1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA CHUONG 3 DAI SO 9

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 68,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế Câu 4 Câu 7a 0,5 2.5 5% 25% Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn và tìm được mối l[r]

Trang 1

TUẦN 23: Ngày soạn:21/01/2019

Ngày KT: L9A- 28/01

TIẾT 46 KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chương.

2 Kĩ năng: Rèn luyện các trình bày bài thi.

3 Thái độ: Rèn luỵên tâm lí trong khi thi.

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

Giáo viên: Đề kiểm tra.

Học sinh: ôn bài, dụng cụ học tập.

III Tiến trình tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)

3 Tổ chức kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chủ đề 1: Phương

trình bậc nhất hai

ẩn

Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn

Biết được khi nào một cặp số (x0;y0) là một nghiệm của của pt ax +

by = c

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 1 0.5 5%

Câu 2

0.5 5%

2 1.0 10%

Chủ đề 2:

Hệ hai phương

trình bậc nhất hai

ẩn

Biết được khi nào một cặp số (x0;y0)

là một nghiệm của

hệ pt bậc nhất 2 ẩn

Dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đoán nhận số nghiệm của

hệ pt

Tìm được tham số

m để hệ pt bậc nhất

2 ẩn có nghiệm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 3 0.5 5%

Câu 6

0.5 5%

Câu 5

0,5 5%

3 1,5 15%

Chủ đề 3: Giải hệ

phương trình bằng

phương pháp cộng

đại số, phương

pháp thế.

Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế

Tìm được tham số

m để cặp số (x0;y0) thảo mãn đk cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 4 0,5 5%

Câu 7(a) 2.5 25%

Câu 7(b) 1.0 10%

3 4,0 40%

Chủ đề 4:

Giải bài toán bằng

cách lập hệ

phương trình.

Biết chọn ẩn và đặt đk cho ẩn

Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn và tìm được mối liên hệ giữa các đại lượng để thiết lập hệ pt

Giải được bài toán,

so sánh đk và kết luận được nghiệm của bài toán

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 8(a) 1,0 10%

Câu 8(b)

2.0 20%

Câu 8(c) 0,5 5%

3 3,5 35%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1.0 10%

1 1,0 10%

2

1.0 10%

1

2.0 20%

1 0,5 5%

2 4.5 45%

1

0,5 5%

1 1.0 10%

11 10 100%

MÔ TẢ CHI TIẾT VỀ CÁC CÂU HỎI

Câu 1 Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 2 Biết được khi nào một cặp số (x0;y0) là một nghiệm của của pt ax + by = c

Câu 3 Biết được khi nào một cặp số (x0;y0) là một nghiệm của hệ pt bậc nhất 2 ẩn

Câu 4 Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế

Câu 5 Tìm được tham số m để cặp số (x0;y0) thảo mãn đk cho trước

Câu 6 Dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đoán nhận số nghiệm của hệ pt

Câu 7a Vận dụng Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn

Câu 7b Tìm được tham số m để cặp số (x0;y0) thảo mãn đk cho trước

Câu 8a Biết chọn ẩn và đặt đk cho ẩn

Câu 8b Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn và tìm được mối liên hệ giữa các đại lượng để thiết lập hệ pt

Câu 8c Giải được bài toán, so sánh đk và kết luận được nghiệm của bài toán

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ 01

I- TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0 D

1

x + y = 3

Câu 2: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x -2y = 1

Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1

y

A ( 2 ; 1 ) B ( 2 ; -1 ) C ( 1 ; - 1 ) D ( 1 ; 1 )

Câu 4: Hệ phương trình :

x+2 y=1

2 x+5=− 4 y

¿{

¿

¿

có bao nhiêu nghiệm ?

A Vô nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Hai nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 5: Hệ phương trình

2 x −3 y =5

4 x+my=2

¿{

¿

¿

vô nghiệm khi :

A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6

Câu 6: Hệ phương trình

ax+by=c a'x+b'y=c'

A

a

b b

B

a

C ' '

ab D ' ' '

II TỰ LUẬN:(7 điểm) Câu 7:(3,5 điểm )

Cho hệ phương trình : ( I )

5

mx y

x y

a) Giải hệ phương trình khi m = 1 b) Xác định giá trị của m để nghiêm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện :

x0 + y0 = 1

Câu 8(3,5 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?

