Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?. A..[r]
Trang 1Họ và tên:
Lớp:………
Bài kiểm tra môn Toán lớp 1
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 Số 94 gồm:
A 90 chục và 4 đơn
vị
B 9 chục và 4 đơn vị
C 4 chục và 9 đơn vị
D 9 và 4
Câu 2 Kết quả của phép tính 48 + 20 là:
Câu 3: Số liền trước của số 90 là:
A 91 B 92 C 80 D 89
Câu 4: Trên cành cây có 34 con chim, sau đó có thêm 5 con chim bay đến Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A 38 con B 48 con C 39 con D 84 con
Câu 5: Số 45 đọc là
A Bốn năm B Bốn mươi năm C Bốn mươi lăm D Năm mươi tư
Câu 6: Số tròn chục liền sau của 70 là
Câu 7: Các số 23, 32, 24, 42 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50
Trang 2Câu 9: Số liền trước của 80 là
Câu 10: Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
II Phần tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23 + 24
25 + 13
45 + 13
46 + 21
56 + 13
8 + 10
Bài 2: Điền dấu >, <, = 24 + 34 34 + 12 3 + 34 7 + 30 40 + 23 70 + 4 21 + 27 20 + 30 45 + 4 34 + 5 56 - 24 30 + 3 Bài 3: Vườn nhà Lan có 25 cây cam và 12 cây bưởi Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu cây cam và cây bưởi? Tóm tắt Bài giải:
Trang 3
Bài 4 Lớp em có 13 học sinh nữ , 25 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học
sinh?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5: Bình có 26 viên bi Tú có 32 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Tóm tắt Bài giải
Bài 6: Tuấn và Đạt có 70 viên bi Tuấn có 2 chục viên bi Hỏi Đạt có bao nhiêu viên bi?
Tham khảo thêm: