1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Cac de luyen thi

7 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 446,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36: Một con lắc đơn có dây treo vật là một sợi dây kim loại nhẹ thẳng dài 1m, dao động điều hòa với biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với m[r]

Trang 1

Tr ng THPT CHÂN M NGườ Ộ ĐỀ LUY N THI THPT QU C GIA Ệ Ố N M 201 Ă 8

Bài thi: Khoa h c t nhiên ọ ự Môn: V t lí ậ

Th i gian làm bài: ờ 50 phút, không k th i gian phát ể ờ đề

Mã đề thi 182

H , tên thí sinh: ọ SBD …

Cho biết: hằng số Plang h=6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e=1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.10 8 m/s; gia tốc trọng trường g=10m/s 2

Câu 1: Phương trình nào sau đây không biểu diễn một dao động điều hòa:

x 2 cos 2 t cm

6

C. x = 2tcos0,5πt cm D. x = 5cosπt + 1 cm

Câu 2: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ(với 0 <φ <

0,5π ) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó

A. gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm B. gồm điện trở thuần và tụ điện

C. chỉ có cuộn cảm D. gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện

Câu 3: Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về phụ thuộc vào tọa độ là:

C. Một đoạn thẳng qua gốc tọa độ D. Một đường thẳng song song với trục hoành

Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A. tần số của sóng không thay đổi B. chu kì của sóng tăng

C. bước sóng của sóng không thay đổi D. bước sóng giảm

Câu 5: Máy biến áp là một thiết bị dùng để

A. thay đổi điện áp và cường độ dòng điện

B. thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số

C. thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều

D. thay đổi điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều

Câu 6: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là:

0 0

0

0

I

T 2

Q

 

0 0

T 2 Q I 

0

0

Q

T 2

I

 

11

0

r 5,3.10

Câu 7: Biết bán kính Bo là m Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng:

11

47, 4.10 132,5.10 1184,8.10 11 21, 2.10 11

A m B m C m

D m.

Câu 8: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia t ngo i có b c sóng l n h n b c sóng c a ánh sáng tím ử ạ ướ ớ ơ ướ ủ

D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

Câu 9: Hạt nhân Triti ( T1 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Câu 10: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A s nuclôn.ố B số nơtrôn (nơtron) C khối lượng D số prôtôn

Câu 11 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A C chi c v bút lên tóc.ọ ế ỏ B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

C Đặt một vật gần nguồn điện; D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

Trang 2

Câu 12: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng điện cùng chiều

chạy qua thì 2 dây dẫn

A hút nhau B đẩy nhau C đều dao động D không tương tác.

Câu 13: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5000 vòng, số vòng dây ở cuộn thứ

cấp là 250 vòng Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là:

A 5,5 V B 4400 V C 11 V D 55 V

Câu 14: Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kì 2s Nếu gắn thêm một

gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kì là:

Câu 15: Mức cường độ của một âm tại một điểm là L = 5,5 dB So với cường độ âm chuẩn I0 thì cường

độ âm tại đó bằng:

A. 25I0 B. 3,548I0 C. 3,162I0 D. 2,255I0

Câu 16 Một cuộn dây có độ tự cảm L = 25mm Trong khoảng thời gian 0,01s cho cường độ dòng điện

giảm xuống từ Ia đến 0 thì suất điện động trong cuộn dây là 0,75V Cường độ Ia có giá trị là:

A 0,03A B 3A C 0,3A D 0 003A

4

2He MeV / c2 4

2HeCâu 17: Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Heli () lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u Biết 1u = 931,5 Năng lượng liên kết của hạt nhân xấp xỉ bằng:

A.35,79 MeV B 21,92 MeV C 16,47 MeV D 28,41 MeV

2

13,6

n

Câu 18: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định

bởi công thức En = (eV) (với n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1=0,198µm Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 2 Bước sóng 2 là:

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 7,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:

Câu 20 Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100cm, để nhìn được vật gần nhất cách mắt

25cm thì người này phải đeo sát mắt một kính

A phân kỳ có tiêu cự 100cm B hội tụ có tiêu cự 100cm

C phân kỳ có tiêu cự 100/3cm D h i t có tiêu c 100/3cmộ ụ ự

Câu 21 Độ phóng đại của kính hiển vi với độ dài quang học δ = 12 cm là k1 = 30 Tiêu cự của thị kính

f2 = 2cm và khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người quan sát là D = 30 cm Độ bội giác của kính hiển

vi đó khi ngắm chừng ở vô cực là:

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ UAB = 6V; R1 = 10;

R2 = 10; R3 = 3, các ampe kế không có điện trở

Cường độ dòng điện qua các ampe kế là:

A 2,4A; 1A B 2,4A; 2A C 2A; 1A D 0,5A; 2,5A.

Câu 23: Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng

0,4 (T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ lớn

v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:

Câu 24: Một quả cầu khối lượng 10g mang điện tích q1 = + 0,1μC treo vào một sợi chỉ cách điện, người

ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 300, khi

đó hai quả cầu ở trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cách nhau 3cm Tìm sức căng của sợi dây là:

A 2

B

R 3

R 2 R

1

Trang 3

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và chu kì T = 0,3 s Trong khoảng thời

gian 0,1 s, chất điểm không thể đi được quãng đường bằng:

Câu 26: Trong một từ trường đều có chiều hướng lên, một điện tích dương chuyển động theo phương

ngang từ Đông sang Tây Nó chịu tác dụng của lực Lo – ren – xơ hướng theo hướng

Câu 27: Mắt không có tật là mắt

A. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết

B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới

C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết

D. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới

Câu 28: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao

động theo phương trình u1 = acos40πt cm và u2 = acos(40πt + π)cm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s Gọi M, N, P là ba điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AP là:

Câu 28: Đ áp án C

2 1

+ Điều kiện để có cực đại giao thoa với hai nguồn ngược pha

→ Có 11 điểm dao động với biên độ cực đại

Câu 29: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có 3 điểm O,

M, N tạo thành tam giác vuông tại O, với OM = 80 m, ON = 60 m Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công suất P không đổi thì mức cường độ âm tại M là 50 dB Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ bằng:

A 80,2 dB B 50 dB C 65,8 dB D 54,4 dB.

Câu 29:

Mức cường độ âm sẽ tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ nguồn âm đến điểm ta xét Vì vậy, mức cường độ

âm lớn nhất trên đoan MN sẽ là tại điểm H

Mức cường độ âm tại M

M

L

2 10

0

P

10 4 OM

I

Mức cường độ âm tại H

M M

L

2 10

50

2 10

2

10 80

48

 chọn D

u 80 2 cos100 t V 

2

2 Câu 30: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp

Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R Điện áp đặt vào AB có biểu thức hệ số công suất của đoạn mạch AB là Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A và M là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là:

Trang 4

A. 64 V B. 102,5 V C. 48 V D. 56 V.

Câu 30: Đ áp án A

R

2 2

2

+ Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

1

    + Điện áp tức thời giữa hai điểm AM và MB vuông pha nhau

u  U  u  80  48 64

V

Câu 31: Đồ thị biến đổi theo thời gian của hiệu điện

thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay

chiều AB như hình vẽ Tổng trở và công suất tiêu thụ

của mạch có giá trị là:

A. Z = 100 Ω, P = 50 W

B. Z = 50 Ω, P = 100 W

C. Z = 50 Ω, P = 0 W

D. Z = 50Ω, P = 50 W

Câu 31: Đ áp án C

Tổng trở của mạch

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2

rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi

được Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch,

φ là độ lệch pha giữa u và i Hình bên là đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của φ theo L Giá trị của R là:

C. 15,7 Ω D. 15 Ω

Câu 32: Đ áp án B

60

L 0,3

 

 + Từ hình vẽ ta thu được

L

Ta có:

Câu 33: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 1 kg Hai vật được nối với nhau bằng

một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và không dẫn điện dài 10 cm, vật B tích điện tích q = 10-6 C còn vật

A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m Hệ được đặt nằm ngang trên một bàn không ma sát trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng dọc theo trục lò xo Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn Cắt dây nối hai vật, vật B rời xa vật A và chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật

A dao động điều hòa Lấy π2 =10 Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau một khoảng là:

Câu 33: Đ áp án A

Trang 5

6 5 0

qE 10 10

+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng của hệ cm 0

+ Sau khi cắt dây nối, vật A dao động điều hòa quanh vị trí lò

xo không biến dạng với biên độ , và chu kì s

6 5

2

qE 10 10

+ Vật B chuyển động cùng chiều với điện trường dưới tác dụng của lực điện gây ra gia tốc

