-Theo Phillip kotler trong sách MKT căn b n(1998): qu ng cáo làả ả
nh ng hình th c truy n thông không tr c ti p đữ ứ ề ự ế ược th hi n thông quaể ệ
nh ng phữ ương ti n truy n tin ph i tr ti n và xác đ nh rõ ngu n kinh phí.ệ ề ả ả ề ị ồ
-Pháp l nh v qu ng cáo s 39/2001 Pl-UBTVQH 10 Ban hành ngàyệ ề ả ố16/11/2001: Qu ng cáo là gi i thi u đ n ngả ớ ệ ế ười tiêu dùng v ho t đ ngề ạ ộkinh doanh, hàng hóa, d ch v bao g m d ch v có m c đích sinh l i và d chị ụ ồ ị ụ ụ ợ ị
v ko có m c đích sinh l i.ụ ụ ợ
Giáo trình MKT VH-NT: qu ng cáo là vi c các t ch c vhnt s d ngả ệ ổ ứ ử ụcác phương ti n truy n thông có tr ti n đ gi i thi u và khuy ch trệ ề ả ề ể ớ ệ ế ương
ý tưởng hàng hóa và dich v c a h Nói cách khác, qu ng cáo là vi cụ ủ ọ ả ệtruy n đ t các thông đi p v đ c đi m và l i ích s n ph m nh m thuy tề ạ ệ ề ặ ể ợ ả ẩ ằ ế
ph c các phân đo n c a th trụ ạ ủ ị ường m c tiêu.ụ
=>Qu ng cáo là ho t đ ng truy n thông có m c đích trình bày v 1 thôngả ạ ộ ề ụ ề
đi p gi i thi u s n ph m, d ch v và ý ki n, đệ ớ ệ ả ẩ ị ụ ế ược ph bi n qua 1 và nhi uổ ế ề
phương ti n truy n tin ph i tr ti n.ệ ề ả ả ề
*, Ch c năng c a qu ng cáo:ứ ủ ả
a, ch c năng hi n nhiên:ứ ể
-đ a thông tin v sp đ n v i công chúngư ề ế ớ
-thu hút s chú ý c a ngự ủ ười tiêu dùng đ i v i spớ ớ
-thúc đ y thay đ i hành vi c a ngẩ ổ ủ ười tiêu dùng
Trang 2-đ nh hị ướng ti n đ quan đi mế ộ ể
-thúc đ y c vũ văn hóa tiêu dùngẩ ổ
-thi t l p nh ng tiêu chu n v hành vi và phong cách s ngế ậ ữ ẩ ề ố
-gi tríả
Trang 3Câu 2: Vai trò c a qu ng cáo: ủ ả
a, Vai trò c a qu ng cáo v i kinh t :ủ ả ớ ế
-th hi n rõ s c phát tri n c a th trể ệ ứ ể ủ ị ường (m u mã phát tri n, đ iẫ ể ờ
s ng cao, nhi u phố ề ương th c ti p c n)ứ ế ậ
-thúc đ y nhu c u mua hàng hóa trên th trẩ ầ ị ường giúp vi c phân ph iệ ố
và l u thông sp nhanh chóng.ư
-làm gia tăng giá tr sp ( qu ng cáo g n lên thêm giá tr cho sp nhị ả ắ ị ư
thương hi u, đ ng c p, giá tr tinh th n)ệ ẳ ấ ị ầ
-mang l i nhi u l i nhu n thúc đ y kinh t phát tri nạ ề ợ ậ ẩ ế ể
-góp ph n t o nên 1 ngh nghi p m i cho ngầ ạ ề ệ ớ ười lao đ ngộ
- h tr cho các phỗ ợ ương ti n thông tin đ i chúng đ i m i vfa phátệ ạ ổ ớtri nể
-tài tr cho nh ng chợ ữ ương trình vh-nt
-tham gia vào nh ng chữ ương trình ph c v l i ích xhụ ụ ợ
Trang 4Câu 3: Hãy phân chia các ph ươ ng ti n qu ng cáo? Hãy nêu nh ng v n ệ ả ữ ấ
đ chung v qu ng cáo trên báo chí? ề ề ả
*, Phương ti n qu ng cáo g m 5 phệ ả ồ ương ti n:ệ
*, Nh ng v n đ chung c a qu ng cáo báo chí:ữ ấ ề ủ ả
1_Các lo i báo có th phân lo i theo:ạ ể ạ
-s kỳ xu t b n: hàng ngày, hàng tu n, tháng…ố ấ ả ầ
-kích c trang báo: c l n và c nhỡ ỡ ớ ỡ ỏ
-khán gi : d a phát tri n đ i tả ự ể ố ượng khan gi mà t báo hả ờ ướng t iớ-d a vào th trự ị ường: d a phát tri n th trự ể ị ường mà b o phân ph i, cácả ố
t báo ch y u phân ph i t i các thành ph l n bên c nh đó có nh ng báoờ ủ ế ố ạ ố ớ ạ ữ
đ a phị ương r t ít khi phân ph i ra ngoài t nh.ấ ố ỉ
2_Các hình th c qu ng cáo phát tri n báo:ứ ả ể
-qu ng cáo đ y đ bao g m hình nh, t ng có tiêu đ có n i dung.ả ầ ủ ồ ả ừ ữ ề ộ-qu ng cáo rao v tả ặ
-qu ng cáo đính kèm ( t r i) là hình th c trang cáo đã in s n và g iả ờ ơ ứ ẵ ửtòa báo đ phát hành , hình th c này còn xu t hi n dể ứ ấ ệ ưới d ng coupon,ạ
Trang 5-thu hút khan giả
Câu 4: Phân lo i t p chí: có các lo i t p chí sau ạ ạ ạ ạ
-t p chí dành cho ngạ ười tiêu dùng cung c p thông tin và gi i trí choấ ảđông đ o ngả ười xem nh ng ngữ ười mua s n ph m vì m c đích cá nhânả ẩ ụ
ho c gđ.ặ
-t p chí cho c quan xí nghi pạ ơ ệ
u đi m: + tính ch n l c đ a lýƯ ể ọ ọ ị
+ tính ch n l c đ i tọ ọ ố ượng+tính năng đ ng trong sáng t o màu s c, có th đi kèmộ ạ ắ ểcác mãu s n ph mả ẩ
+th i gian t n t i lâuờ ồ ạ+thu hút s quan tâm c a đ c gi vì t p chí có nh ngự ủ ộ ả ạ ữ
Trang 6Câu 5: Qu ng cáo truy n hình ả ề
1_có 2 lo i sóng: truy n hình toàn qu c và truy n hình đ a phạ ề ố ề ị ương
2_các hình th c qu ng cáo trên truy n hình:ứ ả ề
-có tài tr doanh nghi p ,có trách nhi m trong s n xuât chợ ệ ệ ả ương trìnhtruy n hình và đề ược quy n phát sóng qu ng cáo c a mình trong chề ả ủ ươngtrình đó
3_ u, h n chƯ ạ ế
- u: + lien k t sp v i ch t lư ế ớ ấ ượng cao t o v thạ ị ế
+ kh năng ti p c n công chúng caoả ế ậ-h n ch : tài chínhạ ế
.nhược đi m: ko th phát nhi u l n, ko ch đ ng th i đi m phát sóng,ể ể ề ầ ủ ộ ờ ể
m c t gi i thi u ch phát trong chụ ự ớ ệ ỉ ương trình quy đ nh.ị
*, Sport -hình th c này cho phép doanh nghi p thuê mua 1 kho ng th iứ ệ ả ờgian ng n trên đài truy n hìnhắ ề
u đi m: + tính năng đ ng trong sang t oƯ ể ộ ạ
Trang 7+ ti p c n th trế ậ ị ường r ngộ+ hi u qu v chi phíệ ả ề
H n ch : +tính ch n l c đ i tạ ế ọ ọ ố ượng th pấ
+chi phí s n xuât, thuê và mua th i đi m qu ng cáo caoả ờ ể ả+ khó n i b t gi a các phim qu ng cáo khácổ ậ ữ ả
+quá ng n g n bà s c thu hút h n ch ắ ọ ứ ạ ế
Câu 6: qu ng cáo trên radio: ả
-đài phát thanh toàn qu cố
-đài phát thanh đ a phị ương
u đi m: + chi phí và hi u quƯ ể ệ ả
+ ti t ki m chi phí s n xu t và mua th i lế ệ ả ấ ờ ượng phát sóng+ tính ch n l c khan gi caoọ ọ ả
+ tính năng đ ng caoộ+ tính ti m năng g i hình caoề ợ.H n ch : + thi u hình nhạ ế ế ả
+lượng khán gi trong phân khúc th pả ấ+ khó n i b t h n các m u qu ng cáo khácổ ậ ơ ẫ ả
Câu 7:Qu ng cáo ngoài tr i ( out door) ả ờ
-d a trên ch t li u có th phân lo i: pano, áp phích, đèn led, ự ấ ệ ể ạ-d a trên v trí t m cao và t m th pự ị ầ ầ ấ
u đi m: - ch s ti p c n và tu n xu tƯ ể ỉ ố ế ậ ầ ấ
-tính năng đ ng ng n g n xúc tíchộ ắ ọ
- nh hả ưởng đ i v i công chúngố ớ.H n ch : -khó xác đ nh k t quạ ế ị ế ả
Trang 8-n i dung thông đi p h n chộ ệ ạ ế-s nhàm chán v i ngự ớ ười xem-s ch trích c a d lu nự ỉ ủ ư ậ-h n ch v ch n l c đ i tạ ế ề ọ ọ ố ượng m c tiêuụ
Câu 8: Qu ng cáo trên internet: ả
1_hình th c: -qu ng cáo logo ho c bannerứ ả ặ
-qu ng cáo text linkả-qu ng cáo trên phả ương ti n tìm ki m googleệ ế-qu ng cáo trên m ng xã hôiả ạ
-qu ng cáo trên di n đànả ễ u đi m: -kh năng nh m ch nƯ ể ả ắ ọ
-kh năng theo dõiả-xác đ nh đị ược hi u qu c a qu ng cáoệ ả ủ ả-tính linh ho t và kh năng phân ph iạ ả ố-tính tương tác
Trang 9-doanh nghi p có th quy t đ nh qu ng cáo toàn qu c khi đăngệ ể ế ị ả ố
qu ng cáo trên phả ương ti n truy n hình phát thanh qu c gia hay t p chíệ ề ố ạphát hành toàn qu cố
-doanh nghi p cũng có th qu ng cáo trong ph m vi 1 vài điaệ ể ả ạ
phương , khi đăng t i các thông đi p qu ng cáo trên truy n hình hay báoả ệ ả ềchí đ a phị ương đó
Câu 10: L ch trình s d ng: -th i gian, - tính lien t c, -v trí đ ị ử ụ ờ ụ ị ộ dài/kích cỡ
*, Xác đ nh th i gian: -ti p c n khách hàng vào th i đi m h quanị ờ ế ậ ờ ể ọtâm, mua s m s n ph m c a doanh nghi p nhi u nh tắ ả ẩ ủ ệ ể ấ
-kích thích nhu c u mua s m vào th i kỳ bán hàng ch mầ ắ ờ ậ
-tránh thông đi p c a các đ i th c nh tranhệ ủ ố ủ ạ
-ti p c n khách hàng khi h có khuynh hế ậ ọ ướng thích kênh truy nềthông ma doanh nghi p đang s d ngệ ử ụ
*, Tính liên t c: -l ch trình qu ng cáo ph thu c vào m c tiêu truy n thôngụ ị ả ụ ộ ụ ề
đ c bi t s n ph m và khách hàng m c tiêuặ ệ ả ẩ ụ
-khi qu ng cáo s n ph m, ph i l a ch n gi a các phả ả ẩ ả ự ọ ữ ương ti nệ
qu ng cáo đ đ m b o quá trình lien t c, t p chung t ng đ t lả ể ả ả ụ ậ ừ ợ ướt qua
-qu ng cáo lien t c là đ m b o qu ng cáo đ u đ n trong su t th iả ụ ả ả ả ể ặ ố ờgian nh t đ nhấ ị
-qu ng cáo t p chung đòi h i toàn b chi phí qu ng cáo trong 1 th iả ậ ỏ ộ ả ờ
kỳ phù h p v i nh ng sp mùa v ho c sp m i ra th trợ ớ ữ ụ ặ ớ ị ường
Trang 10-qu ng cáo lả ướt qua: là qu ng cáo ch phát trong th i gian nào đóả ỉ ờ
ng ng và r i l i ti p t cừ ồ ạ ế ụ
-qu ng cáo t ng đ t: là ki u qu ng cáo lien t c có nh ng đ t cả ừ ợ ể ả ụ ữ ợ ường
đ th p độ ấ ượ ủc c ng c b i nh ng đ t có cố ở ữ ợ ường đ cao.ộ
Câu 11: Quy t đ nh s d ng ph ế ị ử ụ ươ ng ti n truy n thông ệ ề
-hi u để ược phương ti n truy n thông nào tác đ ng đ n khán giệ ề ộ ế ả
m c tiêuụ
-m i phỗ ương ti n sẽ t o ra môi trệ ạ ường nào cho thông đi pệ
-quy mô c nh tranh qu ng cáo trong t ng phạ ả ừ ương ti n truy n thông.ệ ề
Trang 11*, Các y u t nh hế ố ả ưởng t i hành vi mua s m ngớ ắ ười tiêu dùng.
