Học xong chương này người học biết được: ● Lý giải các quyết định chọn lựa tối ưu của người tiêu dùng trong điều kiện giới hạn của ngân sách.. Giả định ● Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản p
Trang 2Học xong chương này người học biết được:
● Lý giải các quyết định chọn lựa tối ưu của người tiêu dùng trong điều kiện giới hạn của ngân sách
● Giải thích sự hình thành đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường của sản phẩm
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
Trang 3
1 David Begg, Stanley Fisher, Rudiger Dornbusch, Kinh
tế học, 8th Edition, NXB thống kê, tái bản lần 2, 2008
2 Paul A Samuelson (2011), Kinh tế học tập 1, NXB Tài
Trang 61 Một số khái niệm cơ bản
2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần
3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
I Thuyết hữu dụng
Trang 7Giả định
● Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định lượng và đo lường được bằng tiền
● Số sản phẩm có thể chia nhỏ để đo lường hữu dụng
● Người TD luôn có sự lựa chọn đúng đắn và hợp lý
I Thuyết hữu dụng
Trang 8• Hữu dụng (U - Utility): là sự thỏa mãn của con người
khi tiêu dùng một hàng hóa và dịch vụ nào đó
• Tổng hữu dụng (TU - Total Utility) Là tổng mức thỏa
mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định trong mỗi đơn vị thời gian
Trang 10II
Hữu dụng biên (MU – Marginal Utility)
Là tổng hữu dụng tăng thêm (hoặc giảm đi) khi người ta tiêu dùng thêm (hoặc bớt) một đơn vị sản phẩm, với các điều kiện khác không thay đổi
Trang 11Biểu hữu dụng biên
Đường hữu dụng biên
Một số khái niệm cơ bản
Trang 12Trong một thời gian nhất định, khi các yếu tố khác không đổi, nếu người tiêu dùng càng tiêu dùng nhiều
đơn vị sản phẩm thì hữu dụng biên mà người đó nhận được càng giảm dần
Quy luật hữu dụng biên giảm dần
Trang 13M UTU
Quy luật hữu dụng biên giảm dần
Trang 14II
Thặng dƣ tiêu dùng
Thặng dƣ tiêu dùng (CS: Consumer Surplus)
Là phần chênh lệch giữa tổng hữu dụng của một hàng hóa và tổng giá trị thị trường của hàng hóa đó
(do chúng ta nhận được nhiều hơn cái giá mà chúng
ta phải trả do quy luật hữu dụng biên giảm dần)
Quy luật hữu dụng biên giảm dần
Trang 15Thặng dƣ tiêu dùng (CS: Consumer Surplus)
Thặng dư tiêu dùng trên
thị trường được xác định
bởi diện tích nằm dưới
đường cầu và phía trên
đường giá thị trường của
Thặng dƣ tiêu dùng
CS
Quy luật hữu dụng biên giảm dần
CS cực đại khi tiêu dùng xác định được lượng hàng tiêu
dùng thỏa mãn điều hiện: MP = MC =P
Trang 17Nguyên tắc: trong khả năng chi tiêu (thu nhập) có giới hạn người tiêu dùng sẽ mua số lượng các sản phẩm sao cho hữu dụng biên của đơn vị tiền tệ cuối cùng của các sản phẩm được mua phải bằng nhau
MUX = MUY = … (1)
X + Y + … = I (2)
Với đơn giá của sản phẩm là P X và P Y biết trước, điều
kiện để tối đa hóa hữu dụng
) 2 (
.
