1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu Thuyên tắc phổi ppt

38 787 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyên tắc phổi
Người hướng dẫn PGS. TS Phạm Nguyễn Vinh
Trường học Viện Tim TP. HCM
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hoa Kỳ
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 322,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SINH LÝ BỆNH ¾ Virchow 1856: - Tổn thương khu trú thành mạch - Tình trạng tăng đông - Ứ trệï tuần hoàn ¾ Tình trạng tăng đông td: ↓ Protein S, ↓ Protein C, ↓ Anti Thrombin III ¾ Các tìn

Trang 1

THUYÊN TẮC PHỔI

(PULMONARY EMBOLISM ; VENOUS THROMBOEMBOLISM; ACUTE PULMONARY

THROMBOEMBOLISM

Hoa Kỳ : 500000- 600000/ năm

150000- 200000/ năm Tần suất tử vong : 1/1000 dân- Tăng gấp 2

mỗi 10 tuổi

PGS- TS PHẠM NGUYỄN VINH

VIỆN TIM TP HCM

Trang 2

SINH LÝ BỆNH

¾ Virchow (1856): - Tổn thương khu trú thành mạch

- Tình trạng tăng đông

- Ứ trệï tuần hoàn

¾ Tình trạng tăng đông (td: ↓ Protein S, ↓ Protein C,

↓ Anti Thrombin III)

¾ Các tình trạng mắc phải có thể làm nặng huyết

khối TM

¾ Hậu quả sinh lý bệnh của thuyên tắc phổi

Trang 3

CÁC TÌNH TRẠNG TĂNG ĐÔNG PHỐI HỢP VỚI HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH

Tình trạng tăng đông Nghiên cứu Nhận xét

Biến chủng di thể yếu tố V Bertina Ridker Thay thế Arginine 506 của yếu

tố V bằng Glutamine ; dẫn đếnyếu tố V kháng được sự bất hoạtcủa Protein C hoạt hóa (yếu tố

V Leiden)Kháng với Protein C hoạt hóa Zoller Bối cảnh phân tử đa dạng đối

với sự đối kháng Protein C hoạthóa

Biến chủng di thể Protein C Allaart Phối hợp với sự khiếm khuyết

Protein C

Protein C TL: Heart Disease, WB Saunders Co 6th 2001, p.1886

Trang 4

PHỐI HỢP VỚI HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH

Tình trạng tăng đông Nghiên cứu Nhận xét

Khiếm khuyết Antithrombin III Hirsh Di truyền trội trên nhiễm sắc

thể thường (autosome)Khiếm khuyết Plasminogen Hach-Wunderle Chức năng Plasminogen hiện

diện vẫn bình thường

anticardiolipin và chất khángđông Lupus

Gia tăng nồng độ yếu tố VIII Koster Nguy cơ huyết khối TM tăng

gấp 5 lần Nguy cơ cao hơn ởbệnh nhân có thêm yếu tố V >

1500 đơn vị/lTL: Heart Disease, WB Saunders Co, 6th 2001, p.1886

Trang 6

CÁC TÌNH TRẠNG MẮC PHẢI CÓ THỂ

LÀM NẶNG HUYẾT KHỐI TM

+ Phẫu thuật/Bất động/Chấn thương + Béo phì

+ Tuổi cao + Thuốc viên ngừa thai/Thai kỳ/ Hậu sản + Ung thư (đôi khi là adenocarcinoma tiềm ẩn) và hóa trị ung thư

+ TBMMN/Tổn thương tủy sống + Cathéter trung tâm đặt lâu

Trang 7

↓ tiền tải TT

↓ Cung lượng TT

↓ tưới máu hệ thống

Thuyên tắc phổi Nghẽn cơ học Yếu tố thần kinh thể dịch

↑ nhu cầu O2 TP Dãn/rối loạn chức

năng TP Thiếu máu cục bộ

Trang 8

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG

Tần suất triệu chứng cơ năng và thực thể của

327 bệnh nhân TTP

Không kiểu màng phổi 14

•TL: Am J Med 62: 355-360, 1977

Trang 9

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG Tần suất triệu chứng của 117 bệnh nhân TTP trưóc đó

không có bệnh tim phổi

TC/CN Tần suất % TC/TT Tần suất (%)

