1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án bê tông cốt thép 2

69 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Bê Tông Cốt Thép II Thiết Kế Khung Ngang Nhà Công Nghiệp Một Tầng
Tác giả Nguyễn Quang Hòa
Người hướng dẫn GVHD: Trịnh Quang Thịnh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Bê Tông Cốt Thép II
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án bê tông cốt thép 2 đại học bách khoa đà nẵngMỤC LỤCMỤC LỤC..........................................................................................................................................................................1THUYẾT MINH...............................................................................................................................................................2I.CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU..............................................................................................................................2I.1.Danh mục Tiêu chuẩn kỹ thuật, Quy chuẩn xây dựng và Tài liệu sử dụng..................................................2I.2.Giải pháp thiết kế kết cấu.............................................................................................................................2I.3.Vật liệu sử dụng............................................................................................................................................2I.4.Danh mục các phần mềm sử dụng................................................................................................................2II.THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 2).............................................................................3II.1.Chọn sơ bộ kích thước các cấu kiện.............................................................................................................3II.2.Xác định tải trọng và tác động......................................................................................................................4II.2.1.Tĩnh tải...........................................................................................................................................4II.2.2.Hoạt tải...........................................................................................................................................5II.3.Xác định nội lực trong ô sàn.........................................................................................................................6II.3.1.Quan điểm tính toán.......................................................................................................................6II.3.2.Nội lực của từng dạng ô bản...........................................................................................................7II.4.Tính toán và bố trí thép sàn..........................................................................................................................9III.THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC B (TẦNG 2)......................................................................................................12III.1.Kích thước sơbộ.........................................................................................................................................12III.2.Xác định tải trọng và tác động....................................................................................................................12III.2.1.Tải phân bố đều............................................................................................................................12III.2.2.Tải tập trung.................................................................................................................................14III.3.Xác định nội lực dầm dọc trục B................................................................................................................16III.3.1.Sơ đồ kết cấu................................................................................................................................16III.3.2.Các trường hợp tải trọng...............................................................................................................16III.3.3.Cấu trúc các Tổ hợp......................................................................................................................17III.3.4.Kết quả phân tích nội lực..............................................................................................................17III.4.Tính toánvà bố trí cốt thép.........................................................................................................................18III.4.1.Tính toán cốt thép.........................................................................................................................18III.4.2.Bố trí thép.....................................................................................................................................23III.5.Kiểm tra khả năng chịu lực.........................................................................................................................24

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG ĐẦU ĐỀ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC

KHOA XÂY DỰNG DÂ N DỤNG & CÔNG NGHIỆP

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP SỐ 2

Sinh viên được giao đề: Nguyễn Quang Hòa

Tổ, lớp: 17.Nh69A

Đầu đề số:

Ngày giao đề: 31 / 8 / 2020

Hạn nộp bài khô ng chậm quá ngày:

Người giao đề & hướng dẫn: Trịnh Quang Thịnh

I. NHIỆM VỤ THIẾT KẾ:

Thiết kế khung bê tông cốt thép nhà công nghiệp 1 tầng lắp ghép

AI. SỐ LIỆU CHO TRƯỚC:

Nhà công nghiệp có cầu trục chạy điện với chế độ làm việc trung bình Chiều dài của khối nhiệt độ 60m, bước cột 6m Loại công trình phổ thông, cao trình nền 0.00 Số nhịp củakhung ngang:

Địa điểm xây dựng: Pleiku

BI. NỘI DUNG CÔNG VIỆC PHẢI HOÀN THÀNH:

1/ Viết một bản thuyết minh trình bày các phần:

- Chọn vật liệu, chọn kết cấu và cấu tạo mái, chọn phương án kết cấu khung ngang, kiểu cột, xà ngang

- Tính toán tải trọng, xác định nội lực, tính toán và cấu tạo cốt thép trong thân cột và vai

cột cho một cột biên và một cột giữa (Thiết kế kết cấu BTCT theo Tiêu chuẩn TCXD (356 -2005)

