M c đích ụ Tìm hiểu cơ chế sinh bệnh và các phương thướng truyền lây từ đó đưa ra pp phòng và điều trị bệnh... Phân lo i ạTheo Lê Văn Nam, 2003 Nhóm Leucosis Lyphoid do Myxo virus ch a A
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ B NÔNG NGHI P VÀ PTNN Ộ Ệ
TR ƯỜ NG Đ I H C LÂM NGHI P – PHÂN HI U Đ NG NAI Ạ Ọ Ệ Ệ Ồ
TI U LU N Ể Ậ
Tên đ tài ề
B NH MARREK TRÊN GIA C M Ệ Ầ
Giáo viên h ướ ng d n ẫ : Nguy n Đ c Huy ễ ứ
Sinh viên th c hi n: ự ệ Nguy n Đ c Minh ễ ứ
Nh t ậ
Lê Văn Ng c ọ
Trang 2Đ ng Nai – Năm 2021 ồ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
M C L C Ụ Ụ i
DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VI T T T Ụ Ệ Ữ Ế Ắ iii
DANH M C CÁC B NG Ụ Ả iv
DANH M C CÁC HÌNH Ụ v
PH N 1 M Đ U Ầ Ở Ầ 1
1.1 Đ t v n đặ ấ ề 1
1.2 M c đích và yêu c uụ ầ 1
1.2.1 M c đíchụ 1
1.2.2 Yêu c uầ 1
PH N 2 Ầ N I DUNG C A TI U LU N Ộ Ủ Ể Ậ 3
2.1 L ch s , đ a lýị ử ị 3
2.2 Đ c đi mặ ể 4
2.2.1 C u t o, hình tháiấ ạ 4
2.2.2 Phân lo iạ 4
2.2.3 Đ c đi m nuôi c yặ ể ấ 5
2.2.3.1 Trên phôi gà 5
2.2.3.2 Nuôi c y trên môi trấ ường t bàoế 5
2.2.3.3 Nuôi c y ấ MDV trên môi trường t bào th n gàế ậ 6
2.2.3.4 Nuôi c y t bào ấ ế MDV trên môi trường t bào x phôi gà, v tế ơ ị 6
2.3 Truy n nhi m h cề ễ ọ 7
2.3.1 D ch tị ễ 7
2.3.1.1 Ngu n b nh và s lây truy n b nhồ ệ ự ề ệ 7
2.3.1.2 C ch sinh b nhơ ế ệ 8
2.3.1.3 C u trúc kháng nguyên c a virus Marekấ ủ 9
2.3.1.4 S c đ kháng c a virus gây b nh Marekứ ề ủ ệ 10
Trang 42.4 Tri u ch ngệ ứ 13
2.5 Ch n đoánẩ 13
2.5.1 Ch n đoán lâm sàngẩ 13
2.5.1.1 Tri u ch ng lâm sàngệ ứ 13
2.5.1.2 Ch n đoán phân bi t v lâm sàngẩ ệ ề 14
2.5.2 Ch n đoán trong phòng thí nghi mẩ ệ 15
2.6 Phòng và trị 18
2.6.1 Đi u trề ị 18
2.6.2 Vacxin phòng b nhệ 18
2.6.3 Các gi i pháp phòng và tr b nh Marekả ị ệ 18
2.7 Th c tr ng tình hình ca b nhự ạ ệ 20
2.7.1 Trong nướ 20c 2.7.2 Ngoài nướ 22c PH N 3 K T LU N VÀ KI N NGH Ầ Ế Ậ Ế Ị 23
3.1 K t lu nế ậ 23
3.2 Ki n nghế ị 23
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 24
Ti ng vi tế ệ 24
Ti ng ế Anh 25
Trang 5DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VI T T T Ụ Ệ Ữ Ế Ắ
T , thu t ng ừ ậ ữ
vi t t t ế ắ
Nghĩa đ y đ c a t , thu t ầ ủ ủ ừ ậ ngữ
Nghĩa ti ng Vi t ế ệ
ADN Acide Deoxyribo Nucleotic
CAM Chorioat Antoid Membran
CEF Chicken Embryo Fibroblast Nguyên bào s i phôi gàợCKC Chicken Kidney Cell T bào th n gàế ậ
CPE Cytopathogenic Effect Hi u ng t bào ch tệ ứ ế ếDEF Duck Embryo Fibroblast Nguyên bào s i c aợ ủ
phôi v tịGDP Gross Domestic Product T ng s n ph m qu cổ ả ẩ ố
n iộHVT Herpesvirus of Turkey
IL Interleukin
MDV Marek Disease Virus Virus b nh MarekệPCR Polymerase Chain Reaction Ph n ả ứng chu iỗ
polymeraseRIF Resistance Inducing Factor Y u t c m ng s c đế ố ả ứ ứ ề
kháng
Trang 6DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
B ng 1 So sánh tri u ch ng lâm sàng và b nh tích đ i th trên gà nhi mả ệ ứ ệ ạ ể ễ
b nhệ
B ng 2 So sánh phân bi t v b nh tích vi th gi a b nh Marek và b nhả ệ ề ệ ể ữ ệ ệLympho leuko
B ng 3 Tình hình d ch b nh Marek t i các t nh phía Nam năm 2007ả ị ệ ạ ỉ
Trang 7DANH M C CÁC HÌNH Ụ
Hình 2.1 Vòng đ i c a virus ờ ủ ( oliver )
Hình 2.2 Tr ng thái lâm sàn c a gà m c b nhạ ủ ắ ệ
Trang 8PH N 1 M Đ U Ầ Ở Ầ 1.1 Đ t v n đ ặ ấ ề
Theo báo cáo c a T ng c c Th ng kêủ ổ ụ ố , (2016) Chăn nuôi gia c mầ nở ước
ta có s phát tri n m nh mẽ theo hự ể ạ ướng chăn nuôi công nghi p t p trung,ệ ậđóng góp l n cho s phát tri n kinh t xã h i các đ a phớ ự ể ế ộ ở ị ương,
Theo Phan Văn L c, ụ (2008) Năm 2016 c nả ước có kho ng 252 tri u conả ệgà; v i s n lớ ả ượng trên 500 ngàn t n th t, 8,5 t qu tr ng, cho thu nh pấ ị ỷ ả ứ ậkho ng 63 ngàn t đ ng, chi m 29,5% trong t ng giá tr ngành nông nghi p,ả ỷ ồ ế ổ ị ệchi m 3,15% trong GDP Tuy nhiên, chăn nuôi gà còn g p nhi u r i ro v giáế ặ ề ủ ề
c , th trả ị ường, đ c bi t là các lo i d ch b nh luôn ti m n, nh hặ ệ ạ ị ệ ề ẩ ả ưởng nhi uề
t i hi u qu s n xu t M t trong nh ng căn b nh khá ph bi n thớ ệ ả ả ấ ộ ữ ệ ổ ế ường xuyên
x y ra trên đàn gà nuôi công nghi p, đ c bi t là đàn gà đ , đó là b nh Marek,ả ệ ặ ệ ẻ ệ
do Gallid herpesvirus gây ra, virus thường t n t i trên bi u mô c a nang lôngồ ạ ể ủ
c a gà nên có kh năng lây lan nhanh và m nh qua đủ ả ạ ường hô h p B nh Marekấ ệ
có hai bi u hi n chính là gây tăng sinh các t ch c lypmpho và suy gi m mi nể ệ ổ ứ ả ễ
d ch gà Cho đ n nay b nh Marek v n ch a có thu c đi u tr đ c hi u, vi cị ở ế ệ ẫ ư ố ề ị ặ ệ ệphòng b nh ch y u ph i dùng v c xin tiêm cho gà.ệ ủ ế ả ắ
B nh Marek khá ph c t p gây thi t h i l n cho ngệ ứ ạ ệ ạ ớ ười chăn nuôi Qua
th c t cho th y t m quan tr ng trong vi c phòng b nh cho đàn gà khi chúngự ế ấ ầ ọ ệ ệchăn nuôi, tìm hi u rõ b nh tích c a Marek và các phể ệ ủ ương pháp nâng cao s cứ
đ khán đ phòng b nh s y ra trên gà t đó chúng tôi th c hi n đ tài đi sâuề ể ệ ả ừ ự ệ ềvào đ n m rõ b nh tích và các phể ắ ệ ương pháp phòng b nh cho gia c m chănệ ầnuôi
Trang 91.2 M c đích và yêu c u ụ ầ
1.2.1 M c đích ụ
Tìm hiểu cơ chế sinh bệnh và các phương thướng truyền lây từ đó đưa ra
pp phòng và điều trị bệnh Thông qua k t qu ch n đoán lâm sàng và phi lâmế ả ẩsàng trên gia c mầ n m ắ xác đ nh b nh m t cách chính xácị ệ ộ
1.2.2 Yêu c u ầ
Kh o sát khám b nhả ệ Marek’s trên gia c m.ầ
Kh o sát cách truy n nhi m c a b nh Marek’s.ả ề ễ ủ ệ
Tìm hi u rõ c ch sinh b nh và phể ơ ế ệ ương pháp truy nề truy n nhi mề ễ
b nhệ
Trang 10PH N 2 Ầ N I DUNG C A TI U LU N Ộ Ủ Ể Ậ 2.1 L ch s , đ a lý ị ử ị
Theo Biggs et al., (1965) B nh Marek (Marek’s Disease: MD) đệ ược g iọtheo tên người (József Marek) phát hi n b nh và mô t đ u tiên vào nămệ ệ ả ầ
1907 Virus gây b nh Marek (Marek’s disease virus - MDV) ho cệ ặGallidherpesvirus 2 (GaHV - 2) là tác nhân gây b nh Marek gà, virus gây nênệ ởtình tr ng tăng sinh nhanh chóng t bào lympho, gây hình thành các kh i u ạ ế ố ởcác c quan n i t ng và t ch c th n kinh d n t i b i li t ơ ộ ạ ổ ứ ầ ẫ ớ ạ ệ
Theo Churchill et al, (1967) M c dù đặ ược mô t b i Joseph Marek t nămả ở ừ
1907 nh ng ư đ n năm 1967 virus gây b nh Marek m i đế ệ ớ ược phân l p t i Anhậ ạ
và Mỹ
Theo Lê Văn Nam, (2003) Năm 1907, ở Hungari, ông Jozsef Marek là
ngườ ầi đ u tiên phát hi n ra b nh Nh ng đ c đi m đ u tiên đệ ệ ữ ặ ể ầ ược mô t là: gàả
có hi n tệ ượng b li t, bán li t, viêm dây th n kinh ngo i biên.ị ệ ệ ầ ạ
Vào th p niên 20ậ c aủ th k 20ế ỷ , b nh xu t hi n r m r và lan tràn kh pệ ấ ệ ầ ộ ắ
nướ cMỹ Các nhà khoa h c đã nghiên c u và kh ng đ nh nh ng đ c đi m c aọ ứ ẳ ị ữ ặ ể ủ
b nh đã đệ ược công b năm 1907 t i Hungari K t th i gian này, b nh xu tố ạ ể ừ ờ ệ ấ
hi n và lan r ng kh pệ ộ ắ châu Âu: năm 1921 t iạ Hà Lan, năm 1927 t iạ Đ cứ , năm
