1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP RUT GON TONG HOP

3 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.. Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên..[r]

Trang 1

BÀI TẬP RÚT GỌN TỔNG HỢP 1)Cõu 2 (2,5 điểm).

Cho biểu thức A= ( 3 √ 6 x+4 3 x3−8 −

3 x

3 x+23x +4 )( 1+3 1+ √ √ 3x 3 x3− √ 3x )

a) Rỳt gọn biểu thức A.

b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để biểu thức A nhận giỏ trị nguyờn.

2)Cõu 1 (2,0 điểm)

1)Cho biểu thức

x 1

x 2 x 1

a Rỳt gọn biểu thức Q

b Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để Q nhận giỏ trị nguyờn.

2)Cho biểu thức:

Rỳt gọn P và chứng tỏ P 0 3)Cõu 2: (2,0 điểm)

Cho biểu thức M = \f(1,3− + \f(,3+\f(x+9,x−9 a) Tỡm điều kiện của x để biểu thức M cú nghĩa b) Rỳt gọn biểu thức M c)Tỡm cỏc giỏ trị của x để M > 1

4)Cõu 2 (2điểm)

Cho biểu thức:

2

1

     

P

a

với a >0 và a  1.

a) Rỳt gọn biểu thức P b)Với những giỏ trị nào của a thỡ P = 3.

5) Cho biểu thức:

B

a Rỳt gọn B b)Tỡm x để giỏ trị của B là mụ̣t sụ́ nguyờn.

6) Cho biểu thức B =

a) Rỳt gọn B b) Tính giỏ trị biểu thức B khi x =

1

1  2

7)Câu 1: (1.5 điểm): Cho biểu thức::

:

m P

m

a)Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P khi m=

1 2

8)Câu 1: Cho biểu thức A =

.

x

b) Tìm tất cả các giá trị của x để

1 2

A 

c) Tìm tất cả các giá trị của x để

7 3

đạt giá trị nguyên.

9)Cõu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức:

2

1

a K

  

1 Rỳt gọn biểu thức K 2 Tỡm a để K  2012.

10)Cõu 1: (2.0 điểm ) Cho biểu thức :

4

Trang 2

1 Chứng minh rằng :

2 1

P a

2 Tỡm giỏ trị của a để P = a

11)Bài 2 : (2.0 điểm) Cho biẻu thức : A =

1 2+2 √ a +

1 2−2 √ a

-a2+1

1−a2

1- Tỡm điều kiện xỏc định và rỳt gọn biểu thức A 2- Tỡm giỏ trị của a ; biết A <

1 3

12)Cõu 2 (2,0 điểm): Cho biểu thức:

A =

:

2

a) Rỳt gọn biểu thức A –

2

 

b) Tính giỏ trị của A khi a = 7  4 3 và b = 7  4 3.

13)Bài 1: (3 điểm)Cho biểu thức

x x 8 x 2 x 4 2 x

1/ Rỳt gọn biểu thức A.

2/ Đặt

8

x 6 A

  Tỡm x để biểu thức B đạt giỏ trị nhỏ nhất

14)Cõu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

x 2 3x 3

x 3

a) Tỡm điều kiện của x để biểu thức A cú nghĩa b) Rỳt gọn biểu thức A.c) Tính giỏ trị của A khi x 4 2 3   .

B i 15 ài 15 A= ( x 2 x+1x−1

1

x−1 ) : ( 1− x−2

x+x +1 ) a) Tỡm x để biểu thức A cú nghĩa, Rút gọn A b) Tính A

biết x=

2− √ 3

g) So sánh A với 1 h) Tìm x để A > 1/2 i)Tính A tại |2 x+1|=5

B i 16 ài 15 P = ( a+3 a+ √ √ a−2 a+2

a a−a ) : ( √ a+1 1 +

1

a−1 ) với a> 0 ; a ≠ 1

a) Rút gọn P b Tìm x để P = 3 d) Tính P tại x= 15-6 √ 6 e ) Tìm x để P>3 g) So sánh P với ẵ

Bài 17: Cho biểu thức: P=

( √ a−b )2+4 √ ab

a+b .

ab−ba

ab a)Tìm điều kiện để P có nghĩa.

b)Rút gọn P c)Tính giá trị của P khi a= 2 √ và b= √ 3

Bài 18: Cho biểu thức P= ( xx+2 x−1 +

x x+x +1 +

1 1− √ x ) : √ x−1

2

a)Rút gọn P

Trang 3

b)Chøng minh r»ng P>0 x ¿ 1

Ngày đăng: 17/12/2021, 08:53

w