Thuyết minh phải được trình bày chính xác, rõ ràng, đầy đủ nhưng cần ngắn gọn, súc tích, thể hiện tính khoa học

(Thuyết minh thông qua GVHD phải có tiến độ thực hiện phù hợp với kế hoạch học tập trong học

-Cấu tạo cốt thép cột biên và cột giữa, các chi tiết liên kết

-Bảng thống kê vật liệu, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và những chú thích cần thiết

Yêu cầu đối với bản vẽ: đầy đủ, chính xác, rõ ràng, đúng qui cách và cân đối Bản vẽ phải dù

ng để thi cô ng được

Ngày tháng năm 2019Người ra đề

Trịnh Quang Thịnh

Trang 3

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP II THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

I. SỐ LIỆU CHO TRƯỚC

- Nhà công nghiệp 1 tầng, lắp ghép, 3 nhịp: L1 = 24m, L2 = 24m, L3 = 24m

- Bước cột: a = 6m

- Sức trục cầu trục: Q1 = 20 tấn, Q2 = 30 tấn, Q3 = 20 tấn Chế độ làm việc: Trung bình

- Cao trình ray: R = 6,6m

- Địa điểm xây dựng: Pleiku

II. LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CỦA CÁC CẤU KIỆN

- Chiều cao đầu dàn:

hd = hgdan − i.= 3 − = 2m (với i = độ dốc thanh thượng của dàn)

- Chọn khung cửa mái:

L = 24m > 18m nên ta có chiều dài cửa mái là lcm = 12m, chiều cao khung cửa mái 4m(chọn theo yêu cầu về chiếu sáng)

- Các lớp cấu tạo mái từ trên xuống như sau:

+ Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa dày 5cm

+ Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12cm

+ Lớp bê tông chống thấm dày 4cm

+ panen mái là dạng panen sườn, kích thước 6×1,5m, cao 30cm

 Tổng chiều dày các lớp mái: t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51 cm

2. Chọn cầu trục

- Nhịp biên L1 = L3 = 24m và cầu trục chế độ làm việc trung bình Q1 = Q3 = 20/5 (T), theophụ lục 1 – bảng 2 chọn cầu trục: Lk = 22,5m; B = 6300; K = 4400; Hct = 2400; B1 =260; = 22T; = 6T; G = 8,5T; trọng lượng toàn cầu trục = 36 T

Với λ là khoảng cách từ dầm cầu trục đến trục định vị: 2λ = L – Lk => λ = (24 – 22,5)/2 = 0,75m

Trang 4

- Trọng lượng bản thân của 1 dầm: (0,4.0.1+0,6.0,2).6.2,5 = 2,4 T

4. Xác định các kích thước chiều cao nhà

- Lấy cao trình nền nhà tương ứng +0,00 để xác định các kích thước khác

- Cao trình vai cột: V = R – (Hr + Hc)

• Trong đó: R = 6,6m = 6600 − cao trình ray

Hr – chiều cao ray và các lớp đệm (phụ thuộc vào sức trục Q, tra theo bảng số liệu

Trang 5

 Cao trình đỉnh mái ở nhịp biên (không có cửa mái): M1 = 9500 + 3000 + 510 =13010mm

 Cao trình đỉnh mái ở nhịp giữa (có cửa mái): M2 = 9500 + 3000 + 510 + 4000 =17010mm

5. Kích thước cột

- Chiều cao phần cột trên: Ht = D – V = 9500 – 5650 = 3850 mm

- Chiều cao phần cột dưới: Hd = V + a2

Với a2 = 600mm – khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng

 Hd = V + a2 = 5650 + 600 = 6250mm

- Kích thước tiết diện cột chọn như sau: chọn theo thiết kế định hình và thỏa mãn yêu cầuchịu lực, điều kiện độ mảnh: λb = ≤ 30, phù hợp diện tích gối tựa cho kết cấu mái(không cần mở rộng đầu cột) và dầm cầu trục, và khe hở cần thiết (≥60) giữa mép cột

và cầu trục

Với: l0 – chiều dài tính toán của cột

b – cạch tiết diện theo phương xác định độ mảnh

Dầm cầu trục là không liên tục, theo TCXDVN 356:2005 bảng 31:

+ Khi tính theo phương trong mặt phẳng khung ngang, phần cột dưới l0 = 1,5.Hd = 1,5.6250 =9375mm; phần cột trên l0 = 2,5.Ht = 2,5.3850 = 9625mm

+ Khi tính theo phương ngoài mặt phẳng khung ngang, với trường hợp (bất lợi hơn) không có cácgiằng trong mặt phẳng của hàng cột dọc, phần cột dưới l0 = 1,2.Hd = 1,2.6250 = 7500mm; phầncột trên l0 = 2.Ht = 2.3850 = 7700mm

- Chọn tiết diện cột theo thiết kế định hình: b = 40cm Cột biên phần cột trên h = 40cm,phần cột dưới h = 60cm Cột giữa phần cột trên h = 60cm, phần cột dưới h = 80cm

- Kiểm tra điều kiện độ mảnh: (chỉ xét với cột biên mảnh hơn)

+ Cột trên: có b = h = 400mm nên kiểm tra theo phương có chiều dài tính toán lớn hơn l0 =9625mm

Với B1 – khoảng cách từ trục dầm cầu trục đến mép ngoài cầu trục, B1 = 260mm

ht – chiều cao của tiết diện phần cột trên cột biên, ht = 400mm

Trang 7

KL riêngγ(kG/m3)

Tải trọng tiêuchuẩn gc(kG/m2)

Hệ sốvượt tảin

Tải trọngtính toán g(kG/m2)

 G2 = 2,8.1,1 = 3,08 T (với hệ số vượt tải n = 1,1)

- Trọng lượng kính và khung cửa kính: 400 ÷ 500 (kG/m), hệ số vượt tải n = 1,2 => lấy

Gk = 500.1,2 = 600 kG/m

- Tĩnh tải mái qui về lực tập trung tải đỉnh cột G m

Trang 8

Nhip biên không có cửa mái:

- Điểm đặt Gd trùng với tâm tiết diện dầm cầu trục, cách trục định vị λ = 750mm

3. Tĩnh tải do trọng lương bản thân cột

- Tải trọng này tính theo kích thước cấu tạo cho từng phần cột

4. Hoạt tải mái

- Hoạt tải mái truyền qua kết cấu mái vào đỉnh cột thành lực tập trung Pm

Điểm đặt của Pm trùng với điểm đặt Gm

- Khi trên mái không có người đi lại mà chỉ có sửa chửa, hoạt tải tiêu chuẩn = 75 kG/m2,

hệ số vượt tải n = 1,3

- Hoạt tải tính toán: Pm = n a.L/2 (L1 = L2 = L3 = 24m)

P = P = 1,3.75.6.24/2 = 7020 kG = 7,02T

Trang 9

5. Hoạt tải cầu trục

a. Hoạt tải đứng do cầu trục

Áp lực đứng lớn nhất do 2 cầu trục hoạt động đồng thời truyền lên vai cột Dmax được xác địnhtheo đường ảnh hưởng phản lực

Dmax = Pmax

- Nhịp biên: Lk = 22,5m; B = 6300; K = 4400; = 22T; = 6T; G = 8,5T

y1 = 0,267 y2 = 1 y3 = 0,683

 Dmax1 = n = 1,1.22.(0,267 + 1 + 0,683) = 47,19 T

Trang 10

- Nhịp giữa: Lk = 22,5m; B = 6300; K = 5100; = 31,5T; = 9,5T; G = 12T

y1 = 0,15y2 = 1 y3 = 0,8

 Dmax2 = n = 1,1.31,5.(0,15 + 1 + 0,8) = 67,568 T

- Điểm đặt của Dmax trùng với điểm đặt của Gd

b. Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con

- Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc mềm đượcxác định theo công thức: = 0,5