+ Chiều dài lò xo ngắn nhất lần đầu tiên ứng với khoảng thời gian 0,5T kể từ khi dây nối bị đứt, vật A đến vị trí lò xo bị nén 1cm

2

1

2

→ Khoảng cách giữa hai vật cm

x 2 cos 5 t   cmCâu 34: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách

quang tâm O của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục tọa độ O1x và O1’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O1 và O1’ thuộc trục chính Biết O1x đi qua A và

O1’x’ đi qua A’ Khi A dao động trên trục O1x với phương trình x = 4cos(5πt + π) cm thì A’ dao động trên trục O1’x’ với phương trình Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 34: Đ áp án A

+ Từ phương trình dao động ta thấy ảnh A’ cùng chiều, bằng một nửa vật → thấu kính là phân kì

f 18Dễ thấy ngay rằng vị trí đặt vật đúng bằng tiêu cự của thấu kính cm

6

3

  Câu 35: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao

động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là ; x2 = 4cos(10t + φ) cm (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s), A1 có giá trị thay đổi được Phương trình dao động tổng hợp của vật có dạng

Độ lớn gia tốc lớn nhất của vật có thể nhận giá trị là:

A. 2 m/s2 B. 8 m/s2 C. 4 m/s2 D. 8,3 m/s2

Câu 35: Đ áp án B

3 6

 + Ta có

A  3AA A 16 0 A1, để phương trình này có nghiệm thì

2

max

Câu 36: Một con lắc đơn có dây treo vật là một sợi dây kim loại nhẹ thẳng dài 1m, dao động điều hòa

với biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc và có độ lớn 1T Lấy g = 10 m/s2 Suất điện động cực đại xuất hiện trên dây treo con lắc có giá trị là:

Câu 36: Đ áp án C

0cos t

   + Giả sử vật dao động với phương trình li độ góc

→ Diện tích tương ứng mà thanh quét được trong khoảng thời gian t là

2

d

 → Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh

Trang 6

2 2

0

max

10

 

V

2 3Câu 37: Dây đàn hồi AB dài 24 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng M và N là hai

điểm trên dây chia thành 3 đoạn bằng nhau khi dây duỗi thẳng Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy có hai bụng sóng và biên độ của bụng sóng là cm, B gần sát một nút sóng Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa vị trí của M và của N khi dây dao động là:

Câu 37: Đ áp án C

6

g n nh t m t đo n cmầ ấ ộ ạ

cm

nhau→ MN lớn nhất khi M và N cùng đến biên, MN nhỏ nhất khi M và N cùng đến biên, MN nhỏ nhất khi M, N cùng đi qua vị trí cân bằng

N

2

1, 25

u 180 2 cos t V  8U 2    1 2 90 Câu 38: Đặt điện áp (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn

mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp đoạn mạch MB Đoạn mạch AM có điện trở thuần R, đoạn mạch

MB có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và φ1, còn khi L = L2 thì tương ứng là và Biết Giá trị U là:

Câu 38: Đ áp án D

+ Biểu diễn vecto các điện áp

AB

Câu 39: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 10m/s2 với chu kỳ T = 2 s Tích điện cho vật nặng của con

lắc đơn rồi đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ của nó lúc này là T’ = 2,5 s Lực điện truyền cho vật nặng gia tốc có độ lớn bằng:

A. 3,6 m/s2 B. 6,3 m/s2 C. 3,1 m/s2 D. 1,3 m/s2

Câu 39: Đ áp án A

+ Chu kì dao động của con lắc khi không có và có điện trường:

'

2 '

l

T 2

a 3,6m / s

l

g a

 

 

5 2Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos(100πt)

mm.Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng S1S2 Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình

Trang 7

quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v1= cm/s Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa của sóng?

Câu 40: Đ áp án C

Tv 1

   + Bước sóng của sóng cm

+ Quãng đường mà P đi được trong khoảng thời gian 2s

1

1

y x 2  + Gọi H là một điểm bất kì nằm trên đường thẳng

1 2

d  d  k → Dễ thấy rằng để M là một cực đại thì

1 2

d  d MS1 MS2 d1 d2 NS1 NS2Với khoảng giá trị của là

1 2

→ Có tất cả 13 điểm

Ngày đăng: 18/12/2021, 14:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 + Từ hình vẽ ta thu được L - Cac de luyen thi
h ình vẽ ta thu được L (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w