Sau khi đi được 1/2 quãng đường AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đường còn lại.. Tính quãng đường AB..[r]
Trang 1Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.1
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm):
a (0,75đ) Tính tổng B = 1+5+52+53+… +52008+52009
1 25
1 25
1 : 1 5
1 625 1
Câu 2 (2điểm):
a (1đ) Tìm x, y biết :
x
y x y
x
6
1 3 2 7
2 3 5
1
b (1đ) Tìm x biết
14
1 13
1 12
1 11
1 10
x
Câu 3 (1,5điểm):
Vẽ đồ thị hàm số: y = - x
3 2
Câu 4 (3điểm):
a (1,5đ) Hiện nay anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm và tuổi của em sau 8 năm nữa tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi? Em bao nhiêu tuổi?
b (1,5đ) Cho ABC(góc A=900) Kẻ AH BC, kẻ HP AB và kéo dài để có
PE = PH Kẻ HQ AC và kéo dài để có QF = QH.
a./ Chứng minh APE = APH và AQH = AQF
b./ Chứng minh 3 điểm E, A, F thẳng hàng
B/ Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm): (Dành cho học sinh chuyên toán)
a (1,5đ) Tính tổng
S = 1 + 2 + 5 + 14 + …+ (với n Z+)
2
1
3n1
b (0,5đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)
a (1,5đ) Tìm x Z để A có giá trị nguyên
A =
2
2 5
x x
b (0,5đ) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55
Trang 2Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.2
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm)
a (1đ) Tính tổng: M =
-n 4n
4 13
9
4 9 5
4 5 1
4
b (0,5đ) Tìm x biết: -4x(x – 5) – 2x(8 – 2x) = -3
Câu 2 (1,5điểm)
a (1đ) Tìm x, y, z biết:
và x 2 + y 2 + z 2 = 14
216 64 8
3 3 3
z y x
b (0,5đ) Cho x1 + x2 + x3 + …+ x50 + x51 = 0
và x 1 + x 2 = x 3 + x 4 = x 5 + x 6 = … = x 49 + x 50 = 1
tính x50
Câu 3 (2điểm)
a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao gốc toạ
độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?
2
2
1 2
1 2
1
x
a./ Tìm bậc của đa thức Q(x) b./ Tính Q
2 1
c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Ba tổ công nhân A, B, C phải sản xuất cùng một số sản phẩm l nhau Thời gian 3
tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là 10
nhau)
b.
tia AM (M CD) sao cho góc MAD = 20 0 Cũng trên nửa mặt phẳng này vẽ tia AN (N BC)
sao cho góc NAD = 65 0 Từ B kẻ BH AN (H AN) và trên tia đối của tia HB lấy điểm P
sao cho HB = HP chứng minh:
a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng
b./ Tính các góc của AMN
B/ Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng: 222 333 + 333 222 chia hết cho 13
b (1đ) Tìm số Ql của phép chia 109 345 cho 7
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm số nguyên Ql< n biết
= 2 n
5 5
5 5 5 5 5 5 5 5 5
5 5 5 5
2 2
6 6 6 6 6 6 3 3 3
4 4 4
4
b (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên Ql< n thì:
3 n+3 + 2 n+3 – 3 n+2 + 2 n+2 chia hết cho 6
Trang 3Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.3
A/ Phần đề chung
Câu 1 (2,5điểm):
a (1,75đ) Tính tổng: M = 3 1 1 1 4761 4 5
417 762 139 762 417.762 139
b (0,75đ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1
x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100
Câu 2 (1điểm):
a (0,5đ) Cho tỉ lệ thức tính giá trị của
4
3 3
y x
y x
y x
b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức chứng minh rằng
d
c b
a
d c
d c b a
b a
3 2
3 2 3 2
3 2
Câu 3 (2,5điểm):
a (1,5đ) Cho hàm số y = - x và hàm số y = x -4
3 1
* Vẽ đồ thị hàm số y = - x
3 1
* Chứng tỏ M(3;-1) là giao của hai đồ thị hàm số trên
* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)
b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là
40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B ]lF- 45
Câu 4 (2điểm): Cho ABC có góc A = 90 0, vẽ phân giác BD và CE (D AC ; E AB)
chúng cắt nhau tại O
a (0,5đ) Tính số đo góc BOC
b (1đ) Trên BC lấy điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA chứng minh EN// DM
c (0,5đ) Gọi I là giao của BD và AN chứng minh AIM cân.
