1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm độc chất

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Chuyển sang ngộ độc bán cấp Câu 4: Cơ chế gây độc của nitrogen oxide, ngoại trừ: a/ Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá huỷ vài loại tế bào chức năn

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỘC CHẤT HỌC CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1: Dựa vào liều có thể gây chết người 70 kg theo Gosselin, Smith và Hodge, một

chất được gọi là "cực độc" khi liều nằm trong khoảng:

a/ < 5 mg/kg

b/ 5 – 50 mg/kg

c/ 50 – 500 mg/kg

d/ 500 – 5000 mg/kg

Câu 2: Phân độ độc theo LD50 liều đơn đường uống, một chất độc tính thấp khi LD50: a/ < 1 mg/kg

b/ 1 – 50 mg/kg

c/ 50 – 500 mg/kg

d/ 500 – 5000 mg/kg

Câu 3: Phát biểu đúng về ngộ độc mạn tính là:

a/ Thường gây ra những thay đổi rất sâu sắc về cấu trúc và chức phận của tế bào mà không có triệu chứng rõ rệt

b/ Thường xảy ra dưới 24 h

c/ Triệu chứng gây thay đổi cấu trúc tế bào

d/ Chuyển sang ngộ độc bán cấp

Câu 4: Cơ chế gây độc của nitrogen oxide, ngoại trừ:

a/ Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá huỷ vài loại tế bào chức năng và cấu trúc của phổi

b/ Tạo thành gốc tự do gây oxy hoá protein, peroxid hoá lipid làm huỷ hoại màng tế bào

c/ Thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

d/ Ức chế cytochrome oxydase gây ngăn cản hô hấp tế bào

Câu 5: Các yếu tố chủ quan ảnh hưởng đến độc tính của chất độc là, ngoại trừ:

a/ Độ nhạy từng cá thể, tác động hiệp lực - đối kháng

b/ Đường dùng, lượng dùng, dung môi

c/ Tốc độ tác dụng, loài, giống, phái

Trang 2

d/ Đường dùng, lượng dùng, độ nhạy từng cá thể

Câu 6: Chọn câu sai:

a/ Người có thể chịu đựng được liều độc morphin cao gấp 70 lần thỏ

b/ Lượng hoá chất vào trong cơ thể một lần gọi là liều

c/ Liều nhỏ nhất có thể gây độc gọi là ngưỡng của liều

d/ LD50 (Lethal Dose): liều gây chết 50% thú vật thử nghiệm

Câu 7: Phân độ độc theo LD50 liều đơn đường uống, 1 chất gọi là "độc tính trung bình" khi LD50:

a/ 1-50 mg/kg

b/ 50 – 500 mg/kg

c/ 50 – 500 mg/kg

d/ 500 – 5000 mg/kg

Câu 8: Một số chất gây viêm gan bao gồm:

a/ Aspirin, benzen, chloramphenicol, chlorpromazin

b/ Nicotin, phenol, chlorpromazin, chloramphenicol

c/ Adrenalin, atropin, fumonisin, acetaminophen

d/ Isoniazid, papaverin, imipramin, metyldopa

Câu 9: Phân lập chất độc theo con đường tổng hợp, bán tổng hợp là cách phân loại dựa

theo:

a/ Tính chất lý hóa của chất độc

b/ Nguồn gốc chất độc

c/ Phương pháp phân tích chất độc

d/ Mục đích sử dụng chất độc

Câu 10: Caffeine có độc tính trên tim mạch gây:

a/ Tăng nhịp tim

b/ Chậm nhịp tim

c/ Ngừng tim

d/ Giảm mạch

Trang 3

Câu 11: Chất độc tính trung bình (theo bảng phân loại độc tính dựa vào LD50 single dose PO) là:

a/ Picrotoxin

b/ Phenobarbital

c/ Morphine

d/ Ethanol

Câu 12: Chuyển hoá pha 2 chủ yếu bao gồm các phản ứng:

a/ Thuỷ phân, oxy hoá khử và hydrat hoá epoxide

b/ Thuỷ phân, oxy hoá khử và acyl hóa

c/ Hydrat hoá epoxide, liên hợp và methyl hóa

d/ Liên hợp, acyl hóa và methyl hóa

Câu 13: Tác nhân gây tăng hồng cầu là:

a/ Benzene

b/ Amin thơm

c/ Pb

d/ Chloropicrine

Câu 14: Con đường thải trừ quan trọng nhất của các chất tan trong nước là:

a/ Qua thận

b/ Quan gan

c/ Qua hô hấp

d/ Qua mồ hôi

Câu 15: Chọn câu sai:

a/ Ngộ độc là trạng thái rối loạn những hoạt động sinh lý bình thường của cơ thể do chất độc gây ra

b/ Ngộ độc bán cấp xuất hiện ngay lập tức, nhưng ít để lại di chứng

c/ Phân loại ngộ độc bao gồm ngộ độc cấp tính, bán tính và mạn tính

d/ Một chất có thể không độc khi dùng một mình, nhưng rất độc khi kết hợp với chất khác

Câu 16: Chọn câu sai:

Trang 4

a/ Số lượng bạch cầu giảm trong ngộ độc benzene

b/ Caffein, adrenalin, amphetamin làm tăng nhịp tim khi dùng quá liều

c/ Digitalin, eserin, phospho hữu cơ làm giảm nhịp tim khi dùng quá liều

d/ Ngộ độc acetylcolin có thể co mạch máu

Câu 17: BAL chỉ định trong việc điều trị ngộ độc:

a/ Hg

b/ Ni

c/ Cu

d/ Cr

Câu 18: Vô cơ hoá bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3 và HClO4, vai trò HClO4 là:

a/ Tạo ra khí clo mới sinh

b/ Tạo ra khí hidro

c/ Làm tăng thế oxy hoá để phá huỷ chất hữu cơ

d/ Tạo ra khí oxygen

Câu 19: Dung môi thường sử dụng để chiết các chất độc hữu cơ là:

a/ Acid acetic

b/ Ethanol

c/ Chloroform

d/ Acetonitril

Câu 20: Phương pháp vô cơ hoá thường được sử dụng oxy hóa hoàn toàn chất hữu cơ là:

a/ Bằng clo mới sinh (HCl + KClO3)

b/Bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3 và HClO4

c/ Bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3

d/ Bằng H2SO4 và H2O2

Câu 21: Chất độc phân lập bằng chiết với dung môi hữu cơ kém phân cực ở pH kiềm là:

a/ Phenobarbital

b/ Phenol

c/ Atropine

d/ Aspirin

Trang 5

Câu 22: Hỗn hợp carbogen là:

a/ 95% oxy + 5% CO2

b/ 85% oxy + 15% CO2

c/ 75% oxy + 25% CO2

d/ 50% oxy + 50% CO2

Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng khi xác định carbon monoxide (CO) trong

không khí:

a/ Để định lượng nhanh, người ta tẩm dung dịch I2O5 trong H2SO4 đặc vào bột silicagen

và cho vào ống thuỷ tinh

b/ Dựa vào phản ứng oxy hóa I2O5

c/ CO có độ hấp thu đặc biệt trong vùng tử ngoại

d/ Trong phản ứng với I2O5, chuyển CO2 thành tủa BaCO3

Câu 24: Ngộ độc mạn tính chì có biểu hiện sau đây, ngoại trừ:

a/ Xuất hiện viền đỏ thẩm ở nướu

b/ Hơi thở hôi thối

c/ Thiếu máu, da xanh xao

d/ Porphyrin niệu

Câu 25: Cơ chế gây độc của muối chì, ngoại trừ:

a/ Kết hợp với protein thành các dạng hòa tan gây phá hủy tổ chức

b/ Cạnh tranh với các ion Ca2+, Zn2+, Fe2+

c/ Cơ quan bị ảnh hưởng chủ yếu là hệ thống tạo máu, hệ thần kinh, thận và hệ thống sinh sản

d/ Kết hợp với gốc thiol của các enzyme

Câu 26: Con đường thải trừ quan trọng nhất của các chất tan trong nước là:

a/ Quan gan

b/ Qua hô hấp

c/ Qua tuần hoàn

d/ Qua thận

Câu 27: Tác nhân làm hồng cầu bị phá hủy là:

Trang 6

a/ Clo

b/ Phosgen

c/ Dẫn xuất amin thơm

d/ Chloropicrine

Câu 28: Điều trị ngộ độc ethylene glycol bằng cách dùng biện pháp giải độc là:

a/ Xanh methylene 1%

b/ Amonium molybdate

c/ Natri thiosulfate

d/ Ethanol 20%

Câu 29: Tác nhân gây co đồng tử, tim chậm là:

a/ Phospho hữu cơ

b/ Adrenaline

c/ Atropine

d/ Nicotine

Câu 30: Dấu hiệu khi ngộ độc kim loại nặng trên hệ tiêu hóa là:

a/ Khô miệng

b/ Tăng tiết nước bọt

c/ Gây nôn

d/ Kích thích tiêu hóa

Câu 31: Phương pháp phân lập, các chất độc hữu cơ như barbituric là:

a/ Cất lôi kéo hơi nước

b/ Chiết với dung môi hữu cơ kém phân cực ở pH acid

c/ Chiết với dung môi hữu cơ kém phân cực ở pH kiềm

d/ Chiết với dung môi hữu cơ phân cực ở pH acid

Câu 32: Trong phương pháp đo quang với thuốc thử dithizon của thủy ngân, bước sóng

để đo là:

a/ 496 nm

b/ 396 nm

c/ 456 nm

Trang 7

d/ 356 nm

Câu 33: Thông tin đúng về tính chất của CO là:

a/ Không bị hấp phụ bởi than hoạt tính

b/ Kém tan trong nước, tan trong EtOH

c/ Không màu, mùi hôi, không vị

d/ Không bị oxy hóa thành CO2 bởi Ag2O, CuO

Câu 34: Nồng độ trị liệu (mg/ml) và nồng độ gây độc (mg/ml) của Procainamid là:

a/ 15-30 và > 40

b/ 1,5-3,0 và > 4,0

c/ 4-8 và > 10

d/ 25-50 và > 80

Câu 35: ED50 (Effective dose) được định nghĩa:

a/ Liều gây chết 50% động vật

b/ Liều có tác dụng với 50% động vật

c/ Liều tối đa không gây độc

d/ Liều lượng sẽ tạo ra những biến đổi bệnh lý

Trang 8

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 20/12/2021, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w