1929 t iạ Anh, năm 1931 t iạ Ý, năm 1934 t iạ Pháp, 1936 t iạ Áo, năm 1934
t iạ Liên Xô (cũ), năm 1950 t iạ Bungari… Năm 1930, b nh đệ ược phát hi nệ
t iạ Nh t B nậ ả
Cho đ n đ u nh ng năm 1960, b nh đã có m t kh p các châu l c trênế ầ ữ ệ ặ ắ ụ
th gi i.ế ớ
Ở Vi t Namệ , b nh xu t hi n t năm 1978.ệ ấ ệ ừ
Trang 11ch i Ông cũng đã ch ng minh r ng virus b nh Marek (ồ ứ ằ ệ MDV) là lo i virus g nạ ắ
ch t t bào ký ch Ra kh i t bào s ng virus d dàng b tiêu di t ặ ế ủ ỏ ế ố ễ ị ệ
Theo Biggs et al, (1965) đã ch ng minh đ c tính lây lan c a virus phứ ặ ủ ụthu c tr c ti p vào s lộ ự ế ố ượng t bào s ng trong đó ch a MDV, virus ch a trongế ố ứ ứcác t bào b phá h y ho c t bào s ng còn nguyên v n khi ra kh i môi trế ị ủ ặ ế ố ẹ ỏ ường
s ng sẽ b gi m đ c l c ho c b tri t tiêu kh năng gây b nh.ố ị ả ộ ự ặ ị ệ ả ệ
Theo Calnek và Hitchner, (1970) Cũng đã ch ng minh duy nh t ch có tứ ấ ỉ ếbào chân lông có th b o t n s s ng và kh năng truy n b nh c a virusể ả ồ ự ố ả ề ệ ủMarek trong th i gian khá dài Ngày nay trên th gi i đã phân l p đờ ế ớ ậ ược r tấnhi u ch ng virus t nh ng vùng khác nhau Virus gây b nh Marek b tiêu di tề ủ ừ ữ ệ ị ệ
b i tác d ng c a Ete, Chloroform nh ng hoàn toàn đ kháng v i 5-iod-2-ở ụ ủ ư ề ớdezoxiuridin Virus có th phát hi n trong máu, t i các c quan có bi n đ iể ệ ở ạ ơ ế ổ
kh i u đ c bi t là th n và các t bào bi u bì hóa s ng chân lông ch a cácố ặ ệ ở ậ ế ể ừ ứvirus trưởng thành và t i đó là n i duy nh t đào th i virus có kh năng gâyạ ơ ấ ả ả
b nh ra môi trệ ường bên ngoài Trong các t ch c khác nh gan, lách, bu ngổ ứ ư ồ
tr ng tinh hoàn virus n m trong tr ng thái ch a hoàn ch nh và không có y uứ ằ ạ ư ỉ ế
t đ kháng (RIF - Resistance Inducing Factor).ố ề
Đ c l c c a virus Marek ộ ự ủ
Trang 12Nh ng ch ng ữ ủ MDV được phân l p t nh ng vùng đ a lý khác nhau, có đ cậ ừ ữ ị ộ
l c khác nhau M t s ự ộ ố MDV có đ c l c cao luôn gây b nh Marek th ác tính, sộ ự ệ ể ốkhác có đ c l c trung bình ch gây b nh Marek th c đi n th da, m t vàộ ự ỉ ệ ể ổ ể ở ể ắ
m t s khác có đ c l c kém ho c không đ c l c độ ố ộ ự ặ ộ ự ược s d ng vào m c đíchử ụ ụ
ch t o v c xin nh :ế ạ ắ ư
- Ch ng ủ virus Marek HPRS - B14, HPRS - B17
- Ch ng ủ virus Marek CVI - 988
- Ch ng ủ virus Marek C - 80.
Theo Purchase, (1971) Có m t s ch ng ộ ố ủ MVD có đ c l c r t cao nhộ ự ấ ư
HPRS - 16, 18, 19, 20 khi tiêm cho gà con 1 ngày tu i chúng có th phát b nhổ ể ệtrong vòng 7 ngày và làm ch t 100% s gà thí nghi m Khi gây nhi m b nh choế ố ệ ễ ệ
gà con b ng đằ ường ti p xúc thì 28 ngày sau nh ng gà b nhi m cũng b t đ uế ữ ị ễ ắ ầ
bi u hi n các tri u ch ng lâm sàng.ể ệ ệ ứ
Theo Dunn et al, (2014 có m i tố ương quan gi a m c đ nhân lên c aữ ứ ộ ủvirus và đ c l c, các ch ng ộ ự ủ MDV có đ c l c cao h n thì m c đ nhân lên cũngộ ự ơ ứ ộnhanh h n.ơ
Hình 2.1 Vòng đ i c a virus ờ ủ
( oliver )
Trang 132.2.2 Phân lo i ạ
Theo Lê Văn Nam, (2003)
Nhóm Leucosis Lyphoid do Myxo virus ch a ARN.ứ
Leusosis Lymphoid g m Leutosis ồ
Myeloid và Leusosis d ng Lymphocytoma ạ
Myeloblastosis g m Leutosis Myaloid và Leucaemia ồ
Fibrosacom g m Endoteliom và các u trong th n, n i t ng ồ ậ ộ ạ
Osteopretrosis ung th xư ương
Theo Von Bullow et al, (1977) Đã dùng máu toàn ph n c a gà b b nh (đãầ ủ ị ệ
x lý ch ng đông b ng 0,5% dung d ch Natri citrate) tiêm vào lòng đ c a phôiử ố ằ ị ỏ ủ
gà 4 - 5 ngày tu i r i ti p t c p thêm 7 - 9 ngày n a, t c là vào ngày th 11 -ổ ồ ế ụ ấ ữ ứ ứ
12 sau khi p thì trên màng ni u phôi (CAM - Chorioat Antoid Membran) sẽấ ệ
xu t hi n nh ng n t s n tr ng to b ng đ u kim có kích thấ ệ ữ ố ầ ắ ằ ầ ước 1 - 2mm g i làọFox N u trên màng CAM có dế ưới 6 Fox thì coi nh k t qu âm tính T 6 - 20ư ế ả ừFox k t qu là nghi ng và trên 20 Fox k t qu m i đế ả ờ ế ả ớ ược kh ng đ nh là dẳ ị ươngtính
Theo Katz et al, (1971) G i phọ ương pháp c a Von Bullow là Embrion testủ
và ch ng minh khi s d ng nguyên li u xét nghi m ch có b ch c u thì k tứ ử ụ ệ ệ ỉ ạ ầ ế
qu thu đả ược sẽ khá h n và Embrion test r t ti n l i trong vi c ch n đoán,ơ ấ ệ ợ ệ ẩphân l p, xác đ nh và gi ậ ị ữ virus Marek.
Trang 142.2.3.2 Nuôi c y trên môi tr ấ ườ ng t bào ế
Theo Von Bullow (1977) Nuôi c y ấ virus Marek trên môi trường t bàoế
được th c hi n trong phòng thí nghi m đã m ra m t trang m i trong cácự ệ ệ ở ộ ớnghiên c u v ứ ề MDV v i tính u vi t h n h n test c a Phớ ư ệ ơ ẳ ủ ương pháp này chophép theo dõi được quá trình nhân lên c a virus, xác đ nh đủ ị ược đ c l c vàộ ự
nh ng đ c tính hình thái, sinh h c virus Đ ng th i cũng có đi u ki n quan sátữ ặ ọ ồ ờ ề ệ
được nh ng bi n đ i c a t bào b ữ ế ổ ủ ế ị virus Marek xâm nh p.ậ
2.2.3.3 Nuôi c y ấ MDV trên môi tr ườ ng t bào th n gà ế ậ
Theo Witter and Schat, (2003) Dùng th n gà 5 - 35 ngày tu i không bậ ổ ịnhi m ễ MDV, sau khi tách t bào th n trong dung d ch 0,25% ế ậ ị trypsin, các t bàoế
được thu l i r a s ch h ng c u, b ch c u và các t p t ch c khác b ng dungạ ử ạ ồ ầ ạ ầ ạ ổ ứ ằ
d ch PBS nhi u l n, l c 13 qua g c và ly tâm 800 vòng/ phút trong 5 phút, Tị ề ầ ọ ạ ếbào thu được được nuôi trong bình Roux, trong môi trường MEM ho c 199 cóặ
b sung huy t thanh bào thai bò Các bình nuôi t bào đổ ế ế ược đ t trong t mặ ủ ấ
37oC và 3 - 4% CO2 Tùy thu c vào thi t di n bình đ cho s lộ ế ệ ể ố ượng t bào vàếmôi trường v a đ Trong t t c các phòng thí nghi m, vi c nuôi c y ph iừ ủ ấ ả ệ ệ ấ ả
được th c hi n đi u ki n vô trùng tuy t đ i.ự ệ ở ề ệ ệ ố
Sau 48 - 72 gi các t bào th n đã bám vào đáy bình và m c thành m tờ ế ậ ọ ộ
l p thì có th c y ớ ể ấ virus Marek và quan sát các bi n đ i b nh lý t bàoế ổ ệ ế
(Cytopathogenic Effect - CPE).
Theo Spenser et al, (1970)B nh tích t bào do ệ ế MDV gây nên có bi u hi n:ể ệ
t bào bi n đ i t hình thoi, hình s i sang hình tròn ho c hình ellip tròn cóế ế ổ ừ ợ ặkích thước kh ng l , các t bào b nh lý thổ ồ ế ệ ường n m k sát nhau t o thành 1ằ ề ạđám nh chùm nho (g i là Plaque) Khi quan sát dư ọ ưới kính hi n vi các đámểPlaque này b khúc x ánh sáng T bào b nh lý có nhi u nhân nh ng khôngị ạ ế ệ ề ưquá 5 nhân N u ti p t c c y truy n thì CPE thay đ i ki u nh ế ế ụ ấ ề ổ ể ư Herpes virus typ B, nhân t bào to lên g p b i và các c quan n i nhân cũng tăng lên v kh iế ấ ộ ơ ộ ề ố
lượng Căn c vào đ l n Plaque mà Spenser ứ ộ ớ Đã chia chúng thành 2 lo i CPE:ạ
Trang 15micro CPE ch ch a s ít t bào b nh tích và macro CPE có lỉ ứ ố ế ệ ượng l n t bàoớ ế
b nh tích.ệ
2.2.3.4 Nuôi c y t bào ấ ế MDV trên môi trườ ng t bào x phôi gà, v t ế ơ ị
Theo Solomon, (1968) đã c y chuy n thành công ấ ể MDV trên trên môi
trường t bào x phôi gà (ế ơ Chicken Embryo Fibroblast - CEF) và x phôi v tơ ị
(Duck Embryo Fibroblast - DEF).