) 1 (
I P
Y P
X
P
MU P
MU
Y X
Y
Y X
Trang 18Ví dụ: người tiêu dùng có thu nhập I = 240đ để mua 2
hàng hóa X và Y với giá Px=30đ, Py=25đ Sở thích của người tiêu dùng được thể hiện qua bảng sau:
Trang 19Ví dụ 1: người tiêu dùng có thu nhập I = 240đ để mua 2
hàng hóa X và Y với giá Px=30đ, Py=25đ Sở thích của người tiêu dùng được thể hiện qua bảng sau:
1,2
1,0 0,8 0,6 0,4
2,0 1,8 1,7 1,5 1,4
1,2
1,0
Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Trang 20Từ số liệu bảng tính trên, để lựa chọn hàng hóa tiêu dùng tối ưu => sử dụng nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng:
=> Tập hợp tiêu dùng (X=3, Y=6) thì tổng hữu dụng đạt
cực đại:
TUmax = 126 + 240 = 366
)2(240
)1(2
,1
Y
Y X
X
P Y P
X
P
MU P
MU
Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Trang 22Để đạt được mục tiêu TU max với thu nhập hữu hạn của mình, trong quá trình chi tiêu, người tiêu dùng phải lựa chọn tiêu dùng giữa các hàng hóa dịch vụ sao cho thỏa mãn 2 điều kiện:
Kết luận:
)2(
)1(
I P
Y P
X
P
MU P
MU
Y X
Y
Y X
Trang 23• Lưu ý:
Trên thực tế không có nhiều lựa chọn để đạt nguyên tắc:
MU X /P X = MU Y /P Y Do đó, để TU max , người tiêu dùng phải phân phối thu nhập nhất định của mình cho các sản phẩm sao cho: MU trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm phải tương đương nhau
MUx/Px MUy/Py MUz/Pz
X.P X + Y.P Y + Z.P Z + … = I
Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Trang 28Giả sử: Với hàm dụng ích: TU=X.Y, có biểu dụng ích
Trang 30Y MRS
Số lượng hàng hóa Y giảm xuống để tăng thêm 1
đơn vị hàng hóa X → Tỷ lệ thay thế biên của X cho
Y (MRS X,Y -Marginal ratio substitution of X for Y)
+3X -1Y
1X
Độ dốc của đường đẳng ích
30
Đường đẳng ích (U)
Trang 31X MU
TU X
TU Y
X MU
Y MU
X MU
Y X
Y X
X
MRS X
Y MU
Trang 32Dạng đặc biệt của đường đẳng ích
Sản phẩm bổ sung hoàn toàn
Trang 33 Đường ngân sách:
Là tập hợp các giỏ hàng hóa khác nhau mà người tiêu dùng
có thể lựa chọn sử dụng với một mức thu nhập nhất định, và
giá các loại hàng hóa đã xác định
Phương trình đường ngân sách
X P
P P
I Y
Y
X Y
Trang 35I giành mua X
Số lượng (Cái)
=> Phương trình đường ngân sách:
Đơn vị : 1000đ 4.X + 2.Y = 20
Trang 3636
Đường ngân sách
Trang 37dịch chuyển sang trái
(vào bên trong)
37
Sự dịch chuyển của đường ngân sách
Trang 38Giá X giảm
Lượng mua sản phẩm X tăng
38
Sự dịch chuyển của đường ngân sách
Trang 393 Phối hợp tiêu dùng tối ƣu
Trang 42Là tập hợp các lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng khi giá hàng hóa thay đổi, còn thu nhập
và giá các hàng hóa khác là không đổi
U 1
U2
15 20
Đường cầu theo giá
1.1 Đường cầu cá nhân theo giá
Là tập hợp của các mức sản lượng tối ưu mà người tiêu dùng quyết định lựa chọn tại mỗi mức giá khi thu nhập và giá các hàng hóa khác không thay đổi
Đường cầu cá nhân
Đường cầu cá nhân theo giá
Trang 43Đường cầu cá nhân
Trang 45II
Đường cầu thị trường
Là tập hợp của các mức sản lượng mà tất cả các cá nhân trong thị trường muốn mua tại mỗi mức giá nhất định ( trong điều kiện các yếu tố khác ko đổi)
Đường cầu thị trường là tổng các đường cầu cá nhân cộng theo phương ngang
Đường cầu thị trường