=+
32
1
2 2
x
a y x
)y()x(
Giải hệ phương trình
( )* )
y x ( 3 y x
y y x x
2 2
2 2
+
= +
Giải :
Hệ đã cho có thể viết lại như sau
Trang 28( )
( ) ( )
= + +
+
=
+
2 ) y x ( 3 y
x
1 y
x
1 ) y x ( 3 y
x
y
x
) y x ( 3 y x
0 ) 1 y x )(
y x ( ) y x ( 3 y
x
y y x
2
2 2
Vì x+ y≥0 nên dễ nhận thấy (2) vô nghiệm
3x
0y
0x
0)3x
y x y x
y y x x
2 2
3 3
= +
+
= +
= +
= + + +
+ +
= +
= +
= + + +
−
⇔
2 4 y x y x
0 7 y xy x
1 4 y x y x
y x
4 y x y
x
0 ) 7 xy y x )(
2 2
2 2
2
2
2 2
2 x
1 y
1 x
2 x
1 x
y x 0 4 x x
y x
y x gy cot gx cot
y / = - ( cotg 2 x + 1) – 1 < 0 ∀x Vậy hàm số luôn luôn giảm
do đó phương trình cotgx – x = cotgy – y có nghiệm duy nhất x = y
2 x 2
x 13
y x 2
y
x
y
x
Trang 29=++
=+
⇔
x t
xt t
x
t
x
x t
x t xt t x t x x
t
t x
21
02
21
)(2))(
(2
1
21
*
3
2 2
3
2 2
−
−
=
0 1 x x
1 x x
3 3
Giải phương trình
1 x 2 1
=++
−
=+
=+
⇔
x21
t
)l(01tx
tx
x1t
)xt(2)tx)(
tx(x21
t
t21x
*
2
2 2
1 x
1 x x
Trang 30( )* 1
y x
a x y x 2
2 2
2 x
+ +
= +
Giải :
* điều kiện cần.
Giả sử hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thì hệ cũng có nghiệm (-x;y) ,do tính duy nhất của
nghiệm nên hệ có nghiệm duy nhất khi x = -x ⇒ x = 0
Thay vào (*) ta được
0 a 1
=
+
2 1
y
x
1 2 x y
dễ nhận thấy hệ có nghiệm (1;0) , (-1;0) nên a =2 không thỏa
Với a = 0 hệ (*) trở thành
( ) ( )
y
x
3 x y
y 2 , x x 1 y , 1
=
=
⇔
1 y
0 x 1
y x
x x
y 2
2 2 2 x
Vậy theo ycbt thì : a = 0
Tìm a để hệ sau đây có nghiệm với mọi b
( )* 1
y x bx a
2 ) 1 b ( ) 1 x (
2
y 2 a 2
= + + +
= +
1 a 1
y x a
0 a
1 y x a
1 1 x 1
y
x
bx
1 1
+
4 0
y
x
bx
3 1 )
0 x
Vậy a = 1 là điều kiện cần và đủ để thoả ycbt
Trang 31Tìm a để hệ sau đây có nghiệm với mọi b
( )* 1
y x ) 1 a (
a by ) 1 a ( 2
2 3
2 2 bx
−
= +
−
=
1 a
1 a 1
y
1 b 1 2 1
y
1 by
y
x
3 a
0 x
là nghiệm
Vậy a = -1 là điều kiện cần và đủ để thỏa mãn ycbt
Tìm a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất.
( )* 1
y x tan
x sin y 1 a ax
2 2
−
=
− +
Giải :
* điều kiện cần.
Giả sử hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thì hệ cũng có nghiệm (-x;y) ,do tính duy nhất của
nghiệm nên hệ có nghiệm duy nhất khi x = -x ⇒ x = 0
Thay vào (*) ta được
0 a 1
1 y 1
2 hệ này vô số nghiệm tùy theo giá trị của k
Vậy a = 0 không thoả mãn ycbt
Với a = 2 hệ (*) trở thành
Trang 32( ) ( )2 y 1 y 1, x, x 1 sinx 11
y
x
tan
1 x sin
0 x 0
Vậy a = 2 là điều kiện cần và đủ để thỏa mãn
Tìm m để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất.
( )* m x 1 x x 1
Thay vào (*) ta được m = 2+4 8
1
x 1
1
x 1
x 1
−
≥ +
1 x 0 87 x 62 x 25
3
4 x 2 7
x 4 x 7 4
0 x 7
0 x 4
0 x 7 4
2
*điều kiện đủ
Với x = 1 (*) trở thành
) 2 ( 1 log
1
log
2 2 + a 2 = 2 + a 2 x 2 ….(2) hiển nhiên đúng ∀a
Trang 3387 2 a 2 25
361 log
2 2
25
87 a 2 a
2
2
2 2 2
⇔
=
+ +
Dễ dàng nhận thấy (3) chỉ đúng với a = 0 , nên
2 2 2 2
2 x 3 1 x x 6
3 1 x
6 x 1 ) 1 x 3 ( log
6
1
a 2 < vậy với x = 2 không thỏa mãn ycbt.
Với x = 5 (*) trở thành
(*)⇔ log 2 1 = log 2 + a 2 1 rõ ràng phương trình đúng ∀a
Tóm lại điều kiện cần và đủ là x = 5
Tìm m để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất.
( )* m 2
Nếu phương trình (*) có nghiệm x = x 0 thì phương trình (*) cũng có nghiệm
x = 4 - x 0 do tính duy nhất của nghiệm nên , để phương trình có nghiệm duy nhất thì
x 0 = 4 - x 0 ⇔ x 0 = 2
với x 0 = 2 ta được
1 m m
Tóm lại điều kiện cần và đủ là m = 1
Tìm a để hệ sau đây có nghiệm.
Trang 34( )* 2 y xy 10 x
1 a
a 1 y xy 2 x
2 2
2 2
+
−
≥
− +
+
−
−
≤ +
+
−
≥
− +
2 y xy 10 x
) 1 a
a 1 ( 2 y 14 xy 4 x 2
y xy 10 x
1 a
a 1 y 7 xy 2 x
2 2
2 2
2 2
2 2
1 a
4 )
2 1 1
a
a
+ +
−
=
− +
⇒
2 2
y xy 10 x
1 1
y xy 2 x
2 2
2 2
Có nghiệm thì (*) có nghiệm vì mọi nghiệm (1) (2) đều là nghiệm của hệ (*)
−
=
− +
−
=
− +
⇔
0 ) y x (
1 y 7 xy 2 x 2
y xy 10 x
1 y xy 2 x
2
2 2
2 2
2 2
2 hệ có nghiệm Vậy điều kiện cần và đủ là a < − 1
Tìm b để hệ sau đây có nghiệm.
( )* 5 b
1 b y xy 4 x
3 y xy 4 x
2 2
2 2
≥ +
+
≥ +
−
5 b
1 b 3 y xy 12 x 21
3 y xy 4 x 5
b
1 b y xy
4
x
3 y xy
4
x
2 2
2 2
2 2
2 2
5 b
18 )
−
⇒
5 b
18 )
2
50
6 1
= +
−
⇒
2 1
y xy 4 x
1 3 y xy 4 x
2 2
2 2
( )( )1 2 Có nghiệm thì (*) có nghiệm vì mọi nghiệm ( )( )1 2 đều là nghiệm của hệ (*)
Trang 35= +
= +
−
0 ) y x (
3 y xy 4 x 1
y xy 4 x
3 y xy 4 x
2
2 2
2 2
2 2
y xy x
2 a
1 a 3 y xy 7 x
2 2
2 2
+
+
≥ + +
+
+
+
≥ +
+
3 y xy 3 x
2 a
1 a 3 y xy 7 x 1
y
xy
x
2 a
1 a 3 y xy
7
x
2 2
2 2
2
2
2 2
2 a
5 y
xy 4
−
⇒
2 a
5 )
= + +
2 1
y xy x
1 3 y xy 7 x
2 2
2 2
Có nghiệm thì (*) có nghiệm vì mọi nghiệm ( )( )1 2 đều là nghiệm của hệ (*)
= + +
⇔
1 y xy x
0 ) y x ( 1
y xy x
3 y xy 7 x
2 2
2 2
2
2 2
x y
2
hệ có nghiệm Vậy điều kiện cần và đủ là a>−2
MỘT SỐ BÀI TẬPTìm a để hệ sau đây có nghiệm.
