1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tong hop bai tap rut gon bieu thuc chua can bachai On tap Toan 9

14 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 233,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi... Cho biểu thức..[r]

Trang 1

T« Duy HiÒn THCS Yªn S¬n: §T 01259029499

Bài 1 Thùc hiÖn phÐp tÝnh.

1) (√2+1).(√2 −1) 1) √50 √2 2) (2√3)2

3) (√3+1 ) (√3 −1) 2) √2,5 √40 4) √28 : √7

8) 1+√61

3

5

1

2√111

25

14) √7 √63 15) (√2+1 )2 16) √28 , 9 490

17) (√3+1)2 18) (√2− 1)2 19) (√3 −1)2

20) (√2

23) (3√2+2√3)2 24) (3√2− 2√3)2 25) √(1 −8√2 )2

26) (√5+2√2)2 27) (√5 −2√2)2 28) √5 a2 víi a<0

29) √15 √27 √180 30) √32.√54 31) √2−√8

√5

Bài 2 Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

5) √27 −2√3+2√48− 3√75 6) 3√2− 4√18+√32−√50 7) √20 −245 −3√80+√125 8) √8 −√32+√72

9) √3 −27 −√8+√2 10) √5 −√80+√125

11) √8+√18 −√50 12) 4√24 −2√54 +3√6−√150 13) √0,4+√2,5 14) 3√8 −4√18+ 2√50

15) √75+√48 −√300 16) √20 −2√45+3√80−√320 17) 2√5 −125 −√80 18) √2+5√8 − 2√50

19) √12−√27 +√108 20) √45+√80 −√105

21) 3√112− 7√216+4√54 − 2252 −3√96 22) √32−√50+√98−√72 23) 2√18 − 380 −5√147+5√245 −3√98 24) 5√12+2√75 −5√48 25) 2√3 −√75+2√12−√147 26) √8+√18 −6√12√200

Bài 3 Thùc hiÖn phÐp tÝnh.

1) (√3+1) (√3− 1) 2) (2+√3).(2−√3)

3) (2+√5 ) (2−√5 ) 4) (√3+√2 ) (√3 −√2 )

5) (√5+2√2).(√5− 2√2) 6) (√3+√5).(√3 −√5)

7) (5+2√6 ) (5 − 2√6 ) 8) (3√2+2√3 ) ( 3√2 −2√3 )

Trang 2

9) (20√12− 15√27 ) :5√3 10) (√75+√243 - √48 ) : √3 11) (2√18 − 3√32+6√2):√2 12) (√2+1)2+(√2− 1)2

13) (√27 −3√2+2 ❑

√6 ) :3√3 14) (√3+1 )2+ (1 −√3 )2 15) (√18 - √8) : √2 16) (√28 −2√3+√7)√7+√84

Bài 4 Khö mÉu sè trong c¸c c¨n thøc sau:

1) 2√32 2) − 4√√3 −1

2+¿+√2 x9 +√8x¿ 4) √1111

48

Bài 5 Trôc c¨n thøc ë mÉu:

1 3

2√3

a

x +1

x2−1

2

√2+1

3√2

√3+1

1+√2+√3 10.

5

2+√3

1

2 −1

13 5+2√6

3 − 1

3+√3

2−√2 1+√2

Bài 6 Thùc hiÖn phÐp tÝnh.

2+√3

1

1+√2

1+√2

1 −√2]:√72

3 − 1 −

1

2+√3

2−√3 +

2−√3 2+√3 5) √3+1

3 − 1 −

3 − 1

√3+1 6) √(m+ n) −2√mn 7) √3+1

3 − 1+

3 − 1

√3+1 8) √4 x − 4xy + y

Bài 7 Thùc hiÖn phÐp tÝnh.

