CÁC CHỦ ĐỀ CHÍNH•? Cầu •? Cung •? Trạng thái cân bằng của thị trường •? Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường •? Độï co giãn của Cung và Cầu •? Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xu
Trang 1CHÖÔNG 2
Trang 2CÁC CHỦ ĐỀ CHÍNH
• Cầu
• Cung
• Trạng thái cân bằng của thị trường
• Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường
• Độï co giãn của Cung và Cầu
• Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Trang 31.Khái niệm
•Cầu của một hàng hoá, dịch vụ là số lượng của
•hàng hoá, dịch vụ đó mà những người tiêu
•dùng sẵn lòng mua tương ứng với các mức giá
•khác nhau trong một khoảng thời gian xác đ nh.ịnh
Trang 42 Biểu cầu
P (ngàn đồng/tấn)
Trang 52 Biểu cầu
P (ngàn đồng/tấn)
Trang 6Biểu đồ đường cầu
Trang 73 Các yếu tố ảnh h ởng đến cầu ưưởng đến cầu
Qd = F (giá, giá hàng hoá liên quan, thu nhập, thị hiếu, số l ợng ng ời mua, kỳ vọng) ưưởng đến cầu ưưởng đến cầu
Qd = F (Px, Py, I, T, N, E)
3.1 Thu nhập (Income: I)
•Hàng hoá thông th ờng( ưưởng đến cầu normal goods)
Là những hàng húa cú cầu tăng lờn khi thu nhập tăng lờn, và ngược lại
Trang 8 I t¨ng => Qd t¨ng ë c¸c møc gi¸ => ® êng cÇu dÞch ưêng cÇu dÞch
chuyÓn sang ph¶i.
I gi¶m => Qd gi¶m ë c¸c møc gi¸ => ® êng cÇu dÞch ưêng cÇu dÞch
chuyÓn sang tr¸i.
Cầu khi thu nhập
Giảm
D D’
Cầu khi thu nhập tăng
Q O
D’’
P
Trang 9•Hµng ho¸ thø cÊp (inferior goods)
•Là hàng hóa mà cầu giảm đi khi thu nhập tăng lên
•VD: sắn, ngô, lúa,…
Khi thu nhập tăng lên thì người tiêu dùng sẽ mua nhiều thịt cá và mua ít ngô, khoai, sắn…
Trang 103.2 Gi¸ hµng ho¸ cã liªn quan: (Py)
•Hµng ho¸ thay thÕ (Substitute goods) lµ
hµng ho¸ cã thÓ sö dông thay cho hµng ho¸ kh¸c.
Trang 11D D’
Cầu đối với chè khi giá
Cà phê tăng lên
Q O
D’’
P
Cầu đối vời chè khi
giá cà phê giảm xuống
Trang 12•Hàng hoá bổ sung (complement goods)
Là hàng hoá đ ợc sử dụng đồng thời với hàng hoá khác.
•VD: Ở chõu Âu người ta thường uống chố với đường, chố và đường là hàng húa bổ sung
•Đối với hàng húa bổ sung khi giỏ của một hàng húa tăng lờn thỡ cầu đối với hàng húa bổ sung sẽ giảm đi
Py tăng => Qdy giảm => Qdx giảm => đ ờng cầu
hàng hoá X dịch chuyển sang trái, và ng ợc lại.
Trang 13D D’
Cầu đối với chè khi giá Đường giảm xuống
Q O
D’’
P
Cầu đối vời chè khi
giá đường tăng lên
Trang 14ờng giả định T thay đổi chậm hoặc
ưu tiên của ngưười tiêu ít thay đổi.
Trang 153.4 Số l ợng ng ời mua (dân số)
Number of population
N tăng => Qd tăng ở các mức giá=> đ ờng cầu dịch chuyển sang phải, và ng ợc lại
VD: Dân số Hà Nội tăng => l ợng tiêu dùng gạo
tăng => đ ờng cầu gạo dịch chuyển sang phải.
3.5 Kỳ vọng (Expectation: E)
Kỳ vọng là dự kiến sự thay đổi trong t ơng lai về giá, thu nhập và thị hiếu làm ảnh h ởng tới l ợng cầu hiện tại.
Trang 16* Kỳ vọng có thể về giá, thu nhập, thị hiếu, số l
ợng ng ời tiêu dùng
* Khi kỳ vọng giá trong t ơng lai giảm => cầu hiện tại sẽ giảm => đ ờng cầu dịch chuyển sang trái và
ng ợc lại.
=> Kỳ vọng về các yếu tố ảnh h ởng đến cầu thay
đổi sẽ khiến cầu hiện tại thay đổi.
3.6 Giá hàng hoá, dịch vụ: Price of goods or services
Giá là nhân tố nội sinh khi thay đổi gây nên sự vận
động trên một đ ờng cầu.
Trang 17Các nhân tố từ 3.1=> 3.5 gây nên sự d ch chuyển ịch chuyển
của đ ờng cầu.
4 Sự vận động và dịch chuyển của đ ờng cầu:
(Movement and shift of demand curve)
*Sự vận động trên một đ ờng cầu (Movement along
the demand curve) gây nên do nhân tố nội sinh là giá hàng hoá dịch vụ Nếu P tăng thì vận động lên phía trên A=>A1,ng ợc lại A=>A2;hình a
* Sự dịch chuyển của đ ờng cầu (Shift of demand
curve): gây nên bởi nhân tố ngoại sinh, làm đ ờng cầu
dịch chuyển song song ra ngoài D =>D1 hoặc vào
trong D => D2 ; hình b
Trang 18Movement along demand curve
Qa1
A Pa
Qa
A2 Pa2
Qa2
Trang 19•Hàm số cầu.
•QD = f (P)
•Nếu là hàm tuyến tính : QD = a.P + b (a # 0)
– Quy luật cầu.
•Khi giá một mặt hàng tăng lên (trong điều kiện
•các yếu tố khác không đổi) thì lượng cầu mặt
•hàng đó sẽ giảm xuống.
Trang 21•+ Khái niệm
•Cung của một hàng hoá, dịch vụ là số lượng
•của hàng hoá, dịch vụ đó mà những người bán
•sẵn lòng bán tương ứng với các mức giá khác
•nhau trong một khoảng thời gian xác định
Trang 22Biểu cung
Biểu cung là một bảng miêu tả số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 23Biểu cung
P (ngàn đồng/tấn)
Trang 24Biểu đồ đường cung
bán càng nhiều.
Trang 26Cung khi chưa
cải tiến công nghệ
P
Q O
Trang 27Nhận xột ảnh hưởng của yếu tố cụng
nghệ đến cung
- T tăng => NSLĐ tăng => TR tăng, TC không đổi => LN tăng => Qs tăng => đ ờng cung dịch chuyển sang phải, ng ợc lại khi T giảm đ ờng cung d/c sang trái
Trang 283.2 Gi¸ c¸c yÕu tè ®Çu vµo:
(Price input: Pi)
P
S S’
Cung khi giá các
Yếu tố đầu vào tăng
Cung sau khi giá các yếu tố đầu vào giảm
Q O
S’’
Trang 29Nhận xột ảnh hưởng của giỏ cỏc
yếu tố đầu vào đến cung
- Nếu giỏ của cỏc yếu tố SX giảm dẫn đến giỏ thành sản xuất giảm, cơ hội kiếm lợi nhuận tăng lờn do đú cỏc nhà SX cú xu hướng gia tăng SX
- Pi tăng => TC tăng, TR không đổi =>
LN giảm => Qs giảm => đ ờng cung dịch chuyển sang trái, và ng ợc lại Pi giảm đ ờng cung d/c sang phải
Trang 303.3 Sè l îng ng êi s¶n xuÊt (Number of producer)
S S’
Cung khi số lượng
Người SX giảm
Cung sau khi số Lượng người SX tăng
Q O
S’’
N t¨ng => Qs t¨ng => ® êng cung d/c sang ph¶i
N gi¶m=> Qs gi¶m => ® êng cung d/c sang tr¸i
Trang 313.4 Sù ®iÒu tiÕt cña ChÝnh phñ:
Policy of Government
S S’
S’’
Trang 333.5 Kỳ vọng của ng ời sản xuất: (Expectation: E)
Là những dự kiến sự thay đổi về giá, giá các yếu tố đầu vào,
sự điều tiết của Chính phủ trong t ơng lai làm thay đổi l ợng cung hiện tại
Ví dụ: Dự kiến Pi tăng, Qs hiện tại tăng để giảm chi phí hay dự kiến thuế tăng, Qs hiện tại tăng
3.6 Giá háng hoá dịch vụ: Price of goods or services
Giá là nhân tố nội sinh, khi giá thay đổi gây nên sự vận
động dọc trên một đ ờng cung (Ha), các nhân tố ngoại sinh
từ 3.1 đến 3.5 gây nên sự dịch chuyển của đ ờng cung sang phải hoặc sang trái (Hb)
Trang 36S S
S1 S2
Trang 37•Hàm số cung
•QS = f (P)
•Nếu là hàm tuyến tính : QS = a.P + b (a # 0)
•+ Quy luật cung
•Khi giá một mặt hàng tăng lên (trong điều
•kiện các yếu tố khác không đổi) thì lượng cung
•mặt hàng đó sẽ tăng lên
Trang 38Trạng thái cân bằng thị trường
Giao nhau giữa các đường cung và cầu là điểm cân bằng thị trường Tại m c ức giá P 0
lượng cung bằng với lượng
cầu và bằng Q 0
S D
P 0
Giá (P)
E 0
Trang 39Trạng thái cân bằng thị trường
Các đặc điểm của giá cân bằng thị trường:
QD = QS
Không thiếu hụt hàng hóa
Không có dư cung
Không có áp lực làm thay đổi giá
Trang 40KIỂM SOÁT GIÁ
Trang 41GIÁ SÀN
Giá sàn là mức giá tối thiểu cao hơn giá thị trường, Chính phủ đưa ra nhằm bảo vệ lợi ích cho người sản xuất Khi áp dụng mức giá sàn sẽ gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa
Trang 42Cơ chế thị trường
Trang 43Cơ chế thị trường
Dư thừa
•Khi giá thị trường cao hơn giá cân bằng:
•- Có sự dư cung
•- Nhà sản xuất hạ giá
•- Lượng cầu tăng và lượng cung giảm
•- Thị trường tiếp tục điều chỉnh cho đến khi đạt
•được giá cân bằng
Trang 44GIÁ TRẦN
Giá trần là mức giá tối đa thấp hơn giá thị
trường, Chính phủ đưa ra nhằm bảo vệ lợi ích cho người tiêu dùng Khi áp dụng mức giá trần sẽ gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa
Trang 45Cơ chế thị trường
Trang 46Cơ chế thị trường
THIẾU HỤT
Khi giá thị trường thấp hơn giá cân bằng:
•- Xảy ra thiếu hụt
- Nhà sản xuất tăng giá
•- Lượng cầu giảm và lượng cung tăng
•- Thị trường tiếp tục điều chỉnh cho đến khi đạt
•được giá cân bằng
Trang 47Cơ chế thị trường
•Tóm tắt cơ chế thị trường
•1) Cung và Cầu tương tác quyết định giá cân
•bằng thị trường.
•2) Khi chưa cân bằng, thị trường sẽ điều chỉnh sự
•thiếu hụt hoặc dư thừa hàng hóa cho đến khi đạt
•được trạng thái cân bằng.
•3) Thị trường là cạnh tranh hoàn hảo thì cơ chế
•hoạt động trên mới có hiệu quả.
Trang 48Ví dụ 01
Hàm số cầu, hàm số cung của một hàng hóa như sau:
(D): P = - Q + 50 ; (S): P = Q + 10
a Tính giá cả và sản lượng khi thị trường cân bằng
b Nếu Chính phủ quy định giá là P = 28, thì lượng hàng hóa sẽ
dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt đó là bao nhiêu?
c Nếu Chính phủ quy định giá là P = 32, thì lượng hàng hóa sẽ
dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt đó là bao nhiêu?
d.Thể hiện giá trị tính được lên sơ đồ
Trang 49VÍ DỤ 02
Hàm số cầu, hàm số cung của một hàng hóa như sau:
(D): P = - 2Q + 50 ; (S): P = Q + 20
a Tính giá và lượng cung cầu lúc thị trường cân bằng
b Nếu Chính phủ quy định giá trần tối thiểu là P = 32, thì lượng hàng hóa sẽ dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt đó là bao nhiêu?
c Nếu Chính phủ quy định giá sàn là P = 35, thì lượng hàng hóa sẽ dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt đó là bao nhiêu?
d Thể hiện các kết quả tính ở câu a và câu b lên sơ đồ
Trang 50• Đơn vị tính : Q = triệu giạ, P = dollar.
