Đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit đột biến dịch khung Khi ĐB mất hoặc thêm cặp nuclêôtit xảy ra mã di truyền bị đọc sai kể từ điểm xảy ra ĐB mất hoặc thêm thay đổi trình tự nh[r]
Trang 1ĐỘT BIẾN GEN
Trang 2I KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1 Khái niệm: là những biến đổi đột ngột trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc vài cặp nuclêôtit.
- Đột biến liên quan đến 1 cặp nuclêôtit được gọi là đột biến điểm
- Tất cả các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần số rất thấp (10 -6 – 10 -4 ) Tần số đột biến gen phụ thuộc và cường độ, liều lượng và loại tác nhân gây đột biến.
- Thể đột biến: là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện thành kiểu hình
Trang 32 Các dạng đột biến gen
- Gồm các dạng: thay thế, thêm, mất
a Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
- Thay thế cùng loại: A = T bằng T = A…
- Thay thế khác loại: A = T bằng G = X hoặc ngược lại
- Hậu quả do đột biến thay thế tùy vào vị trí xảy ra đột biến gen
+ Nếu xảy ra ở vùng điều hòa hỏng vùng điều hòa gen không hoạt động.
+ Nếu xảy ra ở vùng kết thúc hỏng vùng kết thúc
gen không phiên mã được.
+ Nếu xảy ra ở vùng mã hóa ở các intron của SVNT
thường không gây hậu quả nghiêm trọng; còn nếu xảy ra
ở exon của SVNT thì hậu quả phụ thuộc vào vị trí và đặc điểm axit amin bị thay thế
Trang 4a Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
TH1: Bộ ba trước và sau khi thay thế cùng mã
hóa cho một axit amin (Đột biến yên lặng)vô hại
Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
Trước đột biến Sau đột biến
G-X bằng A-T
Trang 5TH2: Bộ ba mới mã hóa cho1 axit amin khác so với bộ
ba ban đầu (Đột biến sai nghĩa) Hq: phụ thuộc vào mức
độ quan trọng của aa bị thay thế VD: bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm liên quan đến thay thế cặp T-A bằng A-T, axit glutamic bị thay thế bằng valin)
Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
ADN của Hemoglobin bt ADN của Hemoglobin đb
T-A bằng A-T
a Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
Trang 7TH3: Bộ ba mới không mã hóa cho1 axit amin nào mà trở
thành bộ ba kết thúcquá trình dịch mã kết thúc sớmchuỗi polipeptit ngắn hơn so với bt prôtêin bị mất chức năng (ĐB
vô nghĩa)
Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
3’ TAX-TTX-ATT-XXG-AXX-… 5’
Met Lys KT 5’AUG-AAG-UAA-GGX-UGG3’
Mạch BS 5’ ATG-AAG-TAA-GGX-TGG-… 3’
Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
3’ TAX-TTX-GTT-XXG-AXX-… 5’
Met Lys Glu Gly Tryp
5’AUG-AAG-XAA-GGX-UGG3’
Mạch BS 5’ ATG-AAG-XAA-GGX-TGG-… 3’
a Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
Trang 8Khi ĐB mất hoặc thêm cặp nuclêôtit xảy ra mã di truyền bị đọc sai kể từ điểm xảy ra ĐB mất hoặc thêm
thay đổi trình tự nhiều aa trong chuỗi
polipeptitthay đổi chức năng prôtêin.
b Đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit (đột biến dịch khung)
Trang 9Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
3’TAX-TTX-AAA-XXG-AXX5’
Met Lys Phe Gly 5’AUG-AAG-UUU-GGX-UGG3’
Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
3’TAX-TTX-AAX-XGA-XX5’
Met Lys Leu Ala 5’AUG-AAG-UUG-GXU-GG3’ Mất cặp A-T ở vị trí thứ 9
Dịch khung làm thay đổi hàng loạt axit amin
Trang 10Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
3’TAX-TTX-AAA-XXG-AXX5’
Met Lys Phe Gly 5’AUG-AAG-UUU-GGX-UGG3’
Mạch khuôn
m ARN
Prôtêin
3’TAX-ATT-XAA-XXG-AXX5’
Met KT 5’AUG-UAA-GUU-GGX-UGG3’
Thêm cặp A-T ở vị trí thứ 4
Dịch khung làm xuất hiện bộ ba KT quá trình dịch mã kết thúc sớmchuỗi polipeptit ngắn hơn so với bt prôtêin bị
mất chức năng
Trang 11II NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH
ĐỘT BIẾN GEN
1 Nguyên nhân
Vật lí: tia UV, tia phóng xạ…
Bên trong: do rối loạn sinh lí, sinh hóa của TB
Sinh học: một số loại VR
Trang 122 Cơ chế phát sinh đột biến gen
a Do sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
A dạng hiếm bắt cặp với X
G dạng hiếm bắt cặp với T
G
X
G*
X
G*
T G
X
G*
T A
T
Trang 132 Cơ chế phát sinh đột biến gen
b Do các tác nhân đột biến
Tác nhân vật lí
Trang 142 Cơ chế phát sinh đột biến gen
b Do các tác nhân đột biến
Tác nhân hóa học
A
T
A
5BU
A
T
A
T
G
5BU
G
X
A 5BU
Trang 152 Cơ chế phát sinh đột biến gen
b Do các tác nhân đột biến
Tác nhân sinh học
Trang 16III HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
1 Hậu quả
- ĐBG làm biến đổi trình tự nuclêôtit của gen thay đổi trình tự nuclêôtit trên mARN thay đổi trình tự axit amin trong phân tử prôtêin tương ứng
- ĐBG có thể có lợi, có hại hoặc trung tính Tuy nhiên, phần nhiều ĐBG là trung tính (vô hại)
- Mức độ gây hại của ĐBG phụ thuộc vào vị trí xảy ra đột biến, dạng đột biến, điều kiện môi trường và tổ
hợp chứa gen đó
Trang 17Tại sao nhiều đột biến điểm như đột biến thay thế lại hầu như vô
hại đối với thể đột biến?
Trang 19III HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
2 Ý nghĩa
- Đối với tiến hóa: ĐBG làm xuất hiện các alen mới TSĐB ở từng gen riêng rẽ rất thấp (10 -6 -10 -4 ) Tuy nhiên, SL gen trong TB nhiều, SL cá thể trong quần thể nhiềuSL alen đột biến trong mỗi thế hệ rất lớncung cấp nguồn nguyên liệu dồi dào cho QT tiến hóa.
- Đối với thực tiễn: con người chủ động dùng các tác nhân ĐB gây ĐBG để tạo giống mới phục vụ cho sản xuất và đời sống ĐBG cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống
Trang 20- Hạt nhỏ, dài, gạo trong, ít bạc bụng, ngon cơm, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu
- Có khả năng thích ứng rộng, dễ canh tác, thích nghi tốt cả hai vụ Đông Xuân và Hè Thu