- Khó thở 73 - Thở nhanh (>20 lần/phút) 70

kiểu màng phổi

- Đau cẳng chân 26 - T2 ↑ (P2) 23

- Khái huyết 13 - Biểu hiện lâm sàng của 11

huyết khối TM sâu

- Thở rít 9 - Sốt > 38 o 5 C 7

đau thắt ngực - Dấu nâng thất phải 4

- Tiếng cọ mạng phổi 3

TL: Chest 100: 598, 1991

Trang 10

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG VÀ THỰC THỂ Ở 2454 BỆNH NHÂN

THUYÊN TẮC PHỔI TRONG N/C ICOPER (INTERNATIONAL COOPERATIVE PULMONARY EMBOLISM REGISTRY)

Trang 11

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG

Sáu hội chứng của Thuyên tắc phổi cấp

(1)

Hội chứng Biểu hiện Rối loạn Điều trị

chức năng TP

nt-tổn thương ở xạ ký phổi

•Nhồi máu phổi Đau ngực kiểu màng phổi; hiếm Heparin và kháng

phổi ; hình ảnh đặc phổi ; thuyên tắc ngoại vi

TL: Atlas of Heart Disease ; Current Medicine 1995 Vol III, p 7.1- 7.112

Trang 12

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG

Sáu hội chứng của Thuyên tắc phổi cấp (2)

Hội chứng Biểu hiện Rối loạn Điều trị

Trang 13

CHẨN ĐOÁN

X Lâm sàng: không đặc hiệu

X CLS: - ECG

- Siêu âm mạch máu, siêu âm tim

- Xạ ký phổi

- Định lượng D- dimer trong huyết tương

- CT xoắn ốc

- ảnh cộng hưởng từ

- chụp mach máu phổi (tiêu chuẩn vàng)

Trang 14

(Tiêu sợi huyết) (nối chéo chất

thoái biến của Fibrinogen có chứa D-dimer)

TL: N Engl J Med 1998; 339: 93-104

Trang 15

CHẨN ĐOÁN BIỂU HIỆN ĐTĐ CỦA THUYÊN TẮC PHỔI

+ Blốc nhánh phải hoàn toàn hay không hoàn

toàn

+ S ở DI và aVL > 1,5 mm

+ Vùng chuyển tiếp lệch về V5

+ Qs ở DIII và aVF, nhưng không có ở DII

+ Trục QRS > 90o hoặc trục không xác định

+ Điện thế thấp ở chuyển đạo chi

+ Sóng T đảo ở DIII và aVF hoặc ở V1-V4 TL: Am J Cardiol 73: 298,1994

Trang 16

CHẨN ĐOÁN

Biểu hiện trên Xquang ngực của Thuyên tắc phổi

- Giảm tưới máu phổi khu trú 15 – 50

•TL: Mayo Clinic Practice of Cardiology Mosby 1996, p 1837- 1851

Trang 17

CHẨN ĐOÁN : SIÊU ÂM TĨNH MẠCH VÀ ĐO KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH

+ Siêu âm TM : tìm huyết khối TM sâu (50%)

(TM không đè bẹp được)

+ Khí máu ĐM : không giúp chẩn đoán

Trang 18

CHẨN ĐOÁN

DẤU HIỆU SIÊU ÂM CỦA THUYÊN TẮC PHỔI

+ Thấy trực tiếp cục máu đông (hiếm)

+ Dãn thất phải*

+ Giảm động thất phải (ngoại trừ mỏm tim)

