- Mời 2 bạn tốt đọc lại và điều hành cho học sinh dưới lớp nhận xét - GV nhận xét HS đọc.. - GV mời 2 bạn đọc khổ 2 và điều hành học sinh dưới lớp nhận xét.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Trần Nhật Duật
Lớp: 1E
Tên người dạy: Trương Thị Hương Giang
THIẾT KẾ BÀI DẠY Môn: Tập đọc Bài: Ai dậy sớm ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết đọc đúng, đọc diễn cảm bài thơ “Ai dậy sớm”
- HS biết đọc đúng các từ ngữ : “dậy sớm”, “ra
vườn”, “lên đồi”, “đất trời”, “vừng đông”
- HS hiểu được nghĩa của từ “đồi”, “đất trời”, “vừng đông”
- HS biết cách ngắt nghỉ dấu chấm, dấu phẩy ở các câu thơ
2 Kĩ năng:
- Tìm được tiếng có vần “ươn”, “ương” trong bài
- Tìm được tiếng có vần “ươn”, “ương” ngoài bài
- Nói đươạc câu chứa tiếng có vần “ươn”, “ương”
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi, trong sáng
3 Thái độ:
Trang 2- HS biết tự rèn luyện dậy sớm vào mỗi buổi sáng để đón chào những niềm vui, những điều tốt đẹp
- HS có hứng thú với môn học và thêm yêu thiên nhiên, đất nước
II Chuẩn bị đồ dùng:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Sách giáo khoa Tiếng việt lớp 1 tập 2
- Bài giảng điện tử để chiếu các câu thơ, bài thơ đã được in đậm các từ khó và được gạch chân các dấu ngắt nghỉ
- Tranh minh họa để giải nghĩa từ cho học sinh
- Phấn màu để viết tên đề bài
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa tiếng việt lớp 1, tập 2
- Học sinh đọc trước bài “Ai dậy sớm” ở nhà, tìm sẵn những từ khó đọc ở nhà
III Nội dung các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp: Hát tập thể.
2 Tiến trình dạy học:
Thời
gian
Nội dung các hoạt
động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
phút
A Kiểm tra bài
cũ:
-Đọc lại bài “Hoa
- GV gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn 3 đoạn
- HS đọc theo yêu cầu của GV, các bạn còn lại đọc
Trang 31
phút
ngọc lan” và trả
lời câu hỏi
- GV chốt
- GV gọi 1 HS đọc
cả bài
- GV đặt câu hỏi:
+ Nụ hoa lan có màu gì?
( Nụ hoa lan có màu trắng ngần.) + Hương hoa lan như thế nào?
( Hương hoa lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà )
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
*Chốt chuyển ý:
“Cô khen các con
đã học bài cũ rất tốt Cô biết lớp chúng ta còn rất nhiều bạn muốn đọc bài này nhưng
để đến tiết hướng dẫn học cô và các con cùng đọc nhé
Bây giờ chúng ta cùng học bài mới
thầm theo bạn
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Trang 41
phút
18
phút
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a, Đọc mẫu
b, Luyện đọc và
giải nghĩa từ khó:
- Luyện đọc các
từ: “ra vườn”,
“dậy sớm”, “lên
đồi”, “chờ đón”,
ngày hôm nay nhé!”
- GV cho HS quan sát tranh minh họa trong sách giáo khoa
- GV giới thiệu bài học: “Bài học của chúng ta hôm nay
có tên là “Ai dậy sớm” Các con mở sách giáo khoa trang 67 cho cô nhé!”
- GV viết tên đề bài bằng phấn màu
- GV đọc mẫu với giọng đọc to, rõ ràng, nhí nhảnh
“Trong bài có 1số
từ sau các con cần chú ý để chúng mình đọc bài tốt hơn nhé!”
- HS quan sát tranh
- HS mở sách giáo khoa bài “Ai dậy sớm”
- HS viết tên đề bài vào vở ghi
- HS lắng nghe, đọc thầm theo sách giáo khoa
- HS lắng nghe và
Trang 5“đất trời”, “vừng
đông”
- Giải nghĩa các
từ: “đồi”, “đất
trời”, “vừng
đông”
- GV chiếu từ khó lên máy chiếu, đọc mẫu lại từng từ và mời học sinh đọc lại theo dãy, theo bàn, theo tổ
+ Từ “ra vườn” : tổ
1 đọc nối tiếp, gọi
1 bạn bất kì phân tích tiếng “ra”
+ Từ “dậy sớm”: tổ
2 đọc nối tiếp, gọi
1 bạn bất kì phân tích tiếng “sớm” + Từ “lên đồi”: tổ 3 đọc nối tiếp, gọi 1 bạn bất kì phân tích tiếng “lên” GV giải thích cho học sinh “đồi” có nghĩa
là gì thông qua hình ảnh
+ Từ “chờ đón”: tổ
4 đọc nối tiếp, gọi
1 bạn bất kì phân tích tiếng “chờ”
+ Từ “đất trời”: tổ 1+2 đọc nối tiếp,
đọc theo hiệu lệnh của cô giáo
Trang 6c, Ngắt, nghỉ hơi:
gọi 1 bạn bất kì phân tích tiếng
“trời” GV giải thích nghĩa của từ
“đất trời” cho học sinh
+ Từ “vừng đông”:
tổ 3+4 đọc nối tiếp, gọi 1 bạn bất kì phân tích tiếng
“vừng” GV giải thích nghĩa của từ
“vừng đông” cho học sinh
- GV điều hành cả lớp đọc lại tất cả các từ khó
- GV chiếu cả bài thơ đã in đậm những từ khó lên máy chiếu và điều hành HS đọc nối tiếp cả bài thơ, mỗi
HS đọc 1 câu
“Để chúng ta có thể đọc bài thơ này hay hơn thì cô sẽ hướng
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp
Trang 7dẫn lớp mình cách
ngắt nghỉ nhé!”
- GV chiếu slide có
khổ thơ 1 đã được
ngắt nghỉ và đọc
mẫu cho học sinh
- Mời 2 bạn tốt đọc
lại và điều hành
cho học sinh dưới
lớp nhận xét
- GV nhận xét HS
đọc
- GV mời 2 bạn
đọc khổ 2 và điều
hành học sinh dưới
lớp nhận xét
- GV nhận xét HS
đọc
- GV mời 2 bạn
đọc khổ 3 và điều
hành học sinh dưới
lớp nhận xét
- GV nhận xét HS
đọc
- GV yêu cầu cả
lớp đọc đồng thanh
lại cả bài thơ
- GV yêu cầu HS tự
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc, các bạn còn lại lắng nghe, nhận xét
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc, các bạn còn lại lắng nghe, nhận xét
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc, các bạn còn lại lắng nghe, nhận xét
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS tự tập đọc cá
Trang 82
phút
12
phút
C Nghỉ giải lao:
Nhảy theo video
D Ôn vần “ươn”,
“ương”:
- Phân tích vần:
tập đọc cá nhân trong 1 phút
- Sau 1 phút, mời 2 bạn xung phong thi đọc với nhau
- GV mời HS nhận xét
- GV nhận xét và khen thưởng, động viên cả 2 bạn
- GV mời cả lớp đứng dậy và tổ chức cho HS nhảy theo video
- GV chiếu slide có
2 vần “ươn”
“ương” lên máy chiếu
- GV đặt câu hỏi:
+ 2 vần này có điểm nào giống nhau?
(Đều bắt đầu bằng
âm đôi ươ) + 2 vần này có điểm nào khác
nhân
- 2 HS thi đọc với nhau
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nhảy theo video
- HS quan sát
- HS trả lời
Trang 9- Làm bài tập 1:
Tìm trong bài
tiếng có vần
“ươn”, “ương”
- Làm bài tập 2:
Đặt câu
nhau?
( Vần “ươn” kết thúc bằng âm n, vần “ương” kết thúc bằng “ng”)
- GV điều hành HS nhận xét
- GV chốt, phân tích lại
- GV điều hành học sinh làm bài tập 1
- GV gọi 2 bạn phát biểu tiếng mà mình tìm được
- GV điều hành cho
HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại
- GV chiếu tranh và câu của bài tập 2 lên máy chiếu
- GV mời 1 bạn lên đọc câu ở bức tranh thứ 1 và yêu cầu chỉ tiếng có vần
“ươn” trong câu
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS phát biểu lần lượt, cả lớp lắng nghe
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- 1 HS lên bảng đọc
và chỉ tiếng có vần
“ươn”, cả lớp quan sát
Trang 10- Trò chơi: Ô cửa
bí mật
E Dặn dò
- GV yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
- GV mời 1 bạn lên đọc câu ở bức tranh thứ 2 và yêu cầu chỉ tiếng có vần
“ương” trong câu
- GV yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
- GV tổ chức trò chơi “Ô cửa bí mật”: Có 6 ô cửa, mỗi ô cửa là 1 câu hỏi, bạn nào trả lời đúng sẽ dành được
1 phần quà, trả lời sai phải nhường quyền trả lời cho bạn khác
+ Câu hỏi trong các
ô cửa là: Đặt câu có chứa vần ăm hoặc
ắp được sắp xếp xen kẽ với nhau
- GV khen thưởng, động viên cả lớp,
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS lên bảng đọc
và chỉ tiếng có vần
“ương”, cả lớp quan sát, lắng nghe
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS tham gia trò chơi theo chỉ dẫn của GV
- HS lắng nghe
Trang 111
phút
kết thúc tiết học