1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra môn Tiếng Anh Lớp 6 năm học 2015-2016 - Trường Trung học cơ sở Phương Trung

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 173,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi đi được 1/2 quãng đường AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đường còn lại.. Tính quãng đường AB..[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.1

A/ Phần đề chung

Câu 1 (1,5điểm):

a (0,75đ) Tính tổng B = 1+5+52+53+… +52008+52009

1 25

1 25

1 : 1 5

1 625 1

Câu 2 (2điểm):

a (1đ) Tìm x, y biết :

x

y x y

x

6

1 3 2 7

2 3 5

1

b (1đ) Tìm x biết

14

1 13

1 12

1 11

1 10

x

Câu 3 (1,5điểm):

Vẽ đồ thị hàm số: y = - x

3 2

Câu 4 (3điểm):

a (1,5đ) Hiện nay anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm và tuổi của em sau 8 năm nữa tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi? Em bao nhiêu tuổi?

b (1,5đ) Cho ABC(góc A=900) Kẻ AH BC, kẻ HP AB và kéo dài để có  

PE = PH Kẻ HQ AC và kéo dài để có QF = QH.

a./ Chứng minh APE = APH và AQH = AQF   

b./ Chứng minh 3 điểm E, A, F thẳng hàng

B/ Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm): (Dành cho học sinh chuyên toán)

a (1,5đ) Tính tổng

S = 1 + 2 + 5 + 14 + …+ (với n Z+)

2

1

3n1

b (0,5đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5

Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)

a (1,5đ) Tìm x Z để A có giá trị nguyên

A =

2

2 5

x x

b (0,5đ) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55

Trang 2

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.2

A/ Phần đề chung

Câu 1 (1,5điểm)

a (1đ) Tính tổng: M =

-n 4n

4 13

9

4 9 5

4 5 1

4

b (0,5đ) Tìm x biết: -4x(x – 5) – 2x(8 – 2x) = -3

Câu 2 (1,5điểm)

a (1đ) Tìm x, y, z biết:

và x 2 + y 2 + z 2 = 14

216 64 8

3 3 3

z y x

b (0,5đ) Cho x1 + x2 + x3 + …+ x50 + x51 = 0

và x 1 + x 2 = x 3 + x 4 = x 5 + x 6 = … = x 49 + x 50 = 1

tính x50

Câu 3 (2điểm)

a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao gốc toạ

độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?





2

2

1 2

1 2

1

x

a./ Tìm bậc của đa thức Q(x) b./ Tính Q 



2 1

c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x

Câu 4 (3điểm)

a (1đ) Ba tổ công nhân A, B, C phải sản xuất cùng một số sản phẩm  l nhau Thời gian 3

tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là 10

nhau)

b.

tia AM (M CD) sao cho góc MAD = 20  0 Cũng trên nửa mặt phẳng này vẽ tia AN (N BC) 

sao cho góc NAD = 65 0 Từ B kẻ BH AN (H AN) và trên tia đối của tia HB lấy điểm P  

sao cho HB = HP chứng minh:

a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng

b./ Tính các góc của AMN 

B/ Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) Chứng minh rằng: 222 333 + 333 222 chia hết cho 13

b (1đ) Tìm số Ql của phép chia 109 345 cho 7

Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) Tìm số nguyên Ql< n biết

= 2 n

5 5

5 5 5 5 5 5 5 5 5

5 5 5 5

2 2

6 6 6 6 6 6 3 3 3

4 4 4

4

b (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên Ql< n thì:

3 n+3 + 2 n+3 – 3 n+2 + 2 n+2 chia hết cho 6

Trang 3

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.3

A/ Phần đề chung

Câu 1 (2,5điểm):

a (1,75đ) Tính tổng: M = 3 1 1 1 4761 4 5

417 762   139  762  417.762  139

b (0,75đ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1

x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100

Câu 2 (1điểm):

a (0,5đ) Cho tỉ lệ thức tính giá trị của

4

3 3

y x

y x

y x

b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức chứng minh rằng

d

c b

a 

d c

d c b a

b a

3 2

3 2 3 2

3 2

Câu 3 (2,5điểm):

a (1,5đ) Cho hàm số y = - x và hàm số y = x -4

3 1

* Vẽ đồ thị hàm số y = - x

3 1

* Chứng tỏ M(3;-1) là giao của hai đồ thị hàm số trên

* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)

b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A  B, vận tốc ôtô con là

40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B ]lF- 45

Câu 4 (2điểm): Cho ABC có góc A = 90 0, vẽ phân giác BD và CE (D AC ; E AB)  

chúng cắt nhau tại O

a (0,5đ) Tính số đo góc BOC

b (1đ) Trên BC lấy điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA chứng minh EN// DM

c (0,5đ) Gọi I là giao của BD và AN chứng minh AIM cân.

B/ Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:

P(x) = 2x2 + 2x +

4 5

b (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263

Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x

b (1đ) Tìm x biết: 5(x-2)(x+3) = 1

Trang 4

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.4

A/ Phần đề chung

Câu 1 (1,5điểm):

23

4 5 ( 47

3 4 47

3 27 23

4

b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1

Biết rằng a1a2 + a2a3 + … + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 lw- hay không?

Câu 2 (2 điểm)

a (1đ) Tìm x biết

x

y y

y

6

6 1 24

4 1 18

2

b (1đ) Tìm x, y, z biết 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32

Câu 3 (1,5điểm)

y = f(x) = ax (a 0)

a Tính tỉ số

4

2

o

o

x y

b Giả sử x0 = 5 tính diện tích OBC

y 0

2 1

X 0

C

B

A

x

o 1 2 3 4 5

y

Câu 4 (3điểm)

a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A  B, vận tốc ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B ]lF- 45

b (2đ) Cho ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia đối 

của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:

 Ba điểm E, A, D thẳng hàng

 A là trung điểm của ED

B/ Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) So sánh 8 và 5+ 1

b (1đ) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2

Tìm m biết P(1) = Q(-1)

Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) So sánh 2300 và 3200

b (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + … + 22010

Trang 5

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.5

A/ Phần đề chung

11

4 7

4 9 4

11

1 7

1 9 1

625

4 125

4 16 , 0 5 4

625

3 125

3 25

3 6 , 0

a (0,5đ) Tìm các số a 1 , a 2 , a 3 , … a 9 biết

và a 1 + a 2 + a 3 + … + a 9 = 90 1

9

7

3 8

2 9

a

Câu 2 (2 điểm)

a (1đ) Tìm x, y biết

x

y x

y y

4

7 1 5

5 1 12

3

b (1đ) Chỉ ra các cặp (x;y) thoả mãn x2  2xy2 9 = 0

Câu 3 (1,5điểm)

a (1đ) Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1

-x – 1 với x < -1

* Viết biểu thức xác định f

* Tìm x khi f(x) = 2

b (0,5đ) Cho hàm số y = x

5 2

* Vẽ đồ thị hàm số

* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán).

Câu 4 (3điểm)

a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi

b (2đ) Cho ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C Kẻ BH, CK 

* BH = AK

* MBH = MAK  

* MHK là tam giác vuông cân 

B/ Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức

2

) 2 (x (y 2 )2 xyz

b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)

Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) Tìm x biết: 2 x + 2 x+1 + 2 x+2 + 2 x+3 = 120

b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =

343

4 7

2 7

4 2 64

) 7 7 (

1 49

1 49

1 1

2 2

Trang 6

Đáp án 1.5

I phần đề chung

Câu 1 (1,5đ: mỗi ý đúng 0,75đ)

a A = 1

b áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính

lw-a1 = a2 = … = a9 = 10

Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)

a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) lw- tỉ số (4)

- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2)  12 + 4x = 2.5x  x = 2

Từ đó tính lw y =

-15 1

b - Vì x2  x2  0 và y2 9  0

x2 + 2x = 0 và y2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y)

Câu 3 (1,5đ)

a (1đ) - Biểu thức xác định f(x) = x 1

- Khi f(x) = 2  x 1 = 2 từ đó tìm x

b (0,5đ) - Vẽ đồ thị hàm số y = x

5

2

x 0 5 O (0;0)

y 0 2 A (5;2)

- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ  OA là đồ thị hàm số y = x

5 2

- M đồ thị y = x  -2 = x = -5

5

2

x

5

Câu 4 (3điểm)

10

3 60

18

h

1; t1, vận tốc và 2; t2.

V1t1 = v2t2 

3

100

2 1

1 2 2 1 1

t t

v v t

v t v

(giờ) thời gian dự định đi

2

3

1 

b (2đ)

- HAB = KCA (CH – GN)

BH = AK

- MHB = MKA (c.g.c) 

MHK cân vì MH = MK (1)

 

Có MHA = MKC (c.c.c) 

M K

H B

A

C E

Trang 7

góc AMH = góc CMK từ đó

góc HMK = 900 (2)

Từ (1) và (2)  MHK vuông cân tại M

II Phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ) – Vì  2  0 với x

) 2

2 0 với y

) 2

0 với x, y, z

z y

0

0 ) 2 (

0 ) 2 (

2 2

x y x y

x



 0 2 2

z y x

b (1đ)Từ x + y = 3(x-y) = x : y

2y(2y – x) = 0 mà y 0 nên 2y – x = 0 x = 2y

Từ đó  x = ; y =

3

4

3 2

Câu 5 B (2đ)

a (1đ) - Đặt 2x làm TSC rút gọn

- Biến đổi 120 QlF dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x

b (1đ) Biến đổi tử vào mẫu rồi rút gọn lw- A =

4 1

Trang 8

đáp án đề 1.4

I Phần đề chung

Câu 1 (1,5đ)

a (0,75đ) - Biến đổi M QlF dạng một tổng

- Đặt a ;

23

1

b

 47 1

- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào lw- A = 119

b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, …ana1

số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng

2

n

vì 2002 2   n = 2002

Câu 2 (2đ)

a (1đ) Tìm x biết

x

y y

y

6

6 1 24

4 1 18

2

1  (1)   (2)   (3)

- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) lw- tỉ số (4)

- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)

6x = 2 24 = 48 x = 8

b (1đ)

f

e d

c b

a  

- áp dụng tính chất dãy TSBN tính x, y, z

Câu 3 (1,5đ)

a (0,75đ) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x0;y0) đồ thị hàm số y = f(x) = ax

y0 = ax0 = a

0

0

x

y

Mà A(2;1)  a =

0

0

2

1

x

y

 4

2 4

2

0 0 0

0

x

y x

y

b (0,75đ) - OBC vuông tại C

2

1

0

2

1

y OC

Với x0 = 5 = 6,25 (đvdt)

2

5 5 2

1  

S OBC

Câu 4 (3đ)

a (1đ) - Đổi 45 phút = h h

4

3 60

45 

- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) l< ứng với thời gian là t1

và t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2

- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lw TLN  ; t2 – t1 =

1 2 2

1

t

t

v v 

4 3

- Tính lw- t2 = 4 = 3 (h) t1 =

4

3

) ( 4

9 3 4

3

h

S = v2 t2 = 3 30 = 90km

Trang 9

b (2đ)

- MAD = MCB (c.g.c) 

góc D = góc B AD // BC (1)

- NAE = NBC (c.g.c) 

góc E = góc C AE // BC (2)

Từ (1) và (2) E, A, D thẳng hàng

- Từ chứng minh trên A là trung điểm của

ED

A

B

N

M

II Phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ) So sánh 8 và 5  1

ta có 2 < 5  2 + 6 < 5+ 6 = 5 + 5 + 1

b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức

Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính lw m =

-4 1

Câu 5 B (2đ)

a (1đ) Ta có 2300 3 100

) 2 (

3200 2 100

) 3 (

3200 > 2300

b (1đ) - Nhân hai vế của tổng với A với 2

- Lấy 2A – A rút gọn lw- A =

2

1

22010

C E

D

Trang 10

đáp án 1.3

I Phần đề chung

Câu 1 (2,5đ)

a (2đ) - Biến đổi M QlF dạng một tổng rồi đặt a = 1 ; b = ; c =

1

139 1

- Rút gọn rồi thay giá trị a, b, c vào ta tính lw- M =

762 3

b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + … + (-1)100 = 1 + 1 +1 + … + 1 = 50

Câu 2 (1đ)

a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức

bc ad d

c b

a

9

7

y x

b (0,5đ) Từ

d c

d c b a

b a d c

b a d c

b a d

b c

a d

b c

a d

c b

a

3 2

3 2 3 2

3 2 3 2

3 2 3 2

3 2 3

3 2

2

Câu 3 (2,5đ)

a (1,5đ)

* Vẽ đồ thị hàm số y = - x

3 1

* Từ 2 hàm số trên ta lw-  l< trình hoành độ - x = x -4

3 1

- Thay điểm M(3; -1) vào  l< trình hoành độ ta lw- - 3 = 3 – 4 = -1

3 1

M(3; -1) là giao của 2 đồ thị hàm số trên

* Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy

vuông tại P

OMP

2 2 2 2

2

3

1 

(đvđd)

OM  1  9  10

b (1đ)

- Đổi 45 phút = h h

4

3 60

45 

- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) l< ứng với thời gian là t1

và t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2

- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lw TLN  ; t2 – t1 =

1 2 2

1

t

t

v v 

4 3

- Tính lw- t2 = 4 = 3 (h)

4 3

4

9 3 4

3

h

S = v2 t2 = 3 30 = 90km

Trang 11

Câu 4 (2đ)

a (0,5đ) Có góc B + góc C = 900

góc OBC + góc BCO = (BD, CE là phân giác)

0

45 2

90 

góc BOC = 1800 – 450 = 1350

b (1đ)

ABD = MBD (c.g.c) 

góc A = góc M = 900 DM BC (1)

ECN = ECA (c.g.c)

góc A = góc N = 900 EN BC (2)

I E

M

N B

c (0,5đ)

IBA = IBM (c.g.c)

IA = IM thay IAM cân tại I

II Phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ) P(x) = (x+1)2 + x2 + với x

4

1 4

vậy P(x) không có nghiệm

b (1đ) 2454 5424 210 = (23.3)54 (2.33)24 210 = 2196 3126

7263 = (23 32)63 = 2189 3126

Từ đó suy ra 2454 5424 210 72 63

Câu 5 B (2đ)

a (1đ) Cho 5x2 + 10x = 0

5x(x + 10) = 0

 0 10

0 5

x

x

10

0

x x

Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10

b (1đ) 5(x-2)(x+3) = 1 = 50 (x-2)(x+3) = 0 

3

2 0

3

0 2

x

x x

x

Vậy x = 2 hoặc x = -3

Trang 12

đáp án 1.2

I Phần đề chung

Câu 1 (1,5đ)

- Tách một phân số thành hiệu 2 phân số rồi rút gọn lw- A = 1  1

n

b (0,5đ) Biến đổi rồi rút gọn ta lw x =

-4 3

Câu 2 (1,5đ)

f

e d

c b

a

- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z

b (0,5đ) Kết quả x50 = 26

Câu 3 (2đ)

a (1đ)

tính a để xác định hàm số  OM là đồ thị hàm số

- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?

kết luận: O, M, N thẳng hàng

b (1đ) - Thu gọn Q(x) = bậc Q(x) là 3 (0,25đ)

2

2 3

x

x

2

1

2

) 2

1 ( ) 2

1 (  3  2

16

3 2

4

1 8

1

- Q(x) = là một số chẵn Q(x) Z (0,5đ)

2

) 1 (

2 x

x

Câu 4(3đ)

x, y, z TLT với Từ đó tính lw- x = 30; y = 28; z = 20

21

1

; 15

1

; 14 1

b (2đ)

* - BNA = PNA (c.c.c)

góc NPA = 900 (1)

- DAM = PAM (c.g.c) 

góc APM = 900 (2)

Từ (1) và (2) góc NPM = 1800 Kết luận

* Góc NAM = 450 ; góc ANP = 650; góc AMN = 700

II phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ) 222333 + 333222 = 111333.2333 + 111222.3222

= 111222[(111.23)111 + (32)111] = 111222 (888111 + 9111) Vì 888111 + 9111 = (888 + 9)(888110 – 888109.9 + … - 888.9109 + 9110)

= 13.69 (888110 – 888109.9 + …- 888109 + 9110) 13  KL

Trang 13

b (1đ) Ta có 109345 = (109345 – 4345) + (4345 – 1) + 1 vì 109345 – 4345 7

4345 – 1 7  109345 chia hết cho 7 Ql 1

Câu 5 B (2đ) Đáp án 2

a (1đ)

và biến đổi lw- 212 n = 12

b (1đ)

- Nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 3 rồi đặt TSC Số hạng thứ 2 với số hàng thứ 4 rồi đặt TSC

tổng 6

Trang 14

đáp án 1.1

I Phần đề chung

Câu 1 (1,5đ)

a (0,75đ) - Nhân 2 vế tổng B với 5

- Lấy 5B - B rút gọn và tính lw- B =

4

1

52010

b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc

- Thực hiện phép chia lw- kết quả bằng -1

29 2

Câu 2 (2đ)

a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) lw- tỉ số (4)

- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12  x = 2 tù đó tính lw- y = 3

b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái

- Tính lw- x = -1

Câu 3 (1,5đ) (Mỗi đồ thị cho 0,75đ)

y = - x = - x với x 0

3

2

3

2

x với x < 0

3 2

Câu 4 (3đ)

a (1,5đ) - Gọi tuổi anh hiện nay là x (x > 0), tuổi em hiện nay là y (y>0)

tuổi anh cách đây 5 năm là x – 5

Tuổi của em sau 8 năm nữa là y + 8 Theo bài có TLT: và x - y = 8

4

8 3

5 

x

Từ đó tính lw- x = 20; y = 12

- Vậy tuổi anh hiện nay là 20 tuổi em là 12

b (1,5đ)

- APE = APH (CH - CG )

- AQH = AQF (CH - CG )

- góc EAF = 1800 E, A, F thẳng hàng

II Phần đề riêng

Câu 5A (2đ)

a (1,5đ) - Biến đổi S = n + (

2

1

) 2

3

2

3 2

3 2

- Biến đổi ta lw- S = (n )

4

1 3

2  n

n

 Z

b (0,5đ)

- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức

- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm

... - x

3 1

* Từ hàm số ta lw-  l< trình hồnh độ - x = x -4

3 1

- Thay điểm M(3; -1 ) vào  l< trình hoành độ ta lw- - = – = -1 ... 1

- Rút gọn thay giá trị a, b, c vào ta tính lw- M =

762 3

b (0,5đ) (-1 )2 + (-1 )4 + (-1 )6< /small> + … + (-1 )100...

Từ tính lw- x = 20; y = 12

- Vậy tuổi anh 20 tuổi em 12

b (1,5đ)

- APE = APH (CH - CG )

- AQH = AQF (CH - CG )

- góc EAF

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w