+ Vận động bất thường vách liên thất

+ Hở van 3 lá

+ Mất dấu hiệu xẹp TMC vào kỳ hít vào

* Dãn TP : đường kính TP cuối tâm trương > 30 mm hoặc tỷ lệ đường

kính TP/TT > 1 ở mặt cắt 4 buồng

Trang 19

CHẨN ĐOÁN :

CT XOẮN ỐC VÀ ẢNH HƯỞNG CỘNG TỪ

Độ nhạy cảm và độ đặc hiệu cả 2 : tương đương

Nghiên cứu(tham khảo) Số bệnh nhân Độ nhậy cảm Độ đặc hiệu

Helical CT (CT xoắn ốc)

Trang 20

QUI TRÌNH CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI TẠI BRIGHAM AND WOMEN’S HOSPITAL

Xquang ngực/trắc nghiệm nhanh D-Dimer ELISA

Ngưng

- Xạ ký phổi

hoặc

- CT xoắn ốc ngực Bình thường/gần

bình thường Trung gian Khả năng mắc bệnh cao

Âm nghiệm Dương

nghiệm Chụp ĐMP Điều trị

TL : Heart Disease, WB Saunders Co 6th 2001, p.1896

Trang 21

QUI TRÌNH CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

TRONG ĐIỀU KIỆN HIỆN NAY Ở VN

Bệnh sử - khám thực thể - ECG

- Xquang ngực

- Siêu âm tim + D-dimer ELISA

- Siêu âm mạch máu

(chỉ 1/4 TN)

Chụp ĐMP

Trang 22

CÁC BỆNH CẦN PHÂN BIỆT VỚI THUYÊN TẮC PHỔI

+ Viêm phổi hoặc Viêm phế quản

+ Đợt nặng của bệnh phổi mạn tắc nghẽn

+ Nhồi máu cơ tim

+ Phù phổi

+ Bóc tách động mạch chủ

+ Ung thư phổi

+ Tăng áp ĐMP tiên phát

+ Gẫy xuơng sườn

+ Tràn khí màng phổi

+ Viêm khớp sụn sườn

+ Trạng thái lo lắng

Trang 23

ĐIỀU TRỊ

+ Điều trị bằng kháng đông (Heparin, Kháng

Vit K, Dextran)

+ Thuốc tan cục máu

+ Điều trị phòng ngừa bằng màng lọc ở TMC

dưới

Trang 24

ĐIỀU TRỊ

Lượng định nguy cơ

TTP nhẹ hay vừa ;

chức năng TP bình thường

Huyết áp thấp và/hoặc giảm động thất phải

Chỉ dùng kháng đông Kháng đông

Thuốc tan cục máu

Can thiệp cơ học

Lọc trong TMC dưới Gỡ bỏ cục máu thuyên tắc

Trang 25

ĐIỀU TRỊ BẰNG KHÁNG ĐÔNG

Bảng chỉ dẫn của “Raschke” giúp sử dụng

Heparin theo cân nặng

Sự thay đổi Liều lượng heparin

•Liều Heparin đầu tiên 80 đv/kg/bolus, sau đó 18 đv/kg/giờ

•aPTT < 35 giây (< 1,2 x chứng) 80 đv/kg/bolus sau đó tăng liều

TTM 4đv/kg/giờ

•aPTT 35 – 45 giây (1,2 –1,5 x chứng) 40 đv/kg/bolus, sau đó tăng liều

TTM 2 đv/kg/giờ

•aPTT 46 – 70 giây (1,5 – 2,3x chứng) không thay đổi

•aPTT 71 – 90 giây (2,3 – 3 x chứng) giảm TTM 2 đv/kg/giờ

•aPTT > 90 giây (> 3x chứng) ngưng TTM 1 giờ ; sau giảm TTM

3 đv/kg/giờ

TL: Ann Intern Med 119: 874,1993

Trang 26

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC KHÁNG ĐÔNG (1)

