Ghi chú: Trong mỗi câu nếu HS có lời giải đúng theo cách khác thì GV chấm theo thang điểm của câu.... Vận dụng Thông hiểu Cấp độ thấp.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHÂU THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 Môn TOÁN, Lớp 6
Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 đ) - Thời gian làm bài 30 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.
Câu 1: Giá trị của biểu thức x y2. 3tại x 3và y 1 là:
A 9 B 9 C 6 D 30
Câu 2: Nếu
5
17 68
a
thì số a là
A 15 B 20 C 24 D 32
Câu 3: Trong các phân số − 57 ; − 4
6 ;
−7
9 ;
− 1
3 , phân số lớn nhất là
A − 13 B − 46 C − 79 D − 57
Câu 4: Tập hợp M các số nguyên x, thỏa mãn
là:
A M 4; 3 B M =5; 4; 3
C M =5; 4; 3; 2 D M =4; 3; 2
Câu 5: Hỗn số
2 5
3 viết dưới dạng phân số là:
A
10
13
3 C
16
17 3
Câu 6: Nếu
1
2 của x bằng 24 thì giá trị
3
4của x là:
A 9 B 16 C 36 D 64
Câu 7: Phân số
49
50 viết dưới dạng kí hiệu % là:
A.0,98% B 9,8% C 98% D 980%
Câu 8: Hai góc có tổng số đo bằng 1800 được gọi là:
A Hai góc phụ nhau B Hai góc bằng nhau và bằng 900
C Hai góc bù nhau D Hai góc kề bù
Câu 9: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia:
A trùng nhau B nằm trên một đường thẳng
C chung gốc D đối nhau
Câu 10: Cho xOy kề bù với yOz Nếu xOy = 800 thì yOzcó số đo là
Câu 11: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy khi :
A.xOz=zOy B xOz zOy =xOy
C
2
xOy xOz
D
xOz zOy =
2
Câu 12: Cho đường tròn (O; R= 5 cm) và một đoạn thẳng OA = 6 cm Khi đó ta có vị trí của
điểm A so với đường tròn là:
A Điểm A nằm trong đường tròn B Điểm A nằm ngoài đường tròn
C Điểm A thuộc đường tròn D Chưa kết luận đươc
Trang 2- Hết PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHÂU THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn TOÁN, Lớp 6
Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Điểm bằng
số
Điểm bằng chữ
tờ
II - PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 đ) - Thời gian làm bài 60 phút
Câu 1: (2,0 đ) Tính :
a/
1
5 3
4
b/
5 13 5 13 5
c/
:
Câu 2: (2,0 đ) Tìm x biết:
a/
6x 3 9
b/
1
3x +
1
4x =
7 6
Câu 3:(1,0 đ) Bạn An mua một quyển sách có ghi giá 60000đ và một hộp bút có ghi giá
40000đ Khi trả tiền quyển sách được giảm giá 15% và hộp bút được giảm giá 20% Hỏi An phải trả bao nhiêu tiền để mua quyển sách và hộp bút?
Câu 4:(2,0 đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ax vẽ hai tia Ay và Az
sao cho xAy 1200và xAz 1500
a/ Tính yAz
b/ Vẽ tia At là tia phân giác của xAy Chứng mhinh: tAz là góc vuông
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Kết quả
II - PHẦN TỰ LUẬN:
HƯỚNG DẪN CHẤM
Ðề kiểm tra HỌC KÌ II, Năm học 2016-2017 - Môn TOÁN, Lớp 6
Trang 3I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 đ)
II - PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 đ)
1
2 đ 0,5đa/
0.25đ
=
3 1
b/
0,75đ
5 13 5 13 5 5 13 13 5
.1
0,25đ
c/
0,75đ
=
7 7 :
=
7 6
12 7 =
1
2
2 đ a/
1đ
6x 3 9
6x 9 3
0,25đ
6x 9 9
5 5 :
9 6
x
0,25đ
5 6
9 5
x
x =
2
b/
1đ 13x +
1
4x =
7 6
12 12 x 6
12x 6
7 7 :
6 12
x
7 12
6 7
0,25đ 3
(1đ)
Số tiền giảm của quyển sách là :
Số tiền giảm của hộp bút là :
Số tiền bạn An trả để mua mua quyển sách và hộp bút là:
(60 000 + 40 000) - (9 000 + 8 000) = 83 000đ
Trang 4
đúng 0,5 đ
a/
1đ
Vì xAy xAz nên tia Ay nằm giữa hai tia Ax và
xAy yAz xAz 0,25 đ 1200yAz1500 0,25 đ
0
150 120 30
yAz yAz
b/
0,5đ Ta có: At là tia phân giác của xAy
.120 60
tAy xAy
tAz tAy yAz 600300 900 tAz là góc vuông 0,25 đ
Ghi chú: Trong mỗi câu nếu HS có lời giải đúng theo cách khác thì GV chấm theo thang điểm
của câu
Trang 5MA TRẪN ĐỀ TOÁN 6 – HK II 2016-2017
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Bội và ước của số
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 0,25 đ
Số câu: 1
Số điểm 0,25 đ= 2,5%
Các phép tính trên
đảo
Thực hiên các phép tính tính giá trị biểu thức Vận dụng vào bài toán
tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm: 0,75 đ Số câu:3 Số điểm: 0,25 đ Số câu: 1 Số điểm: 4đ Số câu: 5 Số điểm: Số câu: Số điểm 5đ=50% Số câu:9
Ba bài toán cơ bản
một số khi biết giá trị môt p số của
nó, phần trăm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số câu Số điểm: 0,5 đ Số câu: 2 Số điểm :1 đ Số câu: 1 Số điểm: Số câu: Số điểm1,5đ= 15 % Số câu: 3
Góc Nhân biết khái
niệm,quan hệ góc, đường tròn
Vẽ góc.Tính số đo góc C/minh tia phân giác một góc
Trang 6Số điểm Tỉ lệ % Số điểm 0,75đ Số điểm: 0,5đ Số điểm 2đ Số điểm Số điểm 3,25đ = 32,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6
Số điểm: 1,5 đ
15 %
Số câu: 6
Số điểm: 1,5 đ
15 %
Số câu: 8
Số điểm : 7đ
70 %
Số câu: 20
Số điểm: 10