1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020

37 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 319,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng vuông góc Hai đường thẳng vuông góc Chữa, trả bài ktra đại số Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm Quy tắ[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG

TỔ TOÁN



PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

(Tài liệu chỉ đạo chuyên môn)

Thực hiện từ năm học 2019-2020

LƯU HÀNH NỘI BỘ

HÀ NỘI – THÁNG 07-2019

Trang 2

Hướng dẫn thực hiện phân phối chương trình và thực hiện điều chỉnh nội dung dạy

và học môn toán, cấp THPT năm học 2019-20201.Thời gian thực hiện:

Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học được áp dụng từ năm học 2019-2020.

2.Hướng dẫn thực hiện các nội dung:

+Hướng dẫn này được thực hiện dựa trên SGK (chương trình chuẩn) của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011, phân phối chương trình của BGD&ĐT, hướng dẫn của SGD và kế hoạch học 8 buổi/tuần của trường THPT Lý Thánh Tông năm học 2019-2020.

+ Không ra bài tập, kiểm tra đánh giá vào những phần chương trình đã giảm tải

+ Trong quá trình dạy và báo giảng, giáo viên thực hiện đúng phân phối chương trình theo kế hoạch của Nhà trường theo từng tuần, từng tháng.

+Những tiết tự chọn (TC) được tăng thêm của trường, thầy (cô) chủ động soạn giáo án

ôn tập tích hợp bài toán thực tế, tích hợp câu hỏi trắc nghiệm, các kỹ năng giải toán +Trong quá trình dạy, thầy (cô) báo giảng vào đầu tuần, dạy hết tiết PPCT của Sở rồi mới đến tiết tăng cường của trường, những giờ mất tính vào giờ tăng cường và bố trí dạy bù cho kịp tiến độ chương trình

+Khi mất giờ thầy cô chủ động báo BGH, lên kế hoạch dạy bù cho kịp tiến độ chương trình, tuyệt đối không để đến cuối kỳ, cuối năm mới dạy bù.

+Kiểm tra thực hiện chương trình vào tuần 2 và tuần 4 của tháng.

+Trong quá trình thực hiện, nhà trường có thể điều chỉnh kế hoạch, điều chỉnh số tiết trên tuần nhưng khi kết thúc học kỳ, kết thúc năm học phải đúng theo quy định; không cắt xén chương trình.

3.Chuẩn bị cho năm học mới:

Trên cơ sở phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT, hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội và kế hoạch của nhà trường Đề nghị các thầy cô tham gia đánh giá và đóng góp ý kiến xây dựng về bản phân phối chương trình môn toán năm học 2019-2020 để có sự điều chỉnh phù hợp đối với từng bài, từng chương, từng khối lớp và phù hợp với đối tượng học sinh của trường.

4.Đối với khối 12:

Trường tổ chức 3 đợt kiểm tra khảo sát

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về văn phòng nhà trường hoặc Email:info@123doc.org

Trang 3

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 10

( CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

1 Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của sở

Cả năm – 105 tiết Đại số - 62tiết Hình học - 43 tiết

Học kì I:

19 tuần : 54tiết

32 tiết13tuần x 2 tiết = 26 tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

22 tiết

16 tuần x 1 tiết = 16 tiết

3 tuần x 2 tiết = 6 tiếtHọc kì II:

18 tuần : 51 tiết

30 tiết

12 tuần x 2 tiết = 24 tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

21 tiết

15 tuần x 1 tiết = 15 tiết

3 tuần x 2 tiết = 6 tiết

2.Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của trường

Cả năm – 185 tiết Đại số - 62tiết Hình học - 43 tiết Tự chọn-80 tiết Học kì I: 5/ 8 -28/12 /2019

19 tuần ( 95 tiết )

2 tuần dự trữ

32 tiết

13tuần x 2 tiết = 26tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

22 tiết

16 tuần x 1 tiết = 16tiết

3 tuần x 2 tiết = 6 tiết

12 tuần x 2 tiết =24tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

21 tiết

15 tuần x 1 tiết = 15 tiết

3 tuần x 2 tiết = 6 tiết

39 tiết

Quy định số đầu điểm tối thiểu

Miệng Hệ số 1 Hệ số 2 (45’) Ktra học kỳ (90’)

Tối thiểu

Đại số

Hình học

Thực hành Đại số

Hình học

Đại số Hình học

7 Phương trình bậc hai

2 22/7-27/7

8 Phương trình bậc hai9-10 Định lý vi-et và ứng dụng11-13 Phương trình chứa biến ở mẫu, phương trình vô tỷ

14 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

3 29/7-3/8

15 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn16-17 Hệ thức lượng trong tam giác vuông18-21 Ôn tập chung-kiểm tra

