1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn tập môn QUẢNG TRỊ QUẢNG CÁO

22 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 31,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

-Theo Phillip kotler trong sách MKT căn b n(1998): qu ng cáo làả ả

nh ng hình th c truy n thông không tr c ti p đữ ứ ề ự ế ược th hi n thông quaể ệ

nh ng phữ ương ti n truy n tin ph i tr ti n và xác đ nh rõ ngu n kinh phí.ệ ề ả ả ề ị ồ

-Pháp l nh v qu ng cáo s 39/2001 Pl-UBTVQH 10 Ban hành ngàyệ ề ả ố16/11/2001: Qu ng cáo là gi i thi u đ n ngả ớ ệ ế ười tiêu dùng v ho t đ ngề ạ ộkinh doanh, hàng hóa, d ch v bao g m d ch v có m c đích sinh l i và d chị ụ ồ ị ụ ụ ợ ị

v ko có m c đích sinh l i.ụ ụ ợ

Giáo trình MKT VH-NT: qu ng cáo là vi c các t ch c vhnt s d ngả ệ ổ ứ ử ụcác phương ti n truy n thông có tr ti n đ gi i thi u và khuy ch trệ ề ả ề ể ớ ệ ế ương

ý tưởng hàng hóa và dich v c a h Nói cách khác, qu ng cáo là vi cụ ủ ọ ả ệtruy n đ t các thông đi p v đ c đi m và l i ích s n ph m nh m thuy tề ạ ệ ề ặ ể ợ ả ẩ ằ ế

ph c các phân đo n c a th trụ ạ ủ ị ường m c tiêu.ụ

=>Qu ng cáo là ho t đ ng truy n thông có m c đích trình bày v 1 thôngả ạ ộ ề ụ ề

đi p gi i thi u s n ph m, d ch v và ý ki n, đệ ớ ệ ả ẩ ị ụ ế ược ph bi n qua 1 và nhi uổ ế ề

phương ti n truy n tin ph i tr ti n.ệ ề ả ả ề

*, Ch c năng c a qu ng cáo:ứ ủ ả

a, ch c năng hi n nhiên:ứ ể

-đ a thông tin v sp đ n v i công chúngư ề ế ớ

-thu hút s chú ý c a ngự ủ ười tiêu dùng đ i v i spớ ớ

-thúc đ y thay đ i hành vi c a ngẩ ổ ủ ười tiêu dùng

Trang 2

-đ nh hị ướng ti n đ quan đi mế ộ ể

-thúc đ y c vũ văn hóa tiêu dùngẩ ổ

-thi t l p nh ng tiêu chu n v hành vi và phong cách s ngế ậ ữ ẩ ề ố

-gi tríả

Trang 3

Câu 2: Vai trò c a qu ng cáo: ủ ả

a, Vai trò c a qu ng cáo v i kinh t :ủ ả ớ ế

-th hi n rõ s c phát tri n c a th trể ệ ứ ể ủ ị ường (m u mã phát tri n, đ iẫ ể ờ

s ng cao, nhi u phố ề ương th c ti p c n)ứ ế ậ

-thúc đ y nhu c u mua hàng hóa trên th trẩ ầ ị ường giúp vi c phân ph iệ ố

và l u thông sp nhanh chóng.ư

-làm gia tăng giá tr sp ( qu ng cáo g n lên thêm giá tr cho sp nhị ả ắ ị ư

thương hi u, đ ng c p, giá tr tinh th n)ệ ẳ ấ ị ầ

-mang l i nhi u l i nhu n thúc đ y kinh t phát tri nạ ề ợ ậ ẩ ế ể

-góp ph n t o nên 1 ngh nghi p m i cho ngầ ạ ề ệ ớ ười lao đ ngộ

- h tr cho các phỗ ợ ương ti n thông tin đ i chúng đ i m i vfa phátệ ạ ổ ớtri nể

-tài tr cho nh ng chợ ữ ương trình vh-nt

-tham gia vào nh ng chữ ương trình ph c v l i ích xhụ ụ ợ

Trang 4

Câu 3: Hãy phân chia các ph ươ ng ti n qu ng cáo? Hãy nêu nh ng v n ệ ả ữ ấ

đ chung v qu ng cáo trên báo chí? ề ề ả

*, Phương ti n qu ng cáo g m 5 phệ ả ồ ương ti n:ệ

*, Nh ng v n đ chung c a qu ng cáo báo chí:ữ ấ ề ủ ả

1_Các lo i báo có th phân lo i theo:ạ ể ạ

-s kỳ xu t b n: hàng ngày, hàng tu n, tháng…ố ấ ả ầ

-kích c trang báo: c l n và c nhỡ ỡ ớ ỡ ỏ

-khán gi : d a phát tri n đ i tả ự ể ố ượng khan gi mà t báo hả ờ ướng t iớ-d a vào th trự ị ường: d a phát tri n th trự ể ị ường mà b o phân ph i, cácả ố

t báo ch y u phân ph i t i các thành ph l n bên c nh đó có nh ng báoờ ủ ế ố ạ ố ớ ạ ữ

đ a phị ương r t ít khi phân ph i ra ngoài t nh.ấ ố ỉ

2_Các hình th c qu ng cáo phát tri n báo:ứ ả ể

-qu ng cáo đ y đ bao g m hình nh, t ng có tiêu đ có n i dung.ả ầ ủ ồ ả ừ ữ ề ộ-qu ng cáo rao v tả ặ

-qu ng cáo đính kèm ( t r i) là hình th c trang cáo đã in s n và g iả ờ ơ ứ ẵ ửtòa báo đ phát hành , hình th c này còn xu t hi n dể ứ ấ ệ ưới d ng coupon,ạ

Trang 5

-thu hút khan giả

Câu 4: Phân lo i t p chí: có các lo i t p chí sau ạ ạ ạ ạ

-t p chí dành cho ngạ ười tiêu dùng cung c p thông tin và gi i trí choấ ảđông đ o ngả ười xem nh ng ngữ ười mua s n ph m vì m c đích cá nhânả ẩ ụ

ho c gđ.ặ

-t p chí cho c quan xí nghi pạ ơ ệ

u đi m: + tính ch n l c đ a lýƯ ể ọ ọ ị

+ tính ch n l c đ i tọ ọ ố ượng+tính năng đ ng trong sáng t o màu s c, có th đi kèmộ ạ ắ ểcác mãu s n ph mả ẩ

+th i gian t n t i lâuờ ồ ạ+thu hút s quan tâm c a đ c gi vì t p chí có nh ngự ủ ộ ả ạ ữ

Trang 6

Câu 5: Qu ng cáo truy n hình ả ề

1_có 2 lo i sóng: truy n hình toàn qu c và truy n hình đ a phạ ề ố ề ị ương

2_các hình th c qu ng cáo trên truy n hình:ứ ả ề

-có tài tr doanh nghi p ,có trách nhi m trong s n xuât chợ ệ ệ ả ương trìnhtruy n hình và đề ược quy n phát sóng qu ng cáo c a mình trong chề ả ủ ươngtrình đó

3_ u, h n chƯ ạ ế

- u: + lien k t sp v i ch t lư ế ớ ấ ượng cao t o v thạ ị ế

+ kh năng ti p c n công chúng caoả ế ậ-h n ch : tài chínhạ ế

.nhược đi m: ko th phát nhi u l n, ko ch đ ng th i đi m phát sóng,ể ể ề ầ ủ ộ ờ ể

m c t gi i thi u ch phát trong chụ ự ớ ệ ỉ ương trình quy đ nh.ị

*, Sport -hình th c này cho phép doanh nghi p thuê mua 1 kho ng th iứ ệ ả ờgian ng n trên đài truy n hìnhắ ề

u đi m: + tính năng đ ng trong sang t oƯ ể ộ ạ

Trang 7

+ ti p c n th trế ậ ị ường r ngộ+ hi u qu v chi phíệ ả ề

H n ch : +tính ch n l c đ i tạ ế ọ ọ ố ượng th pấ

+chi phí s n xuât, thuê và mua th i đi m qu ng cáo caoả ờ ể ả+ khó n i b t gi a các phim qu ng cáo khácổ ậ ữ ả

+quá ng n g n bà s c thu hút h n ch ắ ọ ứ ạ ế

Câu 6: qu ng cáo trên radio: ả

-đài phát thanh toàn qu cố

-đài phát thanh đ a phị ương

u đi m: + chi phí và hi u quƯ ể ệ ả

+ ti t ki m chi phí s n xu t và mua th i lế ệ ả ấ ờ ượng phát sóng+ tính ch n l c khan gi caoọ ọ ả

+ tính năng đ ng caoộ+ tính ti m năng g i hình caoề ợ.H n ch : + thi u hình nhạ ế ế ả

+lượng khán gi trong phân khúc th pả ấ+ khó n i b t h n các m u qu ng cáo khácổ ậ ơ ẫ ả

Câu 7:Qu ng cáo ngoài tr i ( out door) ả ờ

-d a trên ch t li u có th phân lo i: pano, áp phích, đèn led, ự ấ ệ ể ạ-d a trên v trí t m cao và t m th pự ị ầ ầ ấ

u đi m: - ch s ti p c n và tu n xu tƯ ể ỉ ố ế ậ ầ ấ

-tính năng đ ng ng n g n xúc tíchộ ắ ọ

- nh hả ưởng đ i v i công chúngố ớ.H n ch : -khó xác đ nh k t quạ ế ị ế ả

Trang 8

-n i dung thông đi p h n chộ ệ ạ ế-s nhàm chán v i ngự ớ ười xem-s ch trích c a d lu nự ỉ ủ ư ậ-h n ch v ch n l c đ i tạ ế ề ọ ọ ố ượng m c tiêuụ

Câu 8: Qu ng cáo trên internet: ả

1_hình th c: -qu ng cáo logo ho c bannerứ ả ặ

-qu ng cáo text linkả-qu ng cáo trên phả ương ti n tìm ki m googleệ ế-qu ng cáo trên m ng xã hôiả ạ

-qu ng cáo trên di n đànả ễ u đi m: -kh năng nh m ch nƯ ể ả ắ ọ

-kh năng theo dõiả-xác đ nh đị ược hi u qu c a qu ng cáoệ ả ủ ả-tính linh ho t và kh năng phân ph iạ ả ố-tính tương tác

Trang 9

-doanh nghi p có th quy t đ nh qu ng cáo toàn qu c khi đăngệ ể ế ị ả ố

qu ng cáo trên phả ương ti n truy n hình phát thanh qu c gia hay t p chíệ ề ố ạphát hành toàn qu cố

-doanh nghi p cũng có th qu ng cáo trong ph m vi 1 vài điaệ ể ả ạ

phương , khi đăng t i các thông đi p qu ng cáo trên truy n hình hay báoả ệ ả ềchí đ a phị ương đó

Câu 10: L ch trình s d ng: -th i gian, - tính lien t c, -v trí đ ị ử ụ ờ ụ ị ộ dài/kích cỡ

*, Xác đ nh th i gian: -ti p c n khách hàng vào th i đi m h quanị ờ ế ậ ờ ể ọtâm, mua s m s n ph m c a doanh nghi p nhi u nh tắ ả ẩ ủ ệ ể ấ

-kích thích nhu c u mua s m vào th i kỳ bán hàng ch mầ ắ ờ ậ

-tránh thông đi p c a các đ i th c nh tranhệ ủ ố ủ ạ

-ti p c n khách hàng khi h có khuynh hế ậ ọ ướng thích kênh truy nềthông ma doanh nghi p đang s d ngệ ử ụ

*, Tính liên t c: -l ch trình qu ng cáo ph thu c vào m c tiêu truy n thôngụ ị ả ụ ộ ụ ề

đ c bi t s n ph m và khách hàng m c tiêuặ ệ ả ẩ ụ

-khi qu ng cáo s n ph m, ph i l a ch n gi a các phả ả ẩ ả ự ọ ữ ương ti nệ

qu ng cáo đ đ m b o quá trình lien t c, t p chung t ng đ t lả ể ả ả ụ ậ ừ ợ ướt qua

-qu ng cáo lien t c là đ m b o qu ng cáo đ u đ n trong su t th iả ụ ả ả ả ể ặ ố ờgian nh t đ nhấ ị

-qu ng cáo t p chung đòi h i toàn b chi phí qu ng cáo trong 1 th iả ậ ỏ ộ ả ờ

kỳ phù h p v i nh ng sp mùa v ho c sp m i ra th trợ ớ ữ ụ ặ ớ ị ường

Trang 10

-qu ng cáo lả ướt qua: là qu ng cáo ch phát trong th i gian nào đóả ỉ ờ

ng ng và r i l i ti p t cừ ồ ạ ế ụ

-qu ng cáo t ng đ t: là ki u qu ng cáo lien t c có nh ng đ t cả ừ ợ ể ả ụ ữ ợ ường

đ th p độ ấ ượ ủc c ng c b i nh ng đ t có cố ở ữ ợ ường đ cao.ộ

Câu 11: Quy t đ nh s d ng ph ế ị ử ụ ươ ng ti n truy n thông ệ ề

-hi u để ược phương ti n truy n thông nào tác đ ng đ n khán giệ ề ộ ế ả

m c tiêuụ

-m i phỗ ương ti n sẽ t o ra môi trệ ạ ường nào cho thông đi pệ

-quy mô c nh tranh qu ng cáo trong t ng phạ ả ừ ương ti n truy n thông.ệ ề

Trang 11

*, Các y u t nh hế ố ả ưởng t i hành vi mua s m ngớ ắ ười tiêu dùng.

*, vì sao ph i nghiên c u hành vi c a khách hàng:ả ứ ủ

-nâng cao tính c nh tranh, tri n khai s n ph m m i, b o v l i íchạ ể ả ẩ ớ ả ệ ợ

người tiêu dùng

-xây d ng chi n lự ế ược truy n thông t ng h pề ổ ợ

-nghiên c u hành vi khách hàng c n tr l i nh ng câu h i sau:ứ ầ ả ờ ữ ỏ

+t i sao ngạ ười tiêu dùng mua, s d ng s n ph m hàng hóa d ch v ử ụ ả ẩ ị ụ+nh ng y u t bên tr ng và bên ngoài nào nh hữ ế ố ọ ả ưởng đ n hành viế

người tiêu dùng

+người tiêu dùng mua c a ai, mua ntn.ủ

.Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n hành vi c a khách hàng:ế ủ

-y u t bên ngoài tác đ ng: VH-xhế ố ộ

-y u t ben trong tác đ ng: cá nhân, tâm lýế ố ộ

Câu 13: Quy trình ra quy t đ nh mua săm ng ế ị ườ i tiêu dùn:

-mua là 1 quá trình, trong m i bỗ ước c a quá trình mua, ngủ ười mua

ph i có nh ng quy t đ nh c th , nó đả ữ ế ị ụ ể ược xem là nh ng b c thang v ýữ ậ ề

th c mà hành đ ng mua ch là b c cu i cùng.ứ ộ ỉ ậ ố

*, Nhu c u: có 3 lo i nhu c u:ầ ạ ầ

-nhu c u t nhiênầ ự

-nhu c u c th -ầ ụ ể ước mu nố

-nhu c u có kh năng thanh toánầ ả

.Nhu c u t nhiên, theo Maslow có chi u tăng d n t dầ ự ề ầ ừ ưới lên

(5) nhu c u t th hi n (lòng nhân đ o, ki n th c…)ầ ự ể ệ ạ ế ứ

Trang 12

(4) nhu c u đầ ược tôn tr ng ( đ a v …)ọ ị ị

(3) nhu c u v xã h i ( giao ti p, gi i trí…)ầ ề ộ ế ả

(2) nhau c u an toàn ( n đ nh, s c kh e, an ninh…)ầ ổ ị ứ ỏ

(1) nhu c u sinh lý (ăn, u ng…0ầ ố

-nhu c u c th ầ ụ ể ước mu n: là s ao ố ự ước có được nh ng th c thữ ứ ụ ể

đ th a mãn nh ng nhu c u.ể ỏ ữ ầ

Vd: khi mu n mua đi n tho i b n sẽ mua c a hang nào? Vì sao?ố ệ ạ ạ ủ

-nhu c u có kh năng thanh toán: “c u” xu t hi n khi có ầ ả ầ ấ ệ ước mu nố(nhu c u c th ) và có kh năng thanh toán cho nh ng ầ ụ ể ả ữ ước mu n đó.ố

- bao nhiêu người mong mu n s n ph m? bao nhiêu ngố ả ẩ ườ ẵi s n sàng

có kh năng thanh toán? N u lả ế ượng c u v 1 sp đ có l i nhu n thì doanhầ ề ủ ợ ậnghi p m i kinh doanh s n ph m đó.ệ ớ ả ẩ

-khách hàng quan tâm t i 2 khía c nh: chi phí và l i ích sp/ thớ ạ ợ ương

hi uệ

- người làm MKT c n tìm ra phầ ương th c đ nâng cao l i ích kháchứ ể ợhàng b ng cách: ằ

+ tác đ ng đ n tr ng thái mong mu n, nh n m nh l i ích s n ph mộ ế ạ ố ấ ạ ợ ả ẩ+ tác đ ng t i nh ng nh n th c v tr ng thái hi n t i đ a ra nh ngộ ớ ữ ậ ứ ề ạ ệ ạ ư ữnét n i tr i c a sp.ổ ộ ủ

Câu 14:Tìm ki m thông tin:ế

-người tiêu dùng có th có các ngu n thông tin t :ể ồ ừ

+ các quan h cá nhân: gia đình, b n bèệ ạ

Trang 13

+ thông tin thương m i: là nh ng thông tin mà nhà kinh doanh đ aạ ữ ư

ra đ thu hút s chú ý c a khách hàng ( qu ng cáo, h i ch …) ể ự ủ ả ộ ợ

+ thông tin đ i chúng : công c ng, d lu xã h i, phạ ộ ư ậ ộ ương ti n đ iệ ạchúng

+ kinh nghi m cá nhânệ

-m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a nh ng ngu n tin thay đ i tùy theo lo i s nủ ữ ồ ổ ạ ả

+ xác đ nh khách hàng m c tiêu b tác đ ng b i nh ng lo iị ụ ị ộ ở ữ ạthông tin nào

Câu 15: Ng ườ i tiêu dùng đánh giá và l a ch n s n ph m d a trên ự ọ ả ẩ ự

nh ng y u t nào? Vì sao ph i nghiên c u vi c đánh giá và l a ch n ữ ế ố ả ứ ệ ự ọ

s n ph m c a ng ả ẩ ủ ườ i tiêu dùng?