- Lực hãm ngang do Tmax truyền lên cột được xác định đường ảnh hưởng như đối với Dmax

6. Hoạt tải do gió

Theo TCXDVN 2737:1995 điều 6.2: tải trọng gió gồm có hai thành phần tĩnh và động

Khi xác định áp lực mặt trong Wi cũng như khi tính toán nhà nhiều tầng cao dưới 40m và nhàcông nghiệp 1 tầng cao dưới 36m với tỉ số độ cao trên nhịp nhỏ hơn 1,5 xây dựng ở địa hình dạng

A và B, thành phần động của tải trọng gió không cần tính đến

Chiều cao nhà 17,01m < 36m

Trang 11

+ Cao trình chân cột cửa trời H2 = H1 + 6 = 12,01 + 0,5 = 12,51m => k= 1,216

+ Cao trình đỉnh cột cửa trời H3 = H2 + 4 = 12,51 +4 = 16,51m => k= 1,259

+ Cao trình đỉnh mái 1 M1 = 13010mm = 13,01 m => k = 1,222

+ Cao trình đỉnh mái 2 M2 = 17010mm = 17,01 m => k = 1,264

C – hệ số khí động, phụ thuộc vào hình dạng công trình

- Hình dáng công trình và hệ số khí động như sơ đồ:

Xác định Ce1 trên nhịp không có cửa trời:

Với α = arctan() = 4°46’, = = 0,167 và theo sơ đồ 2 bảng 6 TCXDVN 2737:1995 nội suy ta có:

Trang 12

+ Tải trọng gió tác dụng lên mái phải nhịp 1: q2 = 1,2.0,055.1,222.(-0,6) = -0,048 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên mái trái nhịp 2: q3 = 1,2.0,055.1,216.(-0,3) = -0,024 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên mái phải nhịp 2: q4 = 1,2.0,055.1,216.(-0,6) = -0,048 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên cột đón gió cửa trời: q5 = 1,2.0,055.1,259.0,3 = 0,025 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên cột khuất gió cửa trời: q6 = 1,2.0,055.1,259.(-0,6) = -0,05 T/m2+ Tải trọng gió tác dụng lên mái trái cửa trời: q7 = 1,2.0,055.1,264.(-0,6) = -0,05 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên mái phải cửa trời: q8 = 1,2.0,055.1,264.(-0,6) = -0,05 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên mái trái nhịp 3: q9 = 1,2.0,055.1,222.(-0,5) = -0,04 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên mái phải nhịp 3: q10 = 1,2.0,055.1,222.(-0,4) = -0,032 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên đầu dàn trái: q11 = 1,2.0,055.1,21.0,8 = 0,064 T/m2

+ Tải trọng gió tác dụng lên đầu dàn phải: q12 = 1,2.0,055.1,21.0,5 = 0,04 T/m2

- Lực tập trung đặt tại đầu cột:

Trang 13

- Các thông số:

t = = = 0,381

k = t3.( − 1) = 0,3813.( − 1) = 0,0758

- Quy ước chiều nội lực

2. Nội lực do tĩnh tải mái

a. Cột trục A

- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1

- Gm1 gây ra momen ở đỉnh cột: M = Gm1.et

et – độ lệch của Gm1 so với trục cột trên: et = – 150 = – 150 = 50 mm = 0,05m

 M = -50,064.0,05 = -2,503 T.m dấu (–) vì có chiều ngược chiều quy ước

- Độ lệch trục giữa phần cột trên và cột dưới là

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI = -50,064.0,05 = -2,503 T.m

Tiết diện II-II: MII = -2,503 + 1,004.3,85 = 1,362 T.m

Tiết diện III-III: MIII = 1,362 + (-50,064.0,1) = -3,664 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = -50,064.(0,05 + 0,1) + 1,004.10,1 = 2,631 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 50,064 T

QIV = -R = 1,004 T

b. Cột trục B

- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1, Gm2

- Khi đưa Gm1, Gm2 đặt trên đỉnh cột được: Gm, M

Gm = Gm1 + Gm2 = 50,064 + 55,204 = 105,268 T

M = -50,064.0,15 + 55,204.0,15 = 0,771 T.m

- Phản lực đầu cột:

R = = = 0,128 T

Trang 14

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI = 0,771 T.m

Tiết diện II-II: MII = 0,771 – 0,128.3,85 = 0,278 T.m

Tiết diện III-III: MIII = MII = 0,278 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 0,771 – 0,128.10,1 = -0,522 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 105,268 T

QIV = -R = -0,128 T

Sơ đồ tính và biểu đồ momen ở cột biên & cột giữa do tĩnh tải mái

3. Nội lực do trọng lượng dầm cầu trục

a. Cột trục A

- Sơ đồ tính với trọng lượng dầm cầu trục Gd

Trang 15

Tiết diện II-II: MII = -0,2.3,85 = -0,77 T.m

Tiết diện III-III: MIII = -0,77 + 1,782 = 1,012 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 1,782 – 0,2.10,1 = -0,238 T.m

Trang 16

Tiết diện I-I: MI = -2,503.0,14 = -0,35 T.m

Tiết diện II-II: MII = 1,362.0,14 = 0,191 T.m

Tiết diện III-III: MIII = -3,664.0,14 = -0,513 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 2,631.0,14 = 0,368 T.m

N = N = N = N = 7,02 T

Trang 17

Tiết diện I-I: MI = 0,771.1,366 = 1,053 T.m.

Tiết diện II-II: MII = 0,278.1,366 = 0,38 T.m

Tiết diện III-III: MIII = MII = 0,38 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = -0,522.1,366 = -0,713 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 7,02 T

QIV = -R = -0,128.1,366 = -0,175 T

- Nội lực do Pm1 đặt bên trái gây ra được suy ra từ nội lực do Pm2 bằng cách nhân với tỉ số = = 1

và đổi dấu momen và lực cắt

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột

Tiết diện I-I: MI = -1,053.1 = -1,053 T.m

Tiết diện II-II: MII = -0,38.1 = -0,38 T.m

Tiết diện III-III: MIII = MII = -0,38 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 0,713.1 =0,713 T.m

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI = 0 T.m

Trang 18

Tiết diện II-II: MII = -0,77.11,917 = -9,176 T.m

Tiết diện III-III: MIII = 1,012.11,917 = 12,06 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = -0,238.11,917 = -2,386 T.m

NI = NII = 0 T, NIII = NIV = 47,19 T

QIV = -R = -0,2.11,917 = -2,383 T

b. Cột trục B

- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái và phải của cột

- Lực Dmax1 đặt ở vai cột bên trái gây ra mô men đối với trục trọng tâm phần cột dưới:

M = Dmax1.ed = -47,19.0,75 = -35,393 T.m

Phản lực đầu cột: R = = = -5,569 T

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI = 0 T.m

Tiết diện II-II: MII = 5,569.3,85 = 21,441 T.m

Tiết diện III-III: MIII = 21,441 – 35,393 = -13,952 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 5,569.10,1 – 35,393 = 20,854 T.m

NI = NII = 0 T, NIII = NIV = 47,19 T

QIV = -R = 5,569 T

- Nội lực do Dmax2 đặt bên trái gây ra được suy ra từ nội lực do Dmax1 bằng cách nhân với tỉ số =

= 1,432 và đổi dấu momen và lực cắt

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột

Tiết diện I-I: MI = 0 T.m

Tiết diện II-II: MII = -21,441.1,432 = -30,704 T.m

Tiết diện III-III: MIII = 13,952.1,432 = 19,979 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = -20,854.1,432 = -29,863 T.m

