d2-d1 = k λ/2 k ϵ N Câu 42: Trong thí nghiệm I-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng Câu 43: Trong
Trang 1CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
A cảm ứng từ trong cuộn cảm B tần số dao động điện từ tự do trong mạch
C cường độ điện trường trong tụ điện D chu kì dao động điện từ tự do trong mạch
Câu 3: Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do Đại lượng
A Tần số dao động điện tử tự do trong mạch B Cường độ điện trường trong tụ điện
C.Chu kỳ dao động điện tử tự do trong mạch D Cảm ứng từ trong cuộn cảm
Câu 4: Mạch dao động lý tưởng gồm
A một tụ điện và một cuộn cảm thuần B một tụ điện và một điện trở thuần
C một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần D một nguồn điện và một tụ điện
Câu 5: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động Điện tích của một bản tụ điện
A biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian B không thay đổi theo thời gian
C biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian D biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và Cđdđ qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn cùng pha nhau B với cùng tần số
C luôn ngược pha nhau D với cùng biên độ
Câu 7: Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C
thay đổi được Chu kỳ dao động riêng của mạch
A tăng khi tăng điện dung C của tụ điện B không đổi khi điện dung C của tụ điện thay đổi
C giảm khi tăng điện dung C của tụ điện
D tăng gấp đôi khi điện dung C của tụ điện tăng gấp đôi
Câu 8: Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ
A phụ thuộc vào cả L và C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C D không phụ thuộc vào L và C
Câu 9: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng
A tự cảm B cộng hưởng điện C cảm ứng điện từ D từ hoá
Câu 10: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?
f
LC
=
Trang 2Câu 12: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
Câu 13: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và Cđdđ cực đại trong mạch
là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
Câu 17: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và Cđdđ cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức
A f =1/2πLC B f = 2LC C f =Q0/2πI0 D f =I0/2πQ0
Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng Uo Giá trị cực đại của Cđdđ trong mạch là
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D không đổi
Câu 21: Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi
A điện dung tụ tăng gấp đôi B độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi
C điên dung giảm còn 1 nửa D chu kì giảm một nửa
Câu 22: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần khi giữ nguyên C thì ta phải giảm độ tự cảm L xuống
Câu 23: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi
điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng của mạch là
Trang 3
Câu 27: Mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L=10-6
H và một tụ điện mà điện dung thay đổi từ 6,25.10-10 F đến10-8 F Lấy π = 3,14 Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng
Câu 29: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/π nF Tần
số dao động riêng của mạch là
VIẾT BIỂU THỨC – HỆ THỨC ĐỘC LẬP Câu 32: Cho mạch dao động LC lí tưởng có điện tích biến thiên theo phương trình q = 2cos( nC ( t tính bằng s) Hãy tìm:
d/ Hãy viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện?
e/ Vào lúc cường độ dòng điện có giá trị là 10mA thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện là bao nhiêu?
f/ Vào lúc cường độ dòng điện có giá trị là 5mA thì điện tích trên tụ có độ lớn bao nhiêu?
Trang 4
Câu 34: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100t (A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2 H Điện dung C của tụ điện là
A 0,001 F B 4.10-4 F C 5.10-4 F D 5.10-5 F
Câu 35: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH Cđdđ cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là10 V Điện dung C của tụ có giá trị là
Câu 36: Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện từ tự
do Điện tích cực đại của tụ điện là 1µC và dòng điện cực đại qua cuộn dây là10A Tần số dao động riêng của mạch
A 1,6 MHz B 16 MHz C 16 kHz D 1,6 kHz
Câu 37: Một mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ điện là 20 V Biết mạch có điện dung10-3 F và độ tự cảm 0,05 H Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
Câu 38: Mạch dao động gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung10 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8 V thì Cđdđ trong mạch là 60 mA Cđdđ cực đại trong mạch dao động là
A 500 mA B 40 mA C 20 mA D I0 = 0,1 A
Câu 39: Một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một tụ q = 2.10-7 cos2.104t C Khi điện tích q =10-7 C thì dòng điện trong mạch là
A 3 3(mA) B 3(mA) C 2 (mA) D 2 3(mA)
Câu 40: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với Cđdđ i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà Cđdđ trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
Câu 41: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động điện biến thiên theo phương trình q=q0cos(ωt+φ) thì cường
độ dòng điện trong mạch biến thiên theo phương trình
A i=ωq0cos(ωt+φ) B i=ωq0cos(ωt+φ+π/2)
C i=ωq0cos(ωt+φ-π/2) D i=-ωq0cos(ωt+φ+π/2)
Trang 5Câu 42: Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là q = q0cos(ωt + φ) Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A u =ωq0cos(ωt + φ) B u = cos(ωt + φ) C u = ωq0cos(ωt + φ - ) D u =ωq0sin(ωt + φ) Câu 43: Biểu thức của Cđdđ trong mạch dao động LC là i = I0cos(ωt + φ) Biểu thức của điện tích của một bản
tụ điện là
A q = ωI0cos(ωt + φ) B q = cos(ωt +φ - ) C q = ωI0cos(ωt + φ - ) D q = q0sin(ωt + φ)
Câu 44: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6cos(2000t) C Biểu thức của Cđdđ trong mạch là
A i = 6cos(2000t –π/2) (mA) B i = 6cos(2000t - π/2) (mA)
C i = 6cos(2000t - π/2) (A) D i = 6cos(2000t - π/2) (A)
Câu 45: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Cđdđ tức thời trong một mạch dao động
là i = 0,05cos(100πt) A Lấy π2 =10 Biểu thức điện tích của một bản trên tụ điện là
A q = cos(100πt – 0,5π) C B q= cos(100πt–0,5π) μC
C q= cos(100πt+0,5π) D q = cos(100πt) C
Câu 46: Một mạch dao động LC có tụ điện C=25pF và cuộn cảm L=4.10-4
Câu 47: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L=2/π H, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C=3,18
µF Điện áp tức thời trên cuộn dây có biểu thức uL =100cos(100πt - π/6) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch có dạng là:
A i = cos(100πt – π/3) (A) B i = cos(100πt +π/3) (A)
C i = 0,1 cos(100πt – π/3) (A) D i=0,1 cos(100πt+π/3) (A)
Câu 48: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
Câu 49: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
Câu 50: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng
A 8.10−10 C B 2.10−10 C C 4.10−10 C D 6.10−10 C
Trang 6
Câu 51: Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Cường độ dòng điện trong mạch có
phương trình i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s) Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là
A 0,2.10-5C B 0,3.10-5C C 0,4.10-5C D 10-5C
THỜI GIAN TRONG DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu 52: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T Tại thời điểm t =
0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t
Câu 54: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, thời điểm ban đầu điện tích trên
tụ điện đạt giá trị cực đại q0 = 10-8 C Thời gian ngắn nhất để tụ phóng hết điện tích là 2 μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
Câu 55: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 2 cos(2π.107t) (mA) (t tính bằng ) Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là
A 2,5.10−8 s B 2,5.10−6 s C 1,25.10−8 s D 1,25.10−6s
MẠCH DAO ĐỘNG CÓ ĐIỆN TRỞ R:
Câu 56: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=20 µH, điện trở thuần R=2Ώ và tụ điện có điện dung C=2000 pF Cần cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch, biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V?
A 2,5 mW B 5 mW C 0,5 mW D 2,5 W
Câu 57: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30 H, điện trở thuần R = 1,5 Ω Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15 V Để duy trì dao động điện từ của mạch thì cần phải cung cấp một công suất bằng
A 19,69 mW B 16,69 mW C 13,13 mW D 23,69 mW
Câu 58: Cho mạch dao động LC, tụ điện C có điện dung C=1µF, cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L =
1 mH và điện trở thuần r = 0,5 Ω Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là U0 = 8 V Cho rằng năng lượng mạch bức xạ sóng điện từ ra bên ngoài không đáng kể Tính công suất để duy trì dao động trong mạch
Trang 7Câu 59: Điện tích chứa trong tụ điện của mạch dao động lúc nạp điện là q =10-5 C Sau đó cho tụ phóng điện qua cuộn dây của mạch và dao động điện từ xảy ra trong mạch tắt dần do sự tỏa nhiệt Biết C=5 µF Nhiệt lượng tỏa ra trong mạch cho đến khi tắt hẳn là
A 2.10-5 J B 10-4 J C 5.10-3 J D 10-5 J
PHẦN 2: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
Câu 60: Nối hai câu thành 1 câu đúng:
Một từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất
hiện
đường cong bao quanh các đường sức từ Một điện trường biến thiên theo thời gian một điện trường xoáy
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là hai
thành phần cùng tồn tại trong một trường thống nhất
gọi là
cũng bao quanh các đường sức điện
Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là điện từ trường
Đường sức của từ trường bao giờ sẽ làm xuất hiện một từ trường
Câu 61: Điện trường xoáy là điện trường
A có các đường sức bao quanh các đường sức từ B có các đường sức không khép kín
C giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi D của các điện tích đứng yên
Câu 62: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A điện trường xoáy B từ trường xoáy C một dòng điện D từ trường và điện trường biến thiên Câu 63: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta phát hiện ra
A điện trường B điện trường xoáy C từ trường D điện từ trường
Câu 64: Chọn câu SAI khi nói về điện trường xoáy:
A là điện trường tồn tại xung quanh điện tích B do từ trường biến thiên gây ra
C có đường sức là các đường cong khép kín D biến thiên trong không gian theo thời gian
Câu 65: Tìm phát biểu SAI về điện từ trường
A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong có điểm đầu và điểm cuối
C Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
D Từ trường có đường sức bao quanh các đường sức của điện trường biến thiên
Câu 66: Chọn câu SAI
A Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức của từ trường biến thiên
B Điện trường và từ trường không thay đổi theo thời gian có các đường sức là những đường cong khép kín
C Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận
D Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận
Câu 67: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn:
A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều
C có phương vuông góc nhau D Có phương lệch nhau 450
Câu 68: Tìm phát biểu SAI
A Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
C Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên
D Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động
Câu 69: Chọn câu đúng Đặt hộp kín bằng sắt trong điện từ trường Trong hộp kín sẽ
A có điện trường B có từ trường C có điện từ trường D không có các trường nói trên
Trang 8Câu 1 Một dòng điện không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng Xung quanh dây dẫn
A có điện trường B có từ trường C có điện từ trường D không có trường nào cả
Câu 70: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình
(B0 > 0, t tính bằng s) Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là
A B C D
PHẦN 3: SÓNG ĐIỆN TỪ- TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG ĐIỆN
Câu 71: Nối 2 câu thành 1 câu đúng khi nói về đặc điểm sóng điện từ:
Trong sóng điện từ :điện trường E và từ
trường B biến thiên điều hòa
cùng tần số, cùng pha nhưng theo 2 phương vuông góc nhau.
thiên như tia lửa điện, cầu dao ngắt điện,…
Nguồn phát sóng điện từ là tất cả các môi trường kể cả chân không
Sóng điện từ là là sự lan truyền điện từ trường trong không gian
Câu 72: Nối 2 câu thành 1 câu đúng khi phân loại sóng điện từ:
Sóng vô tuyến có bước sóng từ vài nghìn m
Sóng dài bước sóng vào khoảng Ban ngày bị tầng điện ly hấp thụ mạnh nên không
truyền đi được xa
Sóng ngắn : dùng trong thông tin vũ trụ, vô tuyến truyền hình Sóng cực ngắn Thường được dùng trong vô tuyến truyền thanh
Câu 73: Nối 2 câu thành 1 câu đúng khi nói về truyền thông bằng sóng vô tuyến:
Máy phát gồm
Hiện tượng cộng hưởng
Loa là bộ phận trong máy thu, có nhiệm
vụ
chuyển thông tin cần truyền thanh dao động điện:
âm tần
khuếch đại, anten phát
Câu 74: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ:
A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian
B Điện tích dao động không làm bức xạ ra sóng điện từ
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều so với tốc độ ánh sáng trong chân không
D Tần số sóng điện từ gấp đôi tần số điện tích dao động
Câu 75: Tốc độ lan truyền của sóng điện từ
A không phụ thụoc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng
B không phụ thuộc cả vào môi trường truyền sóng và tần số của sóng
C phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, không phụ thuộc vào tần số của sóng
8 0
10 8
s
−
.12
10 8
s
−
.6
10 8
s
−
Trang 9E
D phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng
Câu 76: Chọn phát biểu đúng
A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha π/2 so với dao động của từ trường
B Trong sóng điện từ, dao động của điện trường trễ pha π/2 so với dao động của từ trường
C Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha so với dao động của từ trường
D Trong sóng điện từ, dao động của điện trường luôn cùng pha với dao động của từ trường
Câu 77: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ vectơ cường độ điện trường và vectơcảm ứng từ luôn luôn:
A trùng phương với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
B dao động cùng pha C dao động ngược pha
D biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian
Câu 78: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sóng điện từ:
A Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số
B Sóng điện từ có điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số
C và vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
D Nếu cho cái đinh ốc tiến theo chiều truyền sóng thì chiều quay của nó là từ vectơ đến
Câu 79: Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của cường độ điện trường , cảm ứng từ
và tốc độ truyền sóng của một sóng điện từ ?
Câu 80: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng điện từ và sóng cơ ?
A Mang năng lượng B Là sóng ngang
C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không
Câu 81: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
A nước B thủy tinh C chân không D thạch anh
Câu 83: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
Câu 84: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng điện từ không truyền được trong chân không
B Sóng điện từ là sóng ngang
C Sóng điện từ mang năng lượng
D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa
E
Trang 10Câu 85: Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng
A phản xạ kém ở mặt đất B đâm xuyên tốt qua tầng điện li
C phản xạ rất tốt trên tầng điện li D phản xạ kém trên tầng điện li
Câu 86: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng:
A Trộn sóng âm tần với sóng cao tần
B Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
C Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số
D Biến dao động điện thành dao động có cùng tần số
Câu 87: Trong chiếc điện thoại di động
A chỉ có máy phát sóng vô tuyến B không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
C chỉ có máy thu sóng vô tuyến D có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Câu 88: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
A tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần B đưa sóng siêu âm ra loa
C đưa sóng cao tần ra loa D tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm
Câu 89: Sóng vô tuyến có thể truyền đi xa nhất trên mặt đất là sóng
Câu 90: Sóng FM của Đài tiếng nói Việt Nam có tần số 100 MHz Sóng FM này là sóng
Câu 91: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
Câu 92: Trong sơ đồ một máy phát sóng vô tuyến điện đơn giản, không có mạch
A tách sóng B khuếch đại C phát dao động cao tần D biến điệu
Câu 93: Loa là thiết bị
A biến đổi sóng âm thành dao động điện âm tần B làm tăng biên độ của âm thanh
C trộn sóng âm với sóng cao tần D biến đổi dao động điện âm tần thành sóng âm
Câu 94: Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng
A Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số
B Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
C Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số
D Trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
Câu 95: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy thu thanh dùng để biến dao
động điện thành dao động âm có cùng tần số?
A Loa B Anten thu C Mạch khuếch đại D Mạch tách sóng
Câu 96: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?
Câu 97:
Câu 98: Khi sóng điện từ truyền từ không khí vào môi trường chất lỏng có chiết suất n thì tốc độ lan truyền sóng điện từ
A tăng n lần B giảm n lần C không đổi D bằng 0
Câu 99: Nhiều khi ngồi trong nhà không thể dùng điện thọai di động, vì không có sóng Nhà đó chắc chắn phải
là
A nhà sàn B nhà bê tông C nhà lá D nhà gạch
Câu 100: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến ?
A Máy thu thanh B Chiếc điện thọai di động C Cái điều khiển ti vi D Máy thu hình
Câu 101: Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường
A chỉ có máy phát sóng vô tuyến C có máy phát sóng vô tuyến và máy thu sóng vô tuyến
Trang 11B chỉ có máy thu sóng vô tuyến D không có máy phát và thu sóng vô tuyến
Câu 102: Chọn câu SAI Sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến Tp HCM có thể
A truyền thẳng từ HN đến HCM B phản xạ 1 lần trên tầng ion
C phản xạ 2 lần trên tầng ion D phản xạ nhiều lần trên tầng ion
Câu 103: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m Lấy c = 3.108m/s Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f Giá trị của f là
Câu 104: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5 µH đến 10 µH và
tụ điện với điện dung biến thiên từ 10 pF đến 50 pF Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:
Câu 105: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c =
3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng
A 6m B 600m C 60m D 0,6m
Câu 106: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 240pF Dãi sóng máy thu được là
A 10,5m – 92,5m B 11m – 75m C 15,6m – 41,2m D 13,3 m – 65,3m
Câu 107: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m Lấy c = 3.108 m/s Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kì T Giá trị của T là
A 3.10-6 s B 10-5 s C 2.10-5 s D 4.10-6 s
Câu 108: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng Lấy Biết trong
sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kỳ T Giá trị của T là
Câu 111: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm thuần L và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi lần lượt cho α = 00và α = 1200 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng tương ứng 15 m và 25 m Khi α = 800 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là
Trang 12
Câu 112: Tại Hà tĩnh, một máy đang phát sóng điện từ coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi với cảm ứng từ cực đại là B0 = 0,15 T và cường độ điện trường cực đại là 10 V/m Xét một phường truyền có phương thằng đứng hướng lên Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường hướng về phía Nam và đang có độ lớn 6 V/m thì vectơ cảm ứng từ có
A độ lớn 0,06 T và hướng về phía Tây B độ lớn 0,06 T và hướng về phía Đông
C Độ lớn 0,09 T và hướng về phía Đông D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
Câu 113: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là q0 = 10–6C và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:
Câu 114: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 25H và một tụ điện có điện dung biến thiên Mạch có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ 16m đến 50m Phạm vi biến thiên điện dung của tụ điện là:
A Từ 3,12pF đến 123pF B Từ 4,15pF đến 74,2pF C Từ 2,88pF đến 28,1pF D Từ 2,51pF đến 45,6pF
Câu 115: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch trên có thể thu được sóng trong khoảng:
A 168m đến 600m B 176m đến 625m C 188m đến 565m D 200m đến 824m
Câu 116: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là và với: 4 = 1,3.10-17, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là C và 6mA, cường độ dòng điện dao động trong mạch thứ hai có độ lớn bằng
Câu 117: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay của bản linh động Khi = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì bằng
TRÍCH ĐỀ THI TNQG 2021
Câu 118: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện là sóng ngang D Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi
Trang 13Câu 119: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng điện từ không mang năng lượng B Sóng điện từ là sóng ngang
C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không Câu 120: Khi nói về sóng điện tử, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng điện từ là sóng dọc B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không D Sóng điên từ là sóng ngang
Câu 121: Một mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung
C thay đổi được Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Khi C = Co thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được
là λo Khi C = 9Co thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là
Câu 122: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ Ban đầu khóa K vào chốt a, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì chuyển khóa K đóng sang chốt b Biết E= 5 V; r = 1 ; R = 2 ; L 9 mH 10 = và C 1 F 10 = Trong khoảng thời gian 10µs kể từ thời điểm đóng K vào chốt b, có bao nhiêu electron đã chuyển đến bản tụ điện nối với khóa K? A 4,48.1012 electron B 4,97.1012 electron C 1,99.1012 electron D 1,79.1012 electron
