1. Trang chủ
  2. » Địa lý

De thi HK IIlop 7 1213

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nháy chọn nút lệnh Chart Wizard trên thanh công cụ, hộp thoại Chart Wizard xuất hiện.. - Chọn dạng biểu đồ và kiểu biểu đồ, nháy chọn NextC[r]

Trang 1

Trường THCS Phan Bội Châu

Tiết PPCT: 70

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC 7

Thời gian làm bài: 45 phút

I Phần trắc nghiệm: Em hãy điền đáp án đúng nhất của các câu hỏi vào bảngsau:

Câu 1 Để lưu 1 trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?

A File/ Open B File/ Save C File/ Exit D File/ Print

Câu 2 Địa chỉ ô C3 nằm ở :

A Cột C, dòng 3 B Dòng C, cột 3 C Dòng C, Dòng 3 D Cột C, cột 3

Câu 3 Giả sử cần tính tổng các giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào sau đây là đúng?

A =(C2+D2)*B4; B = C2+D4* B2; C =(C2+D4)B2; D =(C2+D4)*B2;

Câu 4 Trong các công thức hàm sau công thức nào đúng?

A Sum (A1:A6) B Max(A1:A6) C =Max(A1:A6) D =Sum (A1 A6)

Câu 5 : Hàm =Average(4,10,16) sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

A 30 B 4 C 10 D 16

Câu 6: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

Câu 7: Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện căn giữa dữ liệu chọn nút lệnh:

Câu 8 Để thực hiện việc in trang tính sử dụng nút lệnh:

Câu 9 Để chèn thêm hàng em thực hiện các thao tác nào sau đây:

A Chọn hàng vào Format  Column B Chọn hàng vào Format  Row.

C Chọn hàng vào Insert  Columns D Chọn hàng vào Insert  Rows.

Câu 10 Tác dụng của nút lệnh Setup trên thanh công cụ Print Preview dùng để

A Xem trang trước B Thiết đặt lề và hướng giấy

C Thay đổi hướng giấy D Canh lề cho văn bản.

Câu 11 Để giảm số chữ số thập phân, em chọn nút lệnh:

A B C D

Câu 12 Nút lệnh sắp xếp tăng:

A B C D

Câu 13 Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:

A Data/ Filter/ Show All; B Data/ Filter/ Advanced Filter;

C Data/AutoFilter/ Filter; D Data/ Filter/ AutoFillter;

Câu 14 Để vẽ một biểu đồ ta thực hiện lệnh:

A View / Chart B Insert / Chart C Format / Chart D Edit/ Chart

Câu 15: Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thông tin ngầm định lúc hộp thoại hiện ra, khi nháy nút:

A Finish B Cancel C Next D Back

Câu 16: Hãy chọn câu đúng.

Trang 2

A Thanh công thức và ô tính bao giở cũng giống nhau.

B Mỗi ô có thể có nhiều địa chỉ khác nhau.

C Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào ô tính.

D Tất cả đều sai.

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ? Hãy nêu một số dạng

biểu đồ thường gặp?

Câu 2 (3 điểm) Nêu các bước cần thực hiện tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?

Câu 3.(1 điểm) Thao tác lệnh: Vào bảng chọn Insert Chọn Worksheet cho kết quả gì?

Bài làm

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 7

Trang 3

Đáp án Thang điểm

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1 B Câu 5 C Câu 9 D Câu 13 D

Câu 2 A Câu 6 D Câu 10 B Câu 14 B

Câu 3 D Câu 7 A Câu 11 C Câu 15 A

Câu 4 C Câu 8 B Câu 12 A Câu 16 C

4 điểm

Mỗi câu được 0.25 điểm

II Phần tự luận:

Câu 1.

- Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là: Trực quan, dễ so sánh, dễ dự

đoán xu thế tăng hay giảm của số liệu

- Một số dạng biểu đồ thường gặp: hình cột, hình tròn, đường khấp

khúc

Câu 2 Các bước tạo biểu đồ:

- Chọn một ô thuộc bảng dữ liệu cần vẽ biểu đồ

- Nháy chọn nút lệnh Chart Wizard trên thanh công cụ, hộp thoại

Chart Wizard xuất hiện

- Chọn dạng biểu đồ và kiểu biểu đồ, nháy chọn Next

- Kiểm tra miền dữ liệu và chọn dữ liệu cần minh họa theo hàng

hay cột, chọn Next

- Gõ tiêu đề biểu đồ, chú giải trục ngang, chú giải trục đứng và

chọn Next

- Chọn vị trí lưu biểu đồ và nháy vào Finish

Câu 3 Thao tác lệnh: Vào Insert  Chọn Worksheet cho kết quả chèn

thêm một Sheet vào trang tính.

6 điểm

2 điểm

1 điểm

1 điểm

3 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

1 điểm

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:59

w