•Liều bolus Heparin 5000 đv TM

•Liều duy trì đầu tiên 32 000đv TTM/24 giờ hoặc 17 000 đv Tdd

mỗi 12 giờ chỉnh liều sau liều đầu vào giờ thứ 12

•Chỉnh liều heparin mỗi 6 giờ theo bảng chỉ dẫn Duy trì aPTT ở mức điều trị

•Khởi đầu sử dụng Warfarin 10 mg (hoặc kháng Vit K khác) vào giờ 24 và

10 mg nữa vào ngày kế tiếp

•Thời gian trùng lấp giữa Heparin và Warfarin ít nhất là 4 ngày

Trang 27

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC KHÁNG ĐÔNG (2)

•Thử thời gian Prothrombine (PT) mỗi ngày, chỉnh liều Warfarin để giữ INR ở khoảng 2-3

•Sử dụng Heparin ít nhất 5 ngày, chỉ ngưng khi INR trong mức điều trị

ít nhất 2 ngày liên tiếp

•Tiếp tục sử dụng Warfarin trong 3 tháng, thử PT mỗi ngày tới mức điều trị, sau đó 3 lần trong tuần lễ đầu tiên, 2 lần mỗi tuần trong 2 tuần kế tiếp ; khi liều điều trị đã ổn định, thử mỗi 2 tuần

•Trước điều trị, đo nồng độ hemoglobin, tiểu cầu, PT và aPTT Đếm tiểu cầu mỗi ngày cho tới khi ngưng Heparin

• TL: Circulation 93: 2212-2245, 1996

Trang 28

HEPARIN TRỌNG LƯỢNG PHÂN TỬ THẤP (LMWH) TRONG ĐIỀU TRỊ HUYẾT KHỐI TM SÂU VÀ TTP

• 1998 FDA đồng ý :

Huyết khối TM - Enoxaparin 1mg/kg/12h/ sâu không kèm TTP ít nhất 5 ngày

- Warfarin từ ngày 1 (INR: 2-3)

Huyết khối TM sâu - Cùng liều lượng

Enoxaparin 1,5mg/kg/12h

Trang 29

ĐIỀU TRỊ KHÁNG ĐÔNG BẰNG DEXTRAN

+ Dextran : ngăn chặn kết dính HC, tiểu cầu và

kết cụm bạch cầu

+ Chỉ định : ở bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết

giảm tiểu cầu do Heparin

+ Liều trắc nghiệm : 20ml Dextran 40 TTM

+ Liều duy trì : Dextran 40, 20ml/giờ/ 5 ngày

+ Uống kèm kháng Vit K

Trang 30

ĐIỀU TRỊ KHÁNG ĐÔNG BẰNG

THUỐC KHÁNG VIT K

+ Ngăn chặn hoạt hóa yếu tố II, VII, IX, X

+ Tác dụng tăng đông vào 3-5 ngày đầu điều trị/ bệnh nhân đang trong tình trạng tạo

huyết khối (Protein C và S ↓)

⇒ Dùng kháng Vit K ngay ngày đầu Heparin hoặc Dextran

Trang 31

CHỈ ĐỊNH ĐẶT MÀNG LỌC Ở TMC DƯỚI

1 Bệnh nhân Thuyên tắc phổi, nhưng chống chỉ định dùng thuốc kháng đông.

a Đang xuất huyết (TD : XHTH)

b E ngại xuất huyết nặng (TD : sau giải phẫu sọ)

c Đang bị biến chứng của thuốc kháng đông (TD : giảm tiều cầu do

Heparin)

d Dự trù hóa trị liệu tích cực ung thư (có khả năng giảm bạch cầu và

tiểu cầu)