Câu 123: Một mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Khi C = C o thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là 0 Khi C = 4C o thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là A 0 4 B 40 C 20 D 0 2
Câu 124: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ Ban đầu khóa K vào chốt a, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì chuyển khóa K đóng sang chốt b Biết = 5 V; r = 1 ; R = 2 ; L 1 mH = và C 9 F 10 = Lấy 1 e = 1,6.10 -19 C Trong khoảng thời gian 10 s kể từ thời điểm đóng K vào chốt b, có bao nhiêu electron đã chuyển đến bản tụ điện nối với khóa K? A 1,99.1012 electron B 4,97.1012 electron C 1,79.1012 electron D 4,48.1012 electron
Trang 14
Câu 125: Một mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung
Cthay đổi được Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Khi C = C0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là 0 Khi C = 25C0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là
25
5
CHƯƠNG 5: SÓNG ÁNH SÁNG PHẦN 1: TÁN SẮC ÁNH SÁNG Câu 1: Nối 2 câu thành 1 câu đúng:
Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tích một
chùm sáng phức tạp thành
gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu từ đỏ đến tím Ánh sáng trắng đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Chiết suất của chất làm lăng kính của các tia tăng theo chiết suất của môi trường (nđỏ < …<
ntím) Góc lệch D có một màu nhất định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng
kính
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng các chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau
Câu 2: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A quang - phát quang B nhiễu xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng
Câu 3: Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi Chùm sáng này đi vào
trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím Đây là hiện tượng
A giao thoa ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D phản xạ ánh sáng
Câu 4: Một bức xạ đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5 và tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108 m/s Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là
A 0,64 µm B 0,50 µm C 0,55 µm D 0,75 µm
Câu 5: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thuỷ tinh là 0,28 µm, chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ đó
là 1,5 Bức xạ này là?
A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C ánh sáng chàm D ánh sáng tím
Câu 6: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu tím Khi đó chùm tia khúc xạ
A vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu tím
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu tím
B chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu tím bị phản xạ toàn phần
Câu 7: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím Gọi rđ, rv, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím Hệ thức đúng là
A rv = rt = rđ B rt < rv < rđ C rđ < rv < rt D rt < rđ < rv
Câu 8: Một ánh sáng đơn sắc màu lam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A màu tím và tần số f B màu lam và tần số l,5f C màu lam và tần số f D màu tím và tần số l,5f
Trang 15Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
B Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ
C Trong chân không, bước sóng của ánh sáng vàng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D Trong ánh sáng hẳng có vô số ánh sáng đơn sắc
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối lớn hơn 1), vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc
ánh sáng đỏ
C Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau tmyền đi với cùng vận tốc
D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng lục lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với
ánh sáng tím
Câu 11: Ánh sáng đơn sắc có tần số 6.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 500 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A lớn hơn 6.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm
Câu 19: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ phát ra khi electron mang năng lượng lớn
đập vào kim loại khó nóng chảy?
Câu 20: Một bức xạ có tần số là 1015 Hz thuộc bức xạ
A Hồng ngoại B Tử ngoại C Ánh sáng nhìn thấy D Tia X
Câu 21: Một bức xạ có tần số là 3.1014 Hz thuộc bức xạ
A Hồng ngoại B Tử ngoại C Ánh sáng nhìn thấy D Tia X
Câu 22: Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A chỉ tia cam B gồm tia chàm và tím C chỉ có tia tím D gồm tia cam và tím Câu 23: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau
đây?
A.Ánh sáng vàng B Ánh sáng lục C Ánh sáng chàm D Ánh sáng đỏ
Câu 24: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây
Trang 16A Ánh sang chàm B Ánh sang lam C Ánh sáng vàng D Ánh sang đỏ
Câu 25: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 6 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng, da cam Tia ló đơn sắc màu vàng đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu vàng, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu
A tím, lam, lục B đỏ, vàng, lam C đỏ, da cam D lam, tím, da cam
Câu 26: Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37° Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685 Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là A lam và vàng B đỏ, vàng và lam C lam và tím D vàng, lam và tím
Câu 27: Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày 5 cm dưới góc tới 80° Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,472 và 1,511 Tính khoảng cách giữa hai tia ló đỏ và tím A 0,32 mm B 0,33 mm C 0,34 mm D 0,35 mm
Câu 28: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là A 69,1o B 41,1o C 44,8o D 20,9o
Câu 29: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532 Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là A 0,199 B 0,870 C 1,433 D 1,149
Câu 30: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333 Giá trị của r là A 37,97o B 22,03o C 40,52o D 19,48o
Câu 31: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia
Trang 17phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu
tím là A 1,343 B 1,312 C 1,327 D 1,333
PHẦN 2: GIAO THOA ÁNH SÁNG Câu 32: Nối hai câu thành một câu có nghĩa:
Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng hai sóng ánh sáng tăng cường nhau
pha không đổi theo thời gian
Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng hai sóng ánh sáng triệt tiêu nhau
Giao thoa ánh sáng là một bằng chứng không tuân theo định luật truyền thẳng
Câu 33: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A có tính chất hạt B Là sóng dọc C có tính chất sóng D luôn truyền thẳng
Câu 34: Hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi đi qua mép một vật cản hoặc
qua các khe hẹp được gọi là hiện tượng
A giao thoa ánh sáng B C nhiễu xạ ánh sáng D tắn sắc ánh sáng
Câu 35: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu ta chuyển hệ thống giao thoa từ không khí vào môi trường
chất lỏng trong suốt có chiết suất n và đồng thời giữ nguyên các điều kiện khác thì
A khoảng vân i tăng n lần B khoảng vân i giảm n lần C khoảng vân i không đổi D vị trí vân trung tâm
Câu 39: Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng
B Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới
C Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính D Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin Câu 40: Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?
Câu 41: Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi
A d2-d1 = (k +0,5)λ (k ϵ N) B d2-d1=(k-1)λ/2 (kϵN) C d2-d1 = kλ (k ϵ N) D d2-d1 = k λ/2 (k ϵ N)
Câu 42: Trong thí nghiệm I-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
Trang 18Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có
độ lớn bằng
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Nếu tại điểm
M trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng
A.nguyên lần bước sóng B.nguyên lần nửa bước sóng
C.nửa nguyên lần bước sóng D.nửa bước sóng
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Nếu tại điểm
M trên màn quan sát là vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng
A.nguyên lần bước sóng B.nguyên lần nửa bước sóng
C.nửa nguyên lần bước sóng D.nửa bước sóng
Câu 47: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là
A x = 3i B x = 4i C x = 5i D x =10i
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc
9 ở cùng một bên vân trung tâm là
Câu 51: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là
Câu 52: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng vân
giao thoa trên màn quan sát là i Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là
BÀI TẬP GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
VÍ DỤ: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 μm, đến khe Yâng S1, S2 với S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn D = 1m HÃY TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
a) Tính khoảng cách hai vân sáng liên tiếp?
b) Tính vị trí vân sáng bậc 5 ?
c) Tính khoảng cách 2 vân tối thứ 5?
d) Tại vị trí M , N cách vân sáng trung tâm là 3mm và 4,5mm là vân sáng ( bậc) hay tối ( thứ ) mấy?
e) Có 2 điểm A,B cách VSTT lần lượt là 4,7mm và 8,8mm A và B khác phía so với VSTT Trên đoạn AB có bao nhiêu vân sáng? Bao nhiêu vân tối?
f) Có 2 điểm A,B cách VSTT lần lượt là 14,7mm và 5,8mm A và B cùng phía so với VSTT Trên đoạn AB có bao nhiêu vân sáng? Bao nhiêu vân tối?
Trang 19
g) Trên vùng giao thoa có VSTT nằm giữa ( gọi là trường giao thoa =L) rộng 22,5mm có tổng số vân sáng và tối là bao nhiêu?
Câu 54: Trong thí nghiệm Y-ăng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn
quan sát là 3,0 mm Khoảng vân trên màn là
Câu 56: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10
ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
Câu 57: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
Câu 59: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600
nm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm Khoảng cách giữa hai khe bằng
Câu 61: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu
được vân sáng bậc 3 Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
=
=0,45m =0,68m =0,72m
Trang 20
Câu 63: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
A 10 vân sáng (không kể vân sáng tại M) B 10 vân sáng (kể vân sáng tại M)
C 9 vân sáng (không kể vân sáng tại M) D 9 vân sáng (kể vân sáng tại M)
Câu 68: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 , màn quan cách hai khe 2 m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3 , khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
A i = 0,4m B i = 0,3m C i = 0,4 mm D i = 0,3mm
Câu 69: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng biết hai khe S1, S
2 cách nhau 1,2mm; khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát bằng 2,4m; khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 7,2mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
A 0,72μm B 0,54μm C 0,48μm D 0,46μm
Câu 70: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm Trong khoảng giữa
M và N có số vân sáng là
A 9 B 7 C 6 D 8
Câu 71: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm, khoảng cách giữa 2 khe là 3 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 2 m Hai điểm M , N nằm khác phía với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 1,2 mm và 1,8 mm Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng :
A 6 vân B 7 vân C 8 vân D 9 vân
Câu 72: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M
m
m
Trang 21và N mà MN = 2 cm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A 0,4 µm B 0,5 µm C 0,6 µm D 0,7 µm
Câu 73: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m Trong khoảng rộng 12,5 mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :
A 0,48 µm B 0,52 µm C 0,5 µm D 0,46 µm
Câu 74: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng S1 và S2luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2
một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M là: A vân
sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 8 D vân tối thứ 9
Câu 75: Trong thí nghiệm giao thoa I âng khoảng cách hai khe là 5 mm khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh 2 m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 µm Tìm vị trí vân sáng bậc 3
Câu 76: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc Giữa hai điểm M và N
trên màn cách nhau 9 (mm) chỉ có 5 vân sáng mà tại M là một trong 5 vân sáng đó, còn tại N là vị trí của vân tối Xác định vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm
Câu 77: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1
= 720 nm, λ2 = 540 nm, λ3 = 432 nm và λ4 = 360 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 µm có vân
A sáng bậc 2 của bức xạ λ4 B tối thứ 3 của bức xạ λ1
C sáng bậc 3 của bức xạ λ1 D sáng bậc 3 của bức xạ λ2
Câu 78: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,6 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 25,8 mm (vân trung tâm ở chính giữa), số vân sáng là:
Câu 79: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, trong khoảng rộng 2,5 mm trên màn có 3 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Biết bề rộng trường giao thoa 10 mm Tổng sổ vân sáng và vân tối có
Câu 80: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa là 0,5 mm Tại hai điểm M,
N trên màn cách nhau 18,2 mm trong đó tại M là vị trí vân sáng Số vân tối trên đoạn MN là
Trang 22A 36 B 37 C 41 D 15
Câu 81: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I−âng, hai khe cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2 m Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm Cho M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính giữa, có OM = 12,3 mm, ON = 5,2 mm số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là
A 35 vân sáng, 35 vân tối B 36 vân sáng, 36 vân tối
C 35 vân sáng, 36 vân tối D 36 vân sáng, 35 vân tối
Câu 82: Trong thí nghiệm I−âng (Young) về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m, khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là
Câu 83: Trong thí nghiêm giao thoa ánh sáng I−âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe I−âng là 0,3 mm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn ảnh là 1,5 m Khoảng cách giữa 7 vân tối liên tiếp trên màn
là 15 mm Tính bước sóng
Câu 84: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
quan sát là 1 m Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là
vị trí vân sáng Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuống góc với các vân giao thoa, AB = 6,4 mm và
BC = 4 cmm Giá trị của bằng
Câu 85: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi Khi khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D - D) và (D + D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là i
và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3 D) thì khoảng vân trên màn là
A 2 mm B 3 mm C 3,5 mm D 2,5 mm
Câu 86: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai vân sáng bậc 4 Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe So với lúc
chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi
380 nm 760 nm
Trang 23BÀI TẬP GIAO THOA VỚI 2 ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
VÍ DỤ: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: khoảng cách hai khe S1S2 là 1mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2m.Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,5m và 2 = 0,7m
a) Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu so với vân sáng ở O bằng bao nhiêu?
b) Trong khoảng giữa 2 vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có bao nhiêu vân đơn sáng?
c) Vùng giao thoa L = 20mm thì có bao nhiêu vân giống màu với VsTT?
Câu 87: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: khoảng cách hai khe S1S2 là 1mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2m.Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,48m và 2 = 0,64m Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu so với vân sáng ở O bằng:
A 2,56mm B 1,05mm C 3,84 mm D 1,26mm
Câu 88: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng , với 450 nm < < 510 nm Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?
Câu 89: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng biết hai khe S1, S
2 cách nhau 1,2mm và có khoảng cách đến màn quan sát bằng 1,8m Chiếu sáng hai khe bởi bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1 = 0,40μm Nếu dùng bức xạ đơn sắc thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng λ2 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 ứng với bức xạ có bước sóng λ1 bây giờ là một vân tối
A thứ 3 B thứ 4 C thứ 2 D thứ 5
Câu 90: Trong giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng biết hai khe S1, S2 cách nhau đoạn 0,7mm và có cùng khoảng cách đến màn quan sát là 2,1m Chiếu sáng hai khe bởi ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,42μm và λ2 Ta thấy, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất bằng 5,04mm Bước sóng λ
2 có giá trị bằng
A 0,42μm B 0,73μm C 0,64μm D 0,56μm
Câu 91: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe
là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Trên màn, gọi M và N là hai điểm
Trang 24ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm Số vân sáng trong khoảng MN là
A 6 B 3 C 8 D 2
Câu 92: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khê được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm và λ’ = 0,4 µm Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 93: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần
đơn sắc có bước sóng và (390nm < < 750nm) Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng) Trên màn xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P, Q Khoảng cách M và N; N và P; P và Q lần lượt là 2,0nm; 4,5mm; 4,5mm Giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 94: Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng (380nm < < 760nm) Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m Trên màn hai điểm A và B là vị trí vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB = 6,6mm; BC =
4,4mm Giá trị của bằng
Câu 95: Trong thí nghiêm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khê được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm và λ’ = 0,4 µm Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 96: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần
Trang 25là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vân sáng) Trên màn, xét 4 vạch sáng
liên tiếp theo thứ tự M, N, P, Q Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là 2,0 mm; 4,5 mm;
4,5 mm Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
BÀI TẬP GIAO THOA VỚI 3 ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
Câu 97: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe young khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50 cm Ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,64 μm, λ2 = 0,6 μm, λ3 = 0,54 μm, λ4 = 0,48 μm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân sáng trung tâm là
A 4,8 mm B 4,32 mm C 0,864 cm D 4,32 cm
Câu 98: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng Nguồn S phát ra 3 ánh sáng đơn sắc có bước sóng
là λ1 (tím) = 0,42 μm, λ2 (lục) = 0,56 μm, λ3 (đỏ) = 0,7 μm Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân sáng trung tâm có 14 vân màu lục Số vân tím và màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là
A 19 vân tím, 11 vân đỏ B 20 vân tím, 12 vân đỏ C 17 vân tím, 10 vân đỏ D 20 vân tím, 11 vân đỏ
Câu 82: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 μm; 0,48 μm và 0,6 μm vào hai khe của thí nghiệm I−âng Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1,5 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vạch sáng trung tâm là:
Câu 83: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 μm; 0,48 μm và 0,6 μm vào hai khe của thí nghiệm I−âng Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là:
2
Trang 26
Câu 84: Trong thí nghiệm giao thoa I−âng , thực hiện đồng thời với ba bức xạ đơn sắc thì khoảng vân lần lượt là: 0,48 (mm); 0,54 (mm) và 0,64 (mm) Bề rộng trường giao thoa trên màn là 35 mm số vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm (kể cả vạch sáng trung tâm) là
Câu 85: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 μm; 0,48 μm và 0,6 μm vào hai khe của thí nghiệm I−âng Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m Bê rộng trường giao thoa trên màn là 35 mm Sô vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm (kể cả vạch sáng trung tâm) là
Câu 86: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,4 μm (màu tím), λ2 = 0,52 μm (màu lục) và λ3 = 0,6 μm (màu cam) Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có
Câu 87: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,5 μm và λ3 = 0,6 μm Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có
A 34 vạch sáng B 27 vạch sáng C 24 vạch sáng D 44 vạch sáng
Câu 88: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời 3 bức xạ đơn sắc λ1 = 0,4
μm, λ2 = 0,48 μm và λ3 (có giá trị trong khoảng từ 0,62 μm đến 0,76 μm) Trên màn quan sát, trong khoảng giữa
Trang 272 vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm chỉ có một vị trí trùng nhau của các vân sáng ứng với hai bức xạ λ1 và λ2 Giá trị của λ3 là
Câu 89: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I−âng , có khoảng cách 2 khe a = 2 mm; từ màn ảnh đến
2 khe D = 2 m Chiếu đồng thời 3 bức xạ λ1 = 0,64 μm; λ2 = 0,54 qm và λ3 = 0,48 μm thì hên bề rộng giao thoa L
= 40 mm của màn ảnh(có vân trung tâm ở chính giữa) sẽ quan sát thấy mấy vân sáng của bức xạ ta?
GIAO THOA ÁNH SÁNG TRẮNG ( HỖN HỢP) Câu 99: Hãy chọn phương án đúng Nếu làm thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng thì:
A Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân số 0 vẫn có 1 màu trắng
B Hoàn toàn không quan sát được vân C Vẫn quan sát được vân, không khác gì vân của ánh sáng đom sắc
D Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào
Câu 100: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng vào hai khe Trên màn, quan sát
thấy
A chỉ một dải sáng có màu như cầu vồng
B hệ vân gồm những vạch màu tím xen kẽ với những vạch màu đỏ
C hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối
D vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài
VÍ DỤ: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,5 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm Hai khe cách nhau 1 mm,
màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2 m
a) Tại điểm M cách vân trung tâm 5,2 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?
b) Tại điểm M cách vân trung tâm 5,2 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại đó ?
c) Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ có bước sóng 600nm , tìm bức xạ có bước sóng nhỏ nhất cho vân sáng? d) Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ có bước sóng 600nm , tìm bức xạ có bước sóng lớn nhất cho vân sáng?
Trang 28
Câu 101: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 đến 0,75 Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là
A 0,35 mm B 0,45 mm C 0,50 mm D 0,55 mm
Câu 102: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 đến 0,75 Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là:
A 0,45 mm B 0,60 mm C 0,70 mm D 0,85 mm
Câu 103: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,7 μm Hai khe cách nhau 2 mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?
A 5 ánh sáng đơn sắc B 3 ánh sáng đơn sắc C 4 ánh sáng đơn sắc D 2 ánh sáng đơn sắc
Câu 104: Trong thí nghiệm I-âng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m Tại 1 điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối trong dải ánh sáng trắng?