• a) Tìm giá cả và sản lượng cân bằng thị trường
• b) Vẽ sơ đồ cung – cầu với kết quả đã tính trên
Trang 52Yêu cầu
1 Anh (chị) hãy thiết lập hàm số cầu và hàm số
cung
2 Xác định giá cả và sản lượng cân bằng trên thị
trường Thể hiện bằng sơ đồ
3 Nếu Chính phủ quy định giá là P = 55.000 đ/sp,
thì mức giá đó gọi là gì? Và lúc đó thị trường sẽ
có hiện tượng gì.(Thể hiện giá trị tính được lên sơ đồ)
Trang 53– 40 = 10 a => a = -4
Thay vào (1) ta được: b = 360
Vậy phương trình đường cầu là: QD = -4P + 360Tương tự: Phương trình đường cung
QS = a.P + b : = > QS = 6P - 160
Trang 542 Thị trường cân bằng khi Qd = Qs
Từ phương trình đường cung và phương trình đường cầu ta có: - 4P + 360 = 6P – 160
Giải phương trình trên ta được P = 52
Như vậy mức sản lượng cân bằng là Q = 152 sp
Mức giá cân bằng là P = 52.000 đ/sp
Trang 552/ xác định giá cả và sản lượng cân bằng
Trang 56P (1000đ/sp)
Q (sp) 360
Trang 57Sơ đồ biểu hiện sự cân bằng
S D
52
Giá (P)
E 0
Trang 59Yêu cầu
1 Anh (chị) hãy thiết lập hàm số cầu và hàm số
cung
2 Xác định giá cả và sản lượng cân bằng trên thị
trường Thể hiện bằng sơ đồ
Trang 60Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị
trường
•Trạng thái cân bằng thị trường thay đổi theo
•thời gian là do:
• Cầu thay đổi (đường cầu dịch chuyển)
• Cung thay đổi (đường cung dịch chuyển)
• Cả cung và cầu đều thay đổi
Trang 61Thay đổi cầu (Đường cầu dịch chuyển)
Thay đổi cầu khác với thay đổi lượng cầu
Cầu được quyết định bởi các yếu tố ngoài giá
•như thu nhập, giá các hàng hóa liên quan, thị
•hiếu …
Thay đổi cầu được biểu thị bằng sự dịch
chuyển toàn bộ đường cầu
Thay đổi lượng cầu được thể hiện bằng sự di
•chuyển dọc theo một đường cầu
Trang 64Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường
Giá cân bằng được quyết định bởi quan hệ tương tác giữa Cung và Cầu
Cung và Cầu được quyết định bởi những giá trị cụ thể của các biến số quan trọng của Cung và Cầu
Bất kỳ sự thay đổi của một hay nhiều biến số này đều làm thay đổi giá và lượng cân bằng
Trang 65Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường
•Nhận xét
•Để dự báo chính xác giá cả trong tương lai của
một sản phẩm hay dịch vụ, cần phải xem xét s ự
thay đổi trong tương lai của Cung và Cầu
Trang 66• Hàm số cầu, hàm số cung của một hàng hóa như sau:
• (D): P = - Q + 60 ; (S): P = Q + 20
• a Tìm mức giá và sản lượng cân bằng (0,5 đ)
• b Nếu Chính phủ quy định mức giá là P = 35, thì lượng hàng hóa sẽ
dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt đó là bao nhiêu? (1 đ)
• c Nếu Chính phủ quy định mức giá là P = 45, thì lượng hàng hóa sẽ
dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt đó là bao nhiêu? (1 đ)
• d Tính thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất và thặng dư xã hội tại
điểm cân bằng thị trường?
• e Thể hiện tất cả các kết quả lên sơ đồ (1 đ)
Trang 67• Hàm số cầu, hàm số cung của một hàng hóa như sau:
• (D): P = - 2Q + 100 ; (S): P = Q + 10
• a Tìm mức giá và sản lượng cân bằng
• b Nếu Chính phủ quy định mức giá là P = 27, đó gọi là mức
giá gì Lúc đó gây ra hiện tượng gì?
• c Nếu Chính phủ quy định mức giá là P = 35, thì lượng hàng
hóa sẽ dư thừa hay thiếu hụt Và lượng dư thừa hay thiếu hụt
Trang 68Độ co giãn của cung và cầu
•- Độ co giãn đo lường độ nhạy của một biến số đối với một biến số khác
•- Độ co giãn là tỷ lệ % thay đổi của một biến đối với 1% thay đổi của biến số khác
Trang 69A Độ co giãn của cầu
A.1 Độ co giãn của cầu theo giá
+ Biểu thị tính nhạy cảm của lượng cầu khi giá thay đổi
•+ Là phần trăm thay đổi trong lượng cầu của
•một hàng hóa hoặc dịch vụ khi giá của nó thay đổi 1%
Trang 70A Độ co giãn của cầu
A.2 Công thức tính độ co giãn của cầu theo giá
E P = (% Δ Q) / (% Δ P)
Trang 71Độ co giãn của cầu theo giá
Trang 72Các trường hợp co giãn của cầu theo giá
•- Nếu EP <- 1: phần trăm thay đổi của lượng
•cầu lớn hơn phần trăm thay đổi của giá Cầu
•co giãn nhiều
•- Nếu EP >- 1: phần trăm thay đổi của lượng
•cầu nhỏ hơn phần trăm thay đổi của giá Cầu
•co giãn ít
•- Nếu EP =- 1: phần trăm thay đổi của lượng
•cầu bằng với phần trăm thay đổi của giá Cầu
•co giãn một đơn vị
Trang 76CÁCH TÍNH HỆ SỐ CO GIÃN
• Có 2 cách tính: Co giãn khoảng và co giãn điểm
1: Co giãn khoảng.
