Quá trình đo lường, định nghĩa phép đo. Trong quá trình nghiên cứu khoa học nói chung và cụ thể là từ việc nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, thử nghiệm cho đến khi vận hành, sữa chữa các thiết bị, c
Trang 1ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
MÔN HỌC KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
Mã số:
Số ĐVHT: 05 ( LT+BT: 4.5; TN: 0.5 )
MÔ TẢ MÔN HỌC:
Môn học kỹ thuật đo lường trình bày các kiến thức về kỹ thuật đo dùng trong ngành điện hiện nay Giới thiệu những phép đo cơ bản để ứng dụng cho các ngành sản xuất công nghiệp
MỤC TIÊU MÔN HỌC:
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kỹ thuật đo lường trong ngành điện Trình bày các dụng cụ đo, nguyên lý đo và phương pháp đo các thông
số Trên cơ sở đó, người học biết cách sử dụng dụng cụ đo và xử lý kết quả đo trong công việc sau này
ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT:
PHẦN 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG (8LT) CHƯƠNG 1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ ĐỊNH NGHĨA (2 LT)
1.1 Quá trình đo lường, định nghĩa phép đo
1.2 Các đặc trưng của kỹ thuật đo
1.3 Phân loại phương pháp đo
1.4 Phân loại thiết bị đo
CHƯƠNG 2 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ ĐO (2 LT)
2.1 Sai số tuyệt đối, sai số tương đối, sai số hệ thống
2.2 Cấp chính xác
2.3 Phương pháp loại trừ sai số hệ thống
2.4 Xử lý kết quả đo
CHƯƠNG 3 MẪU VÀ CHUẨN (2 LT)
3.1 Đơn vị đo
3.2 Thiết bị chuẩn
3.3 Thiết bị mẫu
3.4 Cách truyền chuẩn
CHƯƠNG 4 SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CỦA THIẾT BỊ ĐO (2 LT)
4.1 Các sơ đồ chung
4.2 Các khâu chức năng của thiết bị đo
PHẦN 2 CÁC PHẦN TỬ CHỨC NĂNG CỦA THIẾT BỊ ĐO (14LT) CHƯƠNG 5 CÁC CƠ CẤU CHỈ THỊ (6 LT)
5.1 Cơ cấu chỉ thị của dụng cụ đo tương tự
5.1.1 Những bộ phận chung
Trang 25.1.2 Nguyên lý làm việc của các chỉ thị cơ điện
5.1.3 Các cơ cấu chỉ thị cơ điện
5.1.4 Cơ cấu chỉ thị từ điện, lôgômét từ điện
5.1.5 Cơ cấu chỉ thị điện từ, lôgômét điện từ
5.1.6 Cơ cấu chỉ thị điện động, lôgômét điện động
5.1.7 Cơ cấu chỉ thị tĩnh điện
5.1.8 Cơ cấu chỉ thị cảm ứng
5.2 Cơ cấu chỉ thị tự ghi
5.3 Cơ cấu chỉ thị số:
- Nguyên lý chung
- Cơ cấu chỉ thị 7 thanh
CHƯƠNG 6 MẠCH ĐO VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ ĐO (3 LT)
6.1 Khái niệm chung
6.2 Các đặc tính cơ bản của mạch đo
6.3 Mạch tỷ lệ
6.4 Mạch khuếch đại
6.5 Mạch xử lý và tính toán
6.6 Mạch so sánh
6.7 Mạch tạo hàm
6.8 Mạch đo sử dụng vi xử lý
CHƯƠNG 7 CÁC CHUYỂN ĐỔI ĐO LƯỜNG (5 LT)
7.1 Khái niệm chung
7.2 Các chuyển đổi điện trở
7.3 Các chuyển đổi điện từ
7.3.1 Chuyển đổi điện cảm và hỗ cảm
7.3.2 Chuyển đổi áp từ
7.3.3 Chuyển đổi cảm ứng
7.4 Chuyển đổi tĩnh điện
7.4.1 Chuyển đổi áp điện
7.4.2 Chuyển đổi điện dung
7.5 Chuyển đổi nhiệt điện
7.5.1 Chuyển đổi cặp nhiệt điện
7.5.2 Nhiệt điện trở
7.5.3 Cảm biến nhiệt độ dựa trên tính chất của điốt và tranzito bán dẫn
7.6 Chuyển đổi hoá điện
7.7 Chuyển đổi điện tử và ion
7.8 Chuyển đổi lượng tử
7.9 Chuyển đổi đo độ ẩm
7.10 Khái niệm về chuyển đổi thông minh có sử dụng µP
PHẦN 3 ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN VÀ KHÔNG ĐIỆN (31LT)
CHƯƠNG 8 ĐO DÒNG ĐIỆN (2 LT)
8.1 Cơ sở chung
8.2 Các dụng cụ đo dòng điện
8.3 Đo dòng điện nhỏ
