Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí H2 đktc.. Số phát biểu không đúng là Câu 16: Thực hiện các phản ứng sau: 1 Sục khí Cl2 qua dung
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN THI: HÓA HỌC, KHỐI A; B
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (tính theo đvC):
H = 1, C = 12, Li = 7, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag =108, Pb =
207, Au = 197, Sn = 119, Al = 27, S = 32, P = 31, Mn = 55, Cr = 52, Br = 80, Mg = 24, Rb = 85, Sr = 88, Cs = 133,
He = 4, Cl = 35,5
Câu 1: Cho các chất sau: S, Fe(NO3)2, NH4Cl, H2S2O7, KHSO4, NO2, CrO3 Số chất tác dụng được với dung dịch
KOH (trong điều kiện thích hợp) là
Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 45,0% (khối lượng riêng là 1,25 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành
27,72 gam xenlulozơ đinitrat (biết hiệu suất phản ứng chỉ đạt 70%)?
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Cr, Sn, Al trong bình đựng khí O2 dư, sau phản ứng thu
được 10,14 gam hỗn hợp các oxit có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO2 + H2O,xt ,t
0
X + H2O,H
+
Y lên men Z + CH3OH ,t
0
T
Phân tử khối của T là
Câu 5: X là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H, O) Hòa tan hết 0,11 mol X bằng 175 ml dung dịch KOH 2M, sau
phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp Z Cô cạn dung dịch Y thu được 29,94 gam chất rắn khan Mặt khác, nếu oxi hóa hỗn hợp Z bằng CuO (nhiệt độ, xúc tác) sau phản ứng thu được hỗn hợp T chỉ chứa các anđehit Hấp thụ hết T vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, phản ứng kết thúc được 92,62 gam kết tủa Biết trong X có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 10 Phần trăm theo khối lượng của H có trong X là?
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Số đipeptit được tạo thành từ các aminoaxit: H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2CH2COOH là 4
đipeptit
B Metylxiclopentan và isopentan khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng khuếch tán, tỉ lệ mol 1 : 1) đều thu được 4 loại
dẫn xuất monoclo khác nhau
C Nhiệt độ sôi được sắp xếp tăng dần từ trái qua phải là: C2H6, CH3CHO, C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH
D Dãy các chất làm mất màu dung dịch brom (trong dung môi CCl4) là: axit fomic, ancol anlylic, khí sunfurơ,
mantozơ và anđehit axetic
Câu 7: Ứng với este (mạch hở) có công thức C5H8O2, số đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2
(đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Lấy CxHyCOOH có trong X cho tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp chứa 0,04 mol CH3OH và 0,06 mol C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối luợng este hoá tạo thành là
Câu 9: Chất béo A chỉ chứa một loại este 3 chức X, còn lại là các axit tự do Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
182,56 lít khí O2 thu được 250,88 lít hỗn hợp khí và hơi gồm CO2 và hơi nước Sản phẩm thu được cho đi qua dung dịch nước vôi trong thì thấy xuất hiện 120 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 229,8 gam Tên gọi của X, biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn?
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân cắt mạch polime?
Trang 2A PVC + Cl2 xt , t B Cao su thiên nhiên + HCl xt , t
C PVA + NaOH xt , t
0
0
Câu 11: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được rắn A Cho dung dịch H2SO4
loãng vào A thấy sủi bọt khí Chia A làm 2 phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 19,2 Ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác của HNO3
Biết rằng khối lượng phần 2 lớn hơn khối lượng phần 1 là 15,2 gam Giá trị nhỏ nhất m gần giá trị nào nhất sau
đây?
Câu 12: Cho các muối nitrat sau: Fe(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3, NaNO3, Ca(NO3)2, Au(NO3)3, Mg(NO3)2 Số các muối
khi nhiệt phân đều tạo ra oxit kim loại, khí NO2 và O2?
Câu 13: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2 Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 9,5 gam hỗn hợp gồm Al2O3, Al, Fe trong 900 ml dung dịch HNO3 bM thu được dung
dịch A và 3,36 lít khí NO duy nhất ở đktc Cho dung dịch KOH 1M vào A cho đến khi lượng kết tủa không đổi nữa thì hết 850 ml Lọc rửa nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8 gam một chất rắn Giá trị của b là?
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Tách nước hoàn toàn ancol butan - 2 - ol (H2SO4 đặc, 1700C) thu được 3 anken là đồng phân cấu tạo của nhau (2) Dãy các oxit tan được trong nước là BeO, K2O, N2O5, SO2 và Cl2O7
(3) Trong phân tử amilopectin và mantozơ chỉ chứa liên kết α - 1,4 - glicozit
(4) Luyện thép bằng phương pháp lò điện sẽ thu được thép có chất lượng cao nhất
(5) Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố: áp suất, nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác, kích thước hạt và thời gian xảy ra phản ứng
(6) Xiclopropan, propin và etylen đều tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom và làm mất màu dung dịch KMnO4
(7) Dùng nước và Cu(OH)2 để phân biệt triolein, etylen glycol và axit axetic
Số phát biểu không đúng là
Câu 16: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Sục khí Cl2 qua dung dịch nước brom;
(2) Oxi hóa hoàn toàn methanol (xúc tác bột đồng);
(3) Oxi hóa cumen, rồi thủy phân sản phẩm bằng dung dịch H2SO4 loãng;
(4) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực dương bằng đồng, điện cực âm bằng thép;
(5) Cho NaBr rắn khan tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Số phản ứng thu được axit là
Câu 17: Peptit X và Y đều được cấu từ 1 loại α-aminoaxit no mạch hở chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Số liên
kết peptit trong Y nhiều hơn trong X là 2 Đốt cháy hỗn hợp a mol X và 2a mol Y cần 27,5184 lít khí O2 (đktc) thu được 0,936 mol CO2 và 0,873 mol H2O Đốt cháy hỗn hợp gồm m gam X và 2m gam Y cần 20,13 lít khí O2 Giá trị
nhỏ nhất m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 18: Hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức Chia 45,6 gam hỗn hợp M thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng với CuO thu được hỗn hợp M1 chứa 2 anđehit Toàn bộ lượng M1 phản ứng hết với dung dịch Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 86,4 gam Ag
Trang 3- Phần 3: Đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 500 ml dung dịch NaOH được 65,4 gam muối Nồng độ mol/lít dung dịch NaOH là
Câu 19: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400 ml dung
dịch KOH 1M dư được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Thành phần
% theo khối lượng của X trong hỗn hợp A là?
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X − H Y 2O + CH3OH , t
0
Z + C2H5OH , t
0 C7H10O4
Cho các nhận xét sau:
(1) X phản ứng được với KOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
(2) Tổng số nguyên tử C, H, O trong X là 15
(3) Hợp chất Y có đồng phân hình học cis - trans
(4) Tách nước từ Y (xúc tác P2O5, toC) được hợp chất hữu cơ có công thức C4H2O3
(5) Phần trăm theo khối lượng của H trong X là 4,478%
Số nhận xét đúng là
Câu 21: Hãy cho biết khi khử metyl metacrylat bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
A 2-metylpropen-1-ol và etanol B 2-metylpropen-1-ol và metanol
C 2-metylpropan-1-ol và etanol D 2-metylpropan-1-ol và metanol
Câu 22: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3 Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH
2M sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 23: Khối lượng của một đoạn mạch nilon - 6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176 Số lượng
mắc xích trong đoạn mạch nilon - 6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114 Câu 24: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là
Câu 25: Dung dịch nào sau đây có %H trong phân tử bằng 9,59%?
Câu 26: Cho các polime sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ
axetat Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
Câu 27: Hỗn hợp A gồm tripeptit Ala-Gly-X và tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X (X là α-aminoaxit có 1 nhóm –NH2 và 1
nhóm –COOH trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp A, sau phản ứng thu được 93,184 lít khí CO2 (đktc) và 50,94 gam H2O Mặt khác cho 1/10 lượng hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với hỗn hợp 300 ml dung dịch NaOH 0,2M và 320 ml dung dịch KOH 0,1M thu được m gam muối khan Tổng khối lượng muối glyxin và muối X
trong m là a Giá trị a gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 28: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 21 Hỗn hợp Y gồm CH4, C2H4 và C3H4 có tỉ khối so với He
là 6,4 Thể tích hỗn hợp Y (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 0,4 mol A là
Câu 29: Thủy phân m gam mantozơ trong dung dịch H2SO4 với hiệu suất 80%, sau đó trung hòa và thực hiện phản ứng tráng gương hoặc cho (m - 4,2) gam glucozơ thực hiện phản ứng tráng gương đều thu cùng một lượng Ag như nhau Đốt hỗn hợp X gồm 0,1m gam mantozơ và 0,2m gam glucozơ, sau đó hấp thụ sản phẩm cháy vào 700 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,5M và NaOH 2M thì thu được dung dịch chứa a gam chất tan Giá trị của a là
Trang 4Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đồng trùng ngưng axit terephtalic và etylen glycol (áp suất, toC) thu được tơ lapsan
B Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và có công thức phân tử là C17H14O2
C Amphetamin, ancol etylic, nicotin, cafein, moocphin là những chất có tác dụng kích thích hệ thần kinh
D H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với KNO2, Ag2O, KI và KMnO4 (trong H2SO4)
Câu 31: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp X chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 32: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp X Trộn đều X rồi chia thành 2 phần:
- Phần 1 (có khối lượng 14,49 gam) hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,165 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)
- Phần 2 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy có 0,015 mol khí H2 thoát ra và còn lại 2,52 gam chất rắn Công thức của oxit sắt FexOy và giá trị của m là
Câu 33: Cho phương trình phản ứng:
Al + HNO3 t
0
Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ mol của NO : N2O = 1 : 2 thì tổng hệ số cân bằng trong phương trình là
Câu 34: Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch A chứa a mol HCl, b mol H2SO4 và c mol Al2(SO4)3, sau phản ứng
thu được m gam kết tủa Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm:
Mol kết tủa Al(OH)3
0,1
0,3 0,6 1,0 Mol OH−
Tổng số mol các chất có trong dung dịch A là
Câu 35: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3
dư thì thu được khối lượng kết tủa thu được là
Câu 36: Cấu hình electron của một số ion kim loại và kim loại:
Ion/Kim loại A B2+ C D+ E2+ F2+
Cấu hình
electron
[Ar]4s1 [Ar]3d6 [Ne]3s23p1 [Ar]3d10 [Ar]3d4 [Ar]3d10
(A, B, C, D, E, F không phải là tên kim loại)
Cho các nhận định sau:
(1) E thuộc chu kỳ IV, nhóm VIB
(2) Hỗn hợp gồm kim loại A, C (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong lượng nước dư
(3) Độ cứng tăng dần được sắp xếp trong dãy: A, C, F, E
Trang 5(4) Kim loại F và B có cùng kiểu mạng tinh thể nguyên tử
(5) Tính oxi hóa giảm dần trong dãy: D2+, B2+, F2+
(6) Dãy các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng: A, E, D
(7) Trong tự nhiên F tồn tại ở dạng hợp chất và được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Số nhận định đúng là
Câu 37: Hỗn hợp khí A gồm một ankan và hai anken là đồng đẳng liên tiếp Cho 560 ml A đi qua ống chứa bột Ni
nung nóng thu được 448 ml hỗn hợp khí A1, tiếp tục cho A1 lội qua bình nước brom thấy nước brom bị nhạt màu một phần và khối lượng bình brom tăng thêm 0,343 gam Hỗn hợp khí A2 đi ra khỏi bình brom chiếm thể tích 291,2 ml và
tỉ khối đối với không khí bằng 1,313 Biết hai anken có tốc độ phản ứng như nhau Phần trăm theo khối lượng của ankan có trong hỗn hợp A là
A 28,64% B 40,47% C 17,63% D 28,16% Câu 38: Hỗn hợp A gồm axit acrylic, metyl fomat, axetanđehit, alanin và etyl amin Biết 35,35 gam hỗn hợp A tác
dụng vừa đủ với dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được 47,35 gam hợp chất hữu cơ (không có ancol) Mặt khác đốt cháy hết 35,35 gam A cần dùng 37,24 lít khí O2 (ở đktc) thu được 59,4 gam CO2 và 2,8 lít khí N2 (ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của axit acrylic có trong hỗn hợp A là
Câu 39: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm axetilen, vinyl axetilen và hiđro được trộn theo tỉ lệ 1 : 1 : 2 và 1 ít bột Ni
Nung bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,032 lít hỗn hợp Y có tỉ khối so với He là 10,25 gồm 7 hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 16,77 gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít khí Z có tỉ khối với H2 là 22,6 thoát ra khỏi bình Thể tích dung dịch Br2 0,5M nhỏ nhất cần dùng để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z là
Câu 40: Hòa tan hỗn hợp gồm Zn, FeCO3, Ag bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí A gồm hai khí
không màu có tỉ khối so với H2 là 19,2 và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư, lọc hết kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,64 gam chất rắn Biết rằng mỗi chất trong hỗn hợp chỉ khử đến một sản phẩm khử nhất định (biết trong hỗn hợp, số mol Zn bằng số mol FeCO3) Khối lượng hỗn hợp ban đầu là
A 8,670 gam B 6,936 gam C 10,404 gam D 13,005 gam Câu 41: Điện phân nóng chảy 13,3 gam muối clorua của kim loại kiềm thổ thu được 3,136 lít khí (đktc) thoát ra ở
anot Hòa tan lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO3 2M, khuấy đều cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí A ở đktc và dung dịch chứa 21,52 gam muối khan, biết lượng HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết trong quá trình Thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng là
Câu 42: Cho các phản ứng sau:
(1) Na2Cr2O7 + BaCl2; (2) Na2S2O3 + H2SO4 (đặc); (3) AgNO3 + NaI;
Số phản ứng thu được kết tủa màu vàng là
Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 54,00 gam một muối nitrat kim loại M (hoá trị II) Kết thúc phản ứng thấy khối lượng
chất rắn giảm 30,00 gam Mặt khác nếu cho lượng muối trên tác dụng với hỗn hợp gồm 150 ml dung dịch H2SO4 1M
và 100 ml dung dịch HNO3 2M Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Để kết tủa hoàn toàn dung dịch X thì cần V lít dung dịch KOH 2M Giá trị của V là
Câu 44: Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp A gồm một oxit của Fe và kim loại Cu (biết số mol oxit của Fe lớn hơn số mol
Cu) trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, sau phản ứng thu được khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được 19,6 gam muối khan Khí SO2 sinh ra được hấp thụ toàn bộ vào dung dịch nước brom,
Trang 6phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Trung hòa dung dịch B bằng 400 ml dung dịch KOH aM thì thu được 11,42 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí SO2 dùng để tẩy trắng, sản xuất axit sunfuric và khử trùng nước sinh hoạt
(2) Chất béo là trieste giữa glyxerol và axit béo có mạch cacbon dài, phân nhánh
(3) Dùng nước và dung dịch BaCl2 để nhận biết 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4
(4) Trong dãy các chất: vinyl benzen, stiren, toluen, vinyl axetilen, anilin và anđehit acrylic Số chất phản ứng cộng với dung dịch brom là 5
(5) Cho các chất Fe, Cu, Ag vào các dung dịch HCl, FeCl2, FeCl3, CuSO4 thì số cặp chất xảy ra phản ứng là 5 (6) Ứng với công thức C7H8 (mạch hở) có tất cả 9 đồng phân tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được kết tủa vàng nhạt
Số phát biểu đúng là
Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2 + SiO X 2,+C,lò điện + H2,t
0
Y + O Z 2,+ H2O t
0
T + Ba (OH ) E Phân tử khối không đúng của E là 2
Câu 47: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương
ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH?
A pH1 < pH3 < pH2 B pH3 < pH1 < pH2
C pH3< pH2 < pH1 D pH1 < pH2 < pH3
Câu 48: Cho 5 gam kẽm viên vào 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường 250C Trong các trường hợp sau: (1) Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
(2) Thay dung dịch H2SO4 nồng độ 4M bằng dung dịch H2SO4 nồng độ 2M (giữ nguyên thể tích dung dịch là 50 ml)
(3) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 500C
(4) Dùng dung dịch H2SO4 nói trên gấp đôi thể tích ban đầu
Số trường hợp tốc độ phản ứng thay đổi là
Câu 49: Cho các nhận định sau:
(1) Độ linh động của H trong nhóm OH được sắp xếp tăng dần trong dãy: C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH, HClO4
(2) Hợp chất phenylaxetilen có 13 liên kết σ
(3) Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa nhiều ion: Ca2+, Mg2+, SO42−
(4) Phèn chua có công thức hóa học: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(5) Tên gọi hiđrocacbon có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH[CH(CH3)2]-CH2-C(CH3)2-CH3 là 4-isopropyl-2,2-đimetylhexan
(6) Tính oxi hóa tăng dần của các axit được sắp xếp tăng dần trong dãy: axit pecloric, axit cloric, axit clorơ, axit hipoclorơ
Số phát biểu không đúng là
Câu 50: Cho các phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2;
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O;
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl;
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4;
Trang 7(5) 2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
- HẾT -