1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kh dai 8 c1 2018 2019

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 41,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu và vân dụng các hằng đẳng thức để thực hiện phép tính, tính nhanh, chứng minh.. Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 10/11/2018 Ngày dạy: 12/11/2018

Tiết 21: Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Hiểu các hằng đẳng thức

- Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Hiểu cách chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

2 Về kỹ năng:

- Biết làm tính nhân đa thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

- Hiểu và vân dụng các hằng đẳng thức để thực hiện phép tính, tính nhanh, chứng minh

- Biết phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách chia đa thức cho đa thức

3 Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.

II Chuẩn bị GV – HS

GV : Làm đề + Đỏp ỏn

HS : ễn tập kỹ kiến thức

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận

biờt hiểu Thụng dung Vận Cộng

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Ch

ủ đề

1:

1.

Nhõn,

chia

đơn

thức,

đa

thức,

chia đa

thức

một

biến đó

sắp xếp.

Cỏc

hằng

đẳng

thức

đỏng

nhớ

- Biết

nhõn

đơn

thức

với đa

thức.

- Biết

triển khai HĐT

Chia đa thức một biến đó sắp xếp

Số

cõu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ:%

4

1,5đ 15%

2 3đ 30%

1 0,75 đ 7,5%

9 5,25 52,5%

Ch

ủ đề

2:

Phõn

tớch đa

thức

-Biết sử

dụng

cỏc

phương

phỏp

-Nắm được cỏc phương phỏp để

Trang 2

nhân tử thích

hợp để

làm.

phân tích đa thức thành nhân tử

Số

câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ:%

2

1,5đ 15%

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

6 2,5đ 25%

Ch

ủ đề

3:

Tìm x

- Biết tìm x dạng A.B = 0

- Phân tích được đưa về tích A.B = 0

để tìm x

Số

câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ:%

1 0,75đ 7,5%

1 0,75đ 7,5%

2 1,5đ 15%

Ch

ủ đề :

Các

dạng

toán

khác

Tính giá trị biểu thức

Số

câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ:%

2 1,5 đ 15%

1 1,5đ 15%

Tổng số

câu(ý):

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ

%:

6 3đ 30%

2 1,5đ 15%

4 4đ 40%

2 1,5 đ 15%

14 10,0đ 100%

B Đề bài

I.TRẮC NGHIỆM: (4điểm)

Câu 1. x x  2 2 1

A.3x2x. B.3x2x. C.2x3x. D.2x 3 1.

Câu 2 : Ghép m i ý ở c t A ộ v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ đ ể ượ c k t qu đúng ế ả

a x26xy9y2 1 1− 3 x¿2

¿

Trang 3

b 2x 3y 2x 3y

2. 

2

3

xy

4  

2

9

xy

Câu 3 : Đ ngẳ th c ứ

21xy z : 7xy z 3y

Câu 4:Khai triển hằng đẳng thức: (x -5)2 bằng:

A.x 2 -5 2 B 25-10x +x 2 C 25+10x +x 2 D.25-5x +x 2

Câu 5: Kết quả của phép tính (2x2 – 32) : (x – 4) là:

A 2(x – 4) B 2(x + 4) C x + 4 D x – 4

Câu 6: Giá trị của đa thức x2 – 49 tại x = -3 là:

A 0 B -52 C -58 D -40

Câu 7 : Điền vào dấu (…) để được kết quả đúng:

   2 2 3 3

2  y 9x  4  y  27x  8y

Câu 8 : Cho x, y là 2 số khác nhau thoả mãn x2 – y = y 2 – x.

Giá trị của biểu thức A = x 3 + y 3 - 3xy(x 2 + y 2 ) + 6x 2 y 2 (x + y).

A.-1 B 1 C 3 D Một kết quả khác

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 9: (1,5điểm ) Làm phép nhân: a x2 (x3 + 3x - 1); b (x – 2y)(x2 + 2xy + y2)

Câu 10(1,5,điểm): Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử:

a, x2 - 3xy b, xy + xz - 2y - 2z

câu 11: (1,5điểm) Tìm x, biết:

a) 2x - 4 = 4 b) 3x(x – 2) – x + 2 = 0

Câu 12: (1,0 điểm)

a) Làm phép tính chia: (x4 – 2x3 + 4x2 – 8x): (x2 + 4)

câu 13: (1,0 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau:

(x2 – 1)(x + 2) - (x – 2)(x2 + 2x + 4)

Câu 14 : Cho a, b, c thỏa mãn      

4

a b c b c a c a b  abca2017+b2017+c2017

Tính giá trị biểu thức M= 1

a2019+

1

b2019+

1

c2019

III.ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

m

Trắc

nghi

ệm

Trang 4

Câu 6 D 0,5

Tự

luận

Câu 9 a x2 (x3 + 3x - 1) = x5 + 3x3 – x2

b (x – 2y)(x2 + 2xy + y2) = x3 + 2x2y +xy2 – 2x2y– 4xy2 – 2 y3

= x3 – 3xy2 – 2y3

0,75 0,5 0,25

Câu 10 a, x2 - 3xy = x(x- 3y)

b, xy + xz - 2y - 2z = (xy + xz) - (2y + 2z) = x(y + z) – 2(y+ z) = (y – z)(x – 2)

0,75 0,25 0,25 0,25 Câu 11 a) 2x – 4 = 4

2x = 4 + 4 2x = 8

x = 4 b) 3x(x – 2) – x + 2 = 0 3x(x – 2) – x + 2 = 0 (x -2 )(3x – 1 ) = 0  x = 2 hoặc x =

1 3

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 12

(x4 – 2x3 + 4x2 – 8x): (x2 + 4) (x4 – 2x3 + 4x2 – 8x x2 + 4

X4+ 4x2 X2- 2x

-2x3 -8x

- 2x3 -8x 0

0,5 0,5

Câu 13 (x2 – 1)(x + 2) - (x – 2)(x2 + 2x + 4)

=x3 + 2x2-x – 2-x3 -2x2-4x +2x2+4x+8

= 2x2-x+6

0,5 0,5 Câu 14

4

a b c b c a c a b  abc

0,25

0,25 0,25

Trang 5

 

0

0

a b c bc abc a b a c abc b c abc

a b

a c

 

  

 -Nếu a+b=0 mà ⇒a=−b ⇒ a2017

=−b2017⇒a2017

+b2017 =0

⇒c2017

=1⇒ c=1 ⇒ 1

c2017 =1 vì a=b .

⇒ M= 1

a2019 + 1

b2019 + 1

c2019 = − 1

b2019 + 1

b2019 + 1=1 -Nếu b+c=0 hoặc a+c=0 là tương tự ta đều tính được M=1 Vậy M=1

0,25

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 27/12/2021, 07:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w