B/ Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:
P(x) = 2x2 + 2x +
4 5
b (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263
Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x
b (1đ) Tìm x biết: 5(x-2)(x+3) = 1
Trang 4Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.4
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm):
23
4 5 ( 47
3 4 47
3 27 23
4
b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1
Biết rằng a1a2 + a2a3 + … + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 lw- hay không?
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
b (1đ) Tìm x, y, z biết 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32
Câu 3 (1,5điểm)
y = f(x) = ax (a 0)
a Tính tỉ số
4
2
o
o
x y
b Giả sử x0 = 5 tính diện tích OBC
y 0
2 1
X 0
C
B
A
x
o 1 2 3 4 5
y
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B ]lF- 45
b (2đ) Cho ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia đối
của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:
Ba điểm E, A, D thẳng hàng
A là trung điểm của ED
B/ Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) So sánh 8 và 5+ 1
b (1đ) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2
Tìm m biết P(1) = Q(-1)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) So sánh 2300 và 3200
b (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + … + 22010
Trang 5Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.5
A/ Phần đề chung
11
4 7
4 9 4
11
1 7
1 9 1
625
4 125
4 16 , 0 5 4
625
3 125
3 25
3 6 , 0
a (0,5đ) Tìm các số a 1 , a 2 , a 3 , … a 9 biết
và a 1 + a 2 + a 3 + … + a 9 = 90 1
9
7
3 8
2 9
a
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x, y biết
x
y x
y y
4
7 1 5
5 1 12
3
b (1đ) Chỉ ra các cặp (x;y) thoả mãn x2 2x y2 9 = 0
Câu 3 (1,5điểm)
a (1đ) Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1
-x – 1 với x < -1
* Viết biểu thức xác định f
* Tìm x khi f(x) = 2
b (0,5đ) Cho hàm số y = x
5 2
* Vẽ đồ thị hàm số
* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán).
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi
b (2đ) Cho ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C Kẻ BH, CK
* BH = AK
* MBH = MAK
* MHK là tam giác vuông cân
B/ Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức
2
) 2 (x (y 2 )2 xyz
b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm x biết: 2 x + 2 x+1 + 2 x+2 + 2 x+3 = 120
b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =
343
4 7
2 7
4 2 64
) 7 7 (
1 49
1 49
1 1
2 2
Trang 6Đáp án 1.5
I phần đề chung
Câu 1 (1,5đ: mỗi ý đúng 0,75đ)
a A = 1
b áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính
lw-a1 = a2 = … = a9 = 10
Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)
a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) lw- tỉ số (4)
- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2) 12 + 4x = 2.5x x = 2
Từ đó tính lw y =
-15 1
b - Vì x2 x2 0 và y2 9 0
x2 + 2x = 0 và y2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y)
Câu 3 (1,5đ)
a (1đ) - Biểu thức xác định f(x) = x 1
- Khi f(x) = 2 x 1 = 2 từ đó tìm x
b (0,5đ) - Vẽ đồ thị hàm số y = x
5
2
x 0 5 O (0;0)
y 0 2 A (5;2)
- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ OA là đồ thị hàm số y = x
5 2
- M đồ thị y = x -2 = x = -5
5
2
x
5
Câu 4 (3điểm)
10
3 60
18
h
1; t1, vận tốc và 2; t2.
V1t1 = v2t2
3
100
2 1
1 2 2 1 1
t t
v v t
v t v
(giờ) thời gian dự định đi
2
3
1
b (2đ)
- HAB = KCA (CH – GN)
BH = AK
- MHB = MKA (c.g.c)
MHK cân vì MH = MK (1)
Có MHA = MKC (c.c.c)
M K
H B
A
C E
Trang 7góc AMH = góc CMK từ đó
góc HMK = 900 (2)
Từ (1) và (2) MHK vuông cân tại M
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) – Vì 2 0 với x
) 2
2 0 với y
) 2
0 với x, y, z
z y
0
0 ) 2 (
0 ) 2 (
2 2
x y x y
x
0 2 2
z y x
b (1đ)Từ x + y = 3(x-y) = x : y
2y(2y – x) = 0 mà y 0 nên 2y – x = 0 x = 2y
Từ đó x = ; y =
3
4
3 2
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) - Đặt 2x làm TSC rút gọn
- Biến đổi 120 QlF dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x
b (1đ) Biến đổi tử vào mẫu rồi rút gọn lw- A =
4 1
Trang 8đáp án đề 1.4
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Biến đổi M QlF dạng một tổng
- Đặt a ;
23
1
b
47 1
- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào lw- A = 119
b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, …ana1
số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng
2
n
vì 2002 2 n = 2002
Câu 2 (2đ)
a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
1 (1) (2) (3)
- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) lw- tỉ số (4)
- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)
6x = 2 24 = 48 x = 8
b (1đ)
f
e d
c b
a
- áp dụng tính chất dãy TSBN tính x, y, z
Câu 3 (1,5đ)
a (0,75đ) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x0;y0) đồ thị hàm số y = f(x) = ax
y0 = ax0 = a
0
0
x
y
Mà A(2;1) a =
0
0
2
1
x
y
4
2 4
2
0 0 0
0
x
y x
y
b (0,75đ) - OBC vuông tại C
2
1
0
2
1
y OC
Với x0 = 5 = 6,25 (đvdt)
2
5 5 2
1
S OBC
Câu 4 (3đ)
a (1đ) - Đổi 45 phút = h h
4
3 60
45
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) l< ứng với thời gian là t1
và t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lw TLN ; t2 – t1 =
1 2 2
1
t
t
v v
4 3
- Tính lw- t2 = 4 = 3 (h) t1 =
4
3
) ( 4
9 3 4
3
h
S = v2 t2 = 3 30 = 90km
Trang 9b (2đ)
- MAD = MCB (c.g.c)
góc D = góc B AD // BC (1)
- NAE = NBC (c.g.c)
góc E = góc C AE // BC (2)
Từ (1) và (2) E, A, D thẳng hàng
- Từ chứng minh trên A là trung điểm của
ED
A
B
N
M
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) So sánh 8 và 5 1
ta có 2 < 5 2 + 6 < 5+ 6 = 5 + 5 + 1
b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức
Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính lw m =
-4 1
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) Ta có 2300 3 100
) 2 (
3200 2 100
) 3 (
3200 > 2300
b (1đ) - Nhân hai vế của tổng với A với 2
- Lấy 2A – A rút gọn lw- A =
2
1
22010
C E
D
Trang 10đáp án 1.3
I Phần đề chung
Câu 1 (2,5đ)
a (2đ) - Biến đổi M QlF dạng một tổng rồi đặt a = 1 ; b = ; c =
1
139 1
- Rút gọn rồi thay giá trị a, b, c vào ta tính lw- M =
762 3
b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + … + (-1)100 = 1 + 1 +1 + … + 1 = 50
Câu 2 (1đ)
a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
bc ad d
c b
a
9
7
y x
b (0,5đ) Từ
d c
d c b a
b a d c
b a d c
b a d
b c
a d
b c
a d
c b
a
3 2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3
3 2
2
Câu 3 (2,5đ)
a (1,5đ)
* Vẽ đồ thị hàm số y = - x
3 1
* Từ 2 hàm số trên ta lw- l< trình hoành độ - x = x -4
3 1
- Thay điểm M(3; -1) vào l< trình hoành độ ta lw- - 3 = 3 – 4 = -1
3 1
M(3; -1) là giao của 2 đồ thị hàm số trên
* Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy
vuông tại P
OMP
2 2 2 2
2
3
1
(đvđd)
OM 1 9 10
b (1đ)
- Đổi 45 phút = h h
4
3 60
45
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) l< ứng với thời gian là t1
và t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lw TLN ; t2 – t1 =
1 2 2
1
t
t
v v
4 3
- Tính lw- t2 = 4 = 3 (h)
4 3
4
9 3 4
3
h
S = v2 t2 = 3 30 = 90km
Trang 11Câu 4 (2đ)
a (0,5đ) Có góc B + góc C = 900
góc OBC + góc BCO = (BD, CE là phân giác)
0
45 2
90
góc BOC = 1800 – 450 = 1350
b (1đ)
ABD = MBD (c.g.c)
góc A = góc M = 900 DM BC (1)
ECN = ECA (c.g.c)
góc A = góc N = 900 EN BC (2)
I E
M
N B
c (0,5đ)
IBA = IBM (c.g.c)
IA = IM thay IAM cân tại I
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) P(x) = (x+1)2 + x2 + với x
4
1 4
vậy P(x) không có nghiệm
b (1đ) 2454 5424 210 = (23.3)54 (2.33)24 210 = 2196 3126
7263 = (23 32)63 = 2189 3126
Từ đó suy ra 2454 5424 210 72 63
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) Cho 5x2 + 10x = 0
5x(x + 10) = 0
0 10
0 5
x
x
10
0
x x
Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10
b (1đ) 5(x-2)(x+3) = 1 = 50 (x-2)(x+3) = 0
3
2 0
3
0 2
x
x x
x
Vậy x = 2 hoặc x = -3
Trang 12đáp án 1.2
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
- Tách một phân số thành hiệu 2 phân số rồi rút gọn lw- A = 1 1
n
b (0,5đ) Biến đổi rồi rút gọn ta lw x =
-4 3
Câu 2 (1,5đ)
f
e d
c b
a
- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z
b (0,5đ) Kết quả x50 = 26
Câu 3 (2đ)
a (1đ)
tính a để xác định hàm số OM là đồ thị hàm số
- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?
kết luận: O, M, N thẳng hàng
b (1đ) - Thu gọn Q(x) = bậc Q(x) là 3 (0,25đ)
2
2 3
x
x
2
1
2
) 2
1 ( ) 2
1 ( 3 2
16
3 2
4
1 8
1
- Q(x) = là một số chẵn Q(x) Z (0,5đ)
2
) 1 (
2 x
x
Câu 4(3đ)
x, y, z TLT với Từ đó tính lw- x = 30; y = 28; z = 20
21
1
; 15
1
; 14 1
b (2đ)
* - BNA = PNA (c.c.c)
góc NPA = 900 (1)
- DAM = PAM (c.g.c)
góc APM = 900 (2)
Từ (1) và (2) góc NPM = 1800 Kết luận
* Góc NAM = 450 ; góc ANP = 650; góc AMN = 700
II phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) 222333 + 333222 = 111333.2333 + 111222.3222
= 111222[(111.23)111 + (32)111] = 111222 (888111 + 9111) Vì 888111 + 9111 = (888 + 9)(888110 – 888109.9 + … - 888.9109 + 9110)
= 13.69 (888110 – 888109.9 + …- 888109 + 9110) 13 KL
Trang 13b (1đ) Ta có 109345 = (109345 – 4345) + (4345 – 1) + 1 vì 109345 – 4345 7
4345 – 1 7 109345 chia hết cho 7 Ql 1
Câu 5 B (2đ) Đáp án 2
a (1đ)
và biến đổi lw- 212 n = 12
b (1đ)
- Nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 3 rồi đặt TSC Số hạng thứ 2 với số hàng thứ 4 rồi đặt TSC
tổng 6
Trang 14đáp án 1.1
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Nhân 2 vế tổng B với 5
- Lấy 5B - B rút gọn và tính lw- B =
4
1
52010
b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc
- Thực hiện phép chia lw- kết quả bằng -1
29 2
Câu 2 (2đ)
a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) lw- tỉ số (4)
- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12 x = 2 tù đó tính lw- y = 3
b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái
- Tính lw- x = -1
Câu 3 (1,5đ) (Mỗi đồ thị cho 0,75đ)
y = - x = - x với x 0
3
2
3
2
x với x < 0
3 2
Câu 4 (3đ)
a (1,5đ) - Gọi tuổi anh hiện nay là x (x > 0), tuổi em hiện nay là y (y>0)
tuổi anh cách đây 5 năm là x – 5
Tuổi của em sau 8 năm nữa là y + 8 Theo bài có TLT: và x - y = 8
4
8 3
5
x
Từ đó tính lw- x = 20; y = 12
- Vậy tuổi anh hiện nay là 20 tuổi em là 12
b (1,5đ)
- APE = APH (CH - CG )
- AQH = AQF (CH - CG )
- góc EAF = 1800 E, A, F thẳng hàng
II Phần đề riêng
Câu 5A (2đ)
a (1,5đ) - Biến đổi S = n + (
2
1
) 2
3
2
3 2
3 2
- Biến đổi ta lw- S = (n )
4
1 3
2 n
n
Z
b (0,5đ)
- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức
- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm
... - x3 1
* Từ hàm số ta lw- l< trình hồnh độ - x = x -4
3 1
- Thay điểm M(3; -1 ) vào l< trình hoành độ ta lw- - = – = -1 ... 1
- Rút gọn thay giá trị a, b, c vào ta tính lw- M =
762 3
b (0,5đ) (-1 )2 + (-1 )4 + (-1 )6< /small> + … + (-1 )100...
Từ tính lw- x = 20; y = 12
- Vậy tuổi anh 20 tuổi em 12
b (1,5đ)
- APE = APH (CH - CG )
- AQH = AQF (CH - CG )
- góc EAF