1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAO CAO CONG KHAI 3 KHONG thang 62018

13 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 35,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục: a Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quâ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TÂY NINH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN TRUNG TRỰC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/BC-NTT Hòa Thành, ngày 30 tháng 6 năm 2018

BÁO CÁO Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục phổ thông

Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT, ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, trường THPT Nguyễn Trung Trực báo cáo thực hiện các nội dung công khai theo quy định như sau:

1 Cam kết chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 05)

2 Công khai thông tin chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 09)

3 Công khai thông tin cơ sở vật chất (Biểu mẫu 10)

4 Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (Biểu mẫu 11)

5 Công khai tài chính

* Ghi chú: Xem các biểu mẫu đính kèm

Trên đây là báo cáo các nội dung công khai đối với cơ sở giáo dục phổ thông của trường THPT Nguyễn Trung Trực Trân trọng./

- Sở GD và ĐT;

- CBCC,VC đơn vị;

- Phụ huynh học sinh;

- Lưu: VT, niêm yết thông báo.

Phạm Ngô Phúc Ngân

Trang 2

Biểu mẫu 05

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

I Điều kiện tuyển sinh

335

- HS tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10 thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của

Thành và các địa bàn khác trong tỉnh Tây Ninh

- Tham gia kỳ tuyển sinh lớp 10 THPT do Sở Giáo dục và đào tạo Tây Ninh tổ chức và phải đạt điểm chuẩn vào trường hoặc có tham gia xét tuyển và đạt điểm chuẩn theo quy định

294

- HS sinh sống thuộc địa bàn các

xã (thị trấn) của huyện Hòa Thành và các xã khác trong tỉnh Tây Ninh

- HS đủ điều

kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định

288

- HS sinh sống thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Hòa Thành

- HS đủ điều

kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ

định

II

Chương trình giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân

thủ

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

III Yêu cầu về phối hợp

giữa cơ sở giáo dục và

gia đình

- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý, giáo dục toàn diện học sinh Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình Hoạt động Ban Đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành Ban Đại diện CMHS học sinh trường họp giao ban 1 lần/ quí và họp đột xuất khi có yêu cầu Ban Đại diện trường, lớp có đủ thành phần,

cơ cấu theo quy định

Trang 3

STT Nội dung Chia theo khối lớp

Yêu cầu về thái độ học

tập của học sinh

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao

IV

Điều kiện cơ sở vật chất

của cơ sở giáo dục cam

kết phục vụ học sinh

(như các loại phòng

phục vụ học tập, thiết

bị dạy học, tin học )

- Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế, thiết bị dạy học

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, đèn chiếu sáng, quạt

- Được trang bị cơ sở vật chất khá đầy đủ để phục vụ công tác dạy và học

V

Các hoạt động hỗ trợ

học tập, sinh hoạt của

học sinh ở cơ sở giáo

dục

- Học sinh được tham gia hoạt động Đoàn Thanh niên, các hoạt động truyền thống, các hoạt động

xã hội

- Được tham gia các phong trào văn hóa, văn nghệ -TDTT Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban Đại diện CMHS, kinh phí nhà trường

- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn

- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3, 19/5,…)

- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm (xanh, sạch, đẹp)

- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi

do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, hội khỏe phù đổng,…)

VI Đội ngũ giáo viên, cán

bộ quản lý, phương

pháp quản lý của cơ sở

giáo dục

- Tổng số CB-GV-NV: 62 người trong đó: BGH:

02, GV: 52, NV: 08

-Thạc sỹ: 09, ĐH: 47, CĐ: 1, Trung cấp: 2, dưới Trung cấp: 3

Trang 4

STT Nội dung Chia theo khối lớp

- Tỷ lệ GV: 2,16 GV/lớp, đủ dạy tất cả các môn học,

- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến hiện đại

- Phương pháp giảng dạy tiên tiến, phù hợp đối tượng học sinh

VII

Kết quả đạo đức, học

tập, sức khỏe của học

sinh dự kiến đạt được

- Đạo đức học sinh: Trên 97% học sinh chấp hành tốt nội qui nhà trường, tích cực rèn luyện đạo đức, thực hiện khá tốt các nhiệm vụ của người học sinh

- Học tập: Phấn đấu 95% lên lớp thẳng và 98% học sinh tốt nghiệp THPT

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS

VIII

Khả năng học tập tiếp

tục của học sinh

- Tỷ lệ lên lớp thẳng 90%

- Duy trì sĩ số đạt từ 98% trở lên

- Tỷ lệ tốt nghiệp THPT 98%

- Sau khi tốt nghiệp học sinh đủ điều kiện học các trường trung cấp nghề hoặc thi tuyển vào các trường CĐ, ĐH

- Sở GDĐT;

- CBCC,VC đơn vị;

- Phụ huynh học sinh;

- Lưu: VT, niêm yết thông báo.

Phạm Ngô Phúc Ngân

Trang 5

Biểu mẫu 09

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 916 334 294 288

1 Tốt(tỷ lệ so với tổng số) 98.6 % 96.7% 99.7% 99.7%

3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 42.1% 65.0% 39.8% 18.1%

1 Lên lớp thẳng(tỷ lệ so với tổng số) 93.1% 88.3% 98.6% 100%

a Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 3.2% 1.2% 3.7% 4.9%

b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 50.0% 22.2% 55.1% 77.1%

4 Chuyển trường đi, bảo lưu(tỷ lệ so với tổng số) 1.52% 2.02% 2.33% 1.03%

Trang 6

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

6 Bỏ học trong năm học (tỷ lệ so với tổng số) 3.8% 2.3% 0% 0.3%

IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0% 0 0% 0%

V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 288 0 0 288

VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 288% 288%

3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) (100%) 288 100%)288

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

công lập, ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

VII

I Số học sinh nam/số học sinh nữ 916 334/177 294/168 288132

- Sở GDĐT;

- CBCC,VC đơn vị;

- Phụ huynh học sinh;

- Lưu: VT, niêm yết thông báo.

Phạm Ngô Phúc Ngân

Trang 7

Biểu mẫu 10

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ST

-6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0

V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3000 3,4

4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0

VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp

4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 0

VII

I

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục

vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 60

Số học sinh/bộ 2hs/bộ

Trang 8

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp

4 Máy chiếu Overhead/projector/vật thể 2

Nội dung Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2)

Số chỗ Diện tích

bình quân/chỗ

XII Phòng nghỉ cho học

sinh bán trú

XIV Nhà vệ sinh Dùng chogiáo viên Dùng cho học sinhChung Nam/Nữ Chung Nam/NữSố m2/học sinh

1 Đạt chuẩn vệ

sinh*

2 Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

(*): Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT, ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT, ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu.

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x

XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x

- Sở GDĐT;

- CBCC,VC đơn vị;

- Phụ huynh học sinh;

- Lưu: VT, niêm yết thông báo.

Phạm Ngô Phúc Ngân

Trang 9

Biểu mẫu 11 CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ

VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC NĂM HỌC

số

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ

116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo

NĐ 68)

TCCN

Tổng số giáo viên, cán

bộ quản lý và nhân viên 62

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

Trang 10

STT Nội dung Tổng số

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ

116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo

NĐ 68)

TCCN

- Sở GDĐT;

- CBCC,VC đơn vị;

Trang 11

- Phụ huynh học sinh;

- Lưu: VT, niêm yết thông báo. Phạm Ngô Phúc Ngân

Trang 12

Điều 6 Nội dung công khai

1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế: a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa

cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở

cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ

sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05)

b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, có phân biệt theo các khối lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 06; các trường trung học cơ

sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm

kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 09)

c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được

d) Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục

2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết

bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 07; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 10)

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 08, các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 11)

Trang 13

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo

3 Công khai thu chi tài chính:

a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này

b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho

cả cấp học

c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học

Điều 7 Hình thức và thời điểm công khai

1 Đối với các nội dung quy định tại Điều 6 của Quy chế này:

a) Công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi

b) Niêm yết công khai tại cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan

Bất cứ lúc nào khi cơ sở giáo dục hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các thông tin trên Để chuẩn bị cho năm học mới, cơ sở giáo dục có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện

2 Đối với nội dung quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 của Quy chế này, cơ

sở giáo dục thực hiện công khai như sau:

a) Đối với học sinh tuyển mới: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi cơ sở giáo dục thực hiện tuyển sinh

b) Đối với học sinh đang học tại cơ sở giáo dục: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới

Ngày đăng: 23/12/2021, 07:38

w