( )* 1 a
a 3 y xy 6 x
3 y xy 2 x
2 2
2 2
≥
− +
Tìm a , b để phương trình sau đây có nghiệm đúng ∀x sao cho x ≤1
( )* 1 bx ax
Tìm a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất.
Trang 36( )*2009
)(
2 2
+
=+
+
a z y
x
a z y x xy
(
= +b 2 −∆
ax x
f
Từ (2) suy ra một số kết quả sau đây
Định lí 1 : nếu ∆< 0 phương trình (1) vô nghiệm và a.f(x) > 0
Định lí 2: nếu ∆= 0 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất
Định lí 3: nếu ∆> 0 thì phương trình (1) có 2 nghiệm
a
b x
2
2 , 1
∆
±
−
=
Ơ định lí (3) - nếu a.f(x) < 0 khi x 1 < x < x 2
- nếu a.f(x) > 0 khi x < x 1 hoặc x > x 2
* từ đó ta thu được một số hệ quả sau
Hệ quả1 : trên trục số thực xét khoảng (α,β) mà α, không là nghiệm β
0)(
β
α
f a
f a
0)(
0)(
δβα
f a
f a
f a
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng phương trình
Trang 372 2
2
x
Giải : Theo Cauchy ta luôn có
x x
y y
2 2
2
a a
c y
y x
Giả sử x , y là các số thoả các phương trình
30
92
30
92
2
2
≥
=+
−
≥
=++
b by
y
a ax
x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3,
x b a f
Giải : Nhận xét từ giả thiết ta có x<0,y>0
Đặt x=−t khi đó theo Cauchy ta được
y t
16 y
t 3 y
1 t
1 y
Vậy min f(a,b) = 8 3đẳng thức xảy ra khi
Trang 383
1 y 3
1 t 1
y
y t y
t
16 y
−
= +
1 3 9 b
3 2
1 3 9 a 0
t 1 ( m t ) 1 t
Giải :
t 1
t 2 t
1
t 4 )
t 1 ( m t )
2 2 2
+ +
⇔ +
= +
+
⇔
0 x x
x 1 1 t
0 x khi 0 t
1 x x
m 4 x
m 4 3 )
1
(
m 4 1 )
1 x
1 < <
− hay x1 < − 1 < x2< 1 thì phương trình có 1 nghiêm x2 =−1+ 1+4m
phương trình này cho 2 nghiệm (1)
2
2 2 2
x
x 1 1
Trang 39_
- 0 - + -
+
+
+ -0 -
-_
+
_ -
0)2()12( 3 2
ax
Giải phương trình
0 1 x
ax 4 + 2 − =
Giải phương trình
x a 2 x 1
x
+
+ +
Xét phương trình
0 2
1 ax
x 2 − − = có nghiệm x1, x2Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 1 2 1
2 2 1
x
1 x
1 x x x
x ) a (
− +
0 x
1 t
1 x t x
t ) a (
Trang 40b a
4 b
1 a
1 0
b
,
a
ab 4 b a
b
a
0 b , a
ab 4 b a 0
16 x
t
2
x t
4 x
t x
2 2
0
+
≥ + + +
=
4 2
1 4
0
2 2 0
2 2 0
2 0
2
1 x
x 2
1 t x
t
8 x
t
x t
Cho 3 số α ≠β ≠δ ≠0 đặt
αβδ
−
= δα + βδ + αβ
= δ
; 3
a
Chứng minh rằng các phương trình
) 2 ( 0 b ax 2 x
) 1 ( 0 c bx 2 ax
2
2
= + +
= + +
đều có 2 nghiêm
Giải : Xét phương trình (1) ta có
3 9
1
3 3
ac
b
2 2
2 2
2 2
/
>
αβ
− δα + δα
− βδ + βδ
−
αβ
=
δ + β + α αβδ
− δα +
3 9
1
3 3
b
a
2 2
2
2
2 2
/
>
α
− δ + δ
− β +
− δ