1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tai liu on tp

58 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Về Nhà Nước, Vấn Đề Chung Về Pháp Luật
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đây là đặc điểm phân biệt sự khác nhau giữa PL với quy phạm đạo đức - Tính xác địnhchặt chẽ về mặt hình thức: +Hình thức thể hiện của PL là các VBQPPL được quy định rõ ràng chặt chẽ tr

Trang 2

TIẾT 1 – TÌM HIỂU VỀ NHÀ NƯỚC, VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁP LUẬT

+ Đây là đặc trưng để phân biệt PL với các loại quy phạm xã hội khác

+ Tính quy phạm phổ biến làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của PL, vì bất kì ai ở trong điều kiện,hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được PL quy định

- Tính quyền lực, bắt buộc chung:

+Pháp luật do NN ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh quyền lực nhà nước, bắt buộcđối với mọi tổ chức cá nhân, bất kì ai cũng phải thực hiện, bất kì ai vi phạm cũng đều bị xử lý nghiêmtheo quy định của PL

+ Đây là đặc điểm phân biệt sự khác nhau giữa PL với quy phạm đạo đức

- Tính xác địnhchặt chẽ về mặt hình thức:

+Hình thức thể hiện của PL là các VBQPPL được quy định rõ ràng chặt chẽ trong từng điều khoản+Thẩm quyền ban hành VB của các cơ quan nhà nước được quy định trong HP và luật ban hànhVBQPPL

2 Bản chất của pháp luật.

a Bản chất giai cấp của pháp luật.

- PL mang bản chất giai cấp sâu sắc vì PL do nhà nước ban hành – mà nhà nước đại diện cho giai cấpcầm quyền, thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhànước

- PL XHCN mang bản chất của giai cấp công nhân, mà đại diện là nhà nước của nhân dân lao động

- Nhà nước VN đại diện cho lợi ích của gccn và nhân dân lao động

- Chủ tịch HCM khẳng định: “PL của ta là PL thật sự dân chủ vì nó bao vệ quyền tự do, dân chủ rộngrãi cho nhân dân lao động ”

b Bản chất xã hội của pháp luật.

Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội, do các thành viên trong xã hội thực hiện

Các quy phạm PL được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội vì sự phát triển của xã hội

3 Mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chính trị, đạo đức:

c Quan hệ giữa pháp luật với đạo đức:

Nhà nước luôn cố gắng chuyển những quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển

và tiến bộ xã hội thành các quy phạm pháp luật

Khi ấy, các giá trị đạo đức không chỉ được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân hay do sức

ép của dư luận xã hội mà còn được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh quyền lực nhà nước

4 Vai trò của PL trong đời sống xã hội

a Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

Không có pháp luật, xã hội sẽ không có trật tự, ổn định, không thể tồn tại và phát triển được

- Nhờ có pháp luật, nhà nước phát huy được quyền lực của mình và kiểm tra, kiểm soát được các hoạtđộng của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình

- Để tăng cường pháp chế trong quản lí NN phải: Xây dựng pháp luật, tổ chức thực hiện pháp luật, bảo

vệ pháp luật

Trang 3

b Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

- Quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định ở các vản bản pháp luật => căn cứ vào các quy định này màcông dân thực hiện quyền của mình

- Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ các quyền lợi ích hợp pháp của mình thông qua các văn bản luật

Ví dụ:…( GV sử dụng tình huống7 ,trang 8, trong sách tình huống GDCD 12.)( HS tìm hiểu Điều 85

Bộ luật Lao động sửa đổi, bổ sung 2006)

- Công dân phải chấp hành pháp luật, tuyên truyền cho mọi người, tố cáo những người vi phạm pháp luật

Như vậy: Pháp luật vừa quy định quyền công dân vừa quy định cách thức để công dân thực hiện.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Câu 1: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức?

A Cả pháp luật và đạo đức đều hướng tới các giá trị tốt đẹp như: công bằng, lẽ phải, tự do, nhân văn

B Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức

C Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội

D Người nào vi phạm đạo đức thì người đó cũng sẽ vi phạm pháp luật

Câu 2: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

A các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người

B quy định các hành vi của con người

C quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ

D các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm)

Câu 3: Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm xã hội là

A Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung

B Pháp luật có tính quyền lực, không bắt buộc chung

C Pháp luật có tính bắt buộc chung

D Pháp luật có tính quy phạm phổ biến

Câu 4: Nhà nước ban hành luật giao thông đường bộ và bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo, nếulàm trái sẽ bị nhà nước xử lý theo quy định Nội dung này thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào của phápluật?

A Tính quy phạm, phổ biến B Tính quyền lực, bắt buộc chung

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính nhân văn của pháp luật

Câu 5: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí củaA nhân dân lao động

B giai cấp nông dân

C giai cấp công nhân và nhân dân lao động D tất cả mọi người trong xã hội

Câu 6: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do ai ban hành?

A Đảng B.Chính phủ.C.Tổ chức xã hội.D Nhà nước

Câu 7: Các đặc trưng của pháp luật

A bắt nguồn từ thự c tiễn đời sống, mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến

B vì sự phát triển của xã hội,mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến

C tính quy phạm phổ biến; tính quyền lực, bắt buộc chung; tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

D mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội, mang tính bắt buộc chung, mang tính quy phạm phổbiến

Câu 8: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện

A Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

B Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội

C Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

D Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển xã hội

Câu 9: Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là:

A Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung B Pháp luật có tính quyền lực

C Pháp luật có tính bắt buộc chung D Pháp luật có tính quy phạm

Câu 10: Nếu không có pháp luật xã hội sẽ không

A Dân chủ và hạnh phúc B Trật tự và ổn định

Trang 4

C Hòa bình và dân chủ D Sức mạnh và quyền lực

Câu 11: Trong hàng lọat quy phạm Pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về có tính chất phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội:

A Đạo đức B Giáo dục C Khoa học D Văn hóa

Câu 12: Hãy hoàn thiện câu thơ sau:

“ Bảy xin …… ban hành

Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”(sgk - GDCD12 - Tr04)

A Pháp luật B Đạo luật C Hiến pháp D Điều luật

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Pháp luật là các nội dung cơ bản về các đường lối chủ trương của đảng

B Pháp luật là quy định về các hành vi được làm, phải làm, không được làm

C Pháp luật là các quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ

D Pháp luật là các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm)

Câu 14: Theo em Nhà nước dùng công cụ nào để quản lý xã hội?

A pháp luật B lực lượng công an

C lực lượng quân đội D bộ máy chính quyền các cấp

Câu 15: Em hãy hoàn thiện khẳng định sau: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ,

do ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội” A bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị B bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị C bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội D bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội Câu 16: Pháp luật do cơ quan quyền lực nào ban hành? A Quốc hội B Nhà nước C Tòa án D Viện kiểm sát Câu 17: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: A Pháp luật là khuôn mẫu riêng cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau B Pháp luật là cách thức riêng cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau C Pháp luật là khuôn mẫu chung cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau D Pháp luật là cách thức chung cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất? A Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí nhân dân

B Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội

C Pháp luật là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lí xã hội

D Pháp luật là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lí nhân dân

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

A Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua đường lối, chủ trương, chính sách của đảng trong từng thời kì

B Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua các cơ quan quyền lực nhà nước, bộ máy chính quyền ở từng địa phương

C Đảng lãnh đạo nhà nước bằng cách đào tạo và giới thiệu những Đảng viên ưu tú vào cơ quan nhà nước

D Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua hệ thống pháp luật và văn bản luật, các quy định về luật

Câu 20: Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) cho đến nay, nước ta có mấy bản hiến pháp, đó là những bản hiến pháp (HP) nào?

A 5 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP 2013)

B 4 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1992)

C 4 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992)

D 5 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1991, HP 2013)

Câu 21: Bản hiến pháp mới được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28/11/2013 (HP 2013) có hiệu lực năm nào?

Trang 5

A 2015 B 2013 C 2014 D 2016

Câu 22:Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

A Mọi công dân đều có quyền bình đẳng trước tòa án

B Mọi công dân đều có quyền bình đẳng trước pháp luật

C Mọi công dân đều có quyền bình đẳng về quyền lợi chính đáng

D Mọi công dân đều có quyền bình đẳng về nghĩa vụ

Câu 23: Chủ tịch nước là người………Nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam về đối nội và đối ngoại

A lãnh đạo B đứng đầu C chủ trì D thay mặt

Câu 24: Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lícao nhất?

A Hiến pháp B Nghị quyết C Pháp lệnh D Luật

Câu 25: Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số đại biểu

A Hội đồng nhân dân các cấp B Ủy ban nhân các cấp

C Nhà nước D.Quốc hội

Câu 26:So với khu vực và thế giới, nền chính trị nước ta

A Luôn luôn bị đe doạ B Tiềm ẩn nguy cơ bất ổn cao

Câu 27: Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước có hiệu lực pháp lí cao nhất nên

A nội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp, không được trái luật định

B nội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp, không được trái quy định

C nội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp, không được sửa đổi

D nội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp

Câu 28: Theo em nhà nước ta cho phép người dân có quyền tham gia góp ý vào các dự thảo luật, điều

đó thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào?

A Kinh tế B Pháp luật C Chính trị D Văn hoá - Tinh thần

Câu 29: Bằng kiến thức của mình về pháp luật em hãy cho biết Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam cónhiệm kỳ mấy năm?

A 4 năm B 5 năm C 6 năm D 3 năm

Câu 30: Văn bản luật bao gồm

A Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của quốc hội B Luật, Bộ luật

C Hiến pháp, Luật, Bộ luật D Hiến pháp, Luật

Câu 31: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A Từ tư duy trừu tượng của con người B Từ quyền lực của giai cấp thống trị

C Từ thực tiễn đời sống xã hội D Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội

Câu 32: Câu hỏi: “Pháp luật là của ai, do ai và vì ai?” đề cập đến vấn đề nào của pháp luật?

A Nội dung của pháp luật B Hình thức thể hiện của pháp luật

C Nguồn gốc của pháp luật D Bản chất của pháp luật

Câu 33: Pháp luật là hệ thống các …… do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyềnlực nhà nước

A Quy tắc B Quy tắc xử sự C Quy tắc xử sự chung.D Quy định

Câu 34: Pháp luật mang bản chất của giai cấp nào?

A Giai cấp tiến bộ B Giai cấp cầm quyền C Giai cấp cách mạng D Giai cấp công nhân

Câu 35 : Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ:

A Lợi ích kinh tế của mình B Nghĩa vụ của mình

C Các quyền của mình D Quyền, lợi ích hợp pháp của mình

Câu 36: Không có pháp luật, xã hội sẽ không có:

A Sự yên ổn B Hòa bình, hữu nghị C Trật tự và ổn định D Sức mạnh và quyền lực

Câu 37: Nội dung nào sau, không phải là đặc trưng của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

Trang 6

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính nhân văn.

Câu 38: Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp và các Văn bản pháp luật ở nước ta?

A Chính Phủ B Quốc hội C Tòa Án D Viện Kiểm Sát.Câu 39: Nếu nội dung các quy phạm pháp luật phù hợp với các chuẩn mực đạo đức của xã hội thì sẽ:

A Nhận được sự đồng tình, ủng hộ của các thành viên trong xã hội

B Khó khăn trong việc thực hiện các quy phạm pháp luật

C Nhận được sự tán thành của công nhân viên chức nhà nước

D Nhận được sự tán thành của giai cấp lãnh đạo

Câu 40: Văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt như thế nào?

A Chính xác, một nghĩa B Chính xác, có nhiều nghĩa

C Bố cục chặt chẽ, không gây hiểu nhầm D Đúng đắn, dễ hiểu

Trang 7

GIÁO ÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA LỚP 12 Ngày soạn: 14.3.2019

Tiết 3 + 4

QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ

LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

A KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.

a.Thế nào là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.

- Mục đích của hôn nhân.

+ Xây dựng gia đình hạnh phúc

+ Sinh con và nuôi dạy con

+ Tổ chức đời sống vật chất và tinh thần của gia đình

- Khái niệm: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giã vợ, chồng

và giữa các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phânbiệt đối xử trong mối quan hệ ở phạm vi gia đình và xã hội

Như vậy: Bình đẳng trong HN&GĐ là bình đẳng giữa vợ - chồng và các thành viên trong GĐ được pháp luật

quy định và NN đảm bảo thực hiện

b Nội dung bình đẳng trong HN và GĐ.

Trang 8

+ Giúp đỡ tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt.

- Trong quan hệ tài sản.

+ Quyền sở hữu tài sản chung (chiếm hữu, sở hữu, định đoạt)

+ Quyền thừa kế

+ Quyền và nghĩa vụ cấp dưỡng

+ Tài sản chung: được tạo ra trong thời kì hôn nhân, được thừa kế, tặng chung

+ Tài sản riêng: có trước hôn nhân hoặc được thừa kế, tặng riêng

* Bình đẳng giữa cha, mẹ và con.

- Cha mẹ có nghĩa vụ và quyền ngang nhau đối với con cái

- Con có bổn phận kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ

- Cha mẹ không được phân biệt đối xử với các con (trai, gái, con nuôi)

* Bình đẳng giữa ông bà và cháu.

- Ông bà có quyền và nghĩa vụ với các cháu

- Các cháu phải kính trọng, chăm sóc, phụng dưỡng

* Bình đẳng giữa anh, chị, em.

Anh chị em có bổn phận thương yêu chăm sóc, giúp đỡ lẫn nhau

2 Bình đẳng trong lao động.

a Thế nào là bình đẳng trong lao động.

– Khái niệm: Bình đẳng trong lao động được hiểu là bình đẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quyền laođộng thông qua tìm việc làm; bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động thông qua hợp đồng laođộng; bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ trong từng cơ quan, doanh nghiệp và trong phạm vi cả nước

- Thể hiện

+ BĐ trong việc thực hiện quyền lao động

+ BĐ giữa người SD LĐ và người LĐ

+ BĐ giữa lao động nam và nữ

b Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động.

* Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

+ Người LĐ phải đủ tuổi (15 tuổi) trở lên

+ Người sử dụng lao động (18 tuổi) trở lên

- Không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nguồn gốc gia đình…

* Công dân BĐ trong giao kết HĐLĐ.

- HĐLĐ: là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng LĐ về điều kiện LĐ, việc làm có trả công,

quyền và nghĩa vụ hai bên trong quan hệ lao động

Trang 9

* Bình đẳng giữa LĐ nam và LĐ nữ.

- Tìm việc làm, độ tuổi, tiêu chuẩn

- Tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội, điều kiện lao động

- Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với phụ nữ nghỉ chế độ thaisản

Câu 1 Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân. B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 2 Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau làbình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 3 Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 4 A cấm đoán vợ không được đi học cao học Vậy A vi phạm quyền bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 5 A cấm đoán vợ không được theo Phật giáo Vậy A vi phạm quyền bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 6 A cấm đoán vợ không được theo đạo Hồi Vậy A vi phạm quyền bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 7 A bắt buộc vợ nghỉ việc để chăm sóc con Vậy A vi phạm quyền bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 8 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

A Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

B Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

C Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

D Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử

Câu 9 Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?

C Dân sự và xã hội D Nhân thân và lao động

Câu 10 Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con

B Cha mẹ phân biệt đối xử giữa con trai và con gái, con ruột và con nuôi.

C Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt

D Cha mẹ không xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật

Câu11 Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?

A Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có bổn phận

B Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà

Trang 10

C Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.

D Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà

Câu 12 Trong trường hợp không còn cha mẹ thì bình đẳng giữa anh, chị, em được thể hiện như thếnào?

A Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình

B Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản

C Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em

D Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau.

Câu 13 Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong giađình

B vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình

C vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

D người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng

Câu 14 Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái

B chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con

C vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình

Câu 15 Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là

A các thành viên trong gia đình phải đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.

B gia đình quan tâm đến lợi ích của cá nhân, cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình

C các thành viên trong gia đình phải chăm sóc, yêu thương nhau

D cha mẹ phải yêu thương và giáo dục con cái thành công dân có ích

Câu 16 Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung Vậy tài sản chung là

A tài sản hai người có được sau khi kết hôn. B tài sản có trong gia đình

C tài sản có trước khi kết hôn D Tài sản được thừa kế riêng

Câu 17 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa

A vợ và chồng, ông bà và các cháu B vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.

C cha mẹ và các con D vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.Câu18 Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

A vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau

B vợ, chồng có nhiều nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau

C vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp

D vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt.

Câu 19 Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã

Thông hiểu

Câu 20 Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

A Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau

B Vợ, chồng bình đẳng trong việc bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú

C Chỉ có vợ mới được quyền quyết định sử dụng biện pháp tránh thai.

D Vợ, chồng đều có trách nhiệm chăm sóc con khi còn nhỏ

Câu 21 Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

A sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản B chiếm hữu, sử dụng định đoạt tài sản.

C chiếm hữu, phân chia tài sản D sử dụng, cho, mượn tài sản

Câu 22 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.

B Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình

Trang 11

C Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.

D Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động

Câu 23 Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân ?

A Xây dựng gia đình hạnh phúc B Củng cố tình yêu lứa đôi

C Tổ chức đời sống vật chất của gia đình D Thực hiện các nghĩa vụ của công dân.

Câu 24 Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

A Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

B Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

D Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

Câu 25 Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt không?

A Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt

B Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được

C Cả hai bên vắng mặt cũng được nhưng phải ủy quyền cho người khác

D Tùy từng trường hợp có thể đến, có thể không

Câu 26.Vợ chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau thể hiện quyền bình đẳng trong quan hệ

Câu 27 Trường hợp nào được xác định là tài sản chung?

A Những thu nhập hợp pháp được vợ chồng tạo ra trong thời kì hôn nhân.

B Tài sản được thừa kế riêng; tặng, cho riêng trong thời kì hôn nhân

C Tài sản mà mỗi người có được trước khi kết hôn

D Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân

Câu 28 Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.

B Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển

C Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi

D Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con

Câu 29 Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ

A không phân biệt đối xử giữa các con. B yêu thương con trai hơn con gái

C chăm lo cho con khi chưa thành niên D nghe theo mọi ý kiến của con

Câu 30 Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứthôn nhân là thời kì gì ?

Câu 31 Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình ?

A Đùm bọc, nuôi dưỡng và giúp đỡ nhau. B Không phân biệt đối xử giữa các anh, chị,em

C Yêu quý, kính trọng, nuôi dưỡng cha mẹ D Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.Câu 32 Theo luật Hôn nhân và gia đình thì con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha

mẹ quản lí khi đủ bao nhiêu trở lên?

Câu 33 Khi việc kết hôn trái pháp luật bị huỷ thì hai bên nam, nữ phải như thế nào đối với hôn nhântrái pháp luật?

Câu 34 Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên

Câu 35 Theo luật hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợchồng bình đẳng là

A nguyên tắc B nguyên lí C quy định D trách nhiệm

Trang 12

Câu 36 Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do phápluật quy định là

A tảo hôn B kết hôn trái pháp luật C kết hôn. D ly hôn

Câu 37 Đâu không phải là ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình

B Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng

C Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”

D Đảm bảo quyền lợi cho người chồng và con trai trưởng trong gia đình.

Câu 38 Để xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững, trách nhiệm thuộc về

Vận dụng

Câu 39 Sau khi kết hôn anh A buộc vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình Vậy anh A đã viphạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A nhân thân.B việc làm C tài sản riêng D tình cảm

Câu 40 Trước khi kết hôn, anh A gửi tiết kiệm được 50 triệu đồng Số tiền này là tài sản riêng của

A anh A. B vợ chồng anh A C gia đình anh A D.chamẹ anh A.Câu 41 A là con nuôi trong gia đình nên cha mẹ quyết định chia tài sản cho A ít hơn các con ruột Việclàm này đã vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con vì đã

A phân biệt đối xử giữa các con. B ép buộc con nhận tài sản theo ý cha mẹ

C không tôn trọng ý kiến của các con D phân chia tài sản trái đạo đức xã hội

Câu 42 Ông T là con trưởng trong gia đình nên đã phân công em út chăm sóc người anh kế bị bệnhtâm thần với lí do em út giàu có hơn nên chăm sóc tốt hơn Hành động của ông T là

A vi phạm quyền và nghĩa vụ giữa anh chị em trong gia đình.

B hợp lí vì em út có đủ điều kiện chăm sóc tốt nhất cho anh trai

C phù hợp với đạo đức vì anh cả có toàn quyền quyết định

D xâm phạm tới quan hệ gia đình vì em út bị anh cả ép buộc

Câu 43 Trong thời kì hôn nhân, ông A và bà B có mua một căn nhà Khi li hôn, ông A tự ý bán căn nhà

đó mà không hỏi ý kiến vợ Việc làm đó của ông B đã vi phạm quan hệ

Câu 44 Anh A là giám đốc một công ty tư nhân, do nghĩ xe ô tô là do mình mua nên tự mình có quyềnbán xe Trong trường hợp này anh A đã vi phạm nội dung nào về quan hệ tài sản giữa vợ và chồng?

Câu 45 Do phải chuyển công tác nên anh H đã bắt vợ mình phải chuyển gia đình đến ở gần nơi côngtác mới của mình Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

A tôn trọng, giữ gìn danh dự của nhau B lựa chọn nơi cư trú.

C tạo điều kiện cho nhau phát triển mọi mặt D sở hữu tài sản chung

Vận dụng cao

Câu 46 Ở xã, A thường xuyên chứng kiến anh B đánh vợ A nhiều lần khuyên ngăn nhưng B không sửađổi Nếu em là A thì nên xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật?

A Khuyên B không nên đánh vợ và báo với chính quyền địa phương

B Không báo với chính quyền địa phương vì sợ mất tình làng nghĩa xóm

C Không quan tâm vì đó là việc riêng của từng gia đình nên để họ tự giải quyết

D Tuyên truyền cho gia đình B về luật phòng chống bạo lực gia đình

Câu 47 Bố mẹ bạn X sinh được ba người con gái Vì thế, bố mẹ của X muốn sinh thêm một em trai đểnối dõi tông đường Nếu em là bạn X, em sẽ lựa chọn cách xử sự dưới đây cho phù hợp với pháp luật?

A Đồng ý với việc bố mẹ muốn sinh con thứ tư

B Khuyên bố mẹ không nên sinh tiếp vì con cần được đối xử bình đẳng

C Kịch liệt phản đối vì có em trai mình sẽ ít được bố mẹ quan tâm

Trang 13

D Đưa câu chuyện lên face book để tì sự chia sẻ từ bạn bè.

2 Bình đẳng trong LĐ

Nhận biết

Câu 1 Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiệnlao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệmnào dưới đây?

A Hợp đồng lao động B Hợp đồng kinh doanh

Câu 2 Ý nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

B Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động

Câu 3 Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

Câu 4 Bình đẳng trong lao động có mấy nội dung cơ bản?