Co giãn khoảng là sự co giãn trên khoảng hữu hạn nào
đó của đường cầu
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
2
2
P P
P P
Q Q
Q Q
P P
P P
Q Q
Q Q
P P Q
Q
D d
Trang 77Cầu thị trường về dưa hấu và co giãn khoảng
F E
1 2
1 2
1 2
1 2
P P
P P
Q Q
Q Q
P P Q
12
500
2
1 500
7 000
5
500
7 000
.
0 20
Trang 78Cầu thị trường về dưa hấu và co giãn khoảng
F E
1 2
1 2
1 2
1 2
P P
P P
Q Q
Q Q
P P Q
7
500
260
20
5000 2500
5000
250040 20
20 40
Trang 79Độ co giãn của cầu trong khoảng
HE
5 500
12
500
2
1 500
7 000
5
500
7 000
.
0 20
Hệ số co giãn đó nói lên:
Khi giá thay đổi 1% sẽ làm cho lượng cầu tại khoảng
HE thay đổi 5%
Trang 80Độ co giãn của cầu trong khoảng
EF
1 500
7
500
260
20
000
5 500 2
000 5 500
2 40 20
20 40
Hệ số co giãn đó nói lên:
Khi giá thay đổi 1% sẽ làm cho lượng cầu trong
Khoảng EF thay đổi 1%
Tức là % thay đổi của lượng cầu bằng % thay đổi củalượng giá
Trang 81Q P
P Q
Thực tế chúng ta thường xác định được phương trình
đường cầu (hoặc cung) và có thể trực tiếp sử dụng các pt
Đó để xác định độ co giãn theo công thức sau
Q
P x
Trang 82• Ví dụ: Sau khi nghiên cứu thị trường, một cty xác định được pt cầu về thịt bò trên thị trường Hà Nội như sau:
P = 100 – 0,4Q
Độ co giãn của cầu tại điểm có P = 60, và Q = 100 là
Áp dụng công thức:
5 , 1
100
-60
* 4 ,
Trang 83BÀI TẬP
Bài 02: Cung và cầu về thị trường sản phẩm X
được cho như sau: Đơn vị: Q( sp); P(1.000 đ/sp)
Giá Sản lượng cầu Sản lượng cung
Trang 84Yêu cầu
1 Anh (chị) hãy thiết lập hàm số cầu và hàm số
cung
2 Xác định giá cả và sản lượng cân bằng trên
thị trường Thể hiện bằng sơ đồ
3 Tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
tại điểm cân bằng
4 Tính hệ số co giãn của cầu tại điểm cân bằng
5 Thể hiện các kết quả lên sơ đồ
Trang 85Phương trình đường cầu là: Q D = - 4P + 360
Suy ra: P = 90 – 0,25Q
Tại điểm cân bằng: Q =152, P = 52
Hệ số co giãn của cầu theo giá tại điểm cân bằng là
Ý nghĩa hệ số co giãn: Khi giá thay đổi 1% thì cầu thị trường thay đổi 1,37%
37 ,
1 152
52
* 4
* 25 , 0
Trang 86Phương trình đường cung: Q S = 6P – 160
= > P = 80/3 + Q s/6
Tại điểm cân bằng: Q =152, P = 52
Hệ số co giãn của cung theo giá tại điểm cân bằng là
Ý nghĩa hệ số co giãn: Khi giá thay đổi 1% thì cung thị trường thay đổi 2,05%
05 ,
2 152
52 6
6 1
Trang 87Bài tập
Một hãng sản xuất có hàm cầu là:Q = 130 - 10P
a) Khi giá bán P = 9 thì doanh thu là bao nhiêu? Tính độ
co giãn của cầu theo giá tại mức giá này và cho nhận xét.
b) Hãng đang bán với giá P = 8,5 hãng quyết định
giảm giá để tăng doanh thu Quyết định này của hãng đúng hay sai? Vì sao?
c) Nếu cho hàm cung Qs = 80, hãy tính giá và lượng cân bằng? Tính độ co giãn của cầu theo giá tại mức giá cân bằng và cho nhận xét