1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG chuyen Binh Phuoc toan 9

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 305,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường kính EF của đường tròn Cho tam giác ABC có BAC ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M E thuộc cung lớn BC.. Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳn[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

(Đề thi gồm 01 trang) Ngày thi : 03/6/2017

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu 1 ( 2.0 điểm ) Cho biểu thức :

P

-+ + - - , với x³ 0,x¹ 1. a) Rút gọn biểu thức P .

b) Cho biểu thức

27

Q

+

=

+ - , với x³ 0,x¹ 1,x¹ 4 Chứng minh Q ³ 6

Câu 2 ( 1.0 điểm ) Cho phương trình : x2- 2(m- 1)x m+ 2- 3= ( 0 x là ẩn, m là tham số) Tìm m

để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 sao cho 2

x + x + x - mx =

Câu 3 ( 2.0 điểm )

a) Giải phương trình : x+2 7- x =2 x- 1+ - x2+8x- 7 1.+

b) Giải hệ phương trình :

( ) ( )

2

1 3 1 2

ïï

ïïî

Câu 4 ( 3.0 điểm )

Cho tam giác ABC có ¼BAC =600, AC =b AB, =c b c( > Đường kính ) EF của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M ( E thuộc cung lớn BC ) Gọi IJ là chân

đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng ABAC Gọi HK là chân đường vuông

góc hạ từ F xuống các đường thẳng ABAC .

a) Chứng minh các tứ giác AIEJ , CMJ E nội tiếp và EA EM =EC EI .

b) Chứng minh I J M, , thẳng hàng và IJ vuông góc với HK .

c) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo b c, .

Câu 5 ( 1 điểm ) Chứng minh biểu thức S =n n3( +2)2+(n+1)(n3- 5n+ -1) 2n- 1 chia hết cho

120, với n là số nguyên.

Câu 6 ( 1 điểm )

a) Cho ba số a b c, , thỏa mãn a b c+ + = và 0 a £ 1, b £ 1, c £ 1. Chứng minh rằng

a +b +c £

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T

=

- - với x y, là các số thực lớn hơn 1.

-Hết -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:………

Chữ kí giám thị 1:………

Chữ kí giám thị 2:………

Giáo viên đánh đề+ đáp án

Mai Vĩnh Phú trường THCS-THPT Tân Tiến- Bù Đốp - Bình Phước.

( Vùng quê nghèo chưa em nào đậu nổi trường chuyên Toán….)

Trang 2

Câu 1

a) Ta có

P

=

-=

=

-=

2

x

b) Với x³ 0,x¹ 1,x¹ 4, ta có

27

Q

+

=

-27 3

x x

+

= +

9 36 3

x x

- +

=

+ 36

3

3

x

x

3

x

x

Dấu “=” xẩy ra khi

36 3

3

x

x

 

  x32 36 x 9

Câu 2 Phương trình đã cho có hai nghiệm khi và chỉ khi     0 2m  4 0 m2 1 

Theo hệ thức Vi-ét:

2

x x m

x12+4x1+2x2- 2mx1=1

( )

m

m

é = + ê

ê = -ë

Từ  1

và  2

suy ra m  2 2

Câu 3

a) Điều kiện 1 x 7

Ta có x+2 7- x =2 x- 1+ - x2+8x- 7 1+

5

4

x x

x

Û êê - = - Û ê =ê

Vậy phương trình có hai nghiệm x4;x5

Trang 3

b) Điều kiện 2 2

1

1 0

x

x xy

 , kết hợp với phương trình  1

, ta có y 0.

Từ  1

, ta có

2

4 x 1 xy y 4 0  4 x 1 xy y24

16 x 1 x y y 4

     y44y x2 216x16 0

Giải phương trình theo ẩn x ta được 2

4

x y

 hoặc 2

4 0 4

x y

 ( loại)

Với

2 2

4

4

y

thế vào phương trình  2

, ta được : x2 3 3 x1 4 Điều kiện x  3, ta có

x   x 

2

2

4

0

1 1

3 1

x x

x x

 

 

1 1

3 1

x x

x x

 

 

2 0

x

   ( vì 2

0

1 1

3 1

x

x x

 

Với x  ta có 2

2 0

y

y y

 Kết hợp với điều kiện trên, hệ phương trình có nghiệm 2; 2

Câu 4

K

F

M

H

J

E I

A

B

O N

C

a) Ta có: AIE· =AJ E· =900 nên tứ giác AIEJ nội tiếp.

EMC =EJ C = nên tứ giác CMJ E nội tiếp.

Xét tam giác AEC và IEM, có

ACE EMI ( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CMJE ).

EAC EIM ( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIEJ ).

Trang 4

Do đó hai tam giác AEC đồng dạng IEM AE EC EA EM EC EI.

EI EM

(đpcm)

b) Ta có IEM AEC AEI CEM

Mặt khác AEI AJI ( cùng chắn cung IJ ), CEM CJM ( cùng chắn cung CM ) Suy ra

CJMAJII M, nằm hai phía của đường thẳng AC nên CJM AJI đối đỉnh suy ra I J M, , thẳng hàng

Tương tự, ta chứng minh được H M K, , thẳng hàng

Do tứ giác CFMK nội tiếp nên CFK CMK 

Do tứ giác CMJE nội tiếp nên JME JCE

Mặt khác ECF 900  CFK JCE ( vì cùng phụ với ACF ).

Do đó CMK JME  JMKEMC 900 hay IJHK

c) Kẻ BNACNAC Vì BAC  600 nên ABN 300

2

2 2

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC Xét tam giác đều BCE có 2 2 3 1  2 2 

3

BC

R OE  EM   bcbc

Câu 5

Ta có

S =n n + n + n - n

( 1) ( 1) ( 2) ( 3)

(n 1) (n n 1) (n 2) (n 3)

Ta có S là tích của 5 số nguyên tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5! nên chia hết cho 120.

Câu 6

a) Từ giả thiết a £ 1,b£ 1,c £ , ta có 1 aa b2, 6£ b c2, 8£ c2 Từ đó

a +b +c £ a +b +c

Lại có (a- 1)(b- 1) (c- 1) £ và (0 a+1)(b+1) (c+ ³1) 0 nên

(a+1)(b+1) (c+ -1) (a- 1)(b- 1) (c- 1) ³ 0

2ab 2bc 2ca 2 0 2ab bc ca 2

Hơn nữa a b c+ + = Û0 a2+b2+c2= - (ab bc ca+ + ) £ 2 Vậy a4+b6+c8£ 2

b) Ta có

T

-Do x>1,y>1 nên x- 1 0,> y- 1 0>

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương

,

y- x- , ta có :

1

x

x

Trang 5

-( ) ( )2

1

x

y

-Do đó

8

T

-Dấu “=” xẩy ra khi

1 1

2

1 1

x

y y

ï - = ïï

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =8 khi x= =y 2.

Lưu ý : Học sinh giải theo cách khác đúng khoa học theo yêu cầu bài toán giám khảo cân nhắc cho điểm tối đa của từng phần.

Ngày đăng: 23/12/2021, 14:12

w