1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án + Phân phối chương trình buổi chiều lớp 4 - Tuần 5

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 179,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học: Baøi taäp caàn laøm Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước từ chỉ lòng nhân hậu tình thương yêu con người: a.. 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở GV gọi HS nhận xét, chữa[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU LỚP 4 TUẦN 5

( Từ ngày 21- 25 / 9 / 200 9 )

Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết

1 Khoa học 9 Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

1 Chính tả 5 NV Những hạt thóc giống

1 Tập làm văn 9 Viết thư ( Kiểm tra viết )

Thứ Hai, ngày 21 tháng 9 năm 2009

KHOA HỌC

BÀI DẠY : SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN

A Mục tiêu:

-Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nêu được ích lợi của muối i-ốt(giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), tác hại của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)

B Đồ dùng dạy- học:

- Các hình minh hoạ ở trang 20, 21 / SGK

- Sưu tầm các tranh ảnh về quảng cáo thực phẩm có chứa i-ốt và những tác hại do không ăn muối i-ốt

C Các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:

H Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật

và đạm thực vật?

H Tại sao ta nên ăn nhiều cá?

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

* HĐ 1: Trò chơi: “Kể tên những món rán

(chiên) hay xào.

- Chia lớp thành 3 đội Mỗi đội cử 1 trọng

-HS trả lời

HS lắng nghe

HS chia đội và cử trọng tài của đội mình

Trang 2

Các thành viên nối tiếp nhau lên bảng ghi

tên các món rán (chiên) hay xào

- GV cùng các trọng tài đếm số món các đội

kể được, công bố kết quả

H Gia đình em thường chiên xào bằng dầu

thực vật hay mỡ động vật?

*HĐ 2 : Vì sao cần ăn phối hợp chất béo

động vật và chất béo thực vật ?

HS quan sát hình minh hoạ ở trang 20 /

SGK và trả lời các câu hỏi:

H Những món ăn nào vừa chứa chất béo

động vật, vừa chứa chất béo thực vật?

H Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động

vật, vừa chứa chất béo thực vật?

- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

-Sau 7 phút GV gọi HS trình bày ý kiến của

nhóm mình

- GV nhận xét từng nhóm

Gọi HS đọc phần thứ nhất của mục Bạn cần

biết

* GV kết luận:

*HĐ 3: Tại sao nên sử dụng muối i-ốt và

không nên ăn mặn ?

- GV yêu cầu HS giới thiệu những tranh ảnh

về ích lợi của việc dùng muối i-ốt đã

- GV yêu cầu các em quan sát hình và trả

lời: Muối i-ốt có lợi ích gì cho con người ?

- Gọi HS trình bày ý kiến của mình GV ghi

những ý kiến không trùng lặp lên bảng

HS đọc phần thứ hai của mục Bạn cần biết

H Muối i-ốt rất quan trọng nhưng nếu ăn

mặn thì có tác hại gì?

GV kết luận: Chúng ta cần hạn chế ăn mặn

để tránh bị bệnh áp huyết cao.

3.Củng cố- dặn dò:

Gv nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần

biết, ăn uống hợp lý, không nên ăn mặn và

cần ăn muối i-ốt

-Dặn HS mang theo môt loại rau và một đồ

hộp cho tiết sau

HS lên bảng viết tên các món ăn

5 HS trả lời

-HS trả lời:

+Thịt rán, tôm rán, cá rán, thịt bò xào, …

+Vì trong chất béo động vật có chứa a-xít béo no, khó tiêu, trong chất béo thực vật có chứa nhiều a-xít béo không no, dễ tiêu Vậy ta nên ăn phối hợp chúng để đảm bảo đủ dinh dưỡng và tránh được các bệnh về tim mạch

HS trình bày

2 HS đọc to trước lớp, cả lớp đọc thầm

HS trình bày những tranh ảnh đã sưu tầm

+Muối i-ốt dùng để nấu ăn hằng ngày +Ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ +Ăn muối i-ốt để phát triển cả về thị lực và trí lực

