Dựa vào niệm để nhận biết được biểu thức, Chương IV : đơn thức, đơn Biểu thức đại số thức đồng dạng, bậc của đơn thức, các hạng tử của đa thức.. Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TO ÁN 7- HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
Chủ đề hoặc
chương
Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chương III:
Thống k ê
Dựa vào khái niệm
để nhận biết tần số
và mốt
Hiểu được thế nào
là dấu hiệu, số các giá trị và số các giá trị của dấu hiệu
Áp dụng công thức tính số trung bình cộng để tính
a ; b
Chương IV :
Biểu thức đại số
Dựa vào khái niệm để nhận biết được biểu thức, đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức, các hạng tử của đa thức
Áp dụng quy tắc công , trừ các đơn thức đồng dạng để tính
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất của các phép tính đẻ thực hiện các phép toán cộng trừ hai đa thức
Chương III:
Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác Các
đường đồng quy
của tam giác
Nắm vững quan
hệ giữa độ dài các cạnh và bất đẳng thức trong tam giác để nhận biết
Hi ểu được góc đối diện với cạnh lớn hơn thì lớn hơn và tính chất ba trung tuyến để làm bài trắc nghiệm
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác và tính chất tia phân giác của một goacsđể chứng minh
c
5C
một ý c câu 1
14C
Trang 2PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm ) : Hãy khoanh trịn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
a Tần số của điểm 8 là:
A 2 B.3 C 8 D 10
b Mốt của dấu hiệu là :
A M0=¿ 3 B M0=¿ 9 C M0=¿ 8 D
2 Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là :
A x+ y x − y B ( x+ y ) ( x − y ) C ( x+ y ) x − y D
3 Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
A 1 – 2x B 2(x-1) C 3x4(-y2) D 4x-3y
4 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −2
3xy 2
A 3 x2y B 15 x(xy2) C 5 xy2 D 34xy
5 Bậc của đa thức M = x6 + 5x2y2 + y4 – x4y3 – 1 là :
A 4 B 5 C 6 D 7
6 Tổng của ba đơn thức 2xy2z ; -3xy2z; 5xy2z bằng :
A 10xy2z B 4xy2z C 10x2y4z2 D 4x2y4z2
7 Đa thức 0,3x2-5xy+6x-2y có các hạng tử là:
A 0,3x2; -5xy; 6x; -2y B 0,3x2; 5xy; 6x; 2y
C 0,3x2; -5xy; 6x; 2y D 0,3x2; 5xy; 6x; -2y
8.Cho hình vẽ : A
Trong các khảng định sau khảng định nào là đúng?
A AB + AC < BC B AB + AC > BC
C AB + AC = BC A AB - AC > BC B C
9 Nếu độ dài hai cạnh của tam giác là 6 và 7 thì độ dài cạnh thứ ba cĩ thể là:
A 1 B 5 C 15 D Khơng cĩ
10 Cho tam giác ABC cĩ AB = 5 cm, BC = 8 cm, AC = 10 cm So sánh nào sau đây là đúng:
A ^A >^B>^ C B B> ^^ C> ^ A C B> ^^ A >^ C D C> ^^ A> ^B
11 Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN, trọng tâm G.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A GM=1
2BM B GM=
1
3GB C GN=
1
2GC D.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1(2điểm): Điểm kiểm tra miệng mơn tốn học kỳ II của lớp 7A được thống kê như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
Bài 2 (2điểm): Cho các đa thức:
M=3,5 x2
y −2 xy2+1,5 x2y +2 xy+3 xy2
N=2 x2y +3,2 xy +x2y − 4 xy2−1,2 xy2
Trang 3a) Thu gọn các đa thức M và N
b) Tính: M + N; M – N
Bài 3 (3điểm): Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho
OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC Chứng minh rằng:
a) BC = AD
b) IA = IC, IB = ID
c) Tia OI là tia phân giác của góc xOy
ĐÁP ÁN
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ): Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (2đ) a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra miệng môn toán học kì II của lớp 7A (0,5đ)
b) - Số các giá trị của dấu hiệu là: 40; số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 8 (0,75đ) c) X =¯ 0 1+2 2+5 5+6 6+7 9+8 10+9 4 +10 3
274
40 =6 ,85 (0,75đ)
Câu 2: (2đ) a) M = 5x2y + xy2 + 2xy (0,5đ)
N = 3x2y – 5,2xy2 + 3,2xy (0,5đ) b) M + N = 8x2y - 4,2xy2 + 5,2xy (0,5đ)
M – N = 2x2y + 6,2xy2 – 1,2xy (0,5đ)
Câu 3: (3đ)
B x Cho góc nhọn xOy
A; B Ox, C; D Oy
OA = OC; OB = OD
A GT AD BC = I
I
O (0,5đ)
KL a) BC = AD
C b) IA = IC; IB = ID
D c) OI là tia phân giác của góc
x ^ O y
y
Chứng minh
a) Xét Δ OAD và Δ OCB có:
OA = OC (gt)
OB = OD (gt)
O^ là góc chung
⇒ Δ OAD = Δ OCB ( c – g – c)
⇒ BC = AD ( hai cạnh tương ứng) (0,5đ)
b) ^A1=C1 ( Δ OAD = Δ OCB)
Trang 4mà ^A1 kề bù với ^A2
C^1 kề bù với C^2 ⇒ ^A2 = C^2
có OB = OD (gt)
OA = OC (gt)
⇒ BO – OA = OD – OC hay AB = CD
Xét Δ IAB và Δ ICD có:
^A2 = C^2 (cmt)
AB = CD (cmt)
B=^^ D ( vì Δ OAD = Δ OCB)
⇒ Δ IAB = Δ ICD (g – c – g)
⇒ IA = IC; IB = ID (cạnh tương ứng) (1,0đ) c) Xét Δ OAI và Δ OCI có:
OA = OC (gt)
OI chung
IA = IC (cmt)
⇒ Δ OAI = Δ OCI (c – c – c)
⇒ O^1=^O2 (góc tương ứng)
Vây OI là tia phân giác của góc x ^ O y (1,0đ)