………

ĐỀ 02

I- TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng.

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

Trang 4

A xy + x = 3 B 2x – y = 0 C x2 + 2y = 1 D x + 3 = 0

Câu 2: Cặp số ( 1; - 2 ) là nghiệm của phương trình nào?

A 3x + 0y = 3 B x – 2y = 7 C 0x + 2y = 4 D x – y = 0

Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1

y

A ( 2 ; 1 ) B ( 2 ; -1 ) C ( 1 ; - 1 ) D ( 1 ; 1 )

Câu 4: Hệ phương trình :

x+2 y=1

2 x+5=− 4 y

¿{

¿

¿

có bao nhiêu nghiệm ? A.Hai nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 5: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình

ax y 1

x y a

 có vô số nghiệm ?

A a = 1 B a = -1 C a = 1 hoặc a = -1 D a = 2

Câu 6: Hệ phương trình

ax+by=c a'x+b'y=c'

A

a

b b

B ' '

ab C

a

D ' ' '

II TỰ LUẬN:(7 điểm) Câu 7:(3,5 điểm )

Cho hệ phương trình : ( I )

5

nx y

x y

a) Giải hệ phương trình khi n = 1 b) Xác định giá trị của n để nghiêm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện :

x0 + y0 = 1

Câu 8(3,5 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?

………

Trang 5

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ 01

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 7

(3,5đ)

a) Thay m = 1 vào hệ pt ta được

5

x y

x y

Cộng từng vế của hệ pt được:

x

x y <=>

1 4

x y

Vậy khi m = 1 thì nghiệm của hệ pt đã cho là:

1 4

x y

0.5 1.5

0.5 b) Tìm m để x0 + y0 = 1 Giả sử hệ có nghiệm (x0;y0)

Ta có

y = 5- mx

y = 5- mx

2 + m

<=>

)



Để hệ đã cho có nghiệm m ≠ -2

Theo điều kiện bài ra ta có:

11 2

10 + 3m

y =

2 + m

x =

2 + m

x y

m

Thoả mãn điều kiện Vậy

11 2



m

thì x + y =1

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 8

(3,5đ) a Gọi x, y (m) lần lượt là chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữnhật (ĐK: 0<x, y< 23)

b Chu vi khu vườn là 2(x + y) = 46 (1)

0.5 0.5 0.5

Trang 6

Nếu tăng chiều dài 5 mét: y + 5 (m) và giảm chiều rộng 3 mét : x -3 (m)

Được chiều dài gấp 4 lần chiều rộng: y + 5 = 4(x-3) (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phượng trình

c Giải hệ pt ta được:

Vậy chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m)

0.5 0.5 0.5

0.25 0.25

ĐỀ 02

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 7

(3,5đ)

a) Thay n = 1 vào hệ pt ta được

5

x y

x y

Cộng từng vế của hệ pt được:

x

x y <=>

1 4

x y

Vậy khi n = 1 thì nghiệm của hệ pt đã cho là:

1 4

x y

0.5 1.5

0.5 b) Tìm n để x0 + y0 = 1 Giả sử hệ có nghiệm (x0;y0)

Ta có

y = 5- nx

y = 5- nx

<=> 3 2x - (5- nx) = -2 x =

2 + n

<=>

)



Để hệ đã cho có nghiệm n ≠ -2

Theo điều kiện bài ra ta có:

11 2

10 + 3n

y =

2 + n

x =

2 + n

x y

n

 

Thoả mãn điều kiện Vậy

11 2

n 

thì x + y =1

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 7

Câu 8

(3,5đ) d Gọi x, y (m) lần lượt là chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữnhật (ĐK: 0<x, y< 23)

e Chu vi khu vườn là 2(x + y) = 46 (1)

Nếu tăng chiều dài 5 mét: y + 5 (m) và giảm chiều rộng 3 mét : x -3 (m) Được chiều dài gấp 4 lần chiều rộng: y + 5 = 4(x-3) (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phượng trình 2(x y) 46 y 5 4(x 3)         f Giải hệ pt ta được: x 8 y 15      thoả mãn điều kiện Vậy chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m) 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 4.Thu bài 5 Nhận xét 6 Hướng dẫn về nhà: Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập Chuẩn bị bài mới: hàm số y = ax2 (a khác 0) IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 15/12/2021, 12:19

w