HS lần lượt đọc to trước lớp, +Ăn mặn rất khát nước

+Ăn mặn sẽ bị áp huyết cao

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe

Trang 3

KHOA HỌC: ÔN TẬP

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Các chất dinh dưỡng, vai trò của các chất: bột đường, đạm, béo, vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ

-HS biết ăn phối hợp: nhiều loại thức ăn, đạm động vật và đạm thực vật

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Điền vào chỗ trống :

Những thức ăn chứa nhiều chất

cung cấp cần thiết cho mọi hoạt

động và duy trì của cơ thể

Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều

có nguồn gốc từ

Bài 2: Nêu vai trò của chất đạm, chất

béo, vi-ta-min,chất khoáng và chất xơ?

Bài 3: a) Khoanh tròn vào chữ cái trước

câu trả lời đúng:

Tai sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều

loại thức ăn?

A Để có nhiều thức ăn trong bữa cơm

B Để ai thích thứ gì thì ăn thứ ấy

C Mỗi loại thức ăn không thể cung cấp đủ

chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể

b) Tại sao chúng ta phải thường xuyên

thay đổi món ăn?

Bài 4: Điền vào chỗ trống :

Đạm động vật có nhiều chất

quý không thể thay thế được nhưng thường

Đạm dễ

tiêu nhưng thiếu một số chất bổ dưỡng quý

Vì vậy, cần ăn phối hợp đạm động vật và

đạm thực vật

Chất đạm do thịt các loại gia cầm và gia

súc cung cấp thường hơn

đạm do các loài cá cung cấp Vì vậy , nên

ăn cá

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: HS suy nghĩ và điền từ

Một số HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

(Bột đường, năng lượng, nhiệt độ , thực

vật) Bài 2: HS nêu

GV nhận xét, chữa bài

Bài 3 a) HS khoanh vào ý đúng

GV nhận xét, chữa bài

(Câu c)

b) HS tự nêu

GV củng cố:

(-Để không nhàm chán khẩu vị, -Để cung

cấp đủ các chất dinh dưỡng đa dạng cho nhu cầu của cơ thể.)

Bài 4: HS suy nghĩ và điền từ

Một số HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

(bổ dưỡng, khó tiêu, thực vật, khó tiêu)

3 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Trang 4

TOÁN : ÔN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về đơn vị đo khối lượng, thời gian

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Gọi HS đọc bảng đơn vị đo khối

lượng từ lớn đến bé

Bài 2: Số?

3 dag = 30 g 20 g = 2 dag

4 hg = 400 g 2 kg 30g = 2030 g

2000 g = 2 kg 2 kg 3 g = 2003 g

Bài 3: >, <, =?

7 dag = 70 g 60 g > 5 dag 6 g

2 hg > 190 g 2 tạ 5 kg > 250 g

5 kg = 5005 g 1 tấn 50 kg = 1050 kg

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Năm 2005 kỉ niệm 115 ngày sinh của Bác

Hồ, Như vậy Bác Hồ sinh năm

Năm đó thuộc thế kỉ

Tính đến nay là được năm

Bài 5: Số?

4 phút = giây 2 phút 2 giây = giây

phút = giây 3 phút 30 giây = giây

1

6

10 thế kỉ = năm thế kỉ = năm1

10

ngày = giờ giờ = phút

1

2

1 10

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 3 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 4: HS suy nghĩ và viết vào chỗ chấm

Gv nhận xét, chữa bài

(1890, XIX, 119 năm)

Bài 5: 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

(240 giây 122 giây

10 giây 210 giây

1000 năm 10 năm

12 giờ 6 phút)

3 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Trang 5

Thửự Tử, ngaứy 23 thaựng 9 naờm 2009

Chính tả

Bài dạy: Những hạt thóc giống

A Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; Biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/ n hoặc en/ eng.

B Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài tập 2, 3

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc HS viết các tiếng, từ có âm r/ d/

gi, hoặc ân/ âng

- GV nhận xét

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chính tả.

a, Trao đổi về nội dung đoạn văn

- GVgọi một số HS đọc đoạn cuối bài

H Nhà vua chọn ?& ? thế nào để nối

ngôi?

H Vì sao ?& trung thực là ?& đáng

quý?

b, Hướng dẫn viết từ khó

GV yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả và luyện viết

Gọi HS đọc lại các từ vừa viết

d, Viết chính tả

GV đọc cho HS viết bài

d, Soát lỗi, thu và chấm bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu bài và chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc câu văn hoàn chỉnh

b, K?S tự phần a

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài.

Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm ra tên con vật

GV giải thích: ếch nhái đẻ trứng dưới nước

Trứng nở thành nòng nọc có đuôi, bơi lội

HS viết các tiếng, từ: rạo rực, dìu dịu, gióng giả, con dao, giao hàng, bâng khuâng, bận bịu,

HS lắng nghe

2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Nhà vua chọn ?& trung thực để nối ngôi

- Vì ?& trung thực dám nói đúng sự thực, không màng đến lợi ích riêng mà ảnh ?Y

đến mọi ?&

- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn

Luộc kĩ, thóc giống, dõng dạc, truyền ngôi,

HS nghe GV đọc và viết bài

HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài

1 HS đọc yêu cầu bài

HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

HS nhận xét, chữa bài

Lời giải: Lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay, lòng thanh thản, làm bài 2 HS đọc lại câu văn

( Lời giải: Chen chân, len qua, leng keng,

áo len, màu đen, khen em

Con nòng nọc

Trang 6

dưới nước Lớn lên nòng nọc rụng đuôi

nhảy lên sống trên cạn.

B, K?S tự phần a:

III Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Dặn HS viết lại bài tập 2 trong sách giáo

khoa Học thuộc lòng 2 câu đố

Chuẩn bị bài sau: Người viết truyện thật

thà.

Chim én

TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP

I Muùc tieõu: Giuựp HS mụỷ roọng voỏn tửứ : Trung thửùc - tửù troùng.

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi 1: Nhửừng tửứ naứo cuứng nghúa vụựi

trung thửùc - tửù troùng:

a/ Ngay thaỳng b/ Bỡnh túnh

c/ Thaọt thaứ d/ Chaõn thaứnh

e/ Thaứnh thửùc g/ Tửù tin

h/ Chaõn thửùc i/ Nhaõn ủửực

Baứi 2: Nhửừng tửứ naứo traựi nghúa vụựi trung

thửùc:

a/ ẹoọc aực b/ Gian doỏi

c/ Lửứa ủaỷo d/ Thoõ baùo

e/ Toứ moứ g/ Noựng naỷy

h/ Doỏi traự i/ Xaỷo quyeọt

Baứi 3: Nhửừng caõu naứo duứng ủuựng nghúa

hoaởc traựi nghúa vụựi tửứ Trung thửùc:

a/ Kỡ kieồm tra cuoỏi naờm, Nam ủaừ gian doỏi

trong khi laứm baứi

b/ Tớnh tỡnh cuỷa baùn toõi raỏt ngay thaỳng

c/ Hoa ủaừ chaõn thaứnh nhaọn khuyeỏt ủieồm

trửụực lụựp

d/ Boùn giaởc raỏt xaỷo quyeọt: chuựng vụứ nhửỷ ta

ụỷ phớa trửụực, vửứa chuaồn bũ ủaựnh uựp quaõn ta

sau lửng

e/ Chuựng toõi xin thaọt thaứ caỷm ụn quyự khaựn

giaỷ

Baứi 4: Vieỏt caực thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ sau

vaứo coọt thớch hụùp:

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS laứm baứi:

Baứi 1: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi.

HS suy nghú vaứ laứm baứi

Moọt soỏ HS traỷ lụứi

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi

(a ; c ; d ; e ; h )

Baứi 2: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi.

HS suy nghú vaứ laứm baứi

Moọt soỏ HS traỷ lụứi

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi

( b ; c ; h ; i )

Baứi 3: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi.

HS suy nghú vaứ laứm baứi

Moọt soỏ HS traỷ lụứi

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi

(a ; b ; c ; d )

Baứi 4: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi.

Trang 7

a Đói cho sạch, rách cho thơm

b Cây ngay không sợ chết đứng

c Thật thà là cha quỷ quái

d Giấy rách phải giữ lấy lề

e Thẳng như ruột ngựa

g Ăn ở ngay thẳng

h Khom lưng uốn gối

i Vào luồn ra cúi

Tính trung thực Lòng tự trọng

Một số HS trả lời

GV nhận xét, chữa bài

Tính trung thực: ( b ; c ; e ; g ) Lòng tự trọng: ( a ; d ; h ; i )

3 Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về tìm số trung bình cộng

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của:

a/ 37 và 43 c/ 48 ; 56; 12 và 20

b/ 54 ; 36 và 24 d/ 80; 16; 34; 43 và 27

Bài 2: Giải bài toán:

Tổ xe có 3 ô tô chở gạo, xe thứ nhất chở

được 36 bao gạo, xe thứ hai chở được 32

bao gạo, xe thứ ba chở được 37 bao gạo

Hỏi trung bình mỗi xe chở được mấy bao

gạo?

Bài 3: Có 3 bao, mỗi bao chứa 14 kg gạo

và 2 bao khác, mỗi bao chứa 19 kg gạo

Hỏi trung bình mỗi bao chứa bao nhiêu kg

gạo?

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

a Số trung bình cộng của hai số là 27.

Tổng của hai số đó là: 27 x 2 = 54

b Số trung bình cộng của ba số là 12.

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

(a = 40 ; b = 38 ; c = 34 ; d = 40) Bài 2 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

(Trung bình mỗi xe chở được số bao gạo

là: (36 + 32 + 37) : 3 = 35 bao )

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài

GV hưỡng dẫn HS làm bài -Có tất cả mấy bao gạo?

-Muốn tính trung bình mỗi bao ta cần tính gì? (Tính tổng số gạo của 3 bao đầu và 2 bao sau rồi chia cho 5 bao)

(14 x 3 + 19 x 2 = 80 ; 80 : (3 + 2) = 16 )

Bài 4: GV hướng dẫn theo mấu

HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm

GV chấm, nhận xét

(b 12 x 3 = 36 c 23 x 4 = 92)

Trang 8

Tổng của ba số đó là :

c Số trung bình cộng của bốn số là 23.

Tổng của bốn số đó là: 3 Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Thứ Năm, ngày 24 tháng 9 năm 2009

TẬP LÀM VĂN

BÀI DẠY : VIẾT THƯ (KIỂM TRA VIẾT)

A Mục tiêu:

- Viết một lá thư thăm hỏi, chúc mừng, hoặc chia buồn đúng thể thức ( đủ 3 phần: đầu

thư, phần chính, phần cuối thư )

B Đồ dùng dạy học:

- Phong bì (mua hoặc tự làm)

C Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS nhắc lại nội dung của một bức thư

-HS đọc ghi nhớ phần viết thư trang 34

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Tìm hiểu đề:

-Kiểm tra việc chuẩn bị giấy, phong bì của

HS

-Yêu cầu HS đọc đề trong SGK trang 52

-Nhắc HS :

+Có thể chọn 1 trong 4 đề để làm bài

+Lời lẽ trong thư cần thân mật, thể hiện sự

chân thành

+Viết xong cho vào phong bì, ghi đầy đủ tên

người viết, người nhận, địa chỉ vào phong bì

(thư không dán)

-Hỏi: Em chọn viết cho ai? Viết thư với mục

đích gì?

c Viết thư:

-HS tự làm bài, nộp bài và GV chấm một số

bài

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

3 HS nhắc lại -Đọc thầm lại

-Lắng nghe

-Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị của nhóm mình

-2 HS đọc thành tiếng

-Lắng nghe

- HS chọn đề bài

-5 đến 7 HS trả lời

Trang 9

TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP

A Muùc tieõu:

Giuựp HS cuỷng coỏ veà nhaõn haọu - ủoaứn keỏt Tửứ gheựp, tửứ laựy

B Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước từ chỉ lòng

nhân hậu tình thương yêu con người:

a ?S ?& g nhân ái

b thông minh h đùm bọc

c hiền từ i nhân từ

d nhân hậu k thiện chí

e khoan dung

Bài 2: a/ Tìm hai từ trái nghĩa với từ “nhân

hậu”:

……….………

b/ Tìm hai từ trái nghĩa với từ “đoàn kết”: ………

Bài 3: Dùng gạch dọc để xác định từ đơn, từ phức trong 2 câu thơ sau: Rất công bằng, rất thông minh Vừa độ %?X/ lại đa tình, đa mang Bài 4: Điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh các thành ngữ sau: a/ Hiền ? ………

b/ Dữ ? ………

Bài 5: Gạch chân dưới các từ láy trong đọan thơ sau: Góc sân nho nhỏ mới xây Chiều chiều em đứng nơi này em trông Thấy trời xanh biếc mênh mông Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy Bài 6: Đặt câu với mỗi từ sau: -trung thực: ………

-nhân hậu: ………

-dã man: ………

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS oõn taọp Baứi 1: Goùi HS neõu caựch laứm vaứ laứm baứi

GV nhaọn xeựt

(a ; c ; d ; e ; g ; i ; h)

Baứi 2 1 HS laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

GV goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi

Baứi 3: HS ủoùc yeõu caàu baứi vaứ laứm baứi Tửứ ủụn: Raỏt, vửứa, laùi

Tửứ phửực: Coõng baống, thoõng minh, ủoọ lửụùng, ủa tỡnh, ủa mang

Baứi 4: HS tửù laứm baứi, 1 HS leõn baỷng laứm

GV chaỏm, nhaọn xeựt

(a/ ủaỏt; buùt ; b/ coùp, beo)

Baứi 5: HS tửù laứm baứi, 1 HS leõn baỷng laứm

GV chaỏm, nhaọn xeựt

(Tửứ laựy: Nho nhoỷ, chieàu chieàu, meõnh moõng)

Baứi 5: HS tửù laứm baứi

GV chaỏm, nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Trang 10

TOÁN : ÔN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về tìm số trung bình cộng

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Giải bài toán:

Khối lớp 4 có 3 lớp: Lớp 4A có 28 bạn, lớp

4B có 33 bạn, lớp 4C có 35 bạn Hỏi trung

bình mỗi lớp có mấy học sinh?

Bài 2: Giải bài toán:

Một ô tô giờ thứ nhất đi được 42 km, giờ

thứ hai đi được hơn giờ thứ nhất 6 km Hỏi

trung bình mỗi giờ ô tô đi được mấy km?

Bài 3:Giải bài toán:

Một ô tô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được

45 km, trong 3 giờ sau đi được 120 km Hỏi

trung bình mỗi giờ đi được mấy km?

Bài 4: Giải bài toán:

a/ Số trung bình cộng của hai số là 36 Tìm

số thứ hai, biết rằng số thứ nhất là 18

b/ Số trung bình cộng của hai số là 36 Tìm

hai số biết số lớn gấp 3 lần số bé

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: 1HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

(28 + 33 + 35) : 3 = 32 học sinh

Bài 2 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

42 + 6 = 48 ; 42 + 48 ) : 2 = 45

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài

GV hưỡng dẫn HS làm bài -Có tất cả mấy bao gạo?

-Muốn tính trung bình mỗi bao ta cần tính gì? (Tính tổng quãng đường đi trong 5 giờ)

(45 x 2 + 120 = 165 ; 165 : (3 + 2) = 33 )

Bài 4:

a/ HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm

GV chấm, nhận xét

( 36 x 2 - 18 = 54 )

b/ GV hướng dẫn

Tìm tổng 2 số: 36 x 2 = 72

- Vẽ sơ đồ và giải để tìm số lớn, số bé

72 : (1 + 3) = 18

72 - 18 = 54

3 Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w