1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De khao sat chat luong

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 373,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH HÀ

Mã đề thi 002

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN, KHỐI: 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Số câu 50)

Họ và tên: SBD: ………

Câu 1: Với 90 ;180 0 0

Khẳng định nào đúng:

B c  os 0 C c  ot 0

Câu 2: Hệ phương trình

 có bao nhiêu nghiệm ?

A Vô số nghiệm B 1 C 2 D 0

Câu 3: Hàm số nào vừa chẵn, vừa lẻ:

Câu 4: Cho a 3,b 2

a2b 2

 

Giá trị biểu thức a b . là:

A

21

2

B

21

21 4

D

21 2

Câu 5: Độ dài của vectơ a    1; 3

là: A 2 B 4 C 5. D 10

Câu 6: Xét hàm số f x  x24x 1 Khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên 2;. B Hàm số đồng biến trên  ;2

C Hàm số nghịch biến trên 1; D Hàm số nghịch biến trên  ;2

Câu 7: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình

x2 2x2 5x2 2x 4 2m0

có 4 nghiệm phân biệt:

A 6 B 4 C 5 D 7

Câu 8: Cho u3; 2 , v1;6 

Khẳng định nào là đúng?

A u v  và a    4;4 ngược hướng B u v , cùng phương.

C u v  và b  6; 24  cùng hướng D u v , vuông góc.

Câu 9: Với a b,

 

đều khác0

và cùng hướng Khẳng định nào đúng:

A  a b  , 180 0

B  a b  , 0 0

C  a b  , 60 0

D  a b  , 90 0

Câu 10: Với ba điểm A(–2;–1), B(1;0), C(0;3) Khi đó tam giác ABC:

A Vuông tại A B Vuông tại C C Vuông cân tại B D Đều

Câu 11: Tích các nghiệm của x26x2019 0 là:

Câu 12: Hệ phương trình nào vô nghiệm?

A

x y

2

x y

C

D

Trang 2

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Câu 14: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình x2 2(m1)x m 2 1 0 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A(2x2 x x1) 1(2x1 x x2) 2 là:

Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm M5; 2  và N(3; -1) là

Câu 16: Với 4 điểm bất kỳ O, A, B, C Đẳng thức nào là đúng:

A OA OB BA   

B BA OB OA 

C OA CA CO   

D BC AC AB   0

Câu 17: Mệnh đề nào sai:

A

3



B

0 2

2

C cot 300  3 D

0 1 sin 30

2

Câu 18: Cho a  ( 3;1) và b   ( 1; 3)

Khi đó a b , 

bằng

Câu 19: Phương trình nào nhận x 2 là nghiệm:

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào song song với trục 0x?

C

2

yx

Câu 21: Với A=[– 4;6] và B = (3;+ ) thì AB là:

A (3;6] B (3;6) C [–4;–3) D (– 4;3)

Câu 22: Với a  3; 1  Tọa độ của 2alà:

x x x  có nghiệm là :

A x = –3 B x = 5 C x = 10 D x = – 4

Câu 24: Tập Aa b c; ;  có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Câu 25: Tam giác ABC cân tại C, có A(3;4), (7;0)B , C là điểm thuộc đường thẳng y = - x - 3 Toạ độ điểm C là:

A 1; 4 

B 3;0

C ( 4;1) D A(0; 3)

Câu 26: Gọi ( ; )x y0 0 là nghiệm của hệ phương trình

5

 Giá trị của biểu thức x0 y0 2 là : A 2 B 6 C 0. D 4

Trang 3

Khẳng định nào đúng

A Hàm số đồng biến trên 0;2 

B Hàm số nghịch biến trên 2;

C Hàm số đồng biến trên  ;2 

D Hàm số nghịch biến trên 0;2 

Câu 28: Với M ( 1;4), N ( 1;2), P (1; 2)và điểm Q thoả mãn MP MN  2MQ0

Tọa độ điểm Q là

Câu 29: Vectơ đối của c  4; 3 

có toạ độ:

A  4; 3  

B 4;3 

C  4;3 

D 3;4 

Câu 30: Hàm số yf x  ax2bx c

có đồ thị trong hình sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 5 f x  m0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 3 x1 x2

Câu 31: Trong hệ trục tọa độ O i j; ; 

, tọa độ của vectơ j

 là

A 1;0  B 1; 1   C 1;1  D 0;1 

Câu 32: Xét parabol (P) : y = –3x2 + 6x – 1 Khẳng định đúng là :

A (P) có trục đối xứng x = -1 B (P) có đỉnh I(1; 2)

C (P) cắt trục tung tại điểm B(0;1) D (P) cắt trục tung tại điểm A(-1; 0)

Câu 33: Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số chẵn:

Câu 34: Phương trình x  2 9 0 tương đương với phương trình

A

x

C

9

x

  ; 

Trang 4

Khi đó, số nghiệm phương trình

 2  1 0

f xx  

là:

Câu 36: Hàm số y =

1

x x

 có tập xác định là:

Câu 37: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa

15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì cần thêm 3 tấn nữa Hỏi xe lửa có bao nhiêu toa :

Câu 38: Đường thẳng y3x 6 cắt trục hoành tại điểm Q có tọa độ?

A Q0;2  B Q0; 6  

C Q2;0  D Q  6;0 

Câu 39: Tam giác ABC có trung tuyến AM, I là trung điểm của AM Khẳng định nào đúng:

A IB IC   2IM

B IA IB  0

C IC IA CA   

D IA IB IC  0

Câu 40: Với giá trị của x thì b= ( 4; x) vuông góc với a = ( 5;–2):

Câu 41: Điểm M2; 3  thuộc đồ thị hàm số:

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y x  2 cắt Parabol

y x  mx  m tại hai điểm phân biệt đều nằm phía dưới trục Ox

x y

A D 1; \ 2  

3

 

3

 

C D 1; \ 2  

3

  

Câu 45: Tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm, AB a 6 Tính GC AB  .

Câu 46: Với A(1; 2), B(-3; 4) Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn IA IB  0

A ( 2;6). B (1; 3). C ( 1;3). D ( 3;1).

Câu 47: Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên trong hình sau Khẳng định nào đúng:

Trang 5

A Tập xác định D \3;0;3 B Hàm số đồng biến trên  ;1 và ( 2;2)

C Hàm số nghịch biến trên 3; D Hàm số đồng biến trên   ; 3 và (0;3)

1

 

Câu 49: Với a1; 2 ,   b  1;3 và c  2;3  Giá trị của biểu thức P a b c  .  

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4x 3m  1 x2 có nghiệm ?

- HẾT

Trang 6

-1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

A

B

C

D

Ngày đăng: 23/12/2021, 04:31

w