5 2 5

3 1 1

3   

2 1 1

2 3 2

7) 4  2 3  4  2 3 8) √4 +2√3 −4 −2√3

11) 9  2 14  9  2 14 12) 9  4 5  9  4 5 13)

6 12 33 6 6

15)

3 4 7 3 4

17)

2 16 24 2 16

Trang 3

T« Duy HiÒn THCS Yªn S¬n: §T 01259029499

19) 11  6 2  11  6 2 20) 14  8 3  24  12 3 21) 94  42 5  94  42 5 22) 49  5 96  49  5 96 23) 17  3 32  17  3 32 24) 14  6 5  14  6 5

27)

7 6 16 63 2

29)

2006 2 2005

2006 2 2005

2006 2 2005

2006 2 2005

33) √3+√5−3−5−√2 34) 3,5 6 3,5 6

35) √4 −7−√4+√7+√7 36) √4 +√7−4 −7 −√2

37) ( 3 2  6 ) 6  3 3 38) 4  15 10  6 4  15 39) 3  5 10  2 3  5 40) (√10+√2)(6− 2√5)√3+√5

Bài 8 Rót gän biÓu thøc:

3√2 −2√3

2 −√3 3) √15 −√6

2−√5 4) √203 +√601 −2

√151

5 −√2+

4

√6+√2 6) (√5−1√3+

1

√5+√3).√5 7) (√20 −√45+√5 ) √5 8) ( 2+√5 )2-(2+√5 )2

9) (5√15+

1

2√20−

5

4√54+√5):2√5 10) 1

3√48+3√75 −27 −10√11

3 11) 2√3 (2√6 −√3+1) 12) (5√3+3√5 ) :√15

13) √2+√3.√2−√3 14) √√10+1.√√10 −1

15) 5√7 - 7√5+ 2√70

√35 16) √34+√13+√121 17) ( √23+√32).√6 18) √43+√12−

4

3√34 19) (1+√2+√3) (1+√2 −√3) 20) (4+√15) (√10−√6) (4 −√15)

6 2

2+√3+

√2

√6

2 3+√3 24) √4 +√15+√4 −15 −23 −√5

Bài 9 Rót gän biÓu thøc:

1) √5+2√6+√8 −2√15

√7+2√10 2) (2+3+√3

√3+1)(2+3 −√3

3 −1):(√5 −2)

Trang 4

3) (15√6+1+

4

6 −2 −

12

3 −√6).(√6+11)

1+√2+

1

√2+√3+

1

√3+√4+ +

1

√99+√100

1−√2

1

2 −√3+

1

3 −√4− .−

1

98 −√99+

1

99−√100

2+√2+

1

3√2+2√3+

1

4√3+3√4+ +

1

100√99+99√100 7) ( √23+√32+2)(√2+√3

4√2

√3

√2+√3)( 24+8√6 )( √2

√2+√3+

√3

2−√3)

Bài 10 *Rót gän biÓu thøc:

1) √17 − 4√9+4√5 2) √√5+√3+√2 √√5 −√3+√2

3) √√5−3 −29 −12√5 4) √13+30√2+√9+4√2

5) (2√5+2√45−√125):√5 6) √6 −2√√2+√12+√18−√128

7) 2+√3

√2+√2+√3+

2 −√3

2 −2−√3 8)

√2+√3+√2−√3

√2+√3 −2 −√3

√2+√3−2−√3

√2+√3+√2 −√3 9) ( √6 − 216 −2√15+√3)2 10) √6+2√5−√13+√48

11) √4 +√5√3+5√48-10√7+4√3 12) √8+2√10+2√5+√8 −2√10+2√5 −(√2+√10) 13) √4 +√10+2√5+√4 −√10+2√5 14) √6+2√2√3+√√2+√12+√18 −√128

15) √2√10+√30− 22 −√6

2√10 −2√2 :

2

3 −1 16)

√2+√3+√6+√8+ 4

√2+√3+√4 17) 3+√5

√10+√3+√5

3 −√5

√10+√3 −√5 18)

√2+√3+√4+√5

√2+√3+√5+√6+√8+√10+√16

Bài 11 So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )

1) 5 và 2√6

2) 4 và √19

3) 4√3 và 7

4) 3√10và 4√5

5) 3√2 và 2√3

6) 2+√6 và 5

7) 7 −2√2 và 4

8) 9 −2√5 và 5

9) 2+√5 và 6-√2

10) 3√2− 2 và 5-2√3

11) 2+√5 và 9-2√3

12) 3+2√2 và 7 - √3

13) 2+√3 và 3+√2

14) 4 −3 và 6 −√5

15) 2√7 − 5 và 3-√10

16) 3 −√10 và 2-√5

17) 3√3− 2√2 và 2

18) 3√2− 2 và 6-2√3

19)37 −√14 và 6-√15

20) 2√√3 và √3√5

21) √17+√5+1 và √45

22) √ √17+12√2 và √2+1

3√7+5√2 và

3 13

24) 23 −2√19

3 và √27

25) √2009+√2011 và 2√2010

26) 2 3 và 10

27) 2003 2005và 2 2004

28) 5 3 và 3 5

Bài 12.* Chứng minh các đẳng thức sau:

Trang 5

Tô Duy Hiền THCS Yên Sơn: ĐT 01259029499

1) 2 2 3 2    1 2 2  2 2 6 9 

2) 2 3 2 3  6

8

4) 1

√2+1+

1

√3+√2+

1

√4+√3=1

5) 1

√2+1+

1

√3+√2+ +

1

√100+√99=9

6) (√√a+2 a −

a

a − 2+

4√a − 1

a − 4=− 1

7)a+b

2√a − 2b −

a −b

2√a+2b −

2 b

2√b

a −b

8) (a + b)(a2 + b2)(a4 + b4) = a8 - b8 với a = b + 1

Bài 13.Cho biểu thức: B = x −52√x − 9x+6 −x +3

x − 2 −

2√x +1

3 −x

a) Rút gọn B

b) Tìm x để B < 1

Bài 14 Cho biểu thức: E = 15x+2x −11

x −3+

3√x −2 1−x −

2√x+3

3+√x

a) Rút gọn E

b) Tìm giá trị của x khi E = 1

2

Bài 15.Cho biểu thức A= 2 x

x +3 −

x +1

3 − x −

3 − 11 x

x2−9 với x ≠ ± 3

a/ Rỳt gọn biờ̉u thức A

b/ Tìm x đờ̉ A < 2

c/ Tìm x nguyờn đờ̉ A nguyờn

Bài 16 Cho biểu thức : A = x x −1x+1 − x − 1

x +1

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1

4 c) Tìm x để A < 0

d) Tìm x để | A | = A

Bài 17 Cho biểu thức

:

a M

a/ Rỳt gọn biểu thức M

Trang 6

b/ So sỏnh giỏ trị của M với 1.

Bài 18 Cho biểu thức : A =

1

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Xác định a để biểu thức A > 1

2

Bài 19.Cho biểu thức: A =

2 2

x 1 x 1 x 4x 1 x 2003

.

1) Rút gọn A

2) Với x  Z để A  Z ?

Bài 20.Cho biểu thức: P =

a 3 a 1 4 a 4

4 a

  (a  0; a  4) a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài 21.Cho biểu thức: N =

1) Rút gọn biểu thức N

2) Tìm giá trị của a để N = - 2004

Bài 22.Cho biểu thức P=(√2x +3x +

x

x +3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√√x −3 x −2 − 1)

a Rút gọn P

b Tìm x để P<−1

2

c Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 23.Cho A =

a Rút gọn A

b Tính A với a = 4  15 10   6   4  15

Bài 24.Cho A =

1 :

a Rút gọn A

b Tìm x để A < 1

c Tìm x Z để A Z

Bài 25 Cho A =

a Rút gọn A

Trang 7

Tô Duy Hiền THCS Yên Sơn: ĐT 01259029499

b Tìm GTLN của A

c Tìm x để A =

1 2

d CMR : A

2 3

Bài 26.Cho A =

1 :

a Rút gọn A

b Tìm x Z để A Z

Bài 27.Cho A =

    với a 0 , a9 , a4

a Rút gọn A

b Tìm a để A < 1

c Tìm a Z để A Z

Bài 28.Cho A =

:

a Rút gọn A

b So sánh A với

1

A

Bài 29.Cho A =  

:

2

a Rút gọn A

b Tính A với x = 6 2 5 

Bài 30 Cho A =

:

a Rút gọn A

b Tính A với x = 6 2 5 

Bài 31.Cho A =

9

x

a Rút gọn A

b Tìm x để A < -

1 2

Trang 8

Bài 32.Cho A =

:

a Rút gọn A

b Tính A với x = 6 2 5 

c CMR : A  1

Bài 33.Cho A =

:

x

a Rút gọn A

b.So sánh A với 1

Bài 34.Cho A =

: 1

9 1

x

1 0, 9

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 6+2√5

c) Tìm x để A =

6 5

d) Tìm x để A < 1

Bài 35.Cho A =

1

x

  với x > 0 , x1, x4

a Rút gọn

b Tìm x để A =

1 2

Bài 36.Cho A =

:

a Rút gọn A

b Tính A khi x = 0,36

c Tìm x Z để A Z

Bài 37.Cho A =

a Rút gọn A

b Tìm x Z để A Z

c Tìm x để A < 0

Bài 38.Cho biểu thức: P=(2+√x

2−x −

2 −x

2+√x −

4 x

x − 4): √x − 3

2√x − x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 0

c) Tìm x để P = 1

Trang 9

Tô Duy Hiền THCS Yên Sơn: ĐT 01259029499

Bài 39.Cho biểu thức:M = [√x − 2

x+2

x − 2x +1].x2− 2 x +1

2 a) Rút gọn M

b) Chứng minh với 0 < x < 1 thì M > 0

c) Tính số trị của M khi x = 0,16

Bài 40.Cho biểu thức:P = [√a

2

1

2√a][a −a

a+1 −

a+a

a −1]

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P = - 4

Bài 41.Cho biểu thức: C = [√a+1

a −1 −

a− 1

a+1+4√a] [√a − 1

a]

a) Rút gọn C

b) Tìm giá trị của C biết a = √9

2+√6; c) Tìm giá trị của a để √C>C

Bài 42.Cho A =

2

.

a Rút gọn A

b CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0

c Tính A khi x = 3+2 2

d Tìm GTLN của A

Bài 43.Cho biểu thức:D = [x −1 x+1 −

x − 1

x +1]:[x22− 1 −

x

x −1+

1

x +1]

a) Rút gọn D

b) Tìm giá trị của D biết x = √3+√8;

c) Tìm giá trị của x khi D = √5

Bài 44.Cho biểu thức: Q = [aa − 1

a −a −

aa+1 a+a ]: a+2

a − 2

a) Rút gọn Q

b)Với giá trị nguyên nào của a thì Q Z

Bài 45 Cho biểu thức:N = 2 a− a a+32[a − 2

a+2

a −2+

4 a2

4 − a2]

a) Rút gọn N

b) Tìm giá trị của a sao cho N = 1

c) Khi nào N có giá trị dơng, âm

Bài 46 Cho biểu thức:A=(x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+3

x+5+

x −5

x −3)

a) Rút gọn A

b) Tìm x Z để A  Z

Trang 10

Bài 47 Cho biểu thức :P=a+2

√a+3

5

1

2−a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P < 1

Bài 48.Cho biểu thức: P = (1 −x

x +1):(√√x − 2 x +3+

x +2

3 −x+

x+ 2

x −5x +6)

a) Rút gọn P

b)Tìm giá trị của a để P < 0

Bài 49 Cho biểu thức: P = (√2a −

1

2√a)2(√√a −1 a+1 −

a+1

a − 1)

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của a để P < 0

c) Tìm các giá trị của a để P = - 2

Bài 50 Cho biểu thức: P = (x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+3

x+5+

x −5

x −3)

a) Rút gọn P

b) Với giá trị nào của x thì P < 1

Bài 51.Cho biểu thức: P = ( √x −1

3√x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x − 2

3√x +1)

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P = 6

5

Bài 52.Cho biểu thức : P = (x − 3 x − 9√x−1):(x+ 9 − xx −6 −

√x −3

2−x −

√x − 2

x+3)

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P < 1

Bài 53.Cho biểu thức:P=(x −3x

x − 9 −1):(x+ 9− xx − 6+

x −3

x −2 −

x +2

x +3)

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < 1

c) Tìm x Z để P  Z

Bài 54.Cho biểu thức: A = [ √a

a+b+

a

b − a]:[ a

a+b −

aa a+b +2√ab]

a) Rút gọn A

b) Biết rằng khi a

1

4 thì A = 1, hãy tìm các giá trị a, b

Bài 55.Cho biểu thức: B = [√a+a

a+1+1].[1 − a −a

a −1]:1−a

1+√a

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B biết a = 27 + 10√2

Bài 56 Cho biểu thức: E = [x −3+ 1

x − 1]:[x −1 − 1

x −1]:x +2

x

a) Rút gọn E

Trang 11

Tô Duy Hiền THCS Yên Sơn: ĐT 01259029499

b)Tính giá trị của E khi x = √6+√20

c) Tìm xZ để EZ

Bài 57.Cho biểu thức: A = x+2 x+3 − 5

x2+x −6+

1

2− x

a) Rút gọn A

b)Tính giá trị của A khi x = √2+2√3

c) Tìm xZ để AZ

Bài 58.Cho biểu thức: C = [1 − x1 +

1

1+x]:[1 − x1

1

1+ x]+ 1

x+1

a) Rút gọn C

b)Tính giá trị của C khi x = 1+√2

c) Tìm x để C = 3

2

Bài 59.Cho biểu thức: E=(√a −2

a+2 a+2a+1):¿ ¿2 a) Rút gọn E

b) Tìm Max E

Bài 60.Cho biểu thức: D= x −3

x − 1−√2 a) Rút gọn D

b) Tìm GTNN của D

Bài 61.Cho biểu thức:M=( √x − 1

3√x − 1 −

1

3√x +1+

8√x

9 x −1):(1 −3√x −2

3√x +1)

a) Rút gọn M

b) Tìm x để M=6

5

Bài 62.Cho biểu thức : P = 15x+2x −11

x −3+

3√x −2 1−x −

2√x+3

x+ 3

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P = 1

2 c) Chứng minh P2

3

Bài 63 Cho biểu thức: P = (√2x+3x +

x

x −3 −

3 x +3

x − 9):(2√√x − 3 x −2 −1)

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < 1

2

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 64.Cho biểu thức: M=(a − a − 4a+7+

1

a −2):(√√a −2 a+2 −

a − 2

a+2 −

2√a

a − 4)

a) Rút gọn M

Trang 12

b) So sánh M v ới 1

M

Bài 65 Cho biểu thức: P = (√a −b)2+4√ab

a+b .

a√b − b√a

√ab

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của P khi a = 2√3 và b = √3

Bài 66.Cho biểu thức: P = (√a −11

1

a):(√√a− 2 a+1 −

a+2

a −1)

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P > 1

6

Bài 67.Cho biểu thức : P = (xx +2 x − 1+

x x+x +1+

1

1 −x):√x −1

2

a) Rút gọn P

b) Chứng minh rằng P > 0 x 1

Bài 68 Cho biểu thức : P = (2x√√x − 1 x+ x −

1

x −1):(1−x+2

x +x+1)

a) Rút gọn P

b) Tính √Pkhi x = 5+2√3

Bài 69 Cho biểu thức P = 1 :( 1

2+√x+

3 x

2

4 − x −

2

4 −2x): 1

4 −2x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P = 20

Bài 70 Cho biểu thức P = (√x − y x −y+

x3y3

y − x ):(√x −y)

2

+√xy

x +y

a) Rút gọn P

b) Chứng minh P 0

Bài 71 Cho biểu thức: P = 1+(2 a+ 1− a√a − 1

2 a√a −√a+a

1 − aa ). a −√a

2√a −1

a) Rút gọn P

b) Cho P = √6

1+√6 tìm giá trị của a

c) Chứng minh rằng P > 2

3

Bài 72.Cho biểu thức : P = (√a+1√b+

3√ab

aa+bb).[ (√a −1√b −

3√ab

aa −bb): a −b

a+ab+b]

Trang 13

Tô Duy Hiền THCS Yên Sơn: ĐT 01259029499

b) Tính P khi a = 16 và b = 4

Bài 73 Cho biểu thức: P = (a+3√√ab+b a −

3 a

aa − bb+

1

a −b):(a −1) (√a−b)

2a+ 2ab+ 2b

a) Rút gọn P

b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

Bài 74 Cho biểu thức: P = [ (√1x+

1

y). 2

x +y+

1

x+

1

y]:√x3

+yx + xy +y3

x3y +√xy 3

a) Rút gọn P

b) Cho x.y = 16 Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất

Bài 75 Cho biểu thức P = x3

xy − 2 y −

2 x

x +x − 2xy −2y.

1 − x

1 −x

a) Rút gọn P

b) Tìm tất cả các số nguyên dơng x để y = 625 và P < 0,2

Bài 76.Rút gọn cỏc biểu thức:

A = [1 −aa

1 −a +√a]+[1 −√a

1 −a ] B = [1+a+a

a+1]+[1− a −a

a+1 ]

C = [xx + yy

x +y −√xy]+[√x +y

a+b −√ab]:[a− b]+ 2√b

a −b

E = [√a+ b −√ab

a+b]:[√aab+

b

ab −a −

a+b

√ab] G = √a+b −1

a −b

2√ab [ √b

a −√ab+

b a+√ab]

H = [ x − y

x −y −

xx − yy

x +2 x − 1+x −2 x −1].√2 x −1

Bài 77.Cho biểu thức: A = [√x + y −√xy

x +y]:[√xy + y x +

y

xy − x −

x + y

√xy ]

a) Rút gọn biểu thức A

b)Tính giá trị của biểu thức A biết x = 3, y = 4 + 2❑

√3

Bài 78.Cho biểu thức: P = a a−a −1a − aa+1

a+a +[1 − 1

a] [√a+1

a − 1+

a −1

a+1]

a) Rút gọn P

b) Tìm a để P = 7

Bài 79.Cho biểu thức: Q = [√a+1√a+b −

1

a+a+b]:[1 −a+b

a− b]

a) Rút gọn Q

b)Tính giá trị của Q khi a = 5 + 4√2, b = 2 + 6√2

Bài 80 Cho biểu thức P=(√x −1√x − 1 −

x −3

x −1 −√2) (√2−2√x −

x+√2

2 x − x)

Trang 14

a/ Tìm điờ̀u kiợ̀n đờ̉ P có nghĩa.

b/ Rỳt gọn biờ̉u thức P

c/ Tớnh giỏ trị của P với x=3 −2√2.

Bài 81 Cho biểu thức B=( √2 x +1 x3−1 −

x

x +√x +1).(1+√x3

1+√x −x) với x ≥ 0x ≠ 1

a/ Rỳt gọn B

b/ Tìm x đờ̉ B = 3

Bài 82 Cho biểu thứcA=[ (√1x+

1

y). 2

√x +√y+

1

x+

1

y]:√x3+yx+ xy+y3

x3y+√xy3 a/ Rỳt gọn A

b/ Biờ́t xy = 16 Tìm các giá trị của x, y đờ̉ A có giỏ trị nhỏ nhṍt, tìm giá trị đó

Bài 83

1) Đơn giản biểu thức : P = 14 6 5  14 6 5

2) Cho biểu thức : Q =

.

x 1

a) Đơn giản biểu thức Q

b) Tìm x để | Q | > - Q

c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

Bài 84.Cho biểu thức: A =

2 x 2 x 1

x x 1 x x 1

:

x 1

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A < 0

c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Bài 85.Cho biểu thức: A =

: 2

x x 1 x x 1 1 x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2

Bài 86.Cho biểu thức P= x√x +26√x −19

2√x

x −1+

x − 3

x +3

Ngày đăng: 10/07/2021, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w