1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn môn Đại số lớp 8 - Tiết 66: Ôn tập cuối năm

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, rút gọn biểu thức thông qua bài tập trắc nghiệm.. - Hướng [r]

Trang 1

Tuần 32 Ngày soạn:

Tiết: 66 Ngày dạy:

I/MỤC TIÊU:

- Ôn

- Rèn " # phân tích &   thành nhân '(    trình và    trình,

 bài toán * cách +   trình, rút - ./   thông qua bài  2

  3

- 45 67 HS  bài  phát   duy

II/CHUẨN BỊ:

GV: = /> ?  / - 

HS: = /> ? các    &@ -

III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/Ổn định lớp:

2/Dạy bài mới:

Hoạt động 1: GV phát phiếu học tập cho HS làm trong 40 phút

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu đúng ?

Câu 1: Cho   trình: 2x – 4 = 0 , trong các   trình sau   trình nào

I & 5   trình &@ cho:

a) x2 – 4 = 0

b) x2 – 2x = 0

c) - 1 = 0

2

x

d) 6x + 12 = 0

Câu 2: M  trình x3 + x = 0 có bao nhiêu   3 :

a) 1   3

b) 2   3

c) 3   3

d) Vô

Câu 3: Cho a < b , các  &Q   nào sau &$9 &,<

a) a - < b -

2

1

2 1

b) – 2a < - 2b

c) – 3a + 1 > - 3b + 1

d) >

2

a

2

b

Câu 4: câu nào &,( câu nào sai ?

a)

35 * phân   &@ cho

b) M  trình: 2x + 3 = 2x + 3 vô   3

c) Giá ? V ./   x( x + y ) – y( x + y ) 5 x = 5, y = 4 là 1

Câu 5 :

a) 0

b) 1

Trang 2

1

1

x

x

d) = 3 câu &/ &,

Câu 6: M  trình: x2 = 3x có   3 là :

a) 0

b) 3

c) 0 hay 3

d) Vô   3

Câu 7 : Cho    trình : ( x – 3 )2 < x2 – 3

T  3 V    trình là :

a) x > 2

b) x > 0

c) x < 0

d) x < 2

Câu 8 : `W dài 3W X hình thoi là 20cm, &W dài 3W &I chéo hình thoi là 24cm b  tích hình thoi là :

a) 240cm2

b) 192cm2

c) 480cm2

d) 384cm2

Câu 8 : dW tam giác có &W dài ba X là 6cm, 8cm và 13cm dW tam giác khác

&e 6X 5 tam giác &@ cho có &W dài ba X là 12cm, 9cm và x cm `W dài x

là :

a) 17,5cm

b) 15cm

c) 17cm

d) 19,5cm

Câu 10 : Trong các câu sau câu nào &,

a) Hai tam giác &e 6X 5 nhau thì * nhau

b) Hai tam giác vuông &e 6X 5 nhau / tam giác vuông này có 1 góc  -

* góc  - V tam giác vuông kia

c)

d) T/ A'B'C'  ABCthì A'B'C' ~ ABC

e) T/ ABC ~ DE F

2

3

MNP

6X thì

3

1

ABC

 ~

2 1

f) Trên hai X AB, AC V ABC+9 hai &.3 M, N sao cho

BC

MN AB

AM 

thì MN // BC

Câu 9 : Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, = 500 và tam giác MNP

có MP = 9cm, MN = 6cm, = 500 thì :

a) ABC không &e 6X 5 NMP

b) ABC ~ NMP

c) ABC ~ MNP

Câu 10 : Hình +   có  tích là 125cm3 ;9 6  tích xung quanh V hình +   là :

Trang 3

a) 25cm2

b) 100cm2

c) 150cm2

d) 20cm2

Câu 11 : Hình +# l tam giác &/ có 3m bên là hình gì ?

a) Tam giác

b) Hình bình hành

c) Hình vuông

d) Hình  n  

Câu 12 : o# l &  giác &/ có &9 là hình gì ?

a) Hình bình hành

b) Hình thoi

c) Hình vuông

d) Hình  n  

Câu 13 : Trong các câu sau , câu nào &, ? Câu nào sai ?

a) Hình W  n   là 3W hình +# l &

b) Hình W  n   là 3W hình +# l &/

c) Hai &I  Q không song song thì   2 nhau

d) Hình chóp có &9 là 3W tam giác &/ là hình chóp &/

Câu 14 : Hình chóp tam giác &/ có X bên và X &9 &/ * 2, 6  tích toàn  p V hình chóp là :

a) 8

b) 16

c) 4 6

d) 4 3

Câu 15: Cho tam giác ABC , I là trung &.3 V X BC `I phân giác V góc AIB 2 AB r M `I phân giác V góc AIC 2 AC r N `  giác AMIN

là hình vuông thì tam giác ABC là :

a) Tam giác vuông

b) Tam giác cân

c) Tam giác vuông cân

d) Tam giác &/

Hoạt động 2 : GV thu bài và hướng dẫn HS ôn tập ở nhà.

- \ sau H' bài  2   3

- BTVN : 12, 13, 15 /131 SGK

- \ sau ôn  bài  trong ôn   

... vuông

b) Tam giác cân

c) Tam giác vuông cân

d) Tam giác &/

Hoạt động : GV thu hướng dẫn HS ôn tập nhà.

- \ sau H''  2   3

- BTVN...  &Q   sau &$9 &,<

a) a - < b -

2

1

2

b) – 2a < - 2b

c) – 3a + > - 3b +

d) >

2

a

2...

b) 192cm2

c) 480 cm2

d) 384 cm2

Câu : dW tam giác có &W dài ba X 6cm, 8cm 13cm dW tam giác khác

&e

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm