1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề cương ôn hkI,sh8

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 40,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tế bào nào tham gia vào quá trình đông máu: A.. Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là các cơ liên sườn Câu 15.. Loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

SINH HỌC 8 Câu 1.Enzim amilaza chỉ hoạt động hiệu quả trong môi trường có:

A Nhiệt độ là 37oC và pH = 2,3; B Nhiệt độ

là 37 o C và pH là 7,2;

C Nhiệt độ là 37oC và pH là 2,7; D Nhiệt độ là

100oC và pH là 7,2

Câu 2 Hệ hô hấp gồm:

A Đường dẫn khí ,hai lá phổi C Hai

lá phổi

B Thanh quản, khí quản và 2 lá phổi D Mũi , khí quản và 2 lá phổi

Câu 3 Các bào quan trong tế bào có ở:

A Lưới nội chất C Nhân

B Chất tế bào D Màng

sinh chất

Câu 4.Môi trường trong cơ thể gồm

A. nước mô,các tế bào máu,kháng thể

B.máu, nước mô,bạch huyết.

C.huyết tương,các tế bào máu,kháng thể D.máu,nước mô,bạch cầu

Câu 5 Hệ tuần hoàn của cơ thể người bao gồm:

và phổi

Trang 2

B Hệ mạch D Tim

và gan

Câu 6 Sự miễn dịch của cơ thể xuất hiện do được

tiêm văcxin là loại miễn dịch:

A Tự nhiên C

Nhân tạo

B Di truyền D Bị

động

Câu 7 Ngồi học đúng tư thế có tác dụng:

A Chống mỏi cơ C Chống cốt

hoá xương nhanh

B Chống cong vẹo cột sống D Chống còi

xương

Câu 8 Nhóm máu O có khả năng truyền cho nhóm:

A A ,O,B,AB C O

B B D Không truyền

được cho nhóm máu nào

Câu 9 Loại cơ cấu tạo thành dạ dày:

A Cơ vòng, cơ dọc C Cơ chéo, cơ vòng

B Cơ dọc, cơ chéo D Cơ

vòng, cơ dọc, cơ chéo

Câu 10 Thành phần hoá học của xương:

Trang 3

A Chất cốt giao C Prôtêin, can xi

B Muối khoáng ,chất cốt giao D Photpho

Câu 11 Luyện tập thở sâu có tác dụng gì?

A Tăng nhịp hô hấp C T ăng lượng khí lấy vào,tăng hiệu quả hô hấp.

B Tăng hiệu quả hô hấp D.Tăng hoạt động của cơ hô hấp

Câu 12 Dịch mật được tiết ra từ:

A.Gan C Tuyến

tuỵ

B.Tuyến ruột D Tuyến vị

Câu 13 Tế bào nào tham gia vào quá trình đông

máu:

A Hồng cầu C Tiểu

cầu

B Bạch cầu D Hồng cầu

và bạch cầu

Câu 14 Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực

với khoang bụng là

các cơ liên sườn

Câu 15 Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?

Trang 4

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại

Câu 16 Mô liên kết có chức năng

A nâng đỡ liên kết các cơ quan. B hấp thu, bảo

vệ và tiết

C tiếp nhận kích thích từ môi trường D co dãn tạo nên

sự vận động

Câu 17 Xương dài được cấu tạo gồm 2 phần, đó là

A sụn bọc đầu xương và mô xương xốp B hai đầu

xương và thân xương.

C màng xương và mô xương D màng xương và mô xương cứng

Câu 18 Xương to ra nhờ sự phân chia và hóa xương của tế

bào

A mô xương cứng B khoang xương C sụn xương

D màng xương

Câu 19 Ý nghĩa của hoạt động co cơ?

A Giúp cơ thể vận động. B Giúp cơ tăng kích thước

C Giúp cơ thể tăng chiều dài D Giúp phối hợp hoạt động các cơ quan

Câu 20 Chất thải ra trong quá trình co cơ làm mỏi cơ là

A khí Cacbonic B khí Oxi C Axit lactic

D chất bã

Trang 5

Câu 21 Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động?

A Khớp giữa các đốt sống. B Khớp cổ chân

Câu 22 Loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào là

A bạch cầu Limpho T B bạch cầu Limpho B

C bạch cầu Trung tính và Bạch cầu mono D bạch cầu ưa

axit

Câu 23 Đặc điểm nào không có ở Hồng cầu?

A Hình đĩa,lõm 2 mặt

B Màu đỏ hồng

C tham gia vào chức năng vận chuyển khí

D N hiều nhân,nhân nhỏ,nằm phân tán.

Câu 24 Người có nhóm máu AB có thể truyền cho người có

nhóm máu nào dưới đây?

Câu 25 Với chu kỳ tim 0,8s, thời gian hoạt động và nghỉ của

tâm thất là

A 0,1s và 0,7s B 0,2 s và 0,6s C 0,3s và 0,5s

D 0,4s và 0,4s

Câu 26: Điền thông tin vào chỗ ( ) trong các câu sau để

được khẳng định đúng.

Trang 6

1 Hô hấp là một quá trình xảy ra liên tục, nhằm cung cấp O2

cho tế bào và đào thải CO2 từ tế bào ra môi trường ngoài

2 Enzim có trong nước bọt là: enzim amilaza

3 Bạch cầu tạo ra 3 hàng rào để bảo vệ cơ thể

4 Máu gồm 2 thành phần là: huyết tương chiếm (55%) thể

tích máu và các tế bào máu chiếm 45% thể tích máu

Câu 27 Đặc điểm chỉ có ở người là:

A đi bằng hai chân

B răng phân hoá: răng cửa, răng nanh, răng hàm

C phần thân cơ thể có hai khoang: ngực và bụng, ngăn cách

nhau bởi cơ hoành

D có tiếng nói, chữ viết có tư duy trừu tượng và hình thành ý

thức.

Câu 28 Tế bào máu nào tham gia vào quá trình vận chuyển

O2 và CO2?

A Bạch cầu B Tiểu cầu C Hồng cầu

D Cả A, B, C

Câu 29: Ghép mỗi chữ cái a, b, c, d ở cột B với mỗi số 1, 2,

3, 4 ở cột A sao cho phù hợp

A Các phần của xương B Chức năng

1, Sụn bọc đầu xương

2, Màng xương

a, Sinh hồng cầu, chứa tủy vàng ở người lớn

b, Chịu lực, đảm bảo vững chắc

Trang 7

3, Mô xương cứng

4, Tuỷ xương

c, Giảm ma sát trong khớp xương

d, Giúp xương phát triển to về bề ngang

Câu 30.Lipit được hấp thụ vào cơ thể chủ yếu theo con đường

nào?

A. Bài tiết

B. Hô hấp

C. Tuần hoàn máu

D.Tuần hoàn bạch huyết

Câu 31.Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì

A.thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.

B.thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

C.chưa có thành phần khoáng

D.chưa có thành phần cốt giao

Câu 32 Chức năng dẫn truyền xung thần kinh từ trung

ương thần kinh đến cơ quan phản ứng là:

A Nơ ron liên lạc C Nơ

ron li tâm.

B Nơ ron cảm giác D Nơ

ron hướng tâm

Câu 33 Loại bạch cầu nào tiết ra kháng thể để vô hiệu hóa

kháng nguyên?

A. Tiểu cầu

B. Tế bào T

C.Tế bào B.

D.Bạch cầu mô no và đại thực bào

Câu 34.Trong miệng,enzym Amilaza biến đổi

Trang 8

A.protein thành axit amin.

B.gluxit(tinh bột chín) thành đường mantozo.

C.lipit thành các giọt nhỏ

D.axit nucleic thành các thành phần của nucleotit

Câu 35.Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra dựa vào cơ chế

A.khuếch tán của các khí oxi và cacbonic từ nơi có nồng

độ cao tới nơi có nồng độ thấp.

B.khuếch tán của các khí oxi và cacbonic từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

C.nhờ lực hút hay áp suất khi hít vào và thở ra

D.quá trình hít vào và quá trình thở ra

Câu 36 Các van nhĩ thất trong tim có tác dụng giúp máu di chuyển theo một chiều từ

A. tâm thất trái vào động mạch chủ

B. tâm thất phải vào động mạch phổi

C.tâm nhĩ xuống tâm thất.

D.tâm nhĩ lên tâm thất

Câu 37.sự co bóp của tâm thất trái có vai trò

A.đẩy máu lên động mạch chủ.

B.Đẩy máu lên phổi

C.Đẩy máu lên tâm nhĩ trái

D.Đẩy máu xuống tâm thất trái

Câu 38.Trong dạ dày,loại enzym nào sau đây có tác dụng phân cắt protein chuỗi dài thành các protein chuỗi ngắn?

A.Pepsin.

B.Lipaza

C.Amilaza

D.Mantaza

Câu 39.Nhịp hô hấp là

Trang 9

A. Số lần thở ra trong 1 phút.

B.Số lần hít vào trong 1 phút

C.Số cử động hô hấp trong 1 phút.

D.Số lần hít vào và thở ra

Câu 40.Trong huyết tương của nhóm máu nào ở người không

có kháng thể?

A. Nhóm máu A

B.Nhóm máu AB.

C.Nhóm máu O

D.Nhóm máu B

Câu 41.Trong các bộ phận dưới đây,quá trình tiêu hóa thức ăn

về mặt hóa học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào?

A. Miệng

B. Thực quản

C. Dạ dày

D.Tá tràng.

Câu 42.Cấu tạo thành dạ dày từ ngoài vào trong là

A. lớp niêm mạc->lớp dưới niêm mạc->lớp cơ->lớp màng bọc

B. lớp cơ->lớp niêm mạc->lớp dưới niêm mạc->lớp màng bọc

C. lớp màng bọc->lớp cơ->lớp niêm mạc->lớp dưới niêm mạc

D.lớp màng bọc->lớp cơ->lớp dưới niêm mạc->lớp niêm

mạc.

Câu 44.Bộ phận nào thực hiện chức năng tổng hợp và vận chuyển các chất?

A Lưới nội chất.

B.Màng sinh chất

Trang 10

D.Ty thể

Câu 45 Các chất trong thức ăn có thể được phân thành những nhóm chất nào?

A.Chất vô cơ và chất hữu cơ.

B.Chất vô cơ,chất hữu cơ,muối khoáng

C.Chất vô cơ,vitamin,protein,lipit

D.Chất hữu cơ và nước

Câu 46.Các cơ quan trong tuyến tiêu hóa gồm

A.Tuyến nước bọt,tuyến gan,tuyến tụy,tuyến vị,tuyến ruột.

B.Tuyến nước bột,tuyến vị,tuyến tụy,tuyến mật

C.Tuyến yên,tuyến giáp,tuyến tụy,tuyến thượng thận

D.Tuyến nước bột,tuyến gan,tuyến yên

Câu 47.Thành phần các chất chủ yếu trong huyết tương là

A. Nước 90%,chất dinh dưỡng và các muối khoáng 10%

B. Nước 90%,chất dinh dưỡng và các chất thải 10%

C.Nước 90%,chất dinh dưỡng và các chất khác 10%.

D.Nước và các chất dinh dưỡng

Ngày đăng: 03/01/2022, 08:49

w