*, vì sao ph i nghiên c u hành vi c a khách hàng:ả ứ ủ
-nâng cao tính c nh tranh, tri n khai s n ph m m i, b o v l i íchạ ể ả ẩ ớ ả ệ ợ
người tiêu dùng
-xây d ng chi n lự ế ược truy n thông t ng h pề ổ ợ
-nghiên c u hành vi khách hàng c n tr l i nh ng câu h i sau:ứ ầ ả ờ ữ ỏ
+t i sao ngạ ười tiêu dùng mua, s d ng s n ph m hàng hóa d ch v ử ụ ả ẩ ị ụ+nh ng y u t bên tr ng và bên ngoài nào nh hữ ế ố ọ ả ưởng đ n hành viế
người tiêu dùng
+người tiêu dùng mua c a ai, mua ntn.ủ
.Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n hành vi c a khách hàng:ế ủ
-y u t bên ngoài tác đ ng: VH-xhế ố ộ
-y u t ben trong tác đ ng: cá nhân, tâm lýế ố ộ
Câu 13: Quy trình ra quy t đ nh mua săm ng ế ị ườ i tiêu dùn:
-mua là 1 quá trình, trong m i bỗ ước c a quá trình mua, ngủ ười mua
ph i có nh ng quy t đ nh c th , nó đả ữ ế ị ụ ể ược xem là nh ng b c thang v ýữ ậ ề
th c mà hành đ ng mua ch là b c cu i cùng.ứ ộ ỉ ậ ố
*, Nhu c u: có 3 lo i nhu c u:ầ ạ ầ
-nhu c u t nhiênầ ự
-nhu c u c th -ầ ụ ể ước mu nố
-nhu c u có kh năng thanh toánầ ả
.Nhu c u t nhiên, theo Maslow có chi u tăng d n t dầ ự ề ầ ừ ưới lên
(5) nhu c u t th hi n (lòng nhân đ o, ki n th c…)ầ ự ể ệ ạ ế ứ
Trang 12(4) nhu c u đầ ược tôn tr ng ( đ a v …)ọ ị ị
(3) nhu c u v xã h i ( giao ti p, gi i trí…)ầ ề ộ ế ả
(2) nhau c u an toàn ( n đ nh, s c kh e, an ninh…)ầ ổ ị ứ ỏ
(1) nhu c u sinh lý (ăn, u ng…0ầ ố
-nhu c u c th ầ ụ ể ước mu n: là s ao ố ự ước có được nh ng th c thữ ứ ụ ể
đ th a mãn nh ng nhu c u.ể ỏ ữ ầ
Vd: khi mu n mua đi n tho i b n sẽ mua c a hang nào? Vì sao?ố ệ ạ ạ ủ
-nhu c u có kh năng thanh toán: “c u” xu t hi n khi có ầ ả ầ ấ ệ ước mu nố(nhu c u c th ) và có kh năng thanh toán cho nh ng ầ ụ ể ả ữ ước mu n đó.ố
- bao nhiêu người mong mu n s n ph m? bao nhiêu ngố ả ẩ ườ ẵi s n sàng
có kh năng thanh toán? N u lả ế ượng c u v 1 sp đ có l i nhu n thì doanhầ ề ủ ợ ậnghi p m i kinh doanh s n ph m đó.ệ ớ ả ẩ
-khách hàng quan tâm t i 2 khía c nh: chi phí và l i ích sp/ thớ ạ ợ ương
hi uệ
- người làm MKT c n tìm ra phầ ương th c đ nâng cao l i ích kháchứ ể ợhàng b ng cách: ằ
+ tác đ ng đ n tr ng thái mong mu n, nh n m nh l i ích s n ph mộ ế ạ ố ấ ạ ợ ả ẩ+ tác đ ng t i nh ng nh n th c v tr ng thái hi n t i đ a ra nh ngộ ớ ữ ậ ứ ề ạ ệ ạ ư ữnét n i tr i c a sp.ổ ộ ủ
Câu 14:Tìm ki m thông tin:ế
-người tiêu dùng có th có các ngu n thông tin t :ể ồ ừ
+ các quan h cá nhân: gia đình, b n bèệ ạ
Trang 13+ thông tin thương m i: là nh ng thông tin mà nhà kinh doanh đ aạ ữ ư
ra đ thu hút s chú ý c a khách hàng ( qu ng cáo, h i ch …) ể ự ủ ả ộ ợ
+ thông tin đ i chúng : công c ng, d lu xã h i, phạ ộ ư ậ ộ ương ti n đ iệ ạchúng
+ kinh nghi m cá nhânệ
-m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a nh ng ngu n tin thay đ i tùy theo lo i s nủ ữ ồ ổ ạ ả
+ xác đ nh khách hàng m c tiêu b tác đ ng b i nh ng lo iị ụ ị ộ ở ữ ạthông tin nào
Câu 15: Ng ườ i tiêu dùng đánh giá và l a ch n s n ph m d a trên ự ọ ả ẩ ự
nh ng y u t nào? Vì sao ph i nghiên c u vi c đánh giá và l a ch n ữ ế ố ả ứ ệ ự ọ
s n ph m c a ng ả ẩ ủ ườ i tiêu dùng?
*, Đánh giá và l a ch n sp d a trên nh ng y u t :ự ọ ự ữ ế ố
-Các khuynh hướng đánh giá s n ph m ngả ẩ ười tiêu dùng:
+ d a trên các đ c tính thu c tính c a sp: k t c u, kỹ thu t, đ c tínhự ặ ộ ủ ế ấ ậ ặ
v s n ph m th m mỹề ả ẩ ẩ
Trang 14*, Nghiên c u vi c đánh giá và l a ch n sp c a ngứ ệ ự ọ ủ ười tiêu dung:
-xác đ nh các tiêu chu n m i khuynh hị ẩ ọ ướng mà người tiêu dùng sử
d ng đ đánh giá sp xu hụ ể ướng ti p c n kênh truy n thôngế ậ ề
-đ a ra các quy t đ nh MKt thích h p và s d ng nh ng công cư ế ị ợ ử ụ ữ ụtruy n thông phù h p v i ngề ợ ớ ười tiêu dùng
Câu 16:Phân lo i quy t đ nh mua s m ng ạ ế ị ắ ườ i tiêu dùng? Quy t đ nh ế ị mua c a ng ủ ườ i tiêu dùng b nh h ị ả ưở ng b i nh ng y u t nào? ở ữ ế ố
*, Các lo i quy t đ nh mua s m:ạ ế ị ắ
-có 3 lo i: + nhu c u t nhiênạ ầ ự
+ nhu c u c thầ ụ ể+ nhu c u có kh năng thanh toánầ ả
Trang 15+ Nhu c u t nhiên theo Maslow có chi u tăng d n t dầ ự ề ầ ừ ưới lên:
+ nhu c u có kh năng thanh toán “c u” xu t hi n khi có ầ ả ầ ấ ệ ước mu n và cóố
kh năng thanh toán cho ả ước mu n đó.ố
*, quy t đ nh mua c a ngế ị ủ ười tiêu dùng b nh hị ả ưởng b i:ở
- môi trường v t ch t xung quanh v trí, trang trí, nhi t đ , âm nh c,ậ ấ ị ệ ộ ạ
qu ng cáo.ả
-môi trường xung quanh s có m t c a con ngự ặ ủ ườ ải nh hưởng
-b i c nh th i gian: th i gian cho mua s m, nhu c u c p bách, s nố ả ờ ờ ắ ầ ấ ả
ph m theo mùa.ẩ
Câu 17: Tiêu chí phân khúc th tr ị ườ ng? quy trình phân khúc th ị
tr ườ ng? Nêu các khái ni m khách hàng m c tiêu, khách hàng ti m ệ ụ ề năng, đ i t ố ượ ng truy n thông, nhân v t truy n thông? ề ậ ề
*, Khách hàng m c tiêu: là khách hàng có mong mu n, nhu c u s d ngụ ố ầ ử ụ
s n ph m và có kh năng thanh toán.ả ẩ ả
Trang 16Khách hàng ti m năng: là khách hàng có kh năng sẽ s d ng s nề ả ử ụ ả
ph m h có 1 trong 2 y u t nhu c u mong mu n và có kh năng thanhẩ ọ ế ố ầ ố ảtoán
.Đ i tố ượng truy n thông: là nhóm đ i tề ố ượng khách hàng m c tiêu cóụ
kh năng ti p c n cao nh t đ doanh nghi p có th xây d ng chi n lả ế ậ ấ ể ệ ể ự ế ượctruy n thông nh m tác đ ng t i nhóm khách hàng này.ề ằ ộ ớ
.Nhân v t truy n thông: là hình m u trong chi n d ch đậ ề ẫ ế ị ược đ a raư
đ tác đ ng m nh mẽ nh t t i đ i tể ộ ạ ấ ớ ố ượng khách hàng
*, Tiêu chí phân khúc th trị ường:
-phân khúc theo y u t đ a lýế ố ị
-phân khúc theo y u t nhân kh u h cế ố ẩ ọ
-phân khúc theo y u t tâm lýế ố
-phân khúc theo y u t hành vi mua hàngế ố
*, Quy trình phân khúc th trị ường:
-b1: kh o sát th trả ị ường
-b2:phân tích s li uố ệ
-b3: thông qua thái đ xác đ nh đ c đi mộ ị ặ ể
Câu 18: Đ nh v s n ph m là gì? Các b ị ị ả ẩ ướ c xây d ng câu đ nh v s n ự ị ị ả
ph m? ẩ
*, Đ nh v s n ph m:ị ị ả ẩ
Trang 17-trong b t kỳ 1 nghành hàng sp nào cũng có nhãn hi u khi n kháchấ ệ ếhàng chú ý h n nh ng nhãn hi u khác, thông qua quá trình t ng h p c aơ ữ ệ ổ ợ ủ
c nh tranh trên th trạ ị ường
-b2: phân tích tình tr ng kinh doanh, xác đ nh m c tiêu chi n lạ ị ụ ế ượcMKT ph i rõ rang, nh t quán.ả ấ
Trang 18-Account: là ngườ ứi đ ng gi a khách hàng và công ty qu ng cáoữ ả
-Strategic planninh: b ph n l p k ho ch chi n lộ ậ ậ ế ạ ế ược
-Greative: b ph n sang t o, bao g m: creative director, designer,ộ ậ ạ ồcopy writer, art
-Media: b ph n tri n khai k ho ch truy n thông trên các phộ ậ ể ế ạ ề ương
ti n truy n thông.ệ ề
Câu 20: Nêu nh ng n i dung c a giai đo n phân tích? ữ ộ ủ ạ
Trang 19-Brief (b n yêu c u)c a khách hàngả ầ ủ
-phân tích xác đ nh v n đ thị ấ ề ương hi u đang g p ph iệ ặ ả
+ đ c tính sp và giá tr c t lõi c a thặ ị ố ủ ương hi u ( l i ích v m t lý tínhệ ợ ề ặ
và c m tính thả ương hi u sẽ mang l i cho khách hàng, l i th c nh tranh,ệ ạ ợ ế ạgiá c …)ả
+ đ i th c nh tranh tr c ti p ho c gián ti pố ủ ạ ự ế ặ ế
+đ i tố ượng khách hàng m c tiêu ( đ a lý, tâm lý)ụ ị
+ phương ti n truy n thông nào mà nhãn hàng nh m t iệ ề ắ ớ
+th i gian tung chi n d ch mong mu nờ ế ị ố
Trang 20-phát tri n chi n lể ế ược truy n thôngề
-Account ch u trách nhi m truy n đ t t ng quan m i v n đ v i cácị ệ ề ạ ổ ọ ấ ề ớ
-phát tri n ý tể ưởng cho qu ng cáo tr c ti p BTLả ự ế
-phát tri n ý tể ưởng cho qu ng cáo tr c ti pả ự ế
- Account là người ch u trách nhi m t o ra s lien k t gi a các bị ệ ạ ự ế ữ ộ
ph n Khi c n thi t account sẽ thông báo cho nhân s L p k ho ch chi nậ ầ ế ự ậ ế ạ ế
lược tham gia
*, Thuy t trình và ch nh s a:ế ỉ ử
-phân ph i c a khách hàng nên d a trên ch tiêu mà khách hàng yêuố ủ ự ỉ
c u, trên c s : + chi n lầ ơ ở ế ược
+ý tưởng sáng t o: story board, print adạ+đ xu t chi ti t BTLề ấ ế
+ ngân sách-Account d n d t bu i h p Có th account thuy t trình toàn bẫ ắ ổ ọ ể ế ộ
ho c t ng ph n ( nh ng ph n còn l i do các b ph n đ m nh n)ặ ừ ầ ữ ầ ạ ộ ậ ả ậ
-Account nh n các ph n h i t khách hàng v bu i thuy t trìnhậ ả ồ ừ ề ổ ế