NI = NII = 0 T, NIII = NIV = 67,568 T

QIV = -R = -5,569.1,432 = -7,975 T

Trang 19

7. Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục

- Lực Tmax đặt cách đỉnh cột 1 đoạn y = 3,05 => = = 0,792

Xem y ~ 0,7.Ht nên có thể tính R =

- Cột trục A

- Phản lực đầu cột: R = = = 0,837 T

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI-I = 0 T.m

MT = 0,837.3,05 = 2,553 T.m

Tiết diện II-II: MII = 0,837.3,85 – 1,529.0,8 = 1,999 T.m

Tiết diện III-III: MII = MIII = 1,999 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 0,837.10,1 – 1,529.(6,25 + 0,8) = -2,326 T.m

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI-I = 0 T.m

MT = 0,88.3,05 = 2,684 T.m

Tiết diện II-II: MII = 0,88.3,85 – 1,529.0,8 = 2,165 T.m

Tiết diện III-III: MII = MIII = 2,165 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 0,88.10,1 – 1,529.(6,25 + 0,8) = -1,891 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 0 T

QIV = R – Tmax = 0,88 – 1,529 = -0,649 T

Trang 20

Do lực Tmax2 xác định bằng cách nhân nội lực do Tmax1 gây ra với tỉ số: = = 1,473

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Tiết diện I-I: MI-I = 0 T.m

MT = 2,684.1,473 = 3,954 T.m

Tiết diện II-II: MII = 2,165.1,473 = 3,189 T.m

Tiết diện III-III: MII = MIII = 3,189 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = -1,891.1,473 = -2,785 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 0 T

QIV = -0,649.1,473 = -0,956 T

8. Nội lực do tải trọng gió

- Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột

- Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng có chuyển vịngang như nhau

- Dùng phương pháp chuyển vị để tính, hệ có 1 ẩn số x1: là chuyển vị ngang ở đỉnh cột Hệ cợbản như hình vẽ:

Trang 22

RC = RB = r2.x1 = 4,619.10-3E = -1,987 T

- Nôi lực tai các tiết diện cột:

- Cột trục A

Tiết diện I-I: MI-I = 0 T.m

Tiết diện II-II: MII = 0,372 – 0,511.3,85 = 0,79 T.m

Tiết diện III-III: MII = MIII = 0,79 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 0,372 – 0,511.10,1 = 13,813 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 0 T

QIV = 0,372.10,1 = 3,757 T

- Cột trục D

Tiết diện I-I: MI-I = 0 T.m

Tiết diện II-II: MII = 0,186 + 0,143.3,85 = 1,929 T.m

Tiết diện III-III: MII = MIII = 1,929 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 0,186 + 0,143.10,1 = 10,931 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 0 T

QIV = 0,186.10,1 + 0,143 = 2,022 T

- Cột trục B & C

Tiết diện I-I: MI-I = 0 T.m

Tiết diện II-II: MII = 1,987.3,85 = 7,65 T.m

Tiết diện III-III: MII = MIII = 7,65 T.m

Tiết diện IV-IV: MIV = 1,987.10,1 = 20,069 T.m

NI = NII = NIII = NIV = 0 T

QIV = -RC = 1,987 T

- Biểu đồ nội lực trong trường hợp gió thổi từ trái sang phải như hình vẽ Trường hợp gió thổi từphải sang trái thì đổi lật ngược biểu đồ mô men của hai cột biên cho nhau, còn đối với cột giữathì đổi dấu biểu đồ mô men

Trang 23

V. TỔNG HỢP NỘI LỰC

- Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại thành bảng

- Tại các tiết diện I, II, III, IV chỉ tổ hợp các thành phần M và N, còn ở tiết diện IV còn tổ hợplực cắt Q, cần dùng khi tính móng

- Trong tổ hợp cơ bản 1 gồm 1 tĩnh tải và 1 hoạt tải ngắn hạn, tổ hợp cơ bản 2 gồm 1 tĩnh tải và

