Câu 4: Một êlectron di chuyển được đoạn đường 2 cm, dọc theo phương một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện trong điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m?. Hỏi công của l[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh: ……… Lớp:………
A/ TRẮC NGHIỆM (6đ):
Câu 1: Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở
RN của mạch ngoài?
A UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng
B UN tăng khi RN giảm
C UN không phụ thuộc vào RN
D UN tăng khi RN tăng
Câu 2: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng Biết AC = 30 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau B cách A và C lần lượt là
A 20 cm và 10 cm B 50 cm và 20 cm C 20 cm và 50 cm D 10 cm và 20 cm Câu 3: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện
chạy qua bình điện phân là 5 A Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2 giờ là bao nhiêu? Biết bạc có nguyên tử khối là 108 (g/mol), hóa trị của bạc là 1
A 40,29 g B 40,29.10-3 g C 42,9 g D 42,9.10-3 g
Câu 4: Một êlectron di chuyển được đoạn đường 2 cm, dọc theo phương một đường sức điện,
dưới tác dụng của lực điện trong điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây?
A – 3,2.10-16 J B – 3,2.10-18 J C + 3,2.10-18 J D + 3,2.10-16 J
Câu 5: Dòng điện không đổi là
A dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
B dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
C dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
D dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 6: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A trong kĩ thuật hàn điện B trong điôt bán dẫn.
C trong bugi đánh lửa D trong kĩ thuật mạ điện.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đó nhận thêm êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thêm các ion dương.
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
Câu 8: Đơn vị đo công suất điện là
A Niutơn (N) B Oát (W) C Culông (C) D Jun (J).
Câu 9: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa
chúng sẽ
A tăng lên 9 lần B tăng lên 3 lần C giảm đi 3 lần D giảm đi 9 lần.
Trang 2Câu 10: Trong các bán dẫn, bán dẫn loại nào có mật độ êlectron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống?
A Bán dẫn tinh khiết B Bán dẫn loại p.
C Bán dẫn loại n D Bán dẫn loại p và bán dẫn loại n.
Câu 11: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A các ion âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường.
B các êlectron, lỗ trống theo chiều điện trường.
C các ion, êlectron trong điện trường.
D các êlectron tự do ngược chiều điện trường.
Câu 12: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A C phụ thuộc vào Q và U B C tỉ lệ thuận với Q.
C C không phụ thuộc vào Q và U D C tỉ lệ thuận với U.
B/ TỰ LUẬN (4đ):
Bài 1: (2đ) Cho hai điện tích điểm q1 = 9.10-8 C, q2 = -4.10-8 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 16 cm trong không khí
a) Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích q1, q2 gây ra tại điểm M Biết MA = 10 cm, MB = 6 cm
b) Tìm vị trí điểm N mà tại đó cường độ điện trường bằng 0
Bài 2: (2đ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r = 1;
các điện trở R1 = 3 , R2 = 8 ; bóng đèn Đ loại 6 V – 4,5 W
a) Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
b) Đèn Đ sáng như thế nào? Vì sao?
- HẾT