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH KHÓA

CHƯƠNG I VECTƠ

1

2 Các định nghĩa1

2

§1.Mệnh đề

(Giảm lý thuyết mệnh đề chứa biến)

1 §1.Các định nghĩa Bài tập cần làm:1,2,3,4

Trang 4

Các phép toán tập hợp

7 Các tập hợp số

8 Tổng hiệu véctơ

4 26/8

9 Tổng hiệu Vectơ10

2, 3a, 4, 5 (Không dạy II

Sai số tuyệt đối) VD5 Tr

22 giới thiệu khái niệm độ chính xác của 1 số gần đúng

4 §2.Tổng hiệu hai véctơ

12 Tổng hiệu Vectơ

8 Ôn tập chương I Bt 10, 11,

Ôn tập chươngI

(Đại số)

6 9/914/9

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ

§1.Hàm số

Bài tập 1a, 1c, 2, 3, 4 Không dạy ôn tập hàm số bậc nhất.

16

TíchVéctơ với một số

Ôn tập chươngII(Đại số)

22 Ôn Kiểm tra 45’ hình

10 7/1012/10

16 Kiểm tra 45’ bài viết số1 23 Ôn Kiểm tra

45’ đại số

CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

24 Ôn Kiểm tra 45’ hình học

17 §1.Đại cương về phương

Đại cương về phương trình

11 14/10

19/10

1819

§1.Đại cương về phương trình

Bài tập cần làm: 3,4

9 Kiểm tra 45’ bài viết số 1

10 §4.Hệ trục toạ độ 26 Đại cương về

Trang 5

phương trình

12 21/10

26/10

2021

§2.Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

Mục I.Ôn tập về pt bậc nhất, bậc 2; Mục II.phần 1.Phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối: đọc thêm

11 §4.Hệ trục toạ độ

27 Hệ trục tọa độ

28 Chữa và trả bài45’ đại số

29 Chữa và trả bài45’ hình học

23

§3.Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

30

Phương

trình-hệ phương trình trình bậc nhất nhiều ẩn

14 4/11

9/11

24

§3.Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

13

Ôn tập chương I

Bài tập cần làm:5,6,9,10,11,12

31

Phương

trình-hệ phương trình trình bậc nhất nhiều ẩn25

Luyện tậpBài tập cần làm:

1,2a,c,3,5a,7

32 Ôn tập hình chương I

hệ phương trình đơn giản.

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG

Trang 6

§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

23

§3.Các hệ thức lượng trongtam giác và giải tam giác

42 Tích vô hướng

Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

23 6/1

11/1

34

§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

25 §3.Các hệ thức lượng trongtam giác và giải tam giác

44

Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

35 Luyện tậpBài tập cần làm:1a.d,2,4,5

24 13/1

18/1

36

§3 Dấu của nhị thức bậc nhất

26 Luyện tập

Bài tập cần làm:

1,3,4,6,8,9

45Dấu nhị thức bậc nhất

37 Luyện tậpBài tập cần làm:1,2a,c,3 27 Luyện tập(tiếp)

Luyện tậpBài tập cần làm:1,2

47 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

50Dấu tam thức bậc hai

§1 Phương trình của đường thẳng

51 Ôn tập kiểm tra đại số

45 Kiểm tra 45’ : Bài viết số

55 Phương trình đường thẳng

46 §4 Phương sai và độ lệch chuẩn

Bài tập cần làm: 1,2,3

Trang 7

Thực hành máy tính cầm tay

Bài tập cần làm:

3,4,5a.b,6a.b,7a.d,8a.d

56

Thực hành máy tính cầm tay

30 2/3

7/3

48 Ôn tập chương V

31 §1 Phương trình của đường thẳng

57 Chữa, trả bài ktra đại số

CHƯƠNG VI GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ

CUNG LƯỢNG GIÁC

đường thẳng59

6061

Cung và góc lượng giác

62 Phương trình đường thẳng

32 16/3

21/3 51 §2 Giá trị lượng giác của

một cung

33 Luyện tậpBài tập cần làm:

1,2,3,5,6,7,8a,9

63

Ôn tập ktra hình

53

Luyện tậpBài tập cần làm:

68 Phương trình đường tròn

69 Ôn tập ktra đạisố

35 6/411/4 55 §3 Công thức lượng giác 37

Luyện tậpBài tập cần làm :1a.2a,b,3a,6

70

Kiểm tra 45’ đại số-bài viết

75 Phương trình đường tròn

Trang 9

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11

( CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

1 Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của sở

Cả năm - 123 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học - 45 tiết

Học kì I

19 tuần : 72 tiết

48 tiết

10 tuần x 3 tiết = 30 tiết

9 tuần x 2 tiết = 18 tiết

24 tiết

14 tuần x 1 tiết = 14 tiết

5 tuần x 2 tiết = 10 tiếtHọc kì II

18 tuần : 51 tiết

30 tiết

12 tuần x 2 tiết = 24 tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

21 tiết

15 tuần x 1 tiết = 15 tiết

3 tuần x 2 tiết = 6 tiết

2.Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của trường

Cả năm – 185 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học - 45 tiết Tự chọn

81 tiết Học kì I: 5/ 8 -28/12 /2019

19 tuần ( 114 tiết )

(2 tuần dự trữ)

48 tiết

10 tuần x 3tiết =30tiết

9 tuần x 2 tiết= 18 tiết

12 tuần x 2 tiết=24 tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH KHÓA

HÀM SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG

GIÁC-GIÁC

CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ

PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

1 5/8 1 §1.Hàm số lượng giác 1 §1 §2 Phép biến hình - 1 Phép biến

Trang 10

Phép tịnh tiến

hình-phép tịnh tiến

2

Phép biến hình-phép tịnh tiến

6 Phương trình lượng giác cơ bản

Bài tập cần làm:1.3

9 Phép dời hình

và hai hình bằng nhau11

§3.Một số phương trình lượng giác thường gặp

Mục I.ý3, mụcII.ý3: đọc thêm, các phần còn lại dạy bình thường.

10

11

Một số phươngtrình lượng giác thường gặp

6 9/914/9

12

§3.Một số phương trình lượng giác thường gặp(tiếp)

