Các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của một tam giác.. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đườ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN TOÁN
LỚP 7
A KHUNG CHƯƠNG TRÌNH THEO QUI ĐỊNH CỦA BỘ GD&ĐT
1
I Số hữu tỉ Số thực
1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Khái niệm số hữu tỉ.
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
So sánh các số hữu tỉ.
Các phép tính trong Q: cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Lũy thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ.
2 Tỉ lệ thức
Tỉ số, tỉ lệ thức.
Các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
3 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Làm tròn số.
4 Tập hợp số thực R
Biểu diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ (số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp số thực So sánh các số
thực.
Khái niệm về căn bậc hai của một số thực không âm.
22
Đại số
70 tiết
2 II Hàm số và đồ thị
1 Đại lượng tỉ lệ thuận
Định nghĩa.
Tính chất.
Giải toán về đại l
ượng tỉ lệ thuận.
2 Đại lượng tỉ lệ nghịch
Định nghĩa.
Tính chất.
Giải toán về đại l
ượng tỉ lệ nghịch.
3 Khái niệm hàm số và đồ thị
Định nghĩa hàm số.
Mặt phẳng toạ độ.
Đồ thị của hàm số y = ax (a 0).
Đồ thị của hàm số y =
a
x (a 0).
18
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
3
III Thống kê
Thu thập các số liệu thống kê Tần số.
Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột
Số trung bình cộng; mốt của bảng số liệu.
10
4
IV Biểu thức đại số
Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số.
Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, các phép toán cộng, trừ, nhân các đơn thức.
Khái niệm đa thức nhiều biến Cộng và trừ đa thức.
Đa thức một biến Cộng và trừ đa thức một biến.
Nghiệm của đa thức một biến.
20
5
V Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
1 Góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau Hai góc đối đỉnh Hai đường thẳng vuông
góc.
2 Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Ơ-lít về đường thẳng song song Khái niệm định lí, chứng minh một định lí.
16
Hình học
70 tiết
6
VI Tam giác
1 Tổng ba góc của một tam giác.
2 Hai tam giác bằng nhau.
3 Các dạng tam giác đặc biệt
Tam giác cân Tam giác đều.
Tam giác vuông Định lí Pi-ta-go Hai tr
30
7
VII Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam giác
1 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của
nó.
3 Các đường đồng quy của tam giác
Các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của
một tam giác.
Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba
đường cao của một tam giác.
24
B PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ
Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 18tuần (68 tiết)
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
Trang 3Chương HỌC KỲ I (40 tiết) Tiết
I Số hữu
tỉ-số thực
(22 tiết)
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân -
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập
13 14
II Hàm số và
đồ thị
(18 tiết)
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận - Luyện tập 24, 25
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Luyện tập 27, 28
§5 Hàm số
§6 Mặt phẳng tọa độ Luyện tập
31 32
HỌC KỲ II (30 Tiết)
III Thống kê
(10 tiết)
§3 Biểu đồ Luyện tập
44 45
Trang 4IV Biểu thức
đại số (20 tiết)
HÌNH HỌC (70 TIẾT)
I Đường
thẳng vuông
góc và đường
thẳng song
song
(16 tiết)
§1 Hai góc đối đỉnh
§4 Hai đường thẳng song song
§5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song Luyện tập
8 9
§6 Từ vuông góc đến song song Luyện tập
10 11
§7 Định lý Luyện tập
12, 13 14
II Tam giác
(30 tiết)
§1 Tổng ba góc của một tam giác
§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c) Luyện tập
21, 22 23
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c) Luyện tập
24, 25 26
§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g-c-g)
HỌC KỲ II
§6 Tam giác cân
§7 Định lý Pitago
§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Luyện tập
40, 41 42
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Luyện tập
47 48
Trang 5III Quan hệ
giữa các yếu
tố của tam
giác Các
đường đồng
quy trong tam
giác
(24 tiết)
§2 Quan hệ gữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
§4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập
54 55
§5 Tính chất tia phân giác của một tam giác Luyện tập
56 57
§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập
58, 59 60
§7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng - Luyện tập 63, 64
§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác - Luyện tập 65, 66
+ Kiểm tra miệng: 1 bài ;
+ Kiểm tra viết 15’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)
+ Kiểm tra viết 45’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)
+ Kiểm tra viết 90’: 2 bài (học kì 1, học kì 2: bao gồm cả Số học hoặc Đại số và Hình học)
-PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ
Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 18tuần (68 tiết)
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết 30 tiết13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu
3 Thực hành: Sử dụng máy tính CASIO 5 §3 Các góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng
5
Trang 6§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng trừ nhân chia số thập phân -
Luyện tập
4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng trừ nhân chia số thập phân -
Luyện tập
7
§5 Lũy thừa của một số hữu tỉ 8 §5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng
song song
8
7 §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân
§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 18 §1 Tổng ba góc của một tam giác 18
của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)
21
của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)
22
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
thuận
24 §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c)
24
của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c)
25
14 §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
nghịch
27 §5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g-c-g)
27
của tam giác góc-cạnh-góc (g-c-g)
28
§7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) 33
học)
hình học)
32
Trang 7HỌC KỲ II (30 Tiết) HỌC KỲ II
20 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số 41 Luyện tập (về ba trường hợp bằng
nhau của tam giác)
33
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu
hiệu
§3 Biểu đồ
Luyện tập
44 45
tam giác vuông
40
tam giác vuông
41
diện trong một tam giác
47
và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
49
và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
50
tam giác Bất đẳng thức tam giác 52
tam giác
54
tam giác
56
§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
58
§7 Tính chất đường trung trực của
Trang 835 Kiểm tra học kỳ II (cả Đại số và Hình
§9 Tính chất ba đường cao của tam giác
67
giác
68
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)
70
+ Kiểm tra miệng: 1 bài ;
+ Kiểm tra viết 15’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)
+ Kiểm tra viết 45’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)
+ Kiểm tra viết 90’: 2 bài (học kì 1, học kì 2: bao gồm cả Số học hoặc Đại số và Hình học)