*, Đánh giá và l a ch n sp d a trên nh ng y u t :ự ọ ự ữ ế ố

-Các khuynh hướng đánh giá s n ph m ngả ẩ ười tiêu dùng:

+ d a trên các đ c tính thu c tính c a sp: k t c u, kỹ thu t, đ c tínhự ặ ộ ủ ế ấ ậ ặ

v s n ph m th m mỹề ả ẩ ẩ

Trang 14

*, Nghiên c u vi c đánh giá và l a ch n sp c a ngứ ệ ự ọ ủ ười tiêu dung:

-xác đ nh các tiêu chu n m i khuynh hị ẩ ọ ướng mà người tiêu dùng sử

d ng đ đánh giá sp xu hụ ể ướng ti p c n kênh truy n thôngế ậ ề

-đ a ra các quy t đ nh MKt thích h p và s d ng nh ng công cư ế ị ợ ử ụ ữ ụtruy n thông phù h p v i ngề ợ ớ ười tiêu dùng

Câu 16:Phân lo i quy t đ nh mua s m ng ạ ế ị ắ ườ i tiêu dùng? Quy t đ nh ế ị mua c a ng ủ ườ i tiêu dùng b nh h ị ả ưở ng b i nh ng y u t nào? ở ữ ế ố

*, Các lo i quy t đ nh mua s m:ạ ế ị ắ

-có 3 lo i: + nhu c u t nhiênạ ầ ự

+ nhu c u c thầ ụ ể+ nhu c u có kh năng thanh toánầ ả

Trang 15

+ Nhu c u t nhiên theo Maslow có chi u tăng d n t dầ ự ề ầ ừ ưới lên:

+ nhu c u có kh năng thanh toán “c u” xu t hi n khi có ầ ả ầ ấ ệ ước mu n và cóố

kh năng thanh toán cho ả ước mu n đó.ố

*, quy t đ nh mua c a ngế ị ủ ười tiêu dùng b nh hị ả ưởng b i:ở

- môi trường v t ch t xung quanh v trí, trang trí, nhi t đ , âm nh c,ậ ấ ị ệ ộ ạ

qu ng cáo.ả

-môi trường xung quanh s có m t c a con ngự ặ ủ ườ ải nh hưởng

-b i c nh th i gian: th i gian cho mua s m, nhu c u c p bách, s nố ả ờ ờ ắ ầ ấ ả

ph m theo mùa.ẩ

Câu 17: Tiêu chí phân khúc th tr ị ườ ng? quy trình phân khúc th ị

tr ườ ng? Nêu các khái ni m khách hàng m c tiêu, khách hàng ti m ệ ụ ề năng, đ i t ố ượ ng truy n thông, nhân v t truy n thông? ề ậ ề

*, Khách hàng m c tiêu: là khách hàng có mong mu n, nhu c u s d ngụ ố ầ ử ụ

s n ph m và có kh năng thanh toán.ả ẩ ả

Trang 16

Khách hàng ti m năng: là khách hàng có kh năng sẽ s d ng s nề ả ử ụ ả

ph m h có 1 trong 2 y u t nhu c u mong mu n và có kh năng thanhẩ ọ ế ố ầ ố ảtoán

.Đ i tố ượng truy n thông: là nhóm đ i tề ố ượng khách hàng m c tiêu cóụ

kh năng ti p c n cao nh t đ doanh nghi p có th xây d ng chi n lả ế ậ ấ ể ệ ể ự ế ượctruy n thông nh m tác đ ng t i nhóm khách hàng này.ề ằ ộ ớ

.Nhân v t truy n thông: là hình m u trong chi n d ch đậ ề ẫ ế ị ược đ a raư

đ tác đ ng m nh mẽ nh t t i đ i tể ộ ạ ấ ớ ố ượng khách hàng

*, Tiêu chí phân khúc th trị ường:

-phân khúc theo y u t đ a lýế ố ị

-phân khúc theo y u t nhân kh u h cế ố ẩ ọ

-phân khúc theo y u t tâm lýế ố

-phân khúc theo y u t hành vi mua hàngế ố

*, Quy trình phân khúc th trị ường:

-b1: kh o sát th trả ị ường

-b2:phân tích s li uố ệ

-b3: thông qua thái đ xác đ nh đ c đi mộ ị ặ ể

Câu 18: Đ nh v s n ph m là gì? Các b ị ị ả ẩ ướ c xây d ng câu đ nh v s n ự ị ị ả

ph m? ẩ

*, Đ nh v s n ph m:ị ị ả ẩ

Trang 17

-trong b t kỳ 1 nghành hàng sp nào cũng có nhãn hi u khi n kháchấ ệ ếhàng chú ý h n nh ng nhãn hi u khác, thông qua quá trình t ng h p c aơ ữ ệ ổ ợ ủ

c nh tranh trên th trạ ị ường

-b2: phân tích tình tr ng kinh doanh, xác đ nh m c tiêu chi n lạ ị ụ ế ượcMKT ph i rõ rang, nh t quán.ả ấ

Trang 18

-Account: là ngườ ứi đ ng gi a khách hàng và công ty qu ng cáoữ ả

-Strategic planninh: b ph n l p k ho ch chi n lộ ậ ậ ế ạ ế ược

-Greative: b ph n sang t o, bao g m: creative director, designer,ộ ậ ạ ồcopy writer, art

-Media: b ph n tri n khai k ho ch truy n thông trên các phộ ậ ể ế ạ ề ương

ti n truy n thông.ệ ề

Câu 20: Nêu nh ng n i dung c a giai đo n phân tích? ữ ộ ủ ạ

Trang 19

-Brief (b n yêu c u)c a khách hàngả ầ ủ

-phân tích xác đ nh v n đ thị ấ ề ương hi u đang g p ph iệ ặ ả

+ đ c tính sp và giá tr c t lõi c a thặ ị ố ủ ương hi u ( l i ích v m t lý tínhệ ợ ề ặ

và c m tính thả ương hi u sẽ mang l i cho khách hàng, l i th c nh tranh,ệ ạ ợ ế ạgiá c …)ả

+ đ i th c nh tranh tr c ti p ho c gián ti pố ủ ạ ự ế ặ ế

+đ i tố ượng khách hàng m c tiêu ( đ a lý, tâm lý)ụ ị

+ phương ti n truy n thông nào mà nhãn hàng nh m t iệ ề ắ ớ

+th i gian tung chi n d ch mong mu nờ ế ị ố

Trang 20

-phát tri n chi n lể ế ược truy n thôngề

-Account ch u trách nhi m truy n đ t t ng quan m i v n đ v i cácị ệ ề ạ ổ ọ ấ ề ớ

-phát tri n ý tể ưởng cho qu ng cáo tr c ti p BTLả ự ế

-phát tri n ý tể ưởng cho qu ng cáo tr c ti pả ự ế

- Account là người ch u trách nhi m t o ra s lien k t gi a các bị ệ ạ ự ế ữ ộ

ph n Khi c n thi t account sẽ thông báo cho nhân s L p k ho ch chi nậ ầ ế ự ậ ế ạ ế

lược tham gia

*, Thuy t trình và ch nh s a:ế ỉ ử

-phân ph i c a khách hàng nên d a trên ch tiêu mà khách hàng yêuố ủ ự ỉ

c u, trên c s : + chi n lầ ơ ở ế ược

+ý tưởng sáng t o: story board, print adạ+đ xu t chi ti t BTLề ấ ế

+ ngân sách-Account d n d t bu i h p Có th account thuy t trình toàn bẫ ắ ổ ọ ể ế ộ

ho c t ng ph n ( nh ng ph n còn l i do các b ph n đ m nh n)ặ ừ ầ ữ ầ ạ ộ ậ ả ậ

-Account nh n các ph n h i t khách hàng v bu i thuy t trìnhậ ả ồ ừ ề ổ ế

Ngày đăng: 19/03/2021, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w