ít nhất 2 hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp n = 0,9

- Khi xét tác dụng của 2 cầu trục thì phải nhân với hệ số tổ hợp n = 0,85, nếu xét tác dụng của 4cầu trục thì phải nhân với hệ số tổ hợp n = 0,7

Trang 24

BẢNG 1: BẢNG TỔ HƠP NỘI LỰC CỘT NHÀ 1 TẦNG LẮP GHÉP

Trang 26

Trong các cấu kiện của kết cấu tĩnh định, độ lệch tâm ea được lấy bằng tổng độ lệch tâm được xác

định từ tính toán tĩnh học và lệch tâm ngẫu nhiên

Vậy ea ≥ => lấy ea = 1,65 cm

Và e0 hay e0 = max(e1;ea)

- Vì có 2 cặp nội lực có mômen trái dấu có trị số mô men chênh lệch nhau quá lớn và trị số mô

men âm rất lớn nên sẽ tính thép bố trí không đối xứng với cặp 2, sau đó kiểm tra với các cặp

còn lại mà không cần tính vòng

a. Tính với cặp 2

- Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc, tạm giả thiết μt = 1,3%, tính mô men quán tính của tiết

diện cốt thép Is và bê tông Ib = I

e h

l

R h

9,6250,5 0,01 0,01.11,5

Trang 27

13, 799280

b. Kiểm tra với cặp 1

- Vì cặp 1 có mô men trái dấu với cặp 2 là cặp tính thép nên với cặp 1 ta có: : 3∅25 =14,726cm2; As: 2∅16 = 4,02 cm2

- Để tính toán uốn dọc ta tính lại:

- Có Mdh ngược chiều với M nên φ1 lấy như sau:

+ Khi giá trị tuyệt đối của độ lệch tâm do toàn bộ tải trọng e0 >0,1.h: φ

1 = 1

Trang 28

e h

e h

l

R h

9,6250,5 0,01 0,01.11,5

Trang 29

' 5807, 6 280.(4, 02 14,577)

6,199

s s sc s b

c. Kiểm tra với cặp 3.

- Vì cặp 3 có mô men cùng dấu với cặp 2 là cặp tính thép nên với cặp 3 ta có As: 3∅25=14,726cm2; : 2∅16 = 4,02 cm2

- Để tính toán uốn dọc ta tính lại:

e h

l

R h

Trang 30

19, 204

s s sc s b

- Trị số h0 theo cấu tạo: h0 = 40 – 3,75 = 36,25cm > h0gt Hợp lý và thiên về an toàn

- Khoảng cách giữa các cốt thép (ở phía đặt 3∅25):

40 2.2,5 3.2,5

13, 75 5

thoả mãn yêu cầu cấu tạo

e. Kiểm tra cột theo phương ngoài mặt phẳng uốn

- Vì tiết diện cột vuông, độ mảnh theo phương ngoài mặt phẳng uốn không lớn hơn độ mảnh

Trang 31

- Độ mảnh

0 937,5

15, 625 4 60

h

l h

λ = = = > =>

cần xét đến uốn dọc

- Từ bảng tổ hợp nội lực chon ra 3 cặp nghi ngờ là nguy hiểm ghi trong bảng:

- Độ lệch tâm ngẫu nhiên:

e h

l

R h

9,3750,5 0,01 0,01.11,5

Trang 32

b b

l b

e h

l

R h

Trang 33

'

2 11,5.40.14,672 280.4, 48 1003,07.10

7, 24280

b. Kiểm tra với cặp 2

- Cặp 2 có mô men cùng chiều với cặp 1 nên tính toán với As = 3∅16 = 6,03 cm2 và As’ = 2∅18

Trang 34

δe = max

0

0 ,min 0,5 0,01 0, 01

e h

l

R h

9,3750,5 0,01 0,01.11,5

ϕη

23,92

s s sc s b

Ngày đăng: 23/12/2021, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w