8.4 Đo dòng điện lớn
Trang 3CHƯƠNG 9 ĐO ĐIỆN ÁP (2 LT)
9.1 Cơ sở chung
9.2 Dụng cụ đo điện áp chỉ thị kim
9.3 Dụng cụ đo điện áp bằng phương pháp so sánh (điện thế kế)
9.4 Dụng cụ đo chỉ thị số
9.5 Dụng cụ đo sử dụng µP
9.6 Đo điện áp cao
CHƯƠNG 10 ĐO CÔNG SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (3 LT)
10.1 Đo công suất
10.2 Đo năng lượng
10.5 Đo công suất, năng lượng trong mạch cao áp
10.6 Đo công suất phản kháng
CHƯƠNG 11 ĐO GÓC PHA (2 LT)
11.1 Cơ sở chung
11.2 Đo góc pha bằng phương pháp biến đổi trực tiếp
11.3 Đo góc pha bằng phương pháp biến đổi bù
11.4 Đo góc pha bằng phương pháp dịch tần số
CHƯƠNG 12 ĐO TẤN SỐ (2 LT)
12.1 Khái niệm chung
12.2 Đo tần số bằng phương pháp cộng hưởng
12.3 Tần số kế điện từ
12.4 Cầu đo tần số
12.5 Tần số kế chỉ thị số
CHƯƠNG 13 ĐO CÁC THÔNG SỐ MẠCH ĐIỆN (4 LT)
13.1 Các phương pháp đo điện trở trung bình
13.2 Đo điện trở có giá trị lớn
13.3 Đo điện trở có giá trị nhỏ
13.4 Ohm kế
13.5 Cầu điện trở (cầu đơn, kép)
13.6 Đo điện dung và góc tổn hao của tụ điện
13.7 Cầu ghi tự động
CHƯƠNG 14 ĐO VÀ GHI CÁC ĐẠI LƯỢNG BIẾN THIÊN (4 LT)
14.1 Cơ sở chung, ý nghĩa và phân loại
14.2 Dụng cụ tự ghi trực tiếp
14.3 Dao động ký ánh sáng
14.4 Dao động ký điện tử
14.5 Điện thế kế tự ghi
14.6 Cầu tự động ghi
CHƯƠNG 15 ĐO VÀ THỬ NGHIỆM CÁC ĐẠI LƯỢNG TỪ (2 LT)
15.1 Các cơ sở chung
15.2 Phương pháp lượng tử để đo từ trường
15.3 Phương pháp cảm ứng từ
15.4 Phương pháp bù
15.5 Đo các thông số vật liệu từ
Trang 4CHƯƠNG 16 ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ HỌC (3 LT)
16.1 Cơ sở chung và phân loại các phương pháp
16.2 Phương pháp cơ điện
16.3 Đo vận tốc, gia tốc
16.4 Đo góc quay, khoảng cách
16.5 Phương pháp đo biến dạng và ứng suất cơ
16.6 Phương pháp đo lực và mômen xoắn
16.7 Các phương pháp đo áp suất
CHƯƠNG 17 ĐO LƯU LƯỢNG CHẤT LỎNG VÀ CHẤT KHÍ (2 LT)
17.1 Cơ sở chung và phân loại
17.2 Đo lưu lượng chất lỏng
17.3 Đo lưu lượng chất khí
CHƯƠNG 18 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIỆT ĐỘ (3 LT)
18.1 Các cơ sở chung và phân loại
18.2 Các phương pháp đo tiếp xúc
18.3 Đo nhiệt độ bằng phương pháp không tiếp xúc
- Phương pháp từ nhiệt
- Phương pháp ion nhiệt
- Phương pháp hoả quang kế
- Phương pháp phổ
CHƯƠNG 19 ĐO THÀNH PHẦN VẬT CHẤT (2 LT)
19.1 Khái niệm chung và phân loại
19.2 Phương pháp điện hoá
19.3 Phương pháp điện vật lý
19.4 Phương pháp ion
19.5 Phương pháp phổ
19.6 Phương pháp sắc ký
19.7 Phương pháp tổng hợp
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
[1] Phạm Thượng Hàn (chủ biên) - Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý T1,2 - NXB
Giáo dục 1997
[2] Lê Văn Doanh (chủ biên) - Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển -
NXB KH&KT 2001
[3] Nguyễn Ngọc Tân (chủ biên) - Kỹ thuật đo - NXB KH&KT 2000
[4] Phan Quốc Phô (chủ biên) - Giáo trình cảm biến - NXB KH&KT 2005
[5] Ernest O Doebelin - Measurement Systems-Application and Design - 5st edition -
McGraw-Hill
[6] Các trang web của các hãng sản xuất thiết bị đo lường và cảm biến: OMRON, ABB, FLUKE, SIEMENS, HP, HONEYWELL, OMEGA …
[7] Tạp chí “Tự động hóa ngày nay” + Trang web của tạp chí Tự động hóa ngày nay:
www.automation.org.vn - chuyên mục “Thế giới cảm biến”
[8] Trang web www.hiendaihoa.com
…