Câu 5 Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện qua

C việc sử dụng lao động D quyền được lao động

Câu 6 Việc giao kết hợp đồng lao động được tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

B Tự do, dân chủ, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

C Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

D Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

Câu 7 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được quyền đi muộn B Được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm

Câu 8 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được đóng bảo hiểm xã hội B Được mặc đồng phục

C Được đóng quỹ cơ quan D Được vay vốn ngân hàng

Câu 9 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc B Được mặc đồng phục

C Được đóng quỹ cơ quan D Được vay vốn ngân hàng

Câu 10 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được bình đẳng về tiền công B Được mặc đồng phục

C Được đóng quỹ cơ quan D Được vay vốn ngân hàng

Câu 11 Để giao kết hợp đồng lao động, chị Q cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

A Tự do, tự nguyện, bình đẳng B Dân chủ, công bằng, tiến bộ

C Tích cực, chủ động, tự quyết D Tự giác, trách nhiệm, tận tâm

Câu 12 Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điềukiện lao động, quyền và nghĩa vụ mỗi bên là

Câu 13 Để được kí hợp đồng lao động thì người lao động phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

Thông hiểu

Câu 14 Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động B Bình đẳng trong thực hiện hợp đồng lao động

Trang 14

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ D Bình đẳng trong tự chủ đăng kí kinh doanh.

Câu 15 Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?

A Không phân biệt điều kiện làm việc B Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc

C Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau D Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau.Câu 16 Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều

A có quyền tự do sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm việc làm

B có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.

C có quyền làm việc cho bất cứ người nào mình thích

D có quyền làm việc ở bất cứ nơi đâu mình muốn

Câu 17 Đâu không phải là nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động

B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng giữa tất cả mọi người ở mọi độ tuổi.

Câu 18 Trong quan hệ lao động, quyền bình đẳng của công dân được thể hiện qua

Câu 19 Ý nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động

A nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động

B người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn.

C hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc

D lao động nam khỏe mạnh hơn nên được trả lương cao hơn lao động nữ ở cùng một việc làm

Câu 20 Chủ thể của hợp đồng lao động là

A Người lao động và đại diện của người lao động

B Người lao động và người sử dụng lao động.

C Đại diện của người lao động và người sử dụng lao động

D Người lao động và đại diện của người sử dụng lao động

Câu 21 Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động

B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng giữa giám đốc và thư kí.

Câu 22 Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong lao động?

A Cùng kí hợp đồng kinh tế B Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

C Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm D Tự do lựa chọn các ngành nghề kinh doanh

Câu 23 Theo Hiến pháp nước ta, đối với mỗi công dân, lao động là

Câu 24 Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng laođộng khi lao động nữ

C nuôi con dưới 12 tháng tuổi D có thai

Câu 25 Văn bản luật có pháp lí cao nhất khẳng định quyền bình đẳng của công dân trong lao động là

doanh nghiệp

Câu 26 Theo luật Lao động thì mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấmđều được thừa nhận là

Câu 27 Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện rõ nhất qua

Trang 15

A tiền lương B chế độ làm việc.

Câu 28 Đâu không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?

A Tự do, tự nguyện, bình đẳng B Không trái với pháp luật

C Không trái với thoả ước lao động tập thể D Giao kết qua khâu trung gian.

Vận dụng

Câu 29 Để giao kết hợp đồng lao động, anh K cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

A Tự giác, trách nhiệm, công bằng B Công bằng, dân chủ, tiến bộ

C Tự do, tự nguyện, bình đẳng. D Tự do, bình đẳng, tích cực

Câu 30 Sau thời gian nghỉ thai sản, chị B đến công ty làm việc thì nhận được quyết định chấm dứt hợpđồng lao động của giám đốc công ty Trong trường hợp này, giám đốc công ty đã

A vi phạm giao kết hợp đồng lao động.

B vi phạm quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

C vi phạm quyền bình đẳng trong tự do sử dụng sức lao động

D vi phạm quyền tự do lựa chọn việc làm

Câu 31 A là người dân tộc Kinh, X là người dân tộc Tày Cả 2 đều tốt nghiệp trung học phổ thông cùngxin vào làm một công ty Sau khi xem xét hồ sơ, công ty quyết định chọn A và không chọn X vì lí do X

là người dân tộc thiểu số Hành vi này của công ty đã vi phạm nội dung nào về bình đẳng trong laođộng?

A Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động B Bình đẳng trong sử dụng lao động

C Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động D Bình đẳng giữa các dân tộc

Câu 32 Để có tiền đi học, bạn M (14 tuổi) đã xin vào làm nhân viên ở một khách sạn Nếu là bạn của

M, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Đồng ý với việc làm của bạn mình

B Không quan tâm vì đây không phải là chuyện của mình

C Khuyên bạn bỏ công việc này vì trái quy định của Luật Lao động.

D Báo công an đến phạt chủ quán vì sử dụng người lao động trái quy định pháp luật

Câu 33 Thấy chị T được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 30 phút vì đang nuôi con nhỏ

7

tháng tuổi Chị N(đang độc thân) cũng yêu cầu được nghỉ như chị T vì cùng lao động như nhau Theoquy định của pháp luật thì chị N có được nghỉ như chị T không?

A Không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc của công ty

B Không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu đãi của pháp luật.

C Cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động và cùng là lao động nữ

D Cũng được nghỉ để đảm bảo sức khoẻ lao động và cùng là lao động nữ

Câu 34 Hiện nay, một số doanh nghiệp không tuyển nhân viên nữ, vì cho rằng lao động nữ đượchưởng chế độ thai sản Các doanh nghiệp này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

A Bình đẳng trong tuyển chọn người lao động. B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ D Bình đẳng trong sử dụng lao động

Câu 35 Anh A là cán bộ có trình độ chuyên môn cao hơn anh B nên được sắp xếp vào làm công việcđược nhận lương cao hơn anh B Mặc dù vậy, giữa anh A và anh B vẫn bình đẳng với nhau Vậy đó làbình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

C Trong thực hiện quyền lao động D Trong nhận tiền lương

Câu 36 Trong hợp đồng lao động giữa giám đốc công ty A với người lao động có quy định lao động nữsau năm năm làm việc cho công ty mới được sinh con Quy định này là trái với nguyên tắc

A không phân biệt đối xử trong lao động B tự nguyện trong giao kết hợp đồng lao động

C bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động D bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

Trang 16

Câu 37 Giám đốc công ty A đã chuyển chị B sang làm việc thuộc danh mục được pháp luật quy định

“không được sử dụng lao động nữ” trong khi công ty vẫn có lao động nam để đảm nhiệm công việcnày Quyết định của giám đốc công ty đã xâm phạm tới

A quyền ưu tiên lao động nữ

B quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ

C quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động

D quyền bình đẳng giữa người lao động nam và lao động nữ

Vận dụng cao

Câu 38 Hiện nay một số người lao động đồng ý làm việc mà không cần kí kết hợp đồng lao động Nếu

là em, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Không kí kết hợp đồng lao động cho phức tạp thêm

B Kí kết hợp đồng lao động

C Kí cam kết quyền lao động

D Chỉ cần kí cam kết về nghĩa vụ lao động

Câu 39 Vào dịp nghỉ tết, A (18 tuổi) và rủ B (14 tuổi, đang là học sinh) về quê chơi A có lời đề nghị làmuốn B nghỉ học để làm công nhân cho công ty của gia đình mình Nếu là B, em sẽ lựa chọn cách cư

xử nào sau đây cho phù hợp?

A Nghỉ học để đi lao động vì muốn kiếm tiền

B Nói cho ba mẹ mình biết và nghe theo lời của ba mẹ

C Báo với cơ quan công an vì cho rằng A đã dụ dỗ mình

D Không đồng ý với A và giải thích cho A hiểu

Câu 40 Vừa tốt nghiệp lớp 12, H xin vào làm việc cho công ty X Sau khi thỏa thuận về việc kí kết hợpđồng lao động và H đã được nhận vào làm việc tại công ty với thời hạn xác định nhưng trong hợp đồnglại không ghi rõ H làm công việc gì Theo em, trong trường hợp này H nên làm gì?

A Trao đổi và đề nghị công ty X bổ sung vào quy định này

B Chấp nhận vào làm việc theo hợp đồng lao động

C Không chấp nhận và tự bổ sung nội dung công việc vào hợp đồng

D Hủy hợp đồng lao động và tìm công việc khác

Câu 41 A bị khuyết tật, vừa tốt nghiệp THPT muốn đi xin việc làm nhưng gia đình A không đồng ý, vìcho rằng có đi xin người ta cũng không nhận Nếu em là A em sẽ xử sự như thế nào?