12 Một số phươngtrình lượng giác thường gặp

Thực hành giảitoán trên máy tính cầm tay

7 16/921/9

15 Luyện tập

Bài tập cần làm:1,2a,3c,5

5

§7.Phép vị tự

-Nội dung dừng lại ở mức độ xác định ảnh của đường tròn qua phép vị

tự cho trước -Kkhông dạy phần tâm vị

tự của 2 đường tròn ở mục III

- Bài tập cần làm:1.3

15

Thực hành giảitoán trên máy tính cầm tay16

17 Thực hành giải toán trên

Ôn tập kiểm tra đại số

8 23/9

28/9

18 Ôn tập chương I

Bài tập cần làm:1.2.4.5a.c 6 §8.Phép đồng dạng

Trang 11

– Tổ hợp23

10 7/1012/10

24 §2 Hoán vị - Chỉnh hợp– Tổ hợp

8 Luyện tập

21 Chữa, trả bài ktra đại số

25 Luyện tập

Hoán vị - Chỉnh hợp –

23

Hoán vị - Chỉnh hợp –

Tổ hợp28

24 Ôn tập kiểm tra 45’ hình

25 Nhị thức Niutơn

27 Ôn tập hình

chương I

30 §5.Xác suất của biến cố

CHƯƠNG II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.QUAN HỆ SONG

SONG

13 28/10

2/11

31

§5.Xác suất của biến cố

11 §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 28

Xác suất của biến cố

30

Đại cương về đường thẳng

Bài tập cần làm:1.2.3

31 Ôn tập kiểm tra 45’ đại số

15 §3.Đường thẳng và mặt phẳng song song

32

Ôn tập đại số chương II

36 Kiểm tra 45’

Bài viết số 2

16 §3.Đường thẳng và mặt phẳng song song

CHƯƠNG III

DÃY SỐ-CẤP SỐ CỘNG-CẤP

SỐ NHÂN

37 §1 Phương pháp quy nạp toán học

16 18/1123/11 38

§1 Phương pháp quy nạp toán học

Trang 12

46 Ôn tập HK1 22 Ôn tập HK1 37 Ôn tập HK1

47 Ôn tập HK1 23 Ôn tập HK1 38 Ôn tập HK1

19 9/12

14/12 42 §3.Cấp số cộng

Bài tập cần làm:2.3.5 20

Luyện tập hai mặt phẳng song song

39Cấp số cộng40

49

§1.Giới hạn của dãy số 25

§5.Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình không gian

52 Luyện tập

Giới hạn của dãy số

GIAN

51 Hàm số liên tục

Hàm số liên tục

60 Ôn tập chương IV61

CHƯƠNG V

Trang 13

ĐẠO HÀM

63 §1 Định nghĩa và ý

Hai đường thẳng vuông góc

30 24/229/2 64 §1 Định nghĩa và ý

nghĩa của đạo hàm 31

§2.Hai đường thẳng vuông góc

Bài tập cần làm:1.2.4.5.6

56

Hai đường thẳng vuông góc

57 Chữa, trả bài ktra đại số58

Định nghĩa và

ý nghĩa của đạo hàm

góc với mặt phẳng

59

Định nghĩa và

ý nghĩa của đạo hàm

66 §2 Quy tắc tính đạo

Định nghĩa và

ý nghĩa của đạo hàm

32 9/314/3

67 §2 Quy tắc tính đạo hàm

33 §3.Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

61 Quy tắc tính đạo hàm

68 Luyện tập

Quy tắc tính đạo hàm

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

65 Ôn tập kiểm tra hình học

Đạo hàm của các hàm số lượng giác

35 30/34/4 71 Luyện tập

Bài tập cần làm:3.6.7

36

§4 Hai mặt phẳng vuônggóc

68 Hai mặt phẳng vuông góc

70

Ôn tập hk2 71

37 13/4

18/4 77 Ôn tập hk2 42 Ôn tập hk2 72 Ôn tập hk2

43 Ôn tập hk2 73 38

40 Luyện tậpBài tập cần làm 2.4.8

76 Chữa bài ktra học kỳ 277

Trang 14

40 4/59/5

75

Ôn tập chương V

Bài tập cần làm:1.2.3.5.7

44 Ôn tập cuối năm

78Khoảng cách

Trang 15

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 12

(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

1 Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của sở

Học kì I:

19 tuần : 72 tiết

48 tiết

10 tuần x 3 tiết = 30 tiết

9 tuần x 2 tiết = 18 tiết

24 tiết

14 tuần x 1 tiết = 14 tiết

5 tuần x 2 tiết = 10 tiếtHọc kì II:

18 tuần : 51 tiết

30 tiết

12 tuần x 2 tiết = 24 tiết

6 tuần sau x 1 tiết = 6 tiết

21 tiết

15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết

3 tuần sau x 2 tiết = 6 tiết

2.Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của trường

Cả năm - 176 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học -45 tiết Tự chọn -53 tiết Học kì I: (5/8-

7/12/2019)

18

tuần ( 88 tiết )

48 tiết

10 tuần x 3 tiết =30 tiết

9 tuần x 2 tiết = 18 tiết

24 tiết

14 tuần x 1 tiết = 14 tiết

5 tuần x 2 tiết = 10 tiết 16 tiết

12 tuần x 2 tiết =24 tiết

6 tuần saux 1 tiết=6 tiết

21 tiết

15 tuần đầu x1 tiết=15 tiết

3 tuần sau x 2 tiết = 6 tiết 37 tiết

3.Quy định số đầu điểm tối thiểu

Miệng Hệ số 1 Hệ số 2(45’) Ktra học kỳ (90’)

Tối thiểu

Đại số

Hình học

Thực hành Đại số

Hình học

Đại số Hình học

4-5 Đạo hàm và phương trình tiếp tuyến

2 15/7-20/7

6-7 Vi phân và đạo hàm cấp 28-9 Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức

13 Nhắc lại tính chất một số hình không gian

thường dùng: Chóp, lăng trụ, lập phương

14-15 Quan hệ vuông góc trong không gian-quan hệ

song song

4 29/7-3/8

16 Quan hệ vuông góc trong không gian-quan hệ

song song17-18 Khoảng cách19-20 Ôn tập chung – kiểm tra

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH KHÓA

(Thực hiện từ 05/08/2019 đến 11/04/2020)

Trang 16

t Chủ đề CHƯƠNG I

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ

HÀM SỐ

CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN

1 10/85/8

1 §1.Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số

Mục I:HĐ1 và ý 1:không dạy

5 §2.Cực trị của hàm số

2

Sự đồng biến

và nghịch biến của hàmsố

Bài tập cần làm:3.4

3 Cực trị của hàm số

8 §3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Mục II: HĐ1 và HĐ3: không dạy

4 Cực trị của hàm số9

§2.Khối đa diện lồi

và khối đa diện đều

Mục II:chỉ giới thiệu định lí và minh họa hình1.20 Các nội dung còn lại của trang 16-17 và HĐ4 không dạy.

5

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

11 §4 Đường tiệm cận

6

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

5

§2.Khối đa diện lồi

và khối đa diện đều

Bài tập cần làm:1.2.3

7

Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị hàm số

16Luyện tập

7 §3.Khái niệm về

thể tích của khối đadiện

9 Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị hàm số

Trang 17

10

Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị hàm số

20 Kiểm tra 45’:Bài viết số 1

CHƯƠNG II HÀM SỐ LŨY THỪA-HÀM SỐ

MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

11 Khái niệm vềthể tích của khối đa diện

.Phần còn lại mục III không dạy

9

Luyện tập

Bài tập cần làm:1.2.4.5

13

Ôn tập khảo sát

30

§4 Hàm số mũ Hàm số lôgarit

MụcI ý 3, mụcII ý 3 chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit.Phần còn lại các mục I,II không dạy

15 Ôn tập ktra hình học34

13 Kiểm tra 45’:Bài

viết số 1

37

CHƯƠNG II MẶT NÓN-MẶT TRỤ- MẶT CẦU

Trang 18

Bài tập cần làm:2.3.5.7.8.9

CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN

VÀ ỨNG DỤNG

1741

§1.Nguyên hàm

Không dạy Mục I HĐ1,Mục II HĐ6,HĐ7

43

1944

18 2/127/12

47 Ôn tập 23 Ôn tập chương II

CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA

17

Phương trình

mũ và phươngtrình lôgarit

Phương trình

mũ và phươngtrình lôgarit

19

Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

52 Luyện tập

Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

21

Nguyên hàm -Tích phân

Không dạy Mục I HĐ1

-Tích phân24

25 Hệ tọa độ trong không 26

Trang 19

§3.Phương trình đường thẳng trong không gian

2829

30 Ôn tập kiểm tra đại số

31 Phương trìnhmặt phẳng

32 Phương trìnhmặt phẳng

59 Kiểm tra 45’: Bài viết số 3 26

9

33 Ứng dụng của tích phântrong hình học

38

Ôn tập chương III

Bài tập cần làm:2.3.4.6.8.11

38

Số phức và các phép toán65

Luyện tập

Bài tập cần làm:

1(a,b),2(a,b),3(a,b),4,5

39 Ôn tập kiểm tra hình học

30 24/229/2

66

§3 Phép chia số phức-Luyệntập

Bài tập cần làm:

1(b,c),2,3(a,b),4(b,c)

39 Ôn tập chương III 40

Số phức và các phép toán

67 §4.Phương tình bậc hai với

71 Kiểm tra 45’: Bài viết số 4

4445

Trang 20

35 30/3

4/4

MTCT áp dụng giải toán

36 11/46/4 78 Ôn tập 45 Ôn tập 5253

Trang 21

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG

Số ý

Số điểm

1 0,5đ

1 0,5đ

Các tập hợp

số

Viết lại tập dạng định nghĩa

Xác định giao, hợp của các tập hợp

Số ý

Số điểm

1 0,5đ

1 0,5đ

2 1,0đ

Hàm số

Điều kiện xác định của hàm số

Tìm TXĐ của hàm số

Xác định điều kiện tham số để hàm số ĐB-

NB trên R

Số ý

Số điểm

1 2,0đ

1 0,5đ

2 2,5đ

Hàm số bậc

hai

y=ax 2+bx+c

Tìm điều kiện để hàm số

y=ax 2+bx+c

là hàm số bậc hai

Xác định tọa độ đỉnh, trục đối xứng

Viết phương trình hàm số

y=ax 2+bx+c

thỏa mãn điều kiện cho trước

Số ý

Số điểm

1 1,5đ

1 0,5đ

1 2,0đ

3 4,0đ

Tổng số ý

Tổng điểm

Tỉ lệ %

4 3,0đ 30%

3 4,0 đ

40 %

3 3,0đ 30%

10 10đ 100% Lưu ý:

-Phần trắc nghiệm thầy (cô) có thể lựa chọn dạng câu đúng mức độ và phù hợp với đối tượng học sinh lớp mình dạy -Phần tự luận tùy từng đối tượng học sinh thầy (cô) ra đề cho phù hợp.

Ngày đăng: 23/12/2021, 04:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 10 - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
10 (Trang 3)
Hình học - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình h ọc (Trang 9)
HÌNH HỌC 12 - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
12 (Trang 16)
Đồ thị và bảng tóm tắt các  tính chất của hàm số lũy  thừa  y  x  .Phần còn lại mục III không dạy - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
th ị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa y  x  .Phần còn lại mục III không dạy (Trang 17)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% (Trang 21)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% (Trang 22)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% (Trang 23)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% (Trang 24)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70% (Trang 26)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% (Trang 27)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% (Trang 28)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% (Trang 29)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% (Trang 30)
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 30% + Tự luân 70% (Trang 31)
Hình thức: Trắc nghiệm 50% + Tự luận 50% - PHAN PHOI CHUONG TRINH NAM HOC 20192020
Hình th ức: Trắc nghiệm 50% + Tự luận 50% (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w