Theo Kottaridis et al, (1968) Đ ti p t c gi nh ng t bào s ng có virusể ế ụ ữ ữ ế ốthì c n ph i ti p t c nuôi l p l i cách nhau 4 ngày và CPE sẽ xu t hi n sau l nầ ả ế ụ ặ ạ ấ ệ ầ
th 3ứ
Quy trình th c hi n nuôi c y ự ệ ấ MDV cũng l n lầ ượt các bước nh nuôi c yư ấtrên môi trường t bào th n, ch khác dùng trên môi trế ậ ỉ ường t bào x phôi gàế ơtách t phôi 11 ngày tu i và trên môi trừ ổ ường t bào x phôi v t tách t phôi 13ế ơ ị ừngày tu i Các tác gi đ u th ng nh t r ng mu n ti p t c gi virus Marek thìổ ả ề ố ấ ằ ố ế ụ ữ
c n ph i đ m b o nh ng t bào có b nh tích (ầ ả ả ả ữ ế ệ CPE) trong Ni t l ng (-196ơ ỏ oC)
ho c tiêm tr c ti p cho gà con 1 ngày tu i ho c đông khô chúng l i và b oặ ự ế ổ ặ ạ ả
qu nả 4ở oC
2.3 Truy n nhi m h c ề ễ ọ
2.3.1 D ch t ị ễ
2.3.1.1 Ngu n b nh và s lây truy n b nh ồ ệ ự ề ệ
Sau khi xâm nh p vào c th gà, ậ ơ ể virus Marek s ng và t n t i cho đ n su tố ồ ạ ế ố
đ i Vì th gà m và gà kh e b nhi m ờ ế ố ỏ ị ễ MDV là ngu n b nh ti m tàng lâu dài,ồ ệ ềnguy hi m cho quá trình lây lan b nh ể ệ
Theo Sevoian et al, (1963) đã ch ng minh b nh lan truy n b ng m i cáchứ ệ ề ằ ọ
nh ti p xúc tr c ti p gi a gà kh e và gà m, lây lan gián ti p qua th c ăn,ư ế ự ế ữ ỏ ố ế ứ
nước u ng, hô h p và d ng c chu ng tr i b ô nhi m, trong đó hô h p làố ấ ụ ụ ồ ạ ị ễ ấ
đường ch y u 20 Gà mang m m b nh bài th i ủ ế ầ ệ ả virus Marek ra môi trường qua
Trang 16Theo Witter et al., (1971) Trong chu ng nuôi gà, ồ Theo Calnek, (1970) đãxác đ nh virus Marek gi nguyên đ c l c và t n t i t i trên 8 tháng.ị ữ ộ ự ồ ạ ớ
Theo Mikami et al, (1970) phát hi n tr ng gà b Marek và lò p đóng vaiệ ứ ị ấtrò lan truy n b nh Theo các tác gi này tr ng gà l y t nh ng đàn gà m cóề ệ ả ứ ấ ừ ữ ẹ
b nh Marek n u không đệ ế ược kh trùng tiêu đ c mà đ a vào p thì gà con nử ộ ư ấ ở
ra v n có th b b nh Marek M c dù v y, n u tr ng đẫ ể ị ệ ặ ậ ế ứ ược kh trùng t t và gàử ốcon n ra đở ược nuôi cách ly thì không quan sát th y b nh Marek ấ ệ
Theo Witter et al (1971) đã th c nghi m trên 1.180 phôi gà cùng v iự ệ ớ1.480 gà con t đàn gà m b Marek và ch ng minh đừ ẹ ị ứ ược r ng b nh Marekằ ệkhông truy n qua phôi Theo Brewer et al, (1969) Cũng đã ch ng minh mu iề ứ ỗkhông có kh năng truy n b nh Marek.ả ề ệ
S m n c m c a gia c m đ i v i virus Marek ự ẫ ả ủ ầ ố ớ
Theo Witter et al (1970) Trong đi u ki n t nhiên, b nh ch y u xu tề ệ ự ệ ủ ế ấ
hi n gà nuôi, đ c bi t là nuôi theo l i t p trung Tuy nhiên, cũng có thông tinệ ở ặ ệ ố ậ
b nh đệ ược phát hi n nh ng gi ng gà khác đã phân l p đệ ở ữ ố ậ ược virus Marek ở
gà tây trong khi chúng hoàn toàn kh e m nh ỏ ạ Theo Burgess et al (2002) đã mô
t b nh Marek v t, chim tr i, chim cút, v t và chim s ả ệ ở ị ờ ẹ ẻ
Theo Sevoian et al (1962) trong quá trình phân l p ậ virus Marek ch ng JM ủ
đã kh ng đ nh tính m n c m c a gà đ i v i b nh Marek ph thu c vào tính diẳ ị ẫ ả ủ ố ớ ệ ụ ộtruy n c a dòng, gi ng và ch ng lo i gà Gi ng gà Cornell là gi ng gà r t dề ủ ố ủ ạ ố ố ấ ễ
m n c m v i b nh Marek Nh ng gà Cornell dòng R có s c đ kháng t t h nẫ ả ớ ệ ư ứ ề ố ơdòng C và con lai c a chúng có s c đ kháng trung bình gi a 2 dòng nói trên.ủ ứ ề ữTheo Biggs et al, (1968) đã ch ng minh nh ng dòng gà thu n ch ng cóứ ữ ầ ủ
s c đ kháng b nh Marek t t h n gà lai ứ ề ệ ố ơ Theo Cole, (1968) cũng đã ch ngứminh b nh Marek không nh ng ph thu c vào gi ng gà mà còn ph thu c vàoệ ữ ụ ộ ố ụ ộ
gi i tính, trong cùng m t đàn gà, m t gi ng gà thì gà tr ng có s c ch u đ ngớ ộ ộ ố ố ứ ị ựcao h n gà mái Cũng trong k t qu nghiên c u này, Cole đã lai t o đơ ế ả ứ ạ ược gi ngố
gà có kh năng đ kháng v i b nh Marek.ả ề ớ ệ
Trang 17Theo Calnek et al, (1970) Trong c th v t ch , quá trình nhân lên c aơ ể ậ ủ ủ
MDV tr i qua 4 giai đo n: xâm nh p, nhân lên (ti m n), phá t bào, phóngả ạ ậ ề ẩ ếthích xâm nh p t bào m i.ậ ế ớ
Giai đo n xâm nh p và phá h y t bào ạ ậ ủ ế
Theo Beasley et al, (1970 Con đường lây nhi m t nhiên thông qua vi cễ ự ệhít ph i các ả MDV trong không khí có nhi m virus và lông mang m m b nhễ ầ ệ
ho c các d ch ti t m t và mi ng.ặ ị ế ắ ệ
Theo Adldinger et al, (1973) ph i, ở ổ MDV có th b tiêu di t b i các t bàoể ị ệ ở ếnhu mô Trong su t giai đo n đ u, kho ng 2 - 7 ngày k t khi b xâm nhi m,ố ạ ầ ả ể ừ ị ễ
MDV t n công vào các t bào ấ ế lympho B, sau đó xâm nh p vào các t bào ậ ế lympho
T gây thi u năng mi n d ch, tăng sinh t bào mang virus trong máu, Đ n th iể ễ ị ế ế ờ
đi m này có th chuy n sang d ng nhi m virrus ti m n r t nhi u n i quanể ể ể ạ ễ ề ẩ ở ấ ề ộ
ho c th gây chuy n d ng t bào ặ ở ể ể ạ ế CD4-Tcell, gây ung th và gây ch t ư ế
Theo Schat et al, (2008) B gen c a ộ ủ MDV ch a m t đo n gen lai là ứ ộ ạ viral interleukin - 8 (vIL - 8) tương đ ng v i IL - 8, y u t này đóng vai trò nh làồ ớ ế ố ư
m t ch t kích thích hi u qu , đi u khi n s t p trung c a các t bào ộ ấ ệ ả ề ể ự ậ ủ ế lympho T
đã ho t hóa t i khu v c b xâm 10 nhi m, t o đi u ki n cho vi c xâm nhi mạ ạ ự ị ễ ạ ề ệ ệ ễ
t t bào ừ ế lympho B sang t bào ế lympho T
Theo Buscaglia et al, (1988).Trong su t giai đo n tan t bào, virus t doố ạ ế ựkhông đượ ạc t o ra, tuy nhiên tác đ ng nh hộ ả ưởng qua l i gi a các t bào đã bạ ữ ế ịxâm nhi m t o đi u ki n cho ễ ạ ề ệ MDV phát tán t t bào này qua t bào kia v i sừ ế ế ớ ựlây lan m nh nh t trong kho ng 4 - 7 ngày sau lây nhi m, giai đo n xâm nh pạ ấ ả ễ ạ ậ