1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 4 Lai hai cap tinh trang

15 21 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 748,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp Câu 3: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có: a Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn.. bTỉ[r]

Trang 1

Tiết 7:

Trang 2

Câu 1: Kiểu gen biểu hiện kiểu hình thân cao là:

A

A AA và aa

B Aa và aa

D

D AA, Aa và aa Câu 2: Phép lai tạo F 2 có kiểu hình 1 thân cao: 1 thân thấp là:

A F 1 : Aa x Aa

C F 1 : AA x aa

D F 1 : Aa x aa

TRẮC NGHIỆM

B F 1 : Aa x AA Cho biết cây đậu hà lan, gen A thân cao, gen a thân thấp

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Muốn xác định được kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội cần phải làm gì? Hãy trình bày

•*Dùng phương pháp lai phân tích:

KH trội x KH lặn Kết quả phép lai là:

+ Đồng tính, thì KH trội có KG đồng hợp + Phân tính, thì KH trội có KG dị hợp

* Viết sơ đồ lai tóm tắt:

AA x aa Aa (đồng tính)

Aa x aa Aa : aa ( phân tính)

Trang 4

Lai 1 cặp tính trạng cho mình biết về qui luật phân li.

Thế còn lai hai cặp tính trạng cho

mình biết điều gì đây?

Trang 5

Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

I/ Thí nghiệm của Men đen

Hãy mơ tả

TN của Men đen?

F1 cĩ kết quả như thế nào ?

Hãy giới thiệu 2 cặp tính trạng

t ng ph n ương phản ản của thí

nghiệm

Trang 6

Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

I/ Thí nghiệm của Men đen

Lai hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản

P(t/c) : Vµng, tr¬n x xanh, nhăn

15 cây F 1 tự thụ phấn

F 2 :315 hạt vàng, trơn , 108 xanh trơn , 101 vàng nhăn, 32

xanh nhăn

Chứng tỏ hạt vàng, vỏ trơn

là tt…?…

Bốn loại kiểu hình

Trang 7

I/ Thí nghiệm của Men đen

Phân tích kết quả thí nghiệm cuả Men đen

Kiểu

hình F 2 Số hạt Tỉ lệ kiểu hình F 2 Tỉ lệ cặp tính trạng ở F 2

Vàng ,

trơn

Vàng

nhăn

Xanh

Trơn

Xanh

nhăn

315 101

108 32

315:32 ≈ 9

101 :32 ≈ 3

108 :32 ≈3

32 : 32 ≈1

416

140 31

Vàng Xanh

315+101 108+32

=

Trơn

Nh ă n

315+108 101+32

1

Màu hạt

Vỏ hạt

Các cặp TT DT độc lập nhau

Xét chung 2 cặp tính trạng tỉ lệ phân li

(3V:1X)x(3T:1N)=9VT:3VN:3XT:1XN

Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Trang 8

I/ Thí nghiệm của Men đen

* Thí nghiệm: Lai hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau

về 2 cặp tính trạng tương phản

* Phân tích kết quả :

-Tính trạng màu sắc hạt có tỉ lệ kiểu hình ở F2:

hạt vàng : hạt xanh

3 4

1 4

-Tính trạng vỏ hạt có tỉ lệ kiểu hình ở F2:

vỏ trơn : vỏ nhăn

3

4

1 4

 tỉ lệ thu được ở trên về 2 tính trạng chính là tích số tỉ lệ kiểu hình của hai tính trạng

( 3 hạt vàng : 1 hạt xanh) ( 3 vỏ trơn : 1 vỏ nhăn ) =

Thực hiện lệnh

trang 15 Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Trang 9

I/ Thí nghiệm của Men đen

* Thí nghiệm: Lai hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau

về 2 cặp tính trạng tương phản

* Phân tích kết quả :

Hãy điền cụm từ hợp lý vào chỗ trống trong câu sau

Khi lai hai cặp bố mẹ khác nhau về hai

cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau thì kiểu hình F2

có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng Của các tính trạng hợp thành nó

Tích tỉ lệ

* Qui luật phân li độc lập:

Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Trang 10

I/ Thí nghiệm của Men đen

II/ Biến dị tổ hợp:

Đọc SGK phần II trang 16

thảo luận nhóm ? thể nào là biến dị tổ

Hãy chỉ các kiểu hình

KHÁC P

Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Trang 11

II/- BIẾN DỊ TỔ HỢP:

Hãy giới thiệu những kiểu hình khác P

Những kiểu hình khác P là xanh trơn, vàng nhăn

Đó là biến

dị tổ hợp

Trang 12

I/ Thí nghiệm của Men đen

II/ Biến dị tổ hợp:

làm xuất hiện các kiểu hình khác P Kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp

vàng nhăn , xanh trơn

Tiết 7 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Trang 13

CỦNG CỐ

Câu 1: Căn cứ vào đâu mà Menđen lại cho rằng các

tính trạng màu sắc và hình dạng vỏ hạt đậu trong thí nghiệm của mình lại di truyền độc lập với nhau

Căn cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F 2 bằng tích tỉ lệ

của các tính trạng hợp thành nó, Menđen đã xác định các tính trạng màu sắc và hình dạng vỏ hạt

di truyền độc lập với nhau

Trang 14

CỦNG CỐ

Câu 2: Biến dị tổ hợp là gì?

Sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến

sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P Kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp

Câu 3: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng

là nhất thiết F 2 phải có:

a) Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn.

b)Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp

thành nó

c) 4 kiểu hình khác nhau.

d) Các biến dị tổ hợp

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Học bài: Chú ý giải thích được kết luận DT độc lập của Menden và biến dị tổ hợp

* Trả lời các câu hỏi ở SGK

* Bài sau: “Lai hai cặp tính trạng tiếp theo”

Đọc bài ở SGK để tìm hiểu thí nghiệm lai và giải thích các thí nghiệm của Menden tiếp theo

Ngày đăng: 27/12/2021, 16:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Kiểu gen biểu hiện kiểu hình thân cao là: - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
u 1: Kiểu gen biểu hiện kiểu hình thân cao là: (Trang 2)
Bốn loại kiểu hình - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
n loại kiểu hình (Trang 6)
hình F2 Số hạt Tỉ lệ kiểu hình F2 Tỉ lệ cặp tính trạng ở F2 - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
h ình F2 Số hạt Tỉ lệ kiểu hình F2 Tỉ lệ cặp tính trạng ở F2 (Trang 7)
-Tính trạng màu sắc hạt cĩ tỉ lệ kiểu hình ở F2:       hạt vàng :         hạt xanh - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
nh trạng màu sắc hạt cĩ tỉ lệ kiểu hình ở F2: hạt vàng : hạt xanh (Trang 8)
truyền độc lập với nhau thì kiểu hình F2 - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
truy ền độc lập với nhau thì kiểu hình F2 (Trang 9)
Hãy chỉ các kiểu hình - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
y chỉ các kiểu hình (Trang 10)
làm xuất hiện các kiểu hình khác P. Kiểu hình này  được gọi là biến dị tổ hợp  - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
l àm xuất hiện các kiểu hình khác P. Kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp (Trang 12)
Căn cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng tích tỉ lệ - Bai 4 Lai hai cap tinh trang
n cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng tích tỉ lệ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w