Câu 105: Hai khe I-âng cách nhau a = 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng
A 0,60 μm và 0,76 μm B 0,57 μm và 0,60 μm C 0,40 μm và 0,44 μm D 0,44 μm và 0,57 μm
Câu 106: đặt cách hai khe một khoảng D = 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên liên tục từ 0,40μm đến 0,75μm.Các bức xạ cho vân sáng tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 2mm có bước sóng:
Câu 107: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2
là
A 667 nm B 608 nm C 507 nm D 560 nm
m
m
Trang 29Câu 108: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối Giá trị lớn nhất của λ1
là
A 464 nm B 487 nm C 456 nm D 542 nm
Câu 109: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2
Câu 110: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối Giá trị lớn nhất của λ1
là
Câu 111: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760
nm Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng Khoảng cách từ M đến vân
trung tâm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 112: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 380 nm đến 760 nm Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng với các
bước sóng là 440 nm, 660 nm và λ Giá trị cùa λ gần nhất với giá trị nào sau đây?
PHẦN 3: MÁY QUANG PHỔ- QUANG PHỔ Câu 113: Nối hai câu thành một câu đúng:
Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị phụ
cvAnh sáng có bước sóng càng dài thì chiết suất chùm sáng phức tạp thành những thành
phần đơn sắc khác nhau
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích tạo chùm tia song song
thành nhiều chùm sáng song song đơn sắc
Trang 30Hệ tán sắc có tác dụng vào tần số và bước sóng ánh sáng
Câu 114: Nối hai câu thành một câu đúng khi nói về quang phổ liên tục:
liền nhau một cách liên tục
nhiệt độ của vật phát sáng
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào Dùng để đo nhiệt độ của nguồn sáng
Máy quang phổ hoạt động dựa vào Các chất rắn, chất lỏng hay chất khí ở áp suất lớn
khi bị nung nóng
Câu 115: Nối hai câu thành một câu đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ- hấp thụ:
độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
Quang phổ liên tục thiếu một số vạch màu
do bị chất khí hay hơi hấp thụ được gọi là
quang phổ vạch hấp thụ của khí hay hơi đó.
Điều kiện thu được quang phổ hấp thụ Quang phổ gồm cách vạch màu riêng lẻ, ngăn
cách nhau bởi những khoảng tối
Quang phổ hấp thụ của chất lỏng và chất
rắn chứa
các « đám»
, mỗi đám gồm nhiều vạch hấp thụ nối
tiếp nhau một cách liên tục
Câu 116: Máy quang phổ hoạt động dựa trên hiện tượng
A tán sắc ánh sáng B tán xạ ánh sáng C giao thoa ánh sáng D khúc xạ ánh sáng
Câu 117: Bộ phận chính của máy quang phổ là
A lăng kính B ống chuẩn trực C nguồn sáng D kính ảnh
Câu 118: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là gì?
A Ống chuẩn trực B Lăng kính C buồng tối D Tấm kính ảnh
Câu 119: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính
Câu 120: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A Phần cảm B Ống chuẩn trực C Phần ứng D Mạch khuếch đại
Câu 121: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A tăng cường độ chùm sáng B giao thoa ánh sáng C tán sắc ánh sáng D nhiễu xạ ánh sáng
Câu 122: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ
liên tục
B Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối
C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
D Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
cam, vạch chàm và vạch tím
Câu 123: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những
khoảng tối
Trang 31B Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau
C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nungg nóng
D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro , ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là:
vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím
Câu 124: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A đo bước sóng các vạch quang phổ B tiến hành các phép phân tích quang phổ
C quan sát và chụp quang phổ của các vật
D phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
Câu 125: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác
nhau
B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra
D Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính
Câu 126: Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng
A tạo ra chùm tia sáng song song B tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính
C tăng cường độ sáng D tán sắc ánh sáng
Câu 127: Khe sáng của ống chuẩn trực được đặt tại
A tiêu điểm ảnh của thấu kính B quang tâm của kính
C tiêu điểm vật của kính D tại một điểm trên trục chính
Câu 128: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 129: Chọn câu đúng
A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
D Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
Câu 130: Chỉ ra câu sai Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung nóng?
A Chất rắn B Chất khí ở áp suất thấp C Chất lỏng D Chất khí ở áp suất cao
Câu 131: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị
trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ
vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm rieng rẽ trên một nền tối
Câu 132: Phép phân tích quang phổ là
A Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc
B Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra
C Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra
D Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được
Câu 133: Quang phổ vạch được phát ra khi
A nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí B nung nóng một chất lỏng hoặc chất khí
C nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D Nung nóng một chất khí ở áp suất rất thấp
Câu 134: Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra
A hai quang phổ vạch không giống nhau B hai quang phổ vạch giống nhau
C hai quang phổ liên tục không giống nhau D hai quang phổ liên tục giống nhau
Câu 135: Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì
Trang 32A chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song
B chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song
C chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ
D chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ
Câu 136: Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng
tối ta thu được
A các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau C một dải ánh sáng trắng
B bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
D một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Câu 137: Khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ, đáp án nào sau đây là đúng?
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Nhiệt độ và áp suất của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ và áp suất của nguồn sáng phát ra
quang phổ liên tục
Câu 138: Quang phổ vạch phát xạ
A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Câu 139: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 140: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng,
đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng
phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
Câu 141: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song
B Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính
C Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm
sáng đơn sắc song song
D Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng có
màu cầu vồng
PHẦN 4: CÁC TIA BỨC XẠ Câu 142: Nối hai câu thành một câu đúng khi nói về tia hồng ngoại :
quang điện…
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại
là
Mọi vật, dù nhiệt độ thấp, đều phát ra tia hồng ngoại
từ xa…
Câu 143: Nối hai câu thành một câu đúng khi nói về tia tử ngoại :
Trang 33Tia tử ngoại là là bức xạ không nhìn thấy, có bản chất là sóng điện
từ, bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
(ngắn hơn 0,38m đến cỡ 10 -9
m).
quang ; gây phản ứng quang hóa, quang hợp…
kim loại ; dùng để chữa bệnh còi xương
20000C)Ánh sáng ở bề mặt của Mặt Trời ; hồ quang
điện có nhiệt độ trên 30000
C phát ra
Tia tử ngoại
Câu 144: Nối hai câu thành một câu đúng khi nói về tia X :
tấm kim loại có nguuyên tử lượng lớn
dụng sinh lý, hủy diệt tế bào
Vài tính chất nổi bật của tia X có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại
(từ 10 -11 m đến 10 -8 m)
chữa bệnh ung thư nông…
Câu 145: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Câu 147: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại có :
A bước sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy B bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
C bước sóng nhỏ hơn so với tia tử ngoại D tần số lớn hơn so với tia tử ngoại
Câu 148: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng
B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4
C Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 149: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76
C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
Câu 150: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh
B Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
D Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được
Câu 151: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại B có khả năng đâm xuyên rất mạnh
C có tác dụng nhiệt rất mạnh D không bị nước và thủy tinh hấp thụ
m
m
Trang 34Câu 152: Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra
A tia hồng ngoại B tia Rơn-ghen C tia gamma D tia tử ngoại
Câu 153: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ
B Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt,
D Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X
D Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
Câu 154: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt B Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được
C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ D Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm Câu 155: Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại
Câu 156: Tia hồng ngoại được phát ra
A chỉ bởi các vật được nung nóng ( đến nhiệt độ cao)
B chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh
C chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C D bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
Câu 157: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A tác dụng quang điện B Tác dụng quang học
C tác dụng nhiệt D Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh)
Câu 158: Chọn câu đúng Tia tử ngoại
A không có tác dụng nhiệt B Cũng có tác dụng nhiệt C không làm đen phim ảnh
D Làm đen phim ảnh nhưng không mạnh bằng ánh sáng nhìn thấy
Câu 159: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh B Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ
C Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 160: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí B Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh D Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên
Câu 161: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra
B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được
C tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ D Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn
Câu 162: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sao đây ?
A lò sưởi điện B Lò vi sóng C Hồ quang điện D Màn hình vô tuyến
Câu 163: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây ?
A quang điện B Chiếu sáng C Kích thích sự phát quang D Sinh lý
Câu 164: Tầng ôzon là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời B tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
C tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời D tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời
Câu 165: Trong chân không, bức xạ nào sau đây là bức xạ tử ngoại?
Câu 166: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn
B Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại Câu 167: Chọn câu đúng
A Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
C Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
Câu 168: Chọn câu không đúng?
A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
Trang 35C Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang
D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con người
Câu 169: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 – 9 m đến 10 – 7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới
đây? A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
Câu 170: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
Câu 171: Chọn câu đúng Tia X có bước sóng
A lớn hơn tia hồng ngoại B Lớn hơn tia tử ngoại
C nhỏ hơn tia tử ngoại D Không thể đo được
Câu 172: Tia Rơnghen hay tia X, là sóng điện từ có bước sóng
A lớn hơn tia hồng ngoại B Nhỏ hơn tia tử ngoại
C nhỏ quá không đo được D Không đo được vì nó không gây ra hiện tượng giao thoa
Câu 173: Phát biểu nào sau đây là đúng ? Tính chất quang trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các bức xạ điện
từ khác (không kể tia gama), là
A tác dụng mạnh lên kính ảnh B khả năng ion hóa các chất khí
C tác dụng làm phát quang nhiều chất D có thể xuyên qua vải, gỗ, giấy,
Câu 174: Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng
phôtôn giảm dần là
A tia tử ngoại, tia , tia X, tia hồng ngoại B tia , tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
C tia X, tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại D tia , tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại,
Câu 175: Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của
A tia α B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D tia X
Câu 177: Tia X được ứng dụng
C.trong chiếu điện, chụp điện D.trong khoan cắt kim loại
Câu 178: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
Câu 179: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia đơn sắc màu lục D Tia Rơn-ghen
Câu 180: Tia X có bản chất là
A dòng các electron B sóng âm C dòng các pozitron D sóng điện từ
Câu 181: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sang đỏ B Tia X làm ion hóa không khí
C Tia X có khả năng đâm xuyên D Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
Câu 182: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tia X làm ion hóa không khí B Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại
C Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại D Tia X làm phát quang một số chât
Câu 183: Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng phôtôn giảm dần là
A tia tử ngoại, tia , tia X, tia hồng ngoại B tia , tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
C tia X, tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại D tia , tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại,
Câu 184: Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì
A chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song
B chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song
C chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ
D chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ
Trang 36Câu 185: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh
Câu 186: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh
sáng A lục B tím C cam D đỏ
Câu 187: Lấy c = 3.108 (m/s) Bức xạ có tần số 1,25.1015 Hz là
A ánh sáng nhìn thấy B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D tia Rơn – ghen
Câu 188: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là tia tử ngoại?
Câu 190: Sau những ngày nghỉ mát ở bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng
Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng Mặt Trời?
A Tia hồng ngoại B Tia đơn sắc vàng C Tia đơn sắc đỏ D Tia tử ngoại
Câu 191: Trong chân không, ánh sáng màu tím có bước sóng nằm trong khoảng
Câu 193: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A Mạch tách sóng B Pin quang điện C Mạch biến điệu D Hệ tán sắc
Câu 194: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A Mạch biến điệu B Pin quang điện C Hệ tán sắc D Mạch tách sóng
Câu 195: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A Mach tách sóng B Ống chuẩn trực C Pin quang điện D Mạch biến điệu
Câu 196: Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?
A Tia X B Tia hồng ngoại C Tia D Tia tử ngoại
Câu 197: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
Câu 198: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng Trên màn quan sát, vân sáng bậc 2 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
Câu 199: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan sát
1,2m Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ( 380 nm <λ< 760nm) Trên màn, điểm M cách
vân trung tâm 2,5 mm là vị trí của một vân tối Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 37A.505 nm B 425 nm C 575 nm D 475 nm
Câu 200: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan sát 1,2 m Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng (380 nm < < 760 nm) Trên màn, điểm M cách vân trung tâm 2,3 mm là vị trí của một vân tối Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 201: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan sát
1, 2 m Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng (380 nm 760 nm) Trên màn, điểm M cách vân trung tâm 2,6 mm là vị trí của một vân tối Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
Chương 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Phần 1: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN
Câu 1: Nối hai câu thành một câu đúng khi nói về hiện tượng quang điện:
Hiện tượng quang điện ngoài xảy
Hiện tượng quang dẫn là bước sóng của ánh sáng kích thích, nhỏ hơn giới
hạn quang điện ( o)
Quang điện trở là Hiện tượng giảm điện trở suất, tức là tăng độ dẫn
điện của chất bán dẫn, khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Nguyên tắc hoạt động chính của
quang điện trở và pin quang điện là
dựa trên ht quang điện trong
Câu 2: Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số lớn hơn một tần số nào đó B Tần số nhỏ hơn tần số nào đó
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
Câu 3: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là