[r]
Trang 11
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
Cách làm:
* Bươc 1 :Nhân đơn với đa, đa với đa, khai triển hằng đẳng thức, bỏ ngoặc
* Bươc 2 : giữ nguyên vế trái chuyển vế phải sang vế trái (đổi dấu các hạng tử chuyển qua)
* Bươc 3 : thu gọn đơn thức đồng dạng
TRƯỜNG HỢP 1 :đưa về dạng
ax + b = 0 hoặc ax – b = 0
ax = -b hay ax = b
x = - b: a hay x = b : a
TRƯỜNG HỢP 2: Bằng cách phân tích đa thức vế trái thành nhân tử đưa về các dạng sau:
A.B = 0 hoặc A n = 0
A = 0 hay B = 0 A = 0
*) Kết luận
Bài 1(2 điểm) Giải các phương trình:
1) 8x 5 6x 1
2) 3x – 5 = x + 7
3) -2(x 4) 6x 9(1 x)
4) 7 – 3x = 9 – x – ( 2x + 5)
5) x(x + 3) – (x – 2)(x + 2) = 3x – 4
6) ( 4x + 2 ) (x2 + 1) = 0
7) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
8) (x2 – 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
9) x( 2x – 7) - 4x + 14 = 0
10) 5x( x – 1 ) = 2x - 2
11) x( x – 2 ) = 7x - 14
12) x2 – 5x - 4 (x – 5) = 0
13) x ( 2x -1) + 10x – 5 = 0
14) 5xx3- x 3 0
15) (x – 5)2 – 2x + 10 = 0
16) 4x 2 – 12x = - 9
17) x 2 – 6x = - 9
18) 3x 2 – x = 0
19) 2x 2 – 8 = 0
20) 9x2250
21) 4 x2 4 x 3 0
22) x2 4 x 5 0
23) 2 x2 11 x 21 0
24) 3 2 3 2( 7)
5
x
Trang 22
25) 3 7 1
16
x x
26) 5 2 1 5 3
x
27) 5 2 0,5 1 5 3
x
28)
29) 2 1 5 2
13
x
30)
2
x 3 x 3x x
x 3 x 5 x 4
x x 1 x x
32)
5
4 25
5 3 5
3
x
x x
x x
x
33)
1
4 1
1 1
1
2
2
x
x x
x x
x
34) 5 5 220
35)
36)
= 0
37)
DẠNG VII: DÙNG ĐỊNH LÝ TALET, HỆ QUẢ HAY TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Tìm x, biết:
a) DE//BC
b) GF//AC c) AE//BD
Trang 33
Mọi thắc mắc Phụ huynh và học sinh có thể liên hệ Cô Thanh (SĐT: 0773053526)
Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt