ThietkesànCácvídụ Bm ô n Ketcaubêtôngcotthép-HAU1 BộmônKếtcấubêtôngcốt thép KhoaXâydựngTrườngđạihọcKiếnTrúcHàNội Thiếtkếsànsườnbêtôngcốtthép–Vídụtínhtoán Biênsoạn:ChuThịBình,LêThịThanhHà
Trang 1Thietkesàn(Cácvídụ) Bm ô n Ketcaubêtôngcotthép-HAU
1
BộmônKếtcấubêtôngcốt thép
KhoaXâydựngTrườngđạihọcKiếnTrúcHàNội
Thiếtkếsànsườnbêtôngcốtthép–Vídụtínhtoán
Biênsoạn:ChuThịBình,LêThịThanhHà,NguyễnViệtPhương
HàNội, tháng03năm2020
Trang 2Hình1:Mt bangsàn
Vt liu : Capđb e n bêtôngB20,thépCB240-T đượcsử dụngchobảnsànvàthép
CB400-V đượcsửdụngchocácdam
Trang 3BAT ÐAU
Xác định h thong bản sàn và các dam
Xác định sơ b kích thước bản sàn và h dam
Xác định sơ đo tính toán
Tính toán các loại tải trong
Tính toán các n i lực
(Mômen uon và lực cat)
Tính toán các cot thép chịu lực
Kiem tra hàm lượng cot
thép μ
Vẽ hình bo trí cot thép chi tiet
KET THÚC
Hình2:Quytrình thiet ke
Trang 6Tải trongtiêuchuan
gi(kN/m2)
Hs o tảitrong
γn
Tảitrongtínhtoán
B i e u đ o t r o n g h ì n h 4 t h ư ờ n g đ ư ợ c sử dụng (phương án 1) tuy nhiêncũng có các phương án khác như bieu đo trong hình 5(phươngán 2)
Trang 9MômenthietkeM(kNm)
m2)
μ(%)
Cotthépchínhphânbotheophươngcạnhngan
(mm)
a(mm)
Trang 10Hình7a: Bảnvẽmt bangbotrícotthépsàn
Trang 12Hình10:Mômenvàlựccatthietke chodamliêntục(phươngán1)
Trang 14Hình12:Mômenvàlựccatthietke chocácdamphụ
4.4 Tính cotthép
BêtôngB20:Rb=11,5 MPa;Rbt=0,9MPa,
Nhómcot thépdocCB400-V: Rs=365MPa ;thépđai CB240-T:Rsw=175MPa
4.4.1 CotthépdQcchịulục:
Hình13:Tietdin khi tínhtoáncotthépdoc:
a) Cánhthuc v ù n g kéo; b)Cánhthuc vùngnén
a) Mômenâmtạigoitựa:
Ðoivới mômenâmtạigoitựa,bảnsànnamtrongvùngkéo,tietdin tínhtoáncủadamlàchữnh/
tkíchthướcb2×h2=220×500mm.Giảthiet,cotthépchịulựcbaogom1lớpthépđườngkính20mmvớiabv=25mm,dođóchieu caolàmvic :
h0=h2–a=500-35=465mmTạigoi2,M = 131,69kNm
Trang 15Ðoi với mômen dương tại goi tựa, bản sàn nam trong vùng nén, tiet din t í n h t o á n
c ủ a dam là chữ T Quy trình tính toán phụ thu c vào vị trí của trục trung hòa Trục trunghòacóthe thuc phan cánhhoc p h a n sườn
Nhịpbiên 35 107,75 ChữT 0.018 0,991 641 0,63% 2φ16+
1φ18 654
Trang 161,5Rb h2 1,50,92204652
smax bt 0 571,7mm
Dođóchonthépđaiф6a150mm(s≤min(sct;smax)=min(166;571,7)mm)
qsw:lựctrongcot đaiphânbotrên1đơnvịchieudàicủacaukin cóthexácđịnh:
qsw naswRsw
s 228,26175150 65,94N/mmCotđaiđượcxétđentrongthietkeneuthỏa mãnđieukin s a u :
qsw≤0,25Rbtb=>qswmin=0 , 2 5 Rbtb= 0 , 2 5×0,9×220= 4 9 , 5N /
m m qtt
sw=max(qswmin;qsw)=65,9N/mm
Xácđịnhchieudàihìnhchieucủatietdin nghiêngnguyhiemnhatco
Trang 17Hình14thehin bảnvẽcotthépchịulựccủa damphụ.
