c Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh d Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung *GV giao nhiệm vụ: Kiểm tra đồ dùng học tập và Kiểm tra các đồ dùng cần thiết phục vụ [r]
Trang 1Tiết PPCT: 33 Ngày soạn: 9/12/2021
Tuần dạy: 15 Ngày dạy: 15/12/2021
ÔN TẬP HỌC KÌ I ( TT)
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức :
- Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ
2 Về năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
* Năng lực đặc thù:Năng lực tư duy và lập luận ;giải quyết vấn đề toán học ;giao tiếp toán học
- Thông qua việc vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân,
chia phân thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính
ngắn gọn, dễ hiểu
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy sáng tạo
3 Về phẩm chất:
- Tự tin, tự lập: Tập trung chú ý lắng nghe; đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực hiện.
- Trung thực: thể hiện ở bài toán vận dụng thực tiễn cần trung thực
- Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm.
II Thiết bị dạy học và học liệu
-Thiết bị dạy học: bảng phụ, bảng nhóm.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, tài liệu trên mạng internet
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Mở đầu (3 phút)
a) Mục tiêu: Có các đồ dùng học tập cần thiết phục vụ môn học và ôn lại kiến
thức về nội dung học kì I.
Hoàn thành các câu hỏi SGK-trang 61
b) Nội dung: Kiểm tra lại kiến thức và các đồ dùng cần thiết.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung
*GV giao nhiệm vụ:
Kiểm tra các đồ dùng cần thiết phục vụ tiết Ôn tập
HKI
*HS thực hiện nhiệm vụ:
- Phương thức hoạt động: cá nhân
- Sản phẩm học tập: Câu trả lời, vở của học sinh
- Báo cáo: cá nhân
*KL và nhận định của GV
Kiểm tra đồ dùng học tập và
sự chuẩn bị kiến thức của học sinh thông qua việc tóm tắt nội dung trong vở ở nhà
Trang 22 Hoạt động 2:
3 Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động 3.1: Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức.
(10 phút)
a) Mục tiêu: Biết nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng
nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ
b) Nội dung: Nêu được khái niệm và các tính chất của phân thức đại số.
c) Sản phẩm: Quy đồng mẫu của của hai phân thức
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung
*GV giao nhiệm vụ:
1 Nêu câu hỏi SGK
+ Định nghĩa phân thức đại số Một đa thức có
phải là phân thức đại số không?
+ Định nghĩa 2 phân thức đại số bằng nhau
+ Phát biểu T/c cơ bản của phân thức
+ Nêu quy tắc rút gọn phân thức
+ Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có
mẫu thức khác nhau ta làm như thế nào?
2 Giải Vd: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức
x
x x và 2
3
5x 5
- Phương án đánh giá: Hỏi trực tiếp học sinh
*HS thực hiện nhiệm vụ:
- Phương thức hoạt động: cá nhân
- Sản phẩm học tập: Câu trả lời, bài làm của học
sinh
- Báo cáo: cá nhân
*KL và nhận định của GV
I Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức.
- PTĐS là biểu thức có dạng
A
B với A, B là những phân
thức & B đa thức 0 (Mỗi đa thức mỗi số thực đều được coi là 1 phân thức đại số)
- Hai PT bằng nhau
A
B =
C
D
nếu AD = BC
- T/c cơ bản của phân thức + Nếu M 0 thì
B B M (1)
+ Nếu N là nhân tử chung thì :
: (2) :
B B N
- Quy tắc rút gọn phân thức: + Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân
tử chung
- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
+ B1: PT các mẫu thành nhân
tử và tìm MTC + B2: Tìm nhân tử phụ của từng mẫu thức
+ B3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử
Trang 3phụ tương ứng.
* Ví dụ: Quy đồng mẫu thức
2 phân thức
x
x x và 2
3
5x 5 Ta có: 2 2 1
x
x x
2
( 1)5 5( 1) ( 1)
x x
x
Hoạt động 3.2: Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số (10 phút)
a) Mục tiêu: Học sinh biết các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức
b) Nội dung: Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức
c) Sản phẩm: Các công thức tóm tắt
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ: Nêu các câu hỏi
+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu,
khác mẫu
+ Hai phân thức như thế nào gọi là phân thức đối
nhau
+ Phát biểu quy tắc trừ hai phân số
+ Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức
+ Phát biểu quy tắc chia hai phân thức
* HS thực hiện nhiệm vụ: trả lời câu hỏi, trình bày
bảng
- Phương thức hoạt động: các nhân
- Sản phẩm học tập: Câu trả lời và các công thức
viết bảng
* KL và nhận định của GV
II Các phép toán trên tập hợp các PTđại số.
* Phép cộng:+ Cùng mẫu :
+ Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện cộng
* Phép trừ:
A B
=
* Quy tắc phép trừ:
B D B D
* Phép nhân:
B D B C D
* Phép chia
B D B C D
Hoạt động 3.3: Giải bài tập
a) Mục tiêu: HS sử dụng thành thạo công thức và các tính chất để giải các dạng toán khác nhau
Trang 4b) Nội dung: Giải bài tập 57, 58 SGK
c) Sản phẩm: Bài giải
d) Tổ chức thực hiện: cá nhân
Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ : Chứng tỏ các phân thức
bằng nhau ( Bài 57 SGK)
* Hướng dẫn, hỗ trợ: Có thể giải theo 2 cách khác
nhau
+ Cách 1: Dùng tính chất
B D khi A D B C.
+ Cách 2: Có thể rút gọn phân thức
- Phương án đánh giá: Quan sát bài làm của học
sinh
* HS thực hiện nhiệm vụ : Giải bài tập 57
- Phương thức hoạt động: cá nhân
- Sản phẩm học tập:
Bài tập 57
a)
3
2x và 3 2
x
Ta có: +) 3(2x2 +x – 6) = 6x2 + 3x – 18
+) (2x+3) (3x+6) = 6x2 + 3x – 18
Suy ra 3(2x2 +x – 6) = (2x+3) (3x+6)
Vậy
3
2x = 3 2
x
b)
2
2 4
x
Ta có: +) 2x3 7x2 12x 2x3 14x2 24x
+) x4 2 x2 6x 2x3 14x2 24x
Suy ra 2x3 7x2 12x x4 2 x2 6x
Vậy
2
Bài tập 58
a)
:
:
=
III Thực hành giải bài tập Bài tập 57 ( SGK)
Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau đây bằng nhau:
a)
3
2x và 3 2
x
b)
2
Bài tập 58 ( SGK) Thực hiện các phép tính sau
a)
:
c)
3
x x
Trang 5c)
3
x x
=
2
2
1 2
x x
2
- Báo cáo: Cá nhân trình bày bảng
* KL và nhận định của GV
Hoạt động 3.4:
a) Mục tiêu: Xác định được ĐKXĐ của biểu thức Vận dụng các phép toán để biến đổi biểu thức
b) Nội dung: Bài tập 60 / SGK _ trang 62
c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động theo cặp HS
Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ: Bài tập 60/ SGK
* Hướng dẫn, hỗ trợ: Thực hiện các phép
toán để thu gọn phân thức Kết quả của phân
thức sẽ không tồn tại biến x
* HS thực hiện nhiệm vụ: trình bày bảng
- Phương thức hoạt động: cặp 2 HS
- Sản phẩm học tập:
a) ĐKXĐ: x 1
b)
2 2
2
18
5
* KL và nhận định của GV
Bài 60 Cho biểu thức
2 2
a) Hãy tìm điều kiện của x để biểu thức xác định
b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x
4 Hoạt động 4: Vận dụng, Tìm tòi mở rộng (10 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các quy tắc để tìm hiểu vấn đề trong thực tiễn
b) Nội dung: Tìm hiểu trên 1 cm bề mặt da có bao nhiêu vi khuẩn.2
c) Sản phẩm: Câu trả lời
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 6Hoạt động của GV + HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ: Nêu câu hỏi
* HS thực hiện nhiệm vụ: trả lời câu hỏi, trình bày
bảng
- Phương thức hoạt động: các nhân
- Sản phẩm học tập:
Thay
4001 2000
x
vào biểu thức
2 3
8
x
, ta có:
2
3
4001
8 2000
Vậy trên 1 cm bề mặt da có 8000 vi khuẩn.2
* KL và nhận định của GV
Trên 1 cm bề mặt da có hơn 8000 vi khuẩn Tuy2
nhiên trong số đó chỉ có khoảng 20% là vi khuẩn có
hại
Câu hỏi: Trên 1 cm bề mặt2
da có bao nhiêu vi khuẩn? Đáp án là giá trị của biểu thức
2 3
8
x
4001 2000
x
Em hãy tính giá trị
và trả lời câu hỏi ở đề bài
* Hướng dẫn tự học ở nhà: ( 2 phút)
- Nắm vững các quy tắc thực hiện phép tính với phân thức
- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Làm các bài tập 58b, 61 trong sgk
Đặt x2 3x ta được pt (3 t t1)(t 1) 3