Mô tả tài liệu: Tổng hợp ma trận và bảng đặc tả kiểm tra đánh giá cả năm TIn học 11 bao gồm giữa kỳ 1, cuối kỳ 1; giữa kỳ 2, cuối kỳ 2. Ma trận và bảng đặc tả theo tỉ lệ 70 trắc nghiệm 30 tự luận. trọng số 4321.
Trang 12.1 Kiểm tra giữa kỳ I lớp 11
a) Ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TIN HỌC 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 2T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu
hỏi
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút)
T
N T L
1
Một số
khái niệm
cơ sở
trong ngôn
ngữ lập
trình
(NNLT)
3 Các thành phần của NNLT 1 0.75 1 1.25
4 Các thành phần cơ sở của NNLT (NNLT được lựa chọn
2 Chương trình đơn
giản
1 Cấu trúc chương trình (1T) 2 1.5 1 1.25
4 Phép toán, biểu thức, lệnh
b) Đặc tả
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
Trang 3MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 4TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/ kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn ngữ
(NNLT)
1 Phân loại NNLT
Nhận biết:
−Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy,
hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao)
Thông hiểu:
−Phân biệt được 3 loại NNLT: Ngôn ngữ
máy, hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao
2 Chương trình dịch
Nhận biết:
−Nêu được vai trò của chương trình dịch
−Nêu được khái niệm biên dịch và thông
dịch
Thông hiểu:
−So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại
chương trình dịch: thông dịch và biên dịch
3 Các thành phần của NNLT
Nhận biết:
−Nêu được các thành phần cơ bản của
NNLT: Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Thông hiểu:
−Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể
(NNLT được lựa chọn dạy học) để minh họa các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình
4 Các thành phần
Nhận biết:
−Nêu và lấy được ví dụ về các thành phần
cơ sở của NNLT cụ thể:
+ Bảng chữ cái;
+ Tên;
+ Tên chuẩn;
+ Tên dành riêng (từ khóa);
+ Hằng;
Trang 62.2 Kiểm tra cuối kỳ I lớp 11
a) Ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN: TIN HỌC 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 7TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu
hỏi
Thời gian (phút ) Số
câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
T
N T L
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn
ngữ lập trình
(NNLT)
2 Chương trình dịch 1 0.75 1 1.25
3 Các thành phần của
4 Các thành phần cơ
sở của NNLT (NNLT được lựa chọn để dạy học) 1T
2 Chương trình
đơn giản
1 Cấu trúc chương
2 Một số kiểu dữ liệu
4 Phép toán, biểu thức,
5 Tổ chức vào/ra đơn
6 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh
Rẽ nhánh (Rẽ
Trang 8Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu khỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở phòng thực hành
hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy của từng trường (ưu tiên thực hành)
-Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận.
- Những mục có dấu (*) giáo viên ra 2 câu hỏi/bài tập cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng, trong đó 1 câu hỏi/bài tập ở đơn vị kiến thức
3.1 Tổ chức lặp và 1 câu hỏi/bài tập được chọn từ một trong 5 đơn vị kiến thức 2.2 Một số kiểu dữ liệu chuẩn, 2.3 Khai báo biến, 2.4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán, 2.5 Tổ chức vào/ra đơn giản, 2.6 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.
- Không được chọn câu hỏi ở mức độ vận dụng và câu hỏi ở mức độ vận dụng cao trong cùng một đơn vị kiến thức.
- Tổng điểm bài đánh giá từ số thứ tự 1 – 3 bằng 80% và tổng điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính bằng 20% tổng điểm toàn bài từ số thứ tự 1 – 4; (Đối với tổng điểm bài kiểm tra cuối kỳ = Điểm trắc nghiệm + Điểm tự luận + Điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính)
b) Đặc tả
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 9TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/ kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn ngữ
lập trình
(NNLT)
1 Phân loại NNLT
Nhận biết:
−Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy,
hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao)
Thông hiểu:
−Phân biệt được 3 loại NNLT: Ngôn ngữ
máy, hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao
2 Chương trình dịch
Nhận biết:
−Nêu được vai trò của chương trình dịch.
−Nêu được khái niệm biên dịch và thông
dịch
Thông hiểu:
−So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại
chương trình dịch: thông dịch và biên dịch
3 Các thành phần của NNLT
Nhận biết:
−Nêu được các thành phần cơ bản của
NNLT: Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Thông hiểu:
−Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể
(NNLT được lựa chọn dạy học) để minh họa các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình
4 Các thành phần
Nhận biết:
−Nêu và lấy được ví dụ về các thành phần
cơ sở của NNLT cụ thể:
+ Bảng chữ cái;
+ Tên;
+ Tên chuẩn;
+ Tên dành riêng (từ khóa);
+ Hằng;
Trang 10Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu khỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở phòng thực hành hành
tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy của từng trường (ưu tiên thực hành)
-Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận.
- Những mục có dấu (*) giáo viên ra 2 câu hỏi/bài tập cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng, trong đó 1 câu hỏi/bài tập ở đơn vị kiến thức
3.1 Tổ chức lặp và 1 câu hỏi/bài tập được chọn từ một trong 5 đơn vị kiến thức 2.2 Một số kiểu dữ liệu chuẩn, 2.3 Khai báo biến, 2.4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán, 2.5 Tổ chức vào/ra đơn giản, 2.6 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.
- Không được chọn câu hỏi ở mức độ vận dụng và câu hỏi ở mức độ vận dụng cao trong cùng một đơn vị kiến thức.
- Tổng điểm bài đánh giá từ số thứ tự 1 – 3 bằng 80% và tổng điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính bằng 20% tổng điểm toàn bài từ số thứ tự 1 – 4; (Đối với tổng điểm bài kiểm tra cuối kỳ = Điểm trắc nghiệm + Điểm tự luận + Điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính)