1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 2021 MRVT Cong dan

12 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 591,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta… - Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân,[r]

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng hội thi giáo viên giỏi cấp trường

LUYỆN TỪ VÀ CÂU- LỚP 5

Giáo viên : Nguyễn Thị Thu Thủy

Trang 3

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ

công dân ?

a Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

c Người dân của một nước, có quyền lợi và

nghĩa vụ đối với đất nước.

b Người lao động chân tay làm công ăn

lương.

Công chức

Công nhân

Trang 4

Xếp nhanh những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp :

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

(1) Công có nghĩa là

“của nhà nước,

của chung”

(2) Công có nghĩa

là “không thiên

vị”

(3) Công có nghĩa

là “thợ, ngành,

nghề”

Trang 5

- công lí : phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của

xã hội - công cộng : nơi có đông người tới, thuộc về mọi

người hoặc phục vụ chung cho mọi người - công chúng : đông đảo người đọc, xem, nghe, trong mối quan hệ với tác giả, diễn viên, ca sĩ, … - công nghiệp : là 1 bộ phận của ngành kinh tế, là lĩnh vực sản xuất ra hàng hoá, vật chất và sản phẩm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

- công tâm : lòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung, không vì tư lợi mà thiên vị.

Trang 6

tấn công, phản công…

ngày công, công cán…

thành công, chiến công…

Công có nghĩa là “công việc”:

Công có nghĩa là “sức lao động”:

Công có nghĩa là “sự nghiệp”:

công tác, phân công…

Công có nghĩa là “đánh, phá”:

Công có nghĩa là “cho mọi

người cùng biết”: công khai, công bố…

………

Trang 7

đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc,

dân, nông dân, công chúng.

Trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với từ công dân ?

nhân dân, dân chúng, dân,

Trang 8

- nhân dân: là đông đảo những người dân thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực địa lý.

- dân chúng: là đông đảo những người dân

thường, quần chúng nhân dân.

Trang 9

4 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta.

Trang 10

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy

tớ cho người ta…

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy

tớ cho người ta…

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy

tớ cho người ta…

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho

người ta…

* Không thể thay được Vì từ công dân có hàm ý “người dân một nước độc lập”, trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo Các từ nhân dân, dân chúng, dân nó không phải từ đồng nghĩa hoàn toàn với từ công dân, không có hàm ý này

Trang 11

2

3

4

nhân dân, dân,

dân chúng

Công nhân

công dân

công chúng

1

2

3

4

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước

Những từ nào đồng nghĩa với từ công dân.

Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên

Người lao động chân tay, làm công ăn lương.

Trang 12

Xin chân thành cảm ơn các

thầy cô giáo

Ngày đăng: 27/12/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w