PHẦN TRẮC NGHIỆM: Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: a.. Dãy số nào viết theo thứ tự từ bé đến lớn?[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Lớp: 1………….
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ II – MÔN TOÁN
(Đề số 1)
Điểm Lời phê của giáo viên
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a Dãy số nào viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
b Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là?
c Phép tính nào có kết quả là số tròn chục?
d Nam có 25 cái kẹo An có 14 cái kẹo Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái
kẹo?
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a 84 gồm 8 đơn vị và 4 chục c Số liền trước số 67 là số 66
B PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
87 - 87
…………
…………
…………
74 + 23
…………
…………
…………
6 + 52
…………
…………
…………
26 – 3
…………
…………
…………
Trang 2Bài 3: Số ?
Bài 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3 : Lớp 1A có tất cả 59 học sinh Trong đó có 1 chục bạn nữ Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam ?