1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm độc chất học có đáp án

21 1,2K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm, độc chất học ,có đáp án

Trang 1

1 Theo Kohn Abrest thì nếu tìm thấy vài decigam barbiturat trong phủ tạng nạn nhân thì có nghĩa là:

a nạn nhân đã uống 1 liều tới vài gam

b nạn nhân đã uống 1 liều tới vài chục gam

c nạn nhân đã uống 1 liều không quá 2 gam ( thấy vài centigam)

d nạn nhân đã uống 1 liều không quá 1 gam (thấy lượng ít or không tìm thấy)

2 Các barbiturat tác dụng ngắn & rất ngắn thường dùng trong

a gây ngủ

b gây mê

c giải độc trường hợp quá liều amphetamin

d giải độc trường hợp quá liều cocain

3 Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có Clor là:

a ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc

b ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl Cholin trong máu gây ngộ độc

c ức chế cholinerstearase làm tích tụ Cholin trong máu gây ngộ độc

d cả 3 câu trên đều sai ???

4 Độc tính của thuốc trừ sau hữu cơ có phospho là:

a ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl cholin trong máu gây ngộ

độc

b ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl acetyl CoA trong máu gây ngộ

độc

c ức chế cholinerstearase làm tích tụ cholin trong máu gây ngộ độc

d cả 3 câu trên đều sai

5 Điều trị ngộ độc thuốc trừ sau hữu cơ có phospho bằng:

Trang 2

8 Ba yếu tố gây độc của thuốc là:???( nicotin, oxide carbon, nhựa thuốc lá chứa các hydrocarbur đa vòng)

a Nicotin, hydrocarbur thơm, CO2

b Nicotin, hydrocarbur thơm, NO2

c nicotin, nhựa thuốc lá, NO

d nicotin, nhựa thuốc lá, CO

9 Dioxin là tạp chất của:

a Picloram

b dimetyl acenic acid

c 2,4 D & 2,4,5 T

d cả 3 câu trên đều sai

10 liều tử vong của nicotin cho người lớn nặng 50kg là

d màu tím xanh hình quả trám

12 Liều tử vong của strychnin là:

Trang 3

b 440 nm

c 540 nm

d 640 nm

16 độc tính của thuốc phiện là

a đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ

b đầu tiên là gây ngủ rồi hôn mê

c đầu tiên là gây ức chế hô hấp rồi hôn mê

d đầu tiên là gây ói mữa rồi hôn mê

17 ở liều cao đối với người nghiện amphetamin gây rối loạn về hành vi, ảo giác, ngoại trừ:

d nhanh hơn ở người già

19 người nghiện hay sử dụng cocain dưới dạng:

d co lại ở liều cao

22 quinin trong dd acid sulfaric 10% sẽ cho huỳnh quang màu

a hồng nhạt

b tím nhạt

c xanh lơ

d xanh lá

Trang 4

23 amobarbital là loại barbiturat có tác dụng

a tăng cường thủy giải liên kết cholinesterase & chất hữu cơ có phospho

b thành lập phức hợp giữa pralidoxim & chất hữu cơ có phospho

c chỉ có hiệu lực sớm khi sự phosphorin hóa còn thuận nghịch (trước 36h)

d a, b, c đúng

28 furadian là thuốc trừ sâu thuộc loại

a thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho

b thuốc trừ sâu hữu cơ có Clor

c thuốc trừ sâu hữu cơ có vòng carbamat

d thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyredroid

29 tác động của pyrethrum & các dẫn suất tổng hợp pyrethrin thì nhanh

Trang 5

30 điều trị ngộ độc warfarin = vitamin K cho đến khi tg tạo thành lại bình thường

a prothrombin

b thrombin

c fibrinogen

d a, b & c sai

31 thuốc trừ sau hữu cơ dị vòng carbamat

a được sử dụng để thay thế phospho hữu cơ vì độc tính quá cao

b được sử dụng để thay thế Clor hữu cơ vì tác dụng tích lũy nguy hiểm

c a & b đúng

d a & b sai

32 Nicotin đào thải chủ yếu trong nước tiểu với

a 5 - 10 % ở dạng không chuyển hóa

b 10 - 20 % ở dạng không chuyển hóa

c 20 - 30 % ở dạng không chuyển hóa

d 50 % ở dạng không chuyển hóa

33 để định lượng nicotin trong phủ tạng người ta chiết xuất nicotin bằng:

a CHCl3 trong mội trường acid

b CHCl3 trong môi trường kiềm mạnh

c CHCl3 trong môi trường kiềm nhẹ

d CHCl3 trong môi trường trung tính

34 strychnin là 1 chất độc

a gây tê liệt

b gây co giật kiểu uốn ván

Trang 7

45 theo Kohn-Abrest thì nếu tìm thấy vài dexigam barbiturat trong phủ tạng nạn nhân, có nghĩa là nạn nhân đã uống 1 liều ( tới vài gam)

a tới vài chục gam

b tới vài gam

d a,b,c đều sai

49 mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại:

a thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho

b thuốc trừ sâu hữu cơ có clor

c thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat

d thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid

Trang 8

b thường gặp

c không gặp

d phổ biến ở vùng cao

53 antidote của nicotin là

a mecamylamin dạng thuốc tiêm

b inversin dạng thuốc tiêm

c inversin dạng thuốc uống

55 phản ứng định tính đặc hiệu của strychnin xảy ra với:

56 Độc tính của thuốc phiện là

a đầu tiên là ức chế hô hấp rồi gây ngủ

b đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ

c gây ngủ rồi dẫn đến hôn mê

Trang 9

a ATP synthase / tổng hợp ATP

b cytocrom oxydase / vận chuyển điện tử

c NADPH dehydrogenase / oxy hóa glucose

d ATP synthase/ phosphorin hóa

66 liều gây chết của hơi HCN là:

Trang 10

72 Phát biểu nào sau đây là đúng

a Trong trừng hợp ngộ độc acid qua đường tiêu hóa có thể trung hòa acid

bằng kiềm nhẹ như: NAHCO3

b Loại bỏ kiềm ăn mòn ngộ độc đường tiêu hóa bằng cách rửa dạ dày

c Liều gây chết của nước javel là 7g - 8 g

d Nhiễm độc acid vô cơ có thể gây nghẽn vi mạch tại nơi bị tổn thương

73 Antidote được điều trị trong ngộ độc Arsen là:

Trang 11

76 Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Khi nhiễm độc thủy ngân kim loại có thể uống DMSA để tăng sự đào thải

qua nước tiểu

b Chất độc được phân bố và tích lũy nhiều trong tổ chức tế bào sừng là thủy

ngân

c Chỉ tạo với dithyzon phức bền màu cam.

d Có thể dùng BAL để điều trị ngộ độc thủy ngân kim loại thể hơi hay thủy

ngân hữu cơ

77 Liều gây chết của HgCL2 là:

80 Phát biểu nào sau đây là đúng

a Arsen nguyên tố là kim loại màu xám , rất độc

b Arsen hữu cơ độc hơn Arsen vô cơ

c Arsen và các hợp chất của Arsen thăng hoa ở nhiệt độ cao và áp suất

không

d Arsen hóa trị 5 độc gấp 2 đến 10 lần so với Arsen hóa trị 3

81 Phát biểu nào sau đây là sai

Trang 12

a a.Muối Arsen dễ tan trong nước hấp thu nhanh qua niêm mạc đường tiêu

hóa

b Arsen tích lũy nhiều ở lông ,tóc , thải trừ chậm qua ruột và thận

c Arsen vô cơ hóa trị 3 độc gấp 2 đến 10 lần so với Arsen hóa tri 5

d d.Arsen hữu cơ độc hơn so với Arsen vô cơ.

82 Liều gây chết của As2O3 vào khoảng

b Chiết với dung môi

c Điện di mao quản

87 Phương pháp vô cơ hóa cho hiệu suất vô cơ hóa gần 99%

a Phương pháp vô cơ hóa bằng Clo mới sinh

b Vô cơ hóa bằng hổn hợp H2SO4 và HNO3 và KCLO3

c Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3

d Phương pháp dùng H2SO4 và H2O2

88 Trong các độc chất sau, độc chất nào phân lập bằng phương pháp thẩm tích

Trang 13

97 Các phương pháp có thể dùng phân lập vô cơ

a Vô cơ hóa

b Cất kéo hơi nước

c chiết

d sắc ký

98 phương pháp vô cơ hóa có ưu diểm ít tỏa khí độc

a phương pháp vô cơ hóa bằng clo mới sinh

b Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid sunforic và acid nitrit và KCLO3

c phương pháp sunfonitrit

d phương pháp dùng H2SO4 và H2O2

99 phương pháp vô cơ hóa có nhược điểm vô cơ hóa không được hoàn toàn

a phương pháp vô cơ hóa bằng clo mới sinh

Trang 14

b Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid sunforic (H2SO4 ) và acid nitrit( HNO3)và KCLO3

101 những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc bán cấp

a triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với chất độc 1-2 ngày

b chất độc tích tụ dần trong cơ thể

c thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb

d điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn

102 những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc mạn tính

a triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với chất độc 1-2 ngày

b chất độc tích tụ dần trong cơ thể

c thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb

d điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn

103 những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc cấp tính

a triệu chứng ngộ độc xuất hiện rõ ràng trong vòng 24h sau khi tiếp xúc với

chất độc

b chất độc tích tụ dần trong cơ thể

c thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb

d điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn

104 phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a độc chất học chỉ nghiên cứu về tc lý hóa & tác động of chất độc trong cơ

thể sống

b độc chất học góp phần trong việc xây dựng tiêu chuẩn vệ sinh môi trường,

vệ sinh an toàn thực phẩm, phục vụ cho cv phòng và trị bệnh

c độc chất học là nghiên cứu liên quan đến sự phát hiện, biểu hiện các chất

a rất độc

Trang 15

a rất độc

b cực độ

c độc tính trung bình

d độc tính thấp

108 100 cần tiêm IV dd P.A.M để giảm tổn thương thận khi ngộ độc

a thủy ngân kimm loại

b muối thủy ngân Hg vô cơ

c Hg hữu cơ ( methyl Hg)

d hơi thủy ngân

109 101 pp có độ nhạy & độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là

a pp nicloux

b pp sắc kí khí

c đo quang

d pp thể tích

110 102 dạng thủy ngân có độc tính trên hệ tk TW & có thể gây quái thai là

a thủy ngân kim loại

b thủy ngân kim loại thể hơi

c thủy ngân vô cơ

d thủy ngân hữu cơ ( methyl Hg)

111 103 biến chứng nguy hiểm xảy ra khi ngộ độc NO2 là

Trang 16

b methyl thủy ngân

d a,b,c đều sai

115 liều gây chết trong thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là

a 100 mg - 1g

b 10mg - 100mg

c 1mg - 100 mg

d vài mg

116 nicotin với thuốc thử dragendoff cho

a tinh thể có màu xanh

b tinh thể có màu xanh hình trám

c tinh thể có màu đỏ da cam hình trám

Trang 17

d đồng tử giãn nhưng vẫn còn phản xạ với ánh sáng

120 độc tính của thuốc phiện là

a đầu tiên ức chế hh rồi gây ngủ

b đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ

c gây ngủ rồi dẫn đến hôn me

a kích thích niêm mạc hh gây phù phổi cấp

b tạo met Hb, ức chế q trình hô hấp tế bào

c gây thiếu oxy mô

d gây trụy tim mạch

123 liệu pháp oxy cao áp sử dụng trong tình trạng ngộ độc

a do sự đốt cháy không hoàn toàn các loại nhiên liệu có chứa carbon

b quá trình chuyển hóa metyl clorua trong cơ thể

c quá trình chuyển hóa của Hem trong cơ thể

d acid cyanhydrit ( HCN) & dẫn xuất cyanid

126 khuyết điểm của pp cribier định lượng arsen là

Trang 18

c acid cyanhydrit ( HCN)

d hơi thủy ngân

128 dạng thủy ngân nào sau đây có thể gây quái thai

a thủy ngân kim loại thể lỏng

b thủy ngân kim loại thể hơi

c thủy ngân vô cơ

d thủy ngân hữu cơ ( methyl Hg)

129. trong ngộ độc khí CO, nồng độ Hb CO máu 25% pp điều trị tốt nhất là

a hh nhân tạo

b dùng hỗn hợp carbogen

c liệu pháp oxy 100%

d liệu pháp oxy cao áp

130 111 độc tính chủ yếu của cồn etylic thể hiện chủ yếu trên

d hơi thủy ngân

132 trong điều trị ngộ độc Hg kim loại & Hg hữu cơ không được sử dụng chất nào sau đây vì có thể tái phân bố Hg đến não từ các mô khác

Trang 19

d mục đích sử dụng

135 khảo sát 1 số y tố ả hưởng đến độc tính cho thấy

a thỏ nhạy cảm với atropin người

b giống vật non chịu ảh của chất độc nhiều hơn già

c bện gan có thể làm tăng tác dụng của độc

d bệnh thận ah đến đào thải chất độc nên thường làm giảm tác dụng of chất

a rượu etylic dễ tan trong nước nên ngấm vào máu đến các cơ quan

b thuốc mê, thuốc ngủ phân phối nhiều & tích lũy ở gan

c flor đọng lại ở xương & răng

d các kl nặng có nhiều trong tb biểu mô thận

138 trong đ trị ngộ độc metanol, ethanol hay 4- metylpyrazol có thể được s dụng nhằm mục đích

a tăng sự thải trừ metanol

b ngăn chặn sự chuyển hóa của metanol

c trị nhiễm acid chuyễn hóa

d điều trị triệu chứng

139 chất độc có thể gây liệt trung tâm hh ở hành tủy là

a CO

b NO & NO2,

c hơi thủy ngân

d HCN & dẫn suất cyanid

140 chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư khi bị ngộ độc mãn tính

a thủy ngân

b arsen

c chì

d acic HCN & dẫn suất cyanid

141 trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân pp xử lý mẫu thích hợp

a vô cơ hóa = hh H2SO4 & HNO3 ( Nhược: mất 1 lượng đáng kể Hg)

b đốt với hh Na 2 CO 3 & NaNO 3

Trang 20

c vơ cơ hóa = clo mới sinh ( Nhược: mất As, Hg, Pb, Cu; tg đốt tương đối

lâu – nhất là tg đuổi khí Clo ; vô cơ hóa không hoàn toàn

d vô cơ hóa = hh acid H2SO4 & HNO3 & HClO4 ( Nhược: mất 1 lớn Hg)

142 Rl sắc tố & xuất hiện các mảng dầy sừng da là triệu chứng do ngộ độc mãn tính

Trang 21

143. b.

Ngày đăng: 27/09/2019, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w