1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong Hoa hoc 8 ky 2

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: Viết CTHH của các chất sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào: kali hiđroxit, khí sunfurơ, kali sunfat, canxi clorua, nitơ đioxit, nhôm nitrat, sắt (III) hiđroxit, axit s[r]

Trang 1

I Kiến thức cần nhớ

1 Oxi – không khí

- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của oxi

- Ứng dụng và phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

- Định nghĩa oxit, các loại oxit

- Thành phần không khí

- Phân biệt phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp

2 Hiđro – nước

- Thành phần của nước và tỉ lệ các thành phần

- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của nước

- Axit, bazơ, muối:

+ Định nghĩa

+ CTHH tổng quát

+ Phân loại

+ Cách gọi tên

3 Dung dịch

- Độ tan của một chất trong nước, yếu tố ảnh hưởng đến độ tan

- Nồng độ phần trăm C%, nồng độ mol CM

- Cách pha chế dung dịch

II Một số dạng bài tập vận dụng

Dạng: Xác định các chất phản ứng với oxi.

Ví dụ: Trong các chất sau đây, những chất nào tác dụng được với oxi Viết

PTHH minh họa: Na, Mg, MgO, C2H4, S, P, CO2, C3H8

Dạng: Phân loại và gọi tên oxit, axit, bazơ, muối.

Ví dụ 1: Cho các chất sau: HCl, Na2O, Al2O3, H2SO4, NaOH, SO3, CaCO3, CaO, HNO3, SO2, P2O5

a) Cho biết đâu là oxit?

b) Phân loại các oxit ở câu (a) và gọi tên

c) Viết các axit, bazơ tương ứng với các oxit đó

Ví dụ 2: Cho các chất sau: ZnO, HCl, NaCl, KNO3, HNO3, NaOH, Ca(OH)2, H2SO4, SO3, MgO, K2SO4

Cho biết đâu là oxit, axit, bazơ, muối?

Gọi tên các hợp chất trên

Trang 2

Dạng: Xác định công thức hóa học của hợp chất khi cho biết tên gọi.

Ví dụ: Viết CTHH của các chất sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất

nào: kali hiđroxit, khí sunfurơ, kali sunfat, canxi clorua, nitơ đioxit, nhôm nitrat, sắt (III) hiđroxit, axit sufuric, bari oxit

Các bài tập tính toán liên quan.

Ví dụ 1: Cho 2,3 (g) natri vào nước thấy có a (l) khí hiđro thoát ra Tìm a?

Ví dụ 2: Đốt cháy 12,4 (g) photpho trong bình chứa khí oxi tạo thành

điphotpho pentaoxit Tính thể tích khí oxi vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn photpho, khối lượng điphotpho pentaoxit tạo thành?

Bài tập về C%, C M

Ví dụ 1: Hòa tan 20 (g) NaCl vào 40 (g) nước Tính nồng độ phần trăm của

dung dịch thu được?

Ví dụ 2: Hòa tan 20 (g) NaOH vào nước để có được một dung dịch NaOH

nồng độ 8% Tính khối lượng dung dịch NaOH?

Ví dụ 3: Tính khối lượng HCl có trong 150 ml dung dịch HCl 2M.

Ngày đăng: 27/12/2021, 13:54

w