1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cau hi on tp mon din quang

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 396,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức của lực Lorentz tác dụng lên một điện tích điểm +q chuyển động trong từ trường đều B.. Giao thoa 2 khe Young: trình bày thí nghiệm, mô tả hiện tượng, giải thích, Biểu thức phân

Trang 1

Câu hỏi ôn tập môn Điện Quang

A Phần Điện và từ:

1 Định luật Coulomb (Phát biểu và viết biểu thức)

2 Khái niệm về vector cường độ điện trường và điện thế, viết biểu thức Mối liên hệ giữa điện trường và điện thế

3 Điện trường và Điện thế của hệ điện tích phân bố liên tục: vòng dây mảnh tích điện đều, đĩa tròn tích điện đều

4 Định luật‎ Gauss (Phát biểu và viết biểu thức) Các ứng dụng của định luật để tính điện

trường trong trường hợp đối xứng: Thanh (dây) dài tích điện đều, mặt phẳng vô hạn tích điện đều, quả cầu không dẫn điện tích điện đều

5 Công của lực điện trường Chứng minh lực tĩnh điện là lực bảo toàn

6 Trình bày khái niệm về Tụ điện và điện dung của tụ điện Cách tính điện trường, hiệu điện thê, điện dung của tụ phẳng, tụ trụ và tụ cầu

7 Năng lượng điện trường: năng lượng của vật tích điện, của tụ điện được tích điện, mật độ năng lượng điện trường

8 Khái niệm vecto mật độ dòng điện Biểu thức của Định luật Ohm dưới dạng vi phân

9 Khái niệm điện trở Phát biểu định luật Ohm Năng lượng và công suất trong mạch điện một chiều

10 Định luật Biot - Savart – Laplace (Phát biểu và viết biểu thức)

11 Tìm biểu thức của cảm ứng từ B gây ra bởi một dây dẫn thẳng, dài hữu hạn, có dòng điện

không đổi I chạy qua, tại điểm P cách dây dẫn một khoảng là r Xét thêm 2 trường hợp:

- Dây dẫn thẳng và dài vô hạn

- P nằm trên đường trung trực của dây dẫn hữu hạn có chiều dài là l

12 Tìm biểu thức của cảm ứng từ B gây ra bởi một vòng dây dẫn tròn, bán kính R, có dòng

điện không đổi I chạy qua, tại điểm P nằm trên trục của vòng dây và cách tâm O của nó một khoảng là h

13 Khái niệm lực Lorentz Biểu thức của lực Lorentz tác dụng lên một điện tích điểm (+)q

chuyển động trong từ trường đều B

14 Định lý‎ Ampere về dòng toàn phần (Phát biểu và viết biểu thức)

15 Ứng dụng định lý‎ Ampere trong việc tính từ trường của dòng điện thẳng, dòng điện tròn và

trong lòng solenoid

16 Định luật‎ Gauss đối với từ trường (Phát biểu và viết biểu thức)

17 Các định luật về cảm ứng điện từ: Định luật Lenz và định luật Faraday (Phát biểu và viết

biểu thức)

18 Hiện tượng tự cảm Hiện tượng hỗ cảm

19 Hệ phương trình Maxwell : Viết phương trình và nêu ý nghĩa của từng phương trình

Trang 2

B Phần Quang học:

1 Giao thoa ánh sáng Nguyên lý chồng chất Tính kết hợp Giao thoa tăng cường Giao thoa triệt tiêu.Giải thích tại sao người ta không thể thu được một hệ vân giao thoa ổn định bằng cách dùng hai nguồn đơn sắc giống hệt nhau

2 Giao thoa 2 khe Young: trình bày thí nghiệm, mô tả hiện tượng, giải thích, Biểu thức phân

bố cường độ sáng

3 Hiện tượng giao thoa do phản xạ Thí nghiệm của Lloyd

(Ánh sáng phản xạ trên môi trường chiết suất lớn hơn môi

trường ánh sáng tới thì pha thay đổi một lượng là  hoặc

quang lộ thay đổi thay đổi một đoạn là /2)

chiếu vuông góc với mặt trên của lớp môi trường mỏng,

song song có chiết suất n 2 , độ dày e, nằm giữa môi trường

chiết suất n 1 và môi trường chiết suất n 3 (Hình 1) Các tia

được vẽ hơi xiên để nhìn cho rõ Viết biểu thức hiệu quang

lộ của 2 tia phản xạ a, b và biểu thức hiệu quang lộ của 2

tia truyền qua c, d trong các trường hợp sau: (a) n 1 > n 2 > n 3

, (b) n 1 < n 2 < n 3 , (c) n 1 < n 2 và n 3 < n 2 , (d) n 1 > n 2 và n 3 > n 2

5 Tia sáng đơn sắc, bước sóng trong chân không , được chiếu với góc tới i lên mặt trên của

lớp môi trường mỏng, song phẳng có chiết suất n 2 , độ dày e, nằm giữa môi trường chiết suất

n 1 và môi trường chiết suất n 3 (Hình 1) Tìm biểu thức hiệu quang lộ của 2 tia a, b trong ánh sáng phản xạ khi: (a) n1 = n3 = 1 và n 2 > 1, (b) n 1 =1 và n 3 > n 2 > 1

6 Tia sáng đơn sắc, bước sóng trong chân không , được chiếu với góc tới i lên mặt trên của

lớp môi trường mỏng, song phẳng có chiết suất n 2 , độ dày e, nằm giữa môi trường chiết suất

n 1 và môi trường chiết suất n 3 (Hình 1) Tìm biểu thức hiệu quang lộ của 2 tia c, d trong ánh sáng truyền qua khi: (a) n 1 = n 3 = 1 và n 2 > 1 , (b) n 1 > n 2 > 1 và n 3 =1

7 Giao thoa bản mỏng hai mặt song song (vân đồng độ nghiêng): trình bày thí nghiệm, công thức hiệu quang lộ trong ánh sáng phản xạ, điều kiện hình thành và đặc điểm định xứ của hệ vân quan sát được

8 Giao thoa bản mỏng có độ dày thay đổi ( vân đồng độ dày): trình bày thí nghiệm, công thức hiệu quang lộ trong ánh sáng phản xạ, điều kiện hình thành và đặc điểm định xứ của hệ vân quan sát được

9 Trong thí nghiệm giao thoa bản mỏng dạng nêm (Hình 2), hai bản thủy tinh song phẳng, hình vuông có cạnh là d, được đặt tiếp xúc với nhau dọc theo một cạnh và hai cạnh đối diện được chèn một vật có độ dày h Chiết suất của các bản thủy tinh là n (n > 1) Hệ hai bản thủy tinh được chiếu ánh sáng đơn sắc, bước sóng trong không khí là , từ phía trên sao cho ánh

Hình 1

Trang 3

sáng tới vuông góc với mặt bản mỏng Mô tả hiện tượng quan sát được trong ánh sáng phản

xạ, tìm biểu thức khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp

10 Trong thí nghiệm giao thoa vân tròn Newton (Hình 3), mặt lồi có bán kính cong R của một thấu kính phẳng-lồi được đặt tiếp xúc lên trên một bản thủy tinh phẳng Chiết suất của thấu kính và bản thủy tinh là n (n >1) Hệ thấu kính và bản thủy tinh phẳng được chiếu ánh sáng đơn sắc, bước sóng trong không khí là , từ phía trên sao cho ánh sáng tới vuông góc với mặt bản Mô tả hiện tượng quan sát được trong ánh sáng phản xạ, tìm biểu thức bán kính r của vân sáng và của vân tối tính từ tâm hình giao thoa

11 Vẽ sơ đồ và mô tả hoạt động của giao thoa kế Michelson Trình bày cách đo độ dịch chuyển hoặc bước sóng hoặc chiết suất bằng giao thoa kế này

12 Hiện tượng nhiễu xạ Nguyên lý Huygens-Fresnel

13 Phân biệt nhiễu xạ Fresnel và nhiễu xạ Fraunhofer Tính chất cơ bản của hình nhiễu xạ Fraunhofer

14 Phương pháp đới cầu Fresnel Nhiễu xạ Fresnel qua lỗ tròn

15 Trình bày thí nghiệm và mô tả hiện tượng nhiễu xạ Fraunhofer qua một khe hẹp, song song, dài vô hạn, có độ rộng a, trong trường hợp chùm sáng song song, đơn sắc, bước sóng , được chiếu vuông góc với mặt phẳng khe Viết công thức vị trí cực đại, cực tiểu nhiễu xạ Tìm biểu thức phân bố cường độ sáng theo góc nhiễu xạ 

16 Trình bày thí nghiệm và mô tả hiện tượng nhiễu xạ Fraunhofer qua hai khe hẹp, song song, dài vô hạn, có độ rộng a, giãn cách khe d, trong trường hợp chùm sáng song song, đơn sắc,

cực tiểu (giaothoa) Tìm biểu thức phân bố cường độ sáng theo góc nhiễu xạ 

17 Trình bày thí nghiệm và mô tả hiện tượng nhiễu xạ Fraunhofer qua cách tử phẳng (có độ rộng khe a, hằng số cách tử d, tổng số khe N) trong trường hợp chùm sáng song song, đơn sắc,

theo góc nhiễu xạ , tiêu chuẩn Rayleigh, độ tán sắc góc và năng suất phân giải của cách tử

Trang 4

18 Trình bày khái niệm ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực thẳng (phẳng) Ánh sáng phát

ra từ các nguồn sáng thông thường (đèn dây tóc, đèn huỳnh quang) là không phân cực Giải thích tại sao? Các cách tạo ra ánh sáng phân cực thẳng từ ánh sáng tự nhiên

19 Sự truyền ánh sáng qua kính phân cực (Sự phân cực ánh sáng qua bản Tumalin) Định luật Malus (công thức, hình vẽ)

20 Phân cực ánh sáng do phản xạ và khúc xạ Định luật Brewster (công thức, hình vẽ)

21 Phân loại ánh sáng phân cực

22 Bức xạ nhiệt Các định luật thực nghiệm về bức xạ nhiệt

23 Bức xạ của vật đen tuyệt đối Khái niệm lượng tử năng lượng Công thức Plank

24 Giả thuyết lượng tử ánh sáng của Anhxtanh (Einstein)

25 Hiện ứng quang điện: Trình bày thí nghiệm, nêu các qui luật và giải thích theo giả thuyết lượng tử ánh sáng của Einstein

26 Tán xạ Compton: Trình bày thí nghiệm, kết quả, qui luật và giải thích

Ngày đăng: 21/12/2021, 16:51

w