2 Thất bại của kháng đông dù đã điều trị đủ (TD : Thuyên tắc phổi tái phát)

3 Phòng ngừa cho bệnh nhân nguy cơ cao

a Huyết khối TM tiến triển hoặc lan rộng

b Phối hợp với gỡ bỏ cục máu đông thuyên tắc bằng catheter hay bằng

phẫu thuật

c Tăng áp ĐMP nặng hay tâm phế

Trang 32

MÀNG LỌC KIỂU TỔ CHIM CỦA BIRD

(BIRD/S NEST FILTER)

TL : Goldhaber SZ, Atlas of Heart Disease Philadelphia, Current Medicine

1995, Vol III, p 12.1 - 12.14

Trang 33

CHỈ ĐỊNH THUỐC TAN CỤC MÁU TRONG ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

+ Hạ HA do Thuyên tắc phổi

+ Giảm oxy máu nặng

+ Khiếm khuyết tưới máu > 1 thùy phổi

+ Rối loạn chức năng thất phải do Thuyên tắc phổi

+ Huyết khối TM sâu lan rộng

TL: Textbook of Cardiovascular Medicine Lippincott- Raven 1998, p.727-744

Trang 35

CHỐNG CHỈ ĐỊNH SỬ DỤNG THUỐC TAN CỤC MÁU TRONG ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI CẤP

•Tuyệt đối

• Bướu não hoặc Đột quỵ xuất huyết

• Mới bị chấn thương đầu hay phẫu thuật đầu

• Xuất huyết nội đang bị hay mới bị

•Tương đối

• Giảm tiểu cầu hay bệnh về đông máu

• THA nặng không kiểm soát được

• Đang hồi sức tim phổi

• Phẫu thuật hoặc sinh thiết trong vòng 10 ngày trước

Trang 36

Thay hoàn toàn Warfarin (giữø INR 2,5)

khớp háng Ép bằng khí từng lúc

Enoxaparin, 30 mg x 2/ngày/Tdd Danaparoid 750 v x 2/ngày/Tdd

TL: N Engl J Med 1998; 339: 93-104

Trang 37

PHÒNG NGỪA HUYẾT KHỐI TM SÂU VÀ THUYÊN TẮC PHỔI (2)

Thay hoàn toàn khớp gối Enoxaparin, 30 mg x 2/ngày/Tdd

Ardeparin, 50 mg x 2/ngày/Tdd

Phẫu thuật thần kinh Vớ ép và ép bằng khí từng lúc ; kèm hay

không kèm Heparin không phân đoạn

5000 đv x 2/ngày Chấn thương (ngoài sọ) Enoxaparin 30 mg x 2/ngày/Tdd

Phẫu thuật lồng ngực Vớ ép, ép bằng khí từng lúc và Heparin

không phân đoạn 5000 đv x 3/ngày

TL: N Engl J Med 1998; 339: 93-104

Trang 38

PHÒNG NGỪA HUYẾT KHỐI TM SÂU VÀ THUYÊN TẮC PHỔI (3)

Phẫu thuật bắc cầu ĐMV Vớ ép, kèm hay không kèm Heparin không không biến chứng phân đoạn 5000 đv x 2-3/ngày

Bệnh nội khoa tổng quát Vớ ép, ép bằng khí từng lúc hoặc Heparin cần nhập viện không phân đoạn 5000 đv x 2-3/ngày

Bệnh nhân nằm trong săn sóc Vớ ép, ép bằng khí từng lúc, kèm hay không tích cực kèm Heparin không phân đoạn

5000 đv x 2-3/ngày

Thai kỳ Dalteparin 5000 đv/ngày Tdd

Enoxaparin 40 mg/ngày Tdd

TL: N Engl J Med 1998; 339: 93-104

Ngày đăng: 22/01/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chỉ dẫn của “Raschke” giúp sử dụng Heparin theo cân nặng - Tài liệu Thuyên tắc phổi ppt
Bảng ch ỉ dẫn của “Raschke” giúp sử dụng Heparin theo cân nặng (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w