Chieu dàiđoạncatcotthépđượcthehin trênbảnvẽlaytheocácquyđịnh đơngiảnhóachocác damđược nêutrongmục3.12.10.2của BS8110
.
Hình14:Quyđịnhcatthépđơngiảnhóacho damliêntục
Trang 20111,95 7,28 61,88 26,96
Bãng5:Hs otínhtoáncácmômenvàlục
Giátrịni l ự c xácđịnh theocôngthứcsau:
Mmax=oGL+1×PLMmin=oGL -
2×PLQmax=oG +1×PQmin=oG-2×PBieuđomômen
Trang 215.3.2.1 Bieu đo mômen
Trang 22Xác định bieu đo momen cho từng trường hợp hoạt
tảiMG=GL =× 86,44 × 7,5 = 648,3
×MPi=PL=×118,8 ×7,5= 891×
Dodamchínhđoixứngnênchỉxétnửabêntráicủadam Giátrịmô menđượcthehin trongbảng7
Bãng6.Mômentrongtừng trườnghợpchathoạt tải
Trang 2451,46 72,31 C
Trang 25Hình20: Bieuđo momenchocáctrườnghợphoạttải Bãng7:Tohợpmômentrongcácdamchính
Trang 27QG+QP6 157.95 -47.29 -252.53 128.63 42.19 -44.25
Qmax 163.53 -20.44 -106.88 246 42.19 -44.25
Qmin 44.73 -62.86 -268.1 73.5 -14.48 -219.72
Trang 28Bm ô n Ketcaubêtôngcotthép-HAUThietkesàn(Cácvídụ)
QP1andQP2
QP3andQP4
Trang 29Bm ô n Ketcaubêtôngcotthép-HAUThietkesàn(Cácvídụ)
I20.44 5
II
3
219.72
Hình22: Bieuđobaolựccattrongdamchính 5.4 Cácloạicotthép
Trang 30b' f b
12S' f 30024801260m m
Tiet din c h ữ T ( b ’ f= 1260 ; h’f= 80 ; b = 300; h = 700
mm)Vịtrí trục trung hòa:
Ðe đáp ứng các tiêu chí, vị trí trục trung hòa không nên vượt quá chieu cao cánh
hf.Khảnăng chịu mômen của tiet di n trong trường hợp vị trí trục trung hòa trùng với mép dướicánhlàMf
Khigiátrị mômendotảitrongMnhỏhơnkhảnăngchịu momenkhi trụctrunghòađiquamép dướicánhM f thìtrục trunghòa điqua phancánh.
Giảthieta =50mm.Dođó,chieucaolàmvic củadamho=h–a=700–50=650mm
R
b) Tạigoitựavớimomenâm
Ðoi với momen âm, tiet din tính toán của dam là chữ nh/t b1× h1= 300 × 700
mmGiảthieta =60mm.Dođó,chieucaolàmvic ho=h–a=700–60 =640mm
Din tíchcotthépdocđượctínhtoántừ:
m
M Rbh2 R ;1 ;A s R b bh0
R
Trang 31Bm ô n Ketcaubêtôngcotthép-HAUThietkesàn(Cácvídụ)
Thépchon
As chon(mm
2)Nhịp
Trang 32I20.44 5
Dođóchoncotđaiф8a150mm(s≤min(sct;smax)=min(233mm;635mm)=233mm)
❖ Dảibêtônggiữacáctietdin nghiêngcan thỏamãnđieu kin :
Q268,1k N0,311,5300645103667,6k N
❖ Kiemtrakhảnăngchịucatcủabêtônggiữacáctietdin nghiêngtừ đieukin sau:
Q b,min 0,5R bt bh00,50,930064587075N=87,075kNQ=
268,1kN> Qbmin=>can đt c o t đ a i !
Trang 33Lựckéođượcgiảthietlàbatđautừmépdưới củadamphụvớigiátrị(P+G1).Din tíchtietdin củacot đaithehin t r o n g hình 23.
F=P+G1 =118,8+74,41=193,21kNChoncotđaiφ10mmvớins=2=>asw=78,5mm2Solượng
Trang 343d10s50 50
F 3d10s50
52015220 50
Hình24: Cottreo 5.5 Catcot thépdQc trongdam chính
Bieuđobaov/tliu nênđượcthietl/pđexácđịnhđiemcatlýthuyet,điemcatthựctecủacác thanh thép Ðiem cat lý thuyet phụ thuc v à o g i á t r ị m o m e n t h i e t k e C a n
t h i e t phải đảm bảo thanh thép được kéo dài mt đoạn neo vượt quá điem mà tại đó đủyêu cauchịu cat và chịu uon Vì v/y trong bieu đo bao momen, thanh thép nên kéo dàithêm đoạnW vượt quá điem cat lý thuyet Ðiem cat thép thực te trong vùng kéo đượctính từ điemcatlý thuyet kéo dàithêmđoạnW
Phươngpháp thựchànhnhưsau:
1 Xácđịnh bieuđokhảnăngchịumômen
2 Xácđịnhđiemcatlýthuyetmàtạiđóthanhthépcótheđượccatphụthuc vàobieuđobaomomenvàbieuđo khảnăng chịumomen
3 Xácđịnhđiemcatthựctecủathanhthép(neoquáđiemcatlýthuyetmt đoạnW)
L p lại quy trình trên sẽ thu được các điem cat của các thanh thép còn lại.Tuynhiên không can thiet cat tat cả các thanh thép Ðong thời chieu dài neo củacácthanhthép tieptụcchạyvàogoitựahoc đượcdừngtrongvùngnénsẽkhácnhau
Hình25thehin bảnvẽchieudàiđoạncatcủacácthanhthéptrong damchính
5.5.1 Bieuđokhãnăngchịumomen
Chon ao=25 mm (tại nhịp),ao=40 mm (tại
goi)Xácđịnh a=> ho= h –a
Khảnăngchịu momen củatietdin x á c địnhnhưsau:
Trang 355.5.2 Ðoạn kéodài cotthép W
Khi mt thanhthépbị cattrongcaukin chịuuon,nónênđượcneo thêmmt đoạn W
Trang 36Q max
42.19
44.25 IV
I20.44 5
25
11731173
500500
12001200
Trang 37 Nhịpbiên:(A-B):5 d 2 2 As=1900mm2catđi2d22=760mm2=40%(>=1/3din tích
cot thép giữanhịp => Thỏamãn)
Nhịpgiữa(B-C):2d22 +1d25As=1250 mm2catđi1d25 giữ2d22As
=760mm2=56%( > = 1/3din tích cotthép giữanhịp=>Thỏamãn)
w=1300(1d25)
w=1300(2d2 5)Mtd=314,3
5d25-Mtd=459,2 w=1300(2d2 5)2d25+2d2
2 w=1300(1d25)
2d25-Mtd=218,84
Mtd=400.3w=1100(2d 25)
5d22- Mtd=181.5W
2d22-=1300(2d22) 2d22-
Mtd=270,3W
=1300(2d22)
2d22-Mtd=181.5
w=1200(1d2
5)
Mtd=295,1
2d22- Mtd=181.5w=1
Trang 38Tài liu tham khão
1 TCVN2 7 3 7 : 1 9 9 5 T ảit r ongv à t á c đ n g
-T i ê u c h u ant h i etk e.N h à x u a t b ả n X â y Dựng,2013
2
TCVN5574:2018.Ketcaubêtôngvàbêtôngcotthép-Tiêuchuanthietke.NhàXuatbảnXâyDựng,2018
4 Nguyen Ðình Cong, Nguyen Duy Bân, Nguyen Thị Thu Hường.Sàn sườn
bêtông cot théptoànkhoi.Nhàxuatbản Khoahocvàkỹthu/t,HàNi,2013;
5 Phan Quang Minh, Ngô The Phong, Nguyen Ðình Cong Ket cau bê tông