A Chấp nhận lời khuyên B Không biết làm thế nào

3 Bình đẳng trong kinh doanh

Nhận biết

Câu 1 Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo

A sở thích và khả năng B nhu cầu thị trường

C mục đích bản thân D khả năng và nhu cầu

Câu 2 Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm khi có đủ điều kiện theo quy định của phápluật thì mọi doanh nghiệp đều có quyền

A tự chủ đăng kí kinh doanh B kinh doanh không cần đăng kí

C miễn giảm thuế D tăng thu nhập

Câu 3 Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật là nộidung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 4 Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việckhuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnhlà nội dung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Trang 17

Câu 5 Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong các hoạt động sản xuất kinh doanh là nộidung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 6 Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường, khách hàng là nội dung thuộcquyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 7 Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tự doliên doanh với các cá nhân, tổ chức trong vàngoài nước là nội dung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 8 Bình đẳng trong kinh doanh nghĩa là bình đẳng trong

A lựa chọn, ngành nghề B tìm kiếm việc làm

Câu 9 Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư là

A kinh doanh B lao động C sản xuất D buôn bán

Câu 10 Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, tức là lựa chọn loạihình doanh nghiệp tùy theo

A sở thích và khả năng B nhu cầu thị trường

C mục đích bản thân D khả năng và trình độ

Câu 11 Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là

A bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh nếu muốn

B bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa mà không cần xin phép

C cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật

D mọi hoạt động kinh doanh đều phải xin giấy phép

Thông hiểu

Câu 12 Bình đẳng trong kinh doanh không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Lựa chọn ngành, nghề, địa điểm kinh doanh B Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

C Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh D Tìm mọi cách để thu lợi trong kinhdoanh

Câu 13 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các doanh nghiệp thuộc các thành

Câu 14 Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là

C Nâng cao chất lượng sản phẩm D Giảm giá thành sản phẩm

Câu 15 Nội dung nào sau đây không phải là quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

B Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật

C Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề

D Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm

Câu 16 Pháp luật không cấm kinh doanh ngành, nghề nào sau đây?

A Kinh doanh dịch vụ tổ chức sự kiện, truyền thông B Kinh doanh các chất ma túy

C Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật D Kinh doanh các loại động vật quýhiếm

Câu 17 Khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?

Trang 18

A Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên miễn giảm thuế.

B Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của phápluật

C Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước

D Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh

Câu 18 Chính sách quan trọng nhất của Nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển là

A hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp B khuyến khích người dân tiêu dùng

C tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng D xúc tiến các hoạt động thương mại

Câu 19 Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh ?

A Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.B Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất

C Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh D Xúc tiến các hoạt động thương mại

Câu 20 Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiệntốt chính sách gì của Đảng ta ?

A Đại đoàn kết dân tộc B Bình đẳng giới C Tiền lương D An sinh xã hội

C Quyền định đoạt tài sản D Quyền kinh doanh đúng ngành nghề

Câu 22 Công ty Q kinh doanh thêm cả bánh kẹo, trong khi giấy phép kinh doanh là quần áo trẻ em.Công ty Q đã vi phạm nội dung nào dưới đây theo quy định của pháp luật?

A Tự chủ kinh doanh B Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh

C Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng kí D Mở rộng thị trường, quy mô kinh doanh.Câu 23 Ông K bán rau tại chợ, hằng tháng ông A đều nộp thuế theo quy định Việc làm của ông Athuộc nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh

A Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh B Bình đẳng về quyền lựa chọn hình thức kinh doanh

C Bình đẳng về quyền tự chủ đăng kí kinh doanh D Bình đẳng về quyền chủ động mở rộng quymô

Câu 24 Công ty X ở Bình Phước và công ty N ở Bình Dương cùng sản xuất ván ép Công ty X phảiđóng thuế thu nhập doanh nghiệp cá nhân thấp hơn công ty N Căn cứ yếu tố nào dưới đây hai công ty

có mức thuế khác nhau?

Câu 25 Ông G đã có giấy phép kinh doanh dịch vụ ăn uống nhưng thấy mặt bằng rộng nên ông G làm

hồ sơ xin đăng ký kinh doanh thêm dịch vụ vui chơi giải trí Ông A đã sử dụng quyền nào sau đây?

A Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

B Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

C Quyền chủ động mở rộng quy mô

D Quyền được khuyến khích phát triển trong kinh doanh

Vận dụng cao

Câu 26 Chất thải của công ty X đã gây ô nhiễm môi trường và làm ảnh hưởng đến đời sống của ngườidân ở gần đó Nếu là người dân sinh sống trong khu vực bị ảnh hưởng, em sẽ lựa chọn cách xử sự nàosau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật ?

A Không quan tâm đến vấn đề này vì chịu khó một chút cũng được

B Đề nghị công ty X chuyển cơ sở sản xuất đến nơi khác xa khu dân cư

C Tố cáo hành vi không thực hiện nghĩa vụ bảo vệ môi trường của công ty X

D Tố cáo hành vi đó và yêu cầu công ty X khắc phục ô nhiễm và đền bù thiệt hại cho người dân

Trang 19

Cõu 27 Anh A là cỏn bộ cú trỡnh độ chuyờn mụn cao hơn anh B nờn được sắp xếp vào làm cụng việcđược nhận lương cao hơn anh B Anh B rất khú chịu về điều này Nếu là bạn của B, em sẽ lựa chọncỏch xử sự nào sau đõy cho phự hợp với quy định của phỏp luật ?

A Giải thớch cho B biết điều đú khụng phải là sự bất bỡnh đẳng trong lao động

B Khuyờn B nờn chuyển cụng ty khỏc vỡ đú là sự phõn biệt đối xử

C Khuyờn B nờn viết đơn khiếu nại lờn giỏm đốc cụng ty

D Khuyờn B nờn viết dơn xin tăng lương cho bằng với lương của A

C ĐÁP ÁN:

1 Bỡnh đẳng trong hụn nhõn và gia đỡnh: 48cõu

2 Bỡnh đẳng trong lao động: 41cõu

Lờ Thị Thu Hương

GIÁO ÁN ễN THI THPT QUỐC GIA LỚP 12 Ngày soạn: 15.3.2019

Tiết 5 + 6

CễNG DÂN VỚI KINH TẾ A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Sản xuất của cải vật chất

a Theỏ naứo laứ saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt

Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con ngời vào tự nhiên, biến đổi các yeõuựtoỏ cuỷa tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

b Vai trò của sản xuất của cải vật chất:

+ Là cơ sở tồn tại và phát triển của con ngời và xã hội loài ngời

+ Saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt quyeỏt ủũnh moùi hoaùt ủoọng cuỷa xaừ hoọi

2) Các yếu tố cơ bản của quá trình sảnxuất

-Sức lao động

-T liệu lao động

-Đối tợnglaođộng

Trang 20

KL: Trong 3 yếu tố của quá trình sản xuất thì sức lao động với tính sáng tạo, giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất Suy đến cùng, trình độ phát triển của LLSX là sự phản ánh sức lao động sáng tạo của con người.

B.CÂU HỎI TNKQ:

I Câu hỏi nhận biết ( 20 câu)

Câu 1: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

A sức lao động,đối tượng lao động,cơng cụ lao động

B sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.

C sức lao động,cơng cụ lao động,tư liệu lao động.

D sức lao động,tư liệu lao động,cơng cụ sản xuất.

Câu 2: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là

A vai trị của sản xuất của cải vật chất B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.

C nội dung của sản xuất của cải vật chất D phương hướng của sản xuất

Câu 3: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội là

A vai trị của sản xuất của cải vật chất B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.

C nội dung của sản xuất của cải vật chất D phương hướng của sản xuất.

Câu 4: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với

nhu cầu của mình gọi là

A sản xuất kinh tế B thỏa mãn nhu cầu.

C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất.

Câu 5: Tồn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi

C sản xuất của cải vật chất D hoạt động.

Câu 6: Hoạt động cĩ mục đích, cĩ ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp

với nhu cầu của con người được gọi là

A sản xuất của cải vật chất B hoạt động.

Câu 7: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nĩ cho phù hợp với mục

đích của con người được gọi là

A tư liệu lao động B cơng cụ lao động.

C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên.

Câu 8: Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A đối tượng lao động B cơng cụ lao động.

C phương tiện lao động D tư liệu lao động.

Câu 9: Loại cĩ sẵn trong tự nhiên như quặng trong lịng đất, tơm cá dưới sơng biển là

A đối tượng lao động B cơng cụ lao động.

C phương tiện lao động D tư liệu lao động.

Câu 10: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao

động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của kháiniệm nào sau đây?

A Tư liệu lao động B Cơng cụ lao động.

C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên.

Câu 11: Tư liệu lao động được chia thành

Câu 12: Đối tượng lao động được phân thành

Câu 13: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động.

C Cơng cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo.

Trang 21

Câu 14: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động.

C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo.

Câu 15: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

A động lực thúc đẩy xã hội phát triển B nền tảng của xã hội loài người.

C cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội D cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.

Câu 16: Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

A có nhiều của cải hơn B sống sung sướng, văn minh hơn.

C được nâng cao trình độ D được hoàn thiện và phát triển toàn diện.

Câu 17: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là

A đối tượng lao động B công cụ lao động C sức lao động D tư liệu lao động.

Câu 18: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế C phát triển xã hội D phát triển bền vững.

Câu 19: Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế.

C phát triển kinh tế bền vững D tăng trưởng kinh tế bền vững.

Câu 20: Sự tăng trưởng kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ.

C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội.

II Câu hỏi thông hiểu (13 câu)

Câu 21: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

A Quan trọng B Quyết định C Cần thiết D Trung tâm.

Câu 22: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là

A công cụ sản xuất B hệ thống bình chứa.

C kết cấu hạ tầng của sản xuất D máy móc, kĩ thuật, công nghệ.

Câu 23: Đối tượng nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

A Công cụ lao động B Người lao động.

C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

Câu 24: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

A Công cụ lao động B Nguyên vật liệu cho sản xuất.

C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

Câu 25: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất?

A Cơ cấu ngành kinh tế B Cơ cấu thành phần kinh tế.

C Cơ cấu vùng kinh tế D Cơ cấu lãnh thổ.

Câu 26: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

A Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.

B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

D Thực hiện dân giàu, nước mạnh.

Câu 27: Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

A có sự tác động của con người B có những công dụng nhất định.

C có nguồn gốc từ tự nhiên D do con người sáng tạo ra.

Câu 28: Theo C Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử ?

A Đối tượng lao động B Sản phẩm lao động C Người lao động D Công cụ lao động.

Câu 29: Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển

A nguồn tài chính B nguồn tài nguyên thiên nhiên.

C nguồn lực con người D giáo dục và đào tạo.

Câu 30: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất.

C quá trình sản xuất D tư liệu sản xuất.

Câu 31: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì

Trang 22

A là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

B là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.

C là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội.

D là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội.

Câu 32: Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ cơ bản

để phân biệt

A các hoạt động kinh tế B các quan hệ kinh tế.

C các mức độ kinh tế D các thời đại kinh tế.

Câu 33: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?

A Để củng cố quốc phòng, an ninh.

B Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp.

C Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo.

D Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài.

III Câu hỏi vận dụng ( 8 câu)

Câu 34: Đối tượng lao động của người thợ may là

Câu 35: Đối tượng lao động của người thợ mộc là

Câu 36: Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?

A Thước, bay, bàn chà B Gạch, ngói C Tôn lợp nhà D Xà gồ.

Công cụ lao động của người thợ mộc là

A gỗ B sơn C đục, bào D bàn ghế

Câu 37: Công cụ lao động của người thợ may là

A máy khâu B áo quần bán ở chợ C vải D áo, quần.

Câu 38: Hoạt động nào sau đây được coi là lao động ?

A Anh B đang xây nhà B Ong đang xây tổ.

C Hùng đang nghe nhạc D Chim tha mồi về tổ.

Câu 39: Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao

động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

A gia đình B xã hội C tập thể D cộng đồng.

Câu 40: M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi Việc làm của M

không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Phát triển kinh tế B Giữ gìn truyền thống gia đình.

C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát huy truyền thống văn hóa.

I Câu hỏi vận dụng cao ( 3 câu)

Câu 41: H cho rằng gia đình mình giàu, không cần lao động vẫn sống tốt nên hàng ngày, sau giờ học lại tụ tập

bạn bè đi chơi, ăn nhậu Nếu là H, em sẽ chọn cách xử xự nào sau đây cho phù hợp với quan điểm kinh tế?

A Không cần lao động, cứ sống hưởng thụ.

B Cố gắng học tập và giúp đỡ gia đình công việc phù hợp.

C Không cần học vì nhà giàu lo gì chuyện tiền bạc.

D Không tụ tập bạn bè đi chơi nhưng cũng không cần học, không cần lao động.

Câu 42: Doanh nghiệp A đẩy mạnh hợp tác quốc tế, tăng doanh thu cho doanh nghiệp và chú trọng việc tăng

lương cho công nhân nhưng lại không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường sinh thái Em có ý kiến gì về vấn đềtrên?

A Được, vì cả doanh nghiệp và công nhân cùng có lợi ích trong quan hệ kinh tế.

B Được, vì doanh nghiệp gắn phát triển kinh tế với giải quyết việc làm cho con người.

C Không được, vì doanh nghiệp không gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

D Không được, vì doanh nghiệp không gắn hoạt động sản xuất với tình hình địa phương.

Câu 43: Được Nhà nước cử đi du học ở nước ngoài, sau khi hoàn thành khóa học, H muốn về Việt Nam để làm

việc vì ngành mà H học ở Việt Nam còn thiếu Cha mẹ H phản đối vì cho rằng làm ở nước ngoài lương sẽ cao,chế độ đãi ngộ tốt, cộng sự giỏi Là bạn của H, em hãy giúp bạn đưa ra ứng xử phù hợp?

A Nghe theo lời cha mẹ B Phản đối cha mẹ.

Trang 23

C Thuyết phục cha mẹ để về Việt Nam làm việc D Không liên lạc với cha mẹ bí mật về VN.

Lê Thị Thu Hương

GIÁO ÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA LỚP 12 Ngày soạn: 25.3.2019

Tiết 7 + 8

CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1.Các quyền tự do cơ bản của công dân

a Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

Trang 24

-Trong một số trường hợp cần thiết phải bắt, giam, giữ người thì phải theo đúng trình tự và thủ tục dopháp luật quy định.

-Pháp luật quy định rõ trường hợp nào thì mới được bắt giam, giữ người và những ai có quyền ra lệnh bắt giam, giữ người

*Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

-Là một trong những quyền tự do cá nhân quan trọng nhất, liên quan đến quyền được sống của con người

-Nhằm ngăn chặn mọi hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật

-Nhằm bảo vệ quyền con người- quyền công dân trong một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân:

*Thế nào là quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe,tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân:Quyền này có nghĩa là, công dân có quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, được bảo vệ danh dự, nhân phẩm; không ai được xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của người khác

* Nội dung quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe , tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân:

- Thứ nhất: Không ai được xâm phạm tới tính mạng, sức khỏe của ngườikhác

+Không ai được đánh người; đặc biệt nghiêm cấm những hành vi hung hãn, côn đồ đánh người gây thương tích

+ Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm đến tính mạng của người khác như giết người, đe dọa giết người, làm chết người

- Thứ hai: Không được xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của ngườikhác

+ Không bịa đặc điều xấu, tung tin xấu, nói xấu xúc phạm người khác để hạ uy tín và gây thiệt hại về danh dự cho người đó

+ Bất kì ai, dù ở cương vị nào cũng không có quyền xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác

* Ý nghĩa quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe,tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân:

- Nhằm xác định địa vị pháp lí của công dân trong mối quan hệ với Nhà nước và xãhội

- Đề cao nhân tố con người trong Nhà nước pháp quyềnXHCN

2 Trách nhiệm của Nhà nước và công dân trong việc đảm bảo và thực hiện các quyền tự do cơ bản của công dân.

a.Trách nhiệm của Nhà nước

-Nhà nước xây dựng và ban hành một hệ thống pháp luật Thông qua pháp luật , Nhà nước xử lí, trừng trị nghiêm khắc những hành vi vi phạm xam phạm đến các quyền tự do cơ bản của công dân

-Nhà nước tổ chức và xây dựng bộ máy các cơ quan bảo vệ pháp luật từ Trung ương đến địa phương đểbảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân

b.Trách nhiệm của công dân

-Công dân phải học tập, tìm hiểu để nắm được nội dung các quyền tự do cơ bản của mình

-Công dân có trách nhiệm phê phán, đấu tranh, tố cáo những việc làm trái pháp luật, vi phạm quyền tự

do cơ bản của công dân

-Công dân tích cực tham gia giúp đỡ cán bộ nhà nước thi hành quyết định bắt người, khám người trong những trường hợp được pháp luật cho phép

-Công dân cần tự rèn luyện, nâng cao ý thức pháp luật để sống văn minh, tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền tự do cơ bản của người khác

B Câu hỏi ôn tập

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể

Nhận biết

Câu 1 Không ai bị bắt nếu

A không có sự phê chuẩn của ủy ban nhân dân cấp tỉnh

B không có sự chứng kiến của đại diện gia đình bị can bị cáo

C không có phê chuẩn của Viện kiểm sát trừ phạm tội quả tang

Trang 25

D không có sự đồng ý của các tổ chức xã hội.

Câu 2 Biểu hiện của quyền bất khả xâm phạm về thân thể là

A trong mọi trường hợp, không ai bị bắt nếu như không có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

B chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trừ trường hợp phạm tội quả tang

C Công an được bắt người khi thấy nghi ngờ người đó phạm tội và xác định dấu vết tội phạm

D trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của Tòa án

Câu 3 Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử là

Câu 4 Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là nhằm

A ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật

B bảo vệ sức khỏe cho công dân theo quy định của pháp luật

C ngăn chặn hành vi vô cớ đánh người giữa công dân với nhau

D bảo vệ về mặt tinh thần, danh dự, nhân phẩm của mỗi công dân

Câu 5 Trong trường hợp nào sau đây ai cũng có quyền bắt người?

A Người đang bị truy nã B Người phạm tội rất nghiêm trọng

C Người phạm tội lần đầu D Người chuẩn bị trộm cắp

Câu 6 Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?

A Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội B Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

C Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội D Bị nghi ngờ phạm tội

Câu 7 Các quyền tự do cơ bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật, quy định mối quan hệ giữa công dân với

A công dân B nhà nước C pháp luật D tòa án

Câu 10 Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thuộc

A bắt người trong trường hợp khẩn cấp B bắt người trong trường hợp không khẩn cấp

C bắt người phạm tội quả tang D bắt người đang bị truy nã

Câu 11 Bắt người khi có người chính mắt trông thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm

mà xét thấy cần bắt ngay để người đó không trốn được thuộc

A bắt người trong trường hợp khẩn cấp B bắt người trong trường hợp không khẩn cấp

C bắt người phạm tội quả tang D bắt người đang bị truy nã

Câu 12 Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của một người nào đó có dấu vết của tội phạm và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó trốn

A bắt người trong trường hợp khẩn cấp B bắt người trong trường hợp không khẩn cấp

C bắt người phạm tội quả tang D bắt người đang bị truy nã

Câu 13 Trong trường hợp nào thì bất cứ ai cũng có quyền bắt người ?

A Người đang bị truy nã, phạm tội quả tang B Người phạm tội lần đầu

C Người phạm tội rất nghiêm trọng D Bị cáo có ý định bỏ trốn

Câu14 Theo pháp luật Việt Nam, không ai bị bắt nếu không có quyết định của tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội

A quả tang B do nghi ngờ C trước đó D Rất lớn

Câu 15 Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể Việc bắt giữ người phải đeo đúng quy định của

A pháp luật B địa phương C công an D tòa án

Thông hiểu

Câu 1 Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?

A bất khả xâm phạm thân thể của công dân B bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân D bắt người hợp pháp của công dân

Trang 26

Câu 2 Cơ quan nào có quyền ra lệnh bắt giam người?

A Công an thi cấp huyện B Phòng điều tra tội phạm, an ninh trật tự tỉnh

C Các đội cảnh sát tuần tra giao thông D Tòa án, Viện Kiểm Sát, Cơ quan điều tra các cấp

Câu 3 Việc vi phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân được thể hiện qua việc làmtrái pháp luật nào sau đây?

A Đánh người gây thương tích B Bắt, giam, giữ người trái pháp luật

C Khám xét nhà khi không có lệnh D Tự tiện bóc mở thư tín, điện tín của người khác

Câu 4 Cơ quan có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam là

A thủ trưởng cơ quan điều tra các cấp B công an viên khu vực

Câu 5 Để bắt người đúng pháp luật, ngoài thẩm quyền cần tuân thủ quy định nào khác của pháp luật?

A Đúng công đoạn B Đúng giai đoạn C Đúng trình tự, thủ tục D Đúng thời điểm.Câu 6 Đâu là quyền tự do cơ bản của công dân?

A Bất khả xâm phạm thân thể của công dân B Tham gia quản lí nhà nước và xã hội

C Bầu cử và ứng cử của công dân D Khiếu nại và tố cáo của công dân

Câu 7 Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam?

A Viện kiểm sát nhân dân các cấp B Cơ quan điều tra các cấp

Câu 9 Trường hợp nào sau đây bắt người đúng pháp luật?

A Mọi trường hợp cán bộ, chiến sĩ cảnh sát đều có quyền bắt người

B Bắt, giam, giữ người dù nghi ngờ không có căn cứ

C Việc bắt, giam, giữ người phải đúng trình tự và thủ tục do pháp luật qui định

D Do nghi ngờ có dấu hiệu vi phạm pháp luật

Câu 10 Ý kiến nào sau đây là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật

B Khi cần thiết, có thể bắt và giam giữ người nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật

C Khi cần công an có quyền bắt người để điều tra

D Chỉ những người có thẩm quyền và được pháp luật cho phép mới được quyền bắt người, trừ phạm tội quả tang

Câu 11 Việc bắt người nào sau đây chưa cần phê chuẩn của viện kiểm sát?

A Người chuẩn bị phạm tội đặc biệt nghiêm trọng B Người chuẩn bị phạm tội ít nghiêm trọng

C Nghi ngờ người đó lấy trộm tiền D Nghi ngờ đó bắt trộm bò

Câu 12 Việc bắt người sau đây chưa cần phê chuẩn của viện kiểm sát?

A Người đang phá khóa xe máy B Người đang chuẩn bị hái trộm ổi

C Người đang chuẩn bị bắt trộm gà D Người đang chuẩn bị đánh nhau

Câu 13 Bắt người trong trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp khẩn cấp ?

A Khi có người trông thấy và xác định đúng là người đã thực hiện hành vi tội phạm

B Khi thấy tại người hoặc nơi ở của người bị nghi là tội phạm có dấu vết của tội phạm

C Người đó đang chuẩn bị thực hiện hành vi tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

D Khi nghi ngờ người đó trộm chó

Câu14 Việc xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân được thể hiện qua việc làm nào sau đây ?

A Đánh người gây thương tích B Bắt, giam, giữ người trái pháp luật

C Khám xét nhà khi không có lệnh D Đọc trộm tin nhắn

Câu 15 Trong các quyền tự do sau, đâu là quyền tự do về thân thể ?

A Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ

C Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở D Quyền tự do ngôn luận

Trang 27

Câu 16 Theo quy định của pháp luật, người thi hành lệnh bắt trong mọi trường hợp điều phải

A Phạt hành chính B Lập biên bản C Phạt tù D Phạt cải tạo

Câu 17 Nhận định nào dưới đây là đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Trong mọi trường hợp không ai có thể bị bắt

B Công an có thể bắt người nếu nghi là tội phạm

C Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án

D Chỉ được bắt người khi có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp phạm tội quả tang

Câu18 Nội dung nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

B Việc bắt người phải theo quy định của pháp luật

C Người đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã thì ai cũng có quyền bắt

D Chỉ cần nghi ngờ là phạm tội thì công an có quyền bắt

Vận dụng

Câu 1 Anh A phạm tội giết người, nhưng đã bỏ trốn Cơ quan điều tra sẽ ra quyết định nào sau đây?

A Bắt bị cáo B Bắt bị can C Truy nã D Xét xử vụ án

Câu 2 Anh A thấy anh B đang bắt trộm gà của nhà hàng xóm , anh A có quyền gì sau đây?

A Bắt anh B và giam giữ tại nhà riêng B Bắt anh B giao cho người hàng xóm hành hạ

C Bắt anh B giao cho Ủy ban nhân dân gần nhất D Đánh anh B buộc A trả lại tài sản cho người hàng xóm

Câu 3 Anh A vay tiền của B Đến hẹn trả mà A vẫn không trả B nhờ người bắt nhốt A để gia đình A đem tiền trả nợ thì mới thả A Hành vi này của B xâm phạm tới

A quyền bất khả xâm phạm về thân thể B quyền tự do ngôn luận

C quyền bất khả xâm phạm vềchỗ ở D quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe.Câu 4 Công an bắt giam nguời mà không có lệnh vì nghi lấy trộm xe máy là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm D tự do ngôn luận

Câu 5 Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm

về thân thể của công dân?

A Hai học sinh gây mất trật tự trong lớp học B Hai nhà hàng xóm to tiếng với nhau

C Tung tin, bịa đặt nói xấu người khác D Một người đang bẻ khóa lấy trộm xe máy

Câu 6 Công an được phép bắt người không cần lệnh để điều tra trong trường hợp nào sau đây?

A Bắt gặp B đang bắt trộm gà B Nghi ngờ B lấy trộm tiền

C Nghi ngờ B đánh nhau trước đó D Nghi ngờ B dùng ma túy

Vận dụng cao

Câu 1 Chứng kiến anh A vào bắt trộm gà của anh B khi anh B không có nhà, em sẽ chọn cách giải quyết nào sau đây?

Câu 2 Thấy B đi chơi với người yêu của mình về muộn, A cho rằng B tán tỉnh người yêu của mình nên

A đã bắt và nhốt B tại phòng trọ của mình Nếu em là A, khi thấy B đi chơi với người yêu mình về muộn em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Cảnh cáo B không được gặp và tán tỉnh người yêu mình

B Nhắc nhở người yêu không nên việc đi chơi với bạn khác giới quá khuya

C Gọi bạn thân đến đánh B một trận rồi tha cho về

D Đánh B và cấm không được gặp người yêu của mình

Quyền được pl bảo hộ về TM, SK, DD, NP

Nhận biết

Câu 1 Quyền được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khoẻ được bảo vệ nhân phẩm và danh dự làquyền

Trang 28

A bất khả xâm phạm về thân thể B tự do ngôn luận.

C bất khả xâm phạm về chỗ ở D bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhânphẩm

Câu 2 Người bị khởi tố hình sự theo quyết định khởi tố bị can của cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sátlà

Câu 3 Hoạt động của cơ quan điều tra để lùng bắt bị can khi bị can trốn hoặc không biết ở đâu là:

Câu 4 Hành vi tố tụng hình sự do cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát thực hiện khi có đủ căn cứ đểxác định một người đã thực hiện hành vi phạm tội là

Câu 5 Người đã bị tòa án đưa ra xét xử là

Câu 6 Đặt điều nói xấu, vu cáo người khác là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm D tự do ngôn luận

Câu 7 Ở nước ta, danh dự và nhân phẩm của cá nhân được tôn trọng và

Câu 8 Những hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến sức khỏe củangười khác thì pháp luật nước ta

Câu 9 Dù cố ý hay vô ý, việc xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác là

A vi phạm pháp luật B không vi phạm C điều bình thường D việc được phép

Thông hiểu

Câu 1 Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi íchhợp pháp của người khác thì bị

A Phạt cảnh cáo B Cải tạo không giam giữ đến hai năm

C Phạt tù từ ba tháng đến hai năm D Tùy theo hậu quả mà áp dụng một trong các trườnghợp trên

Câu 2 Tính mạng và sức khoẻ của con người được bảo đảm an toàn, không ai có quyền xâm phạm tới

là nội dung của quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân

D tự do về thân thể của công dân

Câu 3 Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân

D tự do về thân thể của công dân

Câu 4 Đánh người gây thương tích bao nhiêu % trở lên thì bị truy cứu hình sự?

Câu 5 Hành vi nào sau đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác?

A Tự vệ chính đáng khi bị người khác hành hung B Khống chế và bắt giữ tên trộm ở nhà mình

C Hai võ sĩ đánh nhau trên võ đài D Đánh người gây thương tích

Câu 6 Việc làm nào sau đây là xâm hại đến danh dự, nhân phẩm của người khác?

A Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi B Trêu chọc bạn trong lớp

C Tung tin nói xấu nhau D Chê bai người khác trên facebook

Câu 7 Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân

Trang 29

B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân

C Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân

D Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

Câu 8 Hành vi nào sau đây xâm hại đến quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự ?

A Vu khống người khác B Vào chỗ ở của người khác khi chưa được người đó đồng ý

C Bóc mở thư của người D Tung tin nói xấu người khác trên Face book

Câu 9 Việc làm nào sau đây xâm phạm đến tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của ngườikhác ?

A Khi con có lỗi bố mẹ phê bình B Khống chế và bắt giữ tên trộm

C Bắt người theo quyết định của Toà án D Đánh người gây thương tích

Câu10 Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe,

danh dự và nhân phẩm của công dân?

A Được phép đánh người khi người đó phạm tội

B Mghiêm cấm các hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích

C Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm đến tính mạng của người khác

D Không ai được xúc phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác

Câu 11 Không ai được đánh người, nghiêm cấm các hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thươngtích là nội dung của quyền nào sau đây?

A Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân

B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân

C Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân

D Quyền bất khả xâm phạm về tự do ngôn luận của công dân

Câu 12 Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm đến tính mạng của người khác, đe dọa giết người, làmchết người là nội dung của quyền nào sau đây?

A Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân

B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân

C Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân

D Quyền bất khả xâm phạm về tự do ngôn luận của công dân

Câu 13 Đi xe máy gây tai nạn cho người khác là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm D tự do ngôn luận

Câu 14 Giam giữ người quá thời gian qui định là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm D tự do ngôn luận

Câu 15 Những hành vi bịa đặt điều xấu, tung tin nói xấu, xúc phạm người khác để hạ uy tín và gâythiệt hại cho người khác là hành vi

A vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

B vi phạm quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe

C vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chổ ở của công dân

D vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm

Câu 16 Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?

A Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi B Quyền bầu cử ứng cử của công dân

C Quyền khiếu nại tố cáo của công dân D Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sứckhỏe của công dân

Câu 17 Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?

A Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi B Quyền bầu cử ứng cử của công dân

C Quyền khiếu nại tố cáo của công dân D Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân

Vận dụng

Câu 1 Do mâu thuẫn, cãi vã to tiếng rồi chửi nhau, học sinh A nóng giận mất bình tĩnh nên đã némbình hoa ở lớp vào mặt học sinh B Học sinh B tránh được nên bình hoa trúng vào đầu học sinh C đang

